Quyết định 2269/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG | HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Huế, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
THÀNH PHỐ HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2269/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dị ch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4484/TTr-SXD ngày 29 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 183 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Phần I. Danh mục quy trình). Cụ thể:
1. Phụ lục I gồm 39 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố.
2. Phụ lục II gồm 100 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
3. Phụ lục III gồm 44 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
Điều 2. Sở Xây dựng; UBND xã phường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ (Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY T RÌNH
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
| I | Lĩnh | vực | quản | lý | chất | lượng | công trình xây | dựng: | |||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày |
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
| Sở | Xây | dựng. | |||||||||||
| II | Lĩnh | vực | đường | bộ: | |||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
| Chấp | thuận | đấu | nối | đối | với | trường | hợp | kết | nối | với | đường | bộ | không có trong các quy |
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố 3. công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
4. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của 5. khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260) Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
| Sở | Xây | dựng. | |||||||
| III | Lĩnh | vực | đường | sắt: |
6. Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được
7. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
8. Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (1.004685)
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
9. Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005134)
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (1.004844)
| IV | Lĩnh | vực | hàng | hải | và | đường | thủy | nội | địa: |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với 13. luồng địa phương (1.009459) Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng 14. (1.009460)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
15. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền 16. sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001) giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa 17. Sở Xây dựng. (2.002615)
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 21. sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt (2.001802) giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của 22. tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép Sở Xây dựng. 19/6/2026 của UBND thành phố công bố Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, 23. động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% hạng III cho hội viên của mình (1.013223) thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
| Điều | chỉnh | thông tin trên | Giấy | phép | vận | chuyển | hàng hóa nguy | hiểm | bằng | phương | |||||||||||||||
| (2.002616) | |||||||||||||||||||||||||
| V | Lĩnh | vực | hoạt | động | xây | dựng: | |||||||||||||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||||||||||
| Xây | dựng. | ||||||||||||||||||||||||
VI. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản:
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày |
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
VII. Lĩnh vực nhà ở và công sở:
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 25. chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.012883) 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
| công | bố | danh | mục | thủ | tục | hành chính | được |
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của 26.
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt Luật Nhà ở 2023 (1.012887) giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của 27. (1.012890)
28. Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (1.012891)
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư 29. công (1.012896)
30. Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769)
| Chấp | thuận | chủ | trương | đầu | tư | đồng | thời | với | chấp | thuận | nhà | đầu | tư | làm | chủ | đầu | tư |
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 31. đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt 32. chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. 33. xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư 34. dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương 35. đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư (3.000508)
| (1.012885) | |||||||||||||||||||||||
| Điều | chỉnh | chấp | thuận | chủ | trương | đầu | tư | đồng | thời | với | chấp | thuận | nhà | đầu | tư | làm | |||||||
| đầu | công (1.012886) | ||||||||||||||||||||||
| Thủ | tục | giao | chủ | đầu | không thông qua | đấu | thầu | đối | với | trường | hợp | dự | án | đầu | tư | ||||||||
| hoặc | có | văn | bản | pháp lý | tương | đương | (3.000506) | ||||||||||||||||
| Thủ | tục | chấp | thuận | chủ | trương | đầu | tư | đồng | thời | giao | chủ | đầu | tư | đối | với | trường | hợp | ||||||
| thuận | đầu | hoặc | chưa | có | văn | bản | pháp lý | tương | đương | (3.000507) | |||||||||||||
VIII. Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc:
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 36. nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014156) 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
| công | bố | danh | mục | thủ | tục | hành chính | được |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy 37.
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014158) giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
38. Bổ nhiệm và cấp thể giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (2.001116)
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương 39. (1.011675)
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ): (1.009791)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 3,5 ngày; tại UBND thành phố là 1,5 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Giám định
việc chính công thành phố
chất lượng xây dựng xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Chi c | c Giám | nh ch | t | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. lượng xây dựng
việc
| Chuyên viên Chi c | c Giám | đị | nh ch | t | 16 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 lượng xây dựng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Chi cục Giám định chất 02 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở lượng xây dựng
việc 02 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
01 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố
| 7 | |||||
| Thứ | tự | Thời | gian | ||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Chuyên viên Văn phòng UBND
06 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 01 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc: (1.013276)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến: * Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; * Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; * Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ;
10 giờ làm
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến cơ quan có liên quan (đối với trường Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
hợp phải lấy ý kiến);
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
02 giờ làm Bước 4 Lãnh Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt văn bản gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 9 | |||||
| Thứ | tự | Thời | gian | ||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
01 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
01 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 04 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 01 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 01 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 01 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
3. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến: * Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; * Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; * Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ;
10 giờ làm
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến cơ quan có liên quan (đối với trường Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
hợp phải lấy ý kiến);
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
02 giờ làm Bước 4 Lãnh Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt văn bản gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 11 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
01 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
01 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 04 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 01 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 01 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 01 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
4. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
5. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
điện tử:
- Quy trình nội bộ, quy trình Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
01 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
6. Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
01 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
7. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004681)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
8. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004685)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 3,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với UBND thành phố).
nội bộ, quy trình điện tử:
- Quy trình Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
04 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 16 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 02 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
02 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
9. Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7
02 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
02 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt: (1.005134)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 02 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
02 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
01 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt: * Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
04 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ. Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn Bước 2 Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc giao thông Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. Bước 3
04 giờ làm việc giao thông Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 02 giờ làm việc giao thông trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc * Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 07 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
04 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ. Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn Bước 2 Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc giao thông Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. Bước 3
36 giờ làm việc giao thông
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4
04 giờ làm việc giao thông trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 08 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 02 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 12 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 04 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
02 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
13. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương: (1.009459)
- Thời hạn giải quyết: Công bố luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương:
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo UBND thành phố;
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, UBND thành phố ban hành quyết định công bố mở luồng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc 02 giờ làm Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc 02 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 6 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 08 giờ làm Bước 8
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 04 giờ làm Bước 9
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 04 giờ làm Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc
| 26 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Văn thư của Văn phòng UBND
02 giờ làm Bước 11
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 12
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
14. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng(1.009460)
- Thời hạn giải quyết:
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố;
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng thì Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Phòng Kết cấu hạ 02 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở tầng
việc
| 27 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 6 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 12 giờ làm Bước 8
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 04 giờ làm Bước 9
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 04 giờ làm Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 11
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 12
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố
15. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 12 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và 02 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc 02 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 08 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc
| 29 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Văn thư của Văn phòng UBND
02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng là 2,5 ngày làm việc; tại UBND thành phố là 01 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và 02 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc 02 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc
| 30 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
01 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 04 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 01 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 01 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 01 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
17. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc đối với Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn Bước 2 Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc giao thông Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. Bước 3
14 giờ làm việc giao thông Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 02 giờ làm việc giao thông trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 02 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương: (2.002624)
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi |
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần Bước 1
04 giờ làm việc Phục vụ hành chính công thành phố mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng 02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng 08 giờ làm việc Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở 04 giờ làm việc
| hạ | tầng | lý h | s | ơ | ||||||
| Nhận | sơ | (điện | tử) | và phân công | giải | |||||
| quyết. | ||||||||||
| Xem xét, | thẩm | tra, | xử | lý | hồ | sơ, | dự | thảo | kết | |
| quả | giải | |||||||||
| Thẩm | xem xét, xác | nhận | dự | thảo | kết | |||||
| ký phê | kết | quả. | ||||||||
| 34 | |||||||||||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Xây | dựng | Ký phê | duyệt | kết | quả | TTHC. | 04 | giờ | làm | việc | ||||||||
| Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | |||||||||||||||
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
02 giờ làm việc Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung Bước 7 trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho 02 giờ làm việc tâm PV Hành chính công thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 08 giờ làm việc Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố kết quả cho Trung tâm PV Hành chính 02 giờ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Bước 12 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá Phục vụ hành chính công thành phố
| điện | tử | và | bản | giấy) | ||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | ||||||||||||||||
| chuyên viên VP | thụ | |||||||||||||||||||||||
| Xem xét, | xử | lý | hồ | sơ, | trình Lãnh | đạo | ||||||||||||||||||
| UBND thành | phố | phê | duyệt | |||||||||||||||||||||
| Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | ||||||||||||||||
| công thành | phố | |||||||||||||||||||||||
| Xác | nhận | trên | phần | một | cửa; | |||||||||||||||||||
| nhân/tổ | chức | và thu phí, | lệ | phí | (nếu | có). | ||||||||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 40 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
( )
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
2.002625
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi |
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; Bước 1
04 giờ làm việc Phục vụ hành chính công thành phố
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
| m | m m | t c | a và h | s | gi | y | (tr | tr | ườ | ng h | p |
| s | ộ | p tr | c tuy | n) | cho phòng | Kết | cấu | |
| tầng | x | lý h | ồ | ơ | ||||
| hồ | sơ | (điện | tử) | và phân công | giải | |||
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng 24 giờ làm việc Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở 04 giờ làm việc Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản 02 giờ làm việc Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung Bước 7 trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho 02 giờ làm việc tâm PV Hành chính công thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 08 giờ làm việc Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố kết quả cho Trung tâm PV Hành chính 02 giờ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Bước 12 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá Phục vụ hành chính công thành phố
| Xem xét, | hồ | sơ, | dự | thảo | kết | ||||||||||||||||||
| quả | |||||||||||||||||||||||
| Thẩm | nhận | dự | thảo | kết | |||||||||||||||||||
| ký phê | |||||||||||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Xây | dựng | Ký phê | 04 | giờ | làm | việc | ||||||||||||
| Vào | dấu, | ký | số, | chuyển | |||||||||||||||||||
| điện | |||||||||||||||||||||||
| Kiểm | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | |||||||||||||||||||
| chuyên viên VP | |||||||||||||||||||||||
| Xem xét, | trình Lãnh | đạo | |||||||||||||||||||||
| UBND thành | |||||||||||||||||||||||
| Vào | dấu, | ký | số, | chuyển | |||||||||||||||||||
| công thành | |||||||||||||||||||||||
| Xác | một | cửa; | |||||||||||||||||||||
| nhân/tổ | lệ | phí | (nếu | có). | |||||||||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 56 | giờ | làm | việc | ||||||||||||||
21. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời gian 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
+ Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình (trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 01 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi |
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần Bước 1
04 giờ làm việc Phục vụ hành chính công thành phố mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng 02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng 24 giờ làm việc Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở 04 giờ làm việc Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản 02 giờ làm việc Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung Bước 7 trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho 02 giờ làm việc tâm PV Hành chính công thành phố
| hạ | ||||||||||||||||||||
| Nhận | và phân công | giải | ||||||||||||||||||
| quyết. | ||||||||||||||||||||
| Xem xét, | lý | hồ | sơ, | dự | thảo | kết | ||||||||||||||
| quả | ||||||||||||||||||||
| Thẩm | nhận | dự | thảo | kết | ||||||||||||||||
| ký phê | ||||||||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Xây | dựng | Ký phê | TTHC. | 04 | giờ | làm | việc | ||||||||
| Vào | dấu, | ký | số, | chuyển | ||||||||||||||||
| điện | ||||||||||||||||||||
| Kiểm | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | |||||||||||||||
| chuyên viên VP | ||||||||||||||||||||
| 37 | |||||||
| Xem xét, | xử | lý | hồ | sơ, | trình Lãnh | đạo | |
| UBND thành | phố | phê | duyệt | ||||
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
08 giờ làm việc Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố kết quả cho Trung tâm PV Hành chính 02 giờ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Bước 12 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá Phục vụ hành chính công thành phố
| Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | ||||||||||||||||
| công thành | phố | |||||||||||||||||||||||
| Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; | ||||||||||||||||||
| nhân/tổ | chức | và thu phí, | lệ | phí | (nếu | có). | ||||||||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 56 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi |
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần Bước 1
02 giờ làm việc Phục vụ hành chính công thành phố mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng 02 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng 06 giờ làm việc Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở 02 giờ làm việc
| hạ | tầng | lý h | s | ơ | ||||||
| Nhận | sơ | (điện | tử) | và phân công | giải | |||||
| quyết. | ||||||||||
| Xem xét, | thẩm | tra, | xử | lý | hồ | sơ, | dự | thảo | kết | |
| quả | giải | |||||||||
| Thẩm | xem xét, xác | nhận | dự | thảo | kết | |||||
| ký phê | kết | quả. | ||||||||
| 38 | |||||||||||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Xây | dựng | Ký phê | duyệt | kết | quả | TTHC. | 02 | giờ | làm | việc | ||||||||
| Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | |||||||||||||||
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
02 giờ làm việc Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung Bước 7 trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho 01 giờ làm việc tâm PV Hành chính công thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố kết quả cho Trung tâm PV Hành chính 01 giờ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Bước 12 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá Phục vụ hành chính công thành phố
| điện | tử | và | bản | giấy) | ||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | ||||||||||||||||
| chuyên viên VP | thụ | |||||||||||||||||||||||
| Xem xét, | xử | lý | hồ | sơ, | trình Lãnh | đạo | ||||||||||||||||||
| UBND thành | phố | phê | duyệt | |||||||||||||||||||||
| Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | ||||||||||||||||
| công thành | phố | |||||||||||||||||||||||
| Xác | nhận | trên | phần | một | cửa; | |||||||||||||||||||
| nhân/tổ | chức | và thu phí, | lệ | phí | (nếu | có). | ||||||||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 24 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
22. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
02 giờ làm việc
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và phố hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
01 giờ làm việc trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình Bước 6 Bộ phận văn thư 01 giờ làm việc UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, Bước 7 01 giờ làm việc chính công ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố 04 giờ làm việc
phê duyệt
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
01 giờ làm việc
Trung tâm PV Hành chính công
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 12 xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phố
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
23. Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình: (1.013223)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 05 ngày; tại UBND thành phố là 02 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây
việc chính công thành phố dựng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
| 02 | giờ | làm | |||
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý xây | 28 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 dựng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc 02 giờ làm Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc 02 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố
| 41 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Chuyên viên Văn phòng UBND
08 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: 1.013777
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng là 11 ngày; tại UBND thành phố là 04 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| 42 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 72 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 24 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố
| 43 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
25. Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp thành phố: 1.012883
- Thời hạn giải quyết: 22 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 07 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 90 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC bản liên quan. việc
| 08 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | |||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố
| 44 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 9
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 44 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt việc Bước 12
| 04 | giờ | làm | ||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
26. Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023: 1.012887
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| 45 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
- Gửi lấy ý kiến góp ý của cơ quan chức năng cấp thành phố gồm: kế CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
90 giờ làm Bước 3 hoạch và đầu tư, tài chính, tài nguyên và môi trường và cơ quan thuế cấp trường bất động sản
việc thành phố Bước 4
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | |||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC bản liên quan. việc
| 08 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | |||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Bước 9
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 28 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt việc Bước 12
| 04 | giờ | làm | ||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố
| 46 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
27. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài: 1.012890
- Thời hạn giải quyết: Tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( Trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 4 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố Bước 2 CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm | ||||||||
| trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | ||||||||||||||||
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
58 giờ làm Bước 3 trường bất động sản
- Gửi văn bản chấp thuận cho Sở Tài nguyên và Môi trường (sau khi
việc Bước 4
| được | phê | duyệt) | |||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm | |||||||
| trường | bất | động | sản | việc | |||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. Bước 7
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||||||
| việc | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||||||
| việc | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | ||||||||||
| dựng | tại | Trung tâm | Phục | vụ | HCC | bản | liên quan. | việc | |||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
| 47 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 9
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 20 | giờ | làm | |||
| thành | phố | việc | ||||||
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm | |
| phố | việc |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt Bước 12
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm | |
| thành | phố | việc |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) Tổng thời gian giải quyết TTHC
28. Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương: 1.012891
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (gồm không quá 05 ngày, kể từ ngày cơ quan, tổ chức nơi người thuê công tác nhận được đơn đề nghị và không quá 10 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng nhận được văn bản của cơ quan, tổ chức nơi người thuê đang công tác) (trong đó Sở Xây dựng 06 ngày, UBND thành phố 04 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| I | TẠI | SỞ | XÂY | DỰNG | |||||||||||||||
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| 48 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 30 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC bản liên quan. việc
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||
| 02 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | ||||||
| II | TẠI | UBDN THÀNH | PHỐ | ||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | ||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc hành chính công thành phố Bước 9
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 18 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 11
| Lãnh | đạo | UBND thành | phố | 04 | giờ | làm |
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc Bước 13 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC công vụ) đến Sở Tài Nguyên và Môi trường để Ký Hợp đồng thuê nhà. việc
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Nhận | kết | quả | và liên thông | (Quyết | định | đối | tượng | được | thuê nhà | ở | 02 | giờ | làm | |||||
| III | TẠI | SỞ | TÀI NGUYÊN VÀ MÔI | TRƯỜNG | ||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Tài | |||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận Quyết định và gửi Trung tâm Phát triển Quỹ đất
02 giờ làm Bước 14 nguyên và Môi trường tại Trung thực hiện
việc tâm Phục vụ HCC
| 49 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
| Lãnh | đạo | Trung tâm Phát | triển | quỹ | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử | hoặc | điện | tử | và | bản | giấy), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ |
sơ;
02 giờ làm Bước 15 trường
- Phân công Phòng Quản lý nhà - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thẩm
việc định, xử lý hồ sơ. 16 giờ làm Bước 16 Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc
| Viên | chức | Phòng | Quản | lý nhà - | Soạn | thảo | Hợp | đồng | thuê nhà | ở; |
- Dự thảo báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Trung tâm Phát triển Quỹ đất
việc Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét.
| Lãnh | đạo | Trung tâm Phát | triển | quỹ |
- Ký Hợp đồng thuê nhà ở;
08 giờ làm Bước 17 đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
- Ký báo cáo gửi Sở Xây dựng
việc trường
- Tiến hành ký hợp đồng thuê nhà ở với người thuê nhà ở;
08 giờ làm Bước 18 Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc
- Tổ chức bàn giao nhà ở
việc Sở Tài nguyên và Môi trường 02 giờ làm Bước 19 đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi TN&TKQ của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ việc trường HCC
| Văn | thư | Trung tâm Phát | triển | Quỹ | Đóng | dấu, | ký | số | kết | quả, | chuyển | kết | quả | điện | tử | cho | Bộ | phận | |||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Tài | ||||||||||||||||
- Chuyển kết quả điện tử cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng tại
02 giờ làm Bước 20 nguyên và Môi trường tại Trung
Trung tâm Phục vụ HCC
việc tâm Phục vụ HCC Bước 21 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; |
- Chuyển Kết quả (Báo cáo) đến Phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất chính công thành phố động sản để lưu Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công: 1.012896 29.
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố Bước 2 Bước 3 Bước 4
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm | ||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | ||||||||||||||||||
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 58 | giờ | làm | |||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | việc | |||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng Bước 7
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| việc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | cho Trung tâm | Phục | 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||
| vụ | HCC thành | phố. | việc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | ||||||||||||||||
| dựng | tại | Trung tâm | Phục | vụ | HCC | bản | liên quan. | việc | |||||||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 20 | giờ | làm | |||
| thành | phố | việc | ||||||
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm | |
| phố | việc |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
| 51 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 12
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm | |
| thành | phố | việc |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) Tổng thời gian giải quyết TTHC Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769) 30.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố Bước 2 Bước 3 Bước 4
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm | ||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | ||||||||||||||||||
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 58 | giờ | làm | |||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | việc | |||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng Bước 7
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| việc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | cho Trung tâm | Phục | 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||
| vụ | HCC thành | phố. | việc | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | ||||||||||||||
| dựng | tại | Trung tâm | Phục | vụ | HCC | bản | liên quan. | việc | |||||||||||||||||||||||||||
| 52 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 20 | giờ | làm | |||
| thành | phố | việc | ||||||
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm | |
| phố | việc |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt Bước 12
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm | |
| thành | phố | việc |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) Tổng thời gian giải quyết TTHC
31. Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công: 1.012885
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Gửi lấy ý kiến thẩm định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 98/2024/NĐ-CP đến các cơ quan liên quan, gồm: kế CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
86 giờ làm hoạch và đầu tư, tài nguyên và môi trường, tài chính, giao thông - vận Bước 3 trường bất động sản tải, công an, quốc phòng, cơ quan thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi
việc có dự án và cơ quan liên quan khác của địa phương theo yêu cầu của Ủy
ban nhân dân thành phố;
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | |||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm |
Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC bản liên quan. việc
| 08 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||||
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | hồ | sơ | và các | văn | 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | |||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố
| 54 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 9
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 28 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 10
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt việc Bước 12
| 04 | giờ | làm | ||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
32. Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công: 1.012886
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
54 giờ làm
- Gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan chức năng cấp tỉnh có liên Bước 3 trường bất động sản
quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm Tờ trình, hồ sơ và các văn
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC bản liên quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 20 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc
| 56 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Lãnh đạo Văn phòng UBND thành Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
việc phố Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt việc Văn thư của Văn phòng UBND Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
việc thành phố
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
33. Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương: 3.000506
a) Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 11 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 07 ngày, UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 40 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố
| 58 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Chuyên viên Văn phòng UBND
24 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
b) Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025:
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày, trong đó: +Thời gian công bố thông tin: 15 ngày; +Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ: 11 ngày (Sở Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 40 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 24 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư. việc
| 60 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Văn thư của Văn phòng UBND
02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
34. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương– Mã TTHC: 3.000507
a) Trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 18 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 11 ngày, UBND thành phố 07 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 72 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc
| 62 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 48 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
b) Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày +Thời gian công bố thông tin: 15 ngày; +Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ: 11 ngày (Sở Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 40 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 24 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Lãnh đạo Văn phòng UBND thành 02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư. việc
| 64 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Văn thư của Văn phòng UBND
02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
35. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư – Mã TTHC: 3.000508
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 13 ngày, UBND thành phố 07 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
việc chính công thành phố
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý Nhà và Th | ị | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. trường bất động sản
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý Nhà và | 88 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Thị trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị 04 giờ làm Bước 4
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trường bất động sản
việc 04 giờ làm Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
02 giờ làm Bước 7 dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC quan.
việc Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
02 giờ làm Bước 8 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
việc chính công thành phố Chuyên viên Văn phòng UBND 48 giờ làm Bước 9
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc
| 66 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
02 giờ làm Bước 10
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc 02 giờ làm Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh. việc Văn thư của Văn phòng UBND 02 giờ làm Bước 12
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 13
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
làm việc
36. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 14 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 3
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 4 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh. việc Bước 5
| 04 | giờ | làm | ||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 6
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
37. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức
( lập): 1.014158)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp thành phố quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND | 46 | giờ | làm |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. thành phố
việc Bước 3
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
phố
việc Bước 4 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh. việc Bước 5
| 04 | giờ | làm | ||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND | 02 | giờ | làm |
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
việc
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 6
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
38. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương: (2.001116)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 7 ngày và UBND thành phố 3 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công chức; Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính 04 giờ
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho cá nhân/ | tổ |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải công thành phố quyết hồ sơ của Chi cục Giám định xây dựng. Chuyên viên Chi cục Giám định xây
| Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | giải | quyết | hồ | sơ; |
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ Bước 2
42 giờ
nhiệm của UBND thành phố;
dựng
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng. Bước 3 Lãnh đạo Chi cục Giám định xây dựng
| Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | ký | Tờ |
08 giờ trình. Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng 08 giờ
| Xem xét và phê | duyệt | Tờ | trình | gửi | UBND thành | phố | và | Dự | thảo | Quyết |
| Vào | sổ | văn | bản, | ký | số, | chuyển | kết | quả | điện | tử | ) cho Trung tâm | Phục | vụ |
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng
02 giờ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | dựng | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | dự | thảo | Quyết | định, |
Bước 6
02 giờ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
hồ sơ và các văn bản liên quan.
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | Kiểm | tra, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho | Sở | Xây | dựng | và | chuyển |
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ công thành phố thành phố Bước 8 phố Bước 9 phố
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND thành | Xem xét, | xử | lý | hồ | sơ, | trình Lãnh | đạo | UBND thành | phố | phê | duyệt. | 12 | giờ | ||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | Kiểm | tra, phê | duyệt | ký vào | hổ | sơ. | 04 | giờ | ||||||||||||||||||
| Bước | 10 | Lãnh | đạo | UBND thành | phố | Phê | duyệt | Quyết | định. | 04 | giờ | ||||||||||||||||||
| 70 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 11 phố
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND thành | Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | cho Trung tâm | Phục | vụ | 02 | giờ |
HCC thành phố. Trung tâm Phục vụ hành chính công
| - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; |
- Chuyển toàn bộ hồ sơ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu Bước 12 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính chính công ích) để lưu trữ theo quy định. công thành phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 80 giờ
39. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương: (1.011675)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 3 ngày và UBND thành phố 2 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công chức; Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính 04 giờ
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho cá nhân/ | tổ |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải công thành phố quyết hồ sơ của Chi cục Giám định xây dựng. Chuyên viên Chi cục Giám định xây
| Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | giải | quyết | hồ | sơ; |
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ Bước 2
08 giờ
nhiệm của UBND thành phố;
dựng
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng. Bước 3 Lãnh đạo Chi cục Giám định xây dựng
| Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | ký | Tờ |
04 giờ trình. Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng 04 giờ
| Xem xét và phê | duyệt | Tờ | trình | gửi | UBND thành | phố | và | Dự | thảo | Quyết |
| Vào | sổ | văn | bản, | ký | số, | chuyển | kết | quả | điện | tử | ) cho Trung tâm | Phục | vụ |
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng
02 giờ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
| Bộ | phận | TN&TKQ | của | Sở | Xây | dựng | Gửi | hồ | sơ | trình UBND thành | phố, | bao | gồm | Tờ | trình, | dự | thảo | Quyết | định, |
Bước 6
02 giờ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
hồ sơ và các văn bản liên quan.
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | Kiểm | tra, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho | Sở | Xây | dựng | và | chuyển |
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ công thành phố thành phố Bước 8 phố Bước 9 phố Bước 11 phố HCC thành phố.
| Chuyên viên | Văn | phòng UBND thành | Xem xét, | xử | lý | hồ | sơ, | trình Lãnh | đạo | UBND thành | phố | phê | duyệt. | 06 | giờ | |||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Văn | phòng UBND thành | Kiểm | tra, phê | duyệt | ký vào | hổ | sơ. | 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||
| Bước | 10 | Lãnh | đạo | UBND thành | phố | Phê | duyệt | Quyết | định. | 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | của | Văn | phòng UBND thành | Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | cho Trung tâm | Phục | vụ | 02 | giờ | ||||||||||||||||
| 72 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; |
- Chuyển toàn bộ hồ sơ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu Bước 12 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính chính công ích) để lưu trữ theo quy định. công thành phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾ T CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY T RÌNH
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | |||||||||||||
| I | Lĩnh | vực | quản | lý | chất | lượng | công trình xây | dựng: | |||||||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||||||
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây 1. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về dựng tại địa phương (1.009794) cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 2. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 3. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 4. (1.014192) Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục 9. hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
| lý | của | Sở | Xây | dựng. | ||||||||||||||||||||||||||
| II. | Lĩnh | vực | du | lịch: | ||||||||||||||||||||||||||
| Thủ | tục | cấp | biển | hiệu | tiện | vận | khách du | lịch | bằng | đường | thuỷ | nội | địa | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | ||||||||||||
| (1.014190) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Thủ | tục | cấp | đổi | hiệu | tiện | tải | khách du | lịch | bằng | đường | thuỷ | nội | địa | |||||||||||||||||
| (1.014191) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| III. | Lĩnh | vực | đường | bộ: | ||||||||||||||||||||||||||
| 5. | Chấp | thuận | trí | đấu | đường | bộ | đang | khai thác (1.000314) | ||||||||||||||||||||||
| 6. | Chấp | thuận | thiết | nút giao | nối | vào | đường | quốc | lộ | đang | khai thác (1.001046) | |||||||||||||||||||
| 7. | Cấp | phép thi công nút giao | nối | vào | đường | quốc | lộ | đang | khai thác (1.001061) | |||||||||||||||||||||
| 8. | Gia | hạn | thời | gian | hành | Việt | Nam cho | phương | tiện | của | Campuchia (1.001577) | |||||||||||||||||||
| Cấp | lại | Giấy | phép | đào | điều | chỉnh | hạng | xe | đào | tạo, | lưu | lượng | đào | |||||||||||||||||
| tạo | đổi | địa | điểm | (1.001623) | ||||||||||||||||||||||||||
| 10. | Cấp | bổ | sung xe | lái, | Giấy | phép xe | tập | lái (1.001751) | ||||||||||||||||||||||
| 74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | ||||||||||||||||||||||||
| 11. | Cấp | Giấy | chứng | nhận | giáo viên | dạy | thực | hành lái xe (1.001765) | ||||||||||||||||||||||||
| 12. | Cấp | Giấy | phép | đào | tạo | lái xe, | cấp | Giấy | phép xe | tập | lái (1.001777) | |||||||||||||||||||||
| Gia | hạn | thời | gian | lưu | hành | tại | Việt | Nam cho | phương | tiện | của | các | nước | thực | hiện | |||||||||||||||||
| Hiệp | định | GMS (1.002046) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 14. | Gia | hạn | thời | gian | hành | Việt | Nam cho | phương | tiện | của | Lào (1.002063) | |||||||||||||
| Đăng | ký khai thác | tuyến, | hoặc | thay | thế | phương | tiện | khai thác | tuyến | vận | tải | |||||||||||||
| hành khách | cố | định | giữa | Nam, Lào và Campuchia (1.002268) | ||||||||||||||||||||
| Gia | hạn | thời | gian | hành | Việt | Nam cho | phương | tiện | của | Lào, Campuchia | ||||||||||||||
| (1.002286) | ||||||||||||||||||||||||
| 17. | Cấp, | cấp | lại | Giấy | phép liên | giữa | Việt | Nam và Lào (1.002856) | ||||||||||||||||
| 18. | Cấp | lại | chứng | nhận | dạy | thực | hành lái xe (1.004993) | |||||||||||||||||
| Phê | duyệt | quy trình | vận | bến | bến | phà, | bến | khách ngang sông | dụng | |||||||||||||||
| phà | một | lưỡi | chở | hành khách và xe ô tô (1.005021) | ||||||||||||||||||||
| Cấp | lại | phép | đào | bị | bị | hỏng, | có | thay | đổi | về | tên | của | cơ | |||||||||||
| sở | tạo | (1.005210) | ||||||||||||||||||||||
| Gia | hạn | thời | gian | hành | Việt | Nam cho | phương | tiện | của | các | nước | thực | hiện | các | ||||||||||
| Hiệp | định | khung ASEAN | vận | đường | qua biên | giới | (1.010707) | |||||||||||||||||
| 22. | Cấp | giấy | phép thi công công trình trên | đường | bộ | đang | khai thác (1.013061) | |||||||||||||||||
| 23. | Cấp | phép | sử | dụng | tạm | vỉa | mục | đích | khác (1.013274) | |||||||||||||||
| Cấp | lại | chỉ | bồi | kiến | thức | pháp | luật | về | giao thông | đường | bộ | cho | người | |||||||||||
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
| tạo | đã | cấp | chứng | chỉ | không còn | hoạt | động) | (2.000769) | ||||||||||||||||
| Chấp | thuận | vị | trí, quy mô, kích | thước, | phương | án | tổ | chức | thi công | biển | quảng | cáo, | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu công bố danh mục thủ tục hành chính 25. hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
| (2.001921) | hành chính | thuộc | phạm | vi | chức | năng | quản |
| 75 | |||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | |||||||||||||||||||
| Cấp | lại | Giấy | phép kinh doanh | vận | tải | bằng | xe ô tô, | bằng | xe | bốn | bánh có | gắn | động | cơ | lý | của | Sở | Xây | dựng. | ||||||||
26.
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép 27. 28. 29. 35.
| kinh doanh | thu | hồi | ||||||||||||||||||||
| Cấp | Giấy | tải | bằng | xe ô tô, | xe | bốn | bánh có | gắn | động | cơ | ||||||||||||
| (1.000703) | ||||||||||||||||||||||
| Cấp | Giấy | phép kinh doanh | vận | tải | bằng | xe ô tô, | bằng | xe | bốn | bánh có | gắn | động | cơ | |||||||||
| trường | hợp | Giấy | bị | mất, | bị | hỏng | (2.002287) | |||||||||||||||
| Cấp, | cấp | Phù | bốn | bánh có | gắn | động | kinh doanh | vận | tải | |||||||||||||
| (2.002288) | ||||||||||||||||||||||
| 30. | Đăng | ký khai thác | tuyến | vận | hành khách | cố | (2.002285) | |||||||||||||||
| 31. | Cấp, | cấp | Giấy | phép | vận | đường | bộ | quốc | Việt | Nam và Lào (1.002861) | ||||||||||||
| 32. | Công | bố | bến | xe khách vào khai thác (1.000660) | ||||||||||||||||||
| 33. | Công | bố | bến | |||||||||||||||||||
| IV. | Lĩnh | vực | và | đường | thuỷ | |||||||||||||||||
| 34. | Thỏa | thuận | thông | số | thuật | dựng | luồng | thủy | nội | địa | (1.009442) | |||||||||||
| Phê | án | tải | trường | hoặc | hàng hóa siêu | trọng | trên | |||||||||||||||
| đường | thủy | nội | (1.000344) | |||||||||||||||||||
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về 37. cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 38. lý của Sở Xây dựng. 39. 40. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 41.
| 36. | Cấp | lại | Giấy | chứng | nhận | đăng | phương | tiện | (1.003930) | |||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | hợp | chuyển | quyền | sở | hữu | phương | tiện | đồng | |||||||||||||||||||||||
| thời | thay | đổi | cơ | quan | đăng | ký | tiện | (1.003970) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | hợp | chuyển | quyền | sở | hữu | phương | tiện | nhưng | |||||||||||||||||||||||
| không thay | đổi | quan | đăng | phương | tiện | (1.004002) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | hợp | chuyển | từ | cơ | quan | đăng | ký khác sang | cơ | |||||||||||||||||||||||
| quan | đăng | ký | phương | tiện | thủy | nội | địa | (1.004036) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | phương | tiện | lần | đầu | với | phương | tiện | đang | khai thác trên | đường | thủy | nội | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | ||||||||||||||||||
| địa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | phương | tiện | lần | đầu | với | phương | tiện | chưa | khai thác trên | đường | thủy | nội | |||||||||||||||||||||||
| địa | được | sửa | đổi, | bổ | sung | về | đơn | giản | hoá | về | ||||||||||||||||||||||||||
| 76 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | |||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | trường | hợp | chủ | phương | tiện | thay | đổi | trụ | sở | hoặc | nơi | cắt | giảm | 50% | thời | gian | giải | quyết | thủ | tục | ||||||
42.
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. 43. nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa 46. 47. 49. thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 52. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 61. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
| khác (1.006391) | |||||||||||||||||||||||
| Công | bố | thành | thủy | nội | địa | trong | trường | hợp | bến | thủy | |||||||||||||
| (1.009446) | |||||||||||||||||||||||
| 44. | Công | bố | địa | ||||||||||||||||||||
| 45. | Công | bố | |||||||||||||||||||||
| Thỏa | thuận | nội | địa | đối | với | công trình xây | dựng, | hoạt | |||||||||||||||
| động | trên | ||||||||||||||||||||||
| Công | bố | địa | hợp | cầu | tiếp | nhận | |||||||||||||||||
| phương | |||||||||||||||||||||||
| 48. | Thông báo | địa | |||||||||||||||||||||
| Thỏa | thuận | đến | thủy | nội | địa | đối | với | công trình không | |||||||||||||||
| (1.009463) | |||||||||||||||||||||||
| 50. | Chấp | thuận | an toàn giao thông (1.009465) | ||||||||||||||||||||
| 51. | Xóa | đăng | |||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | phương | tiện | thay | đổi | tên, tính | năng | kỹ | |||||||||||||||
| thuật | (2.001711) | ||||||||||||||||||||||
| 53. | Đổi | tên | (1.009443) | ||||||||||||||||||||
| 54. | Gia | hạn | nội | (1.009444) | |||||||||||||||||||
| 55. | Công | bố | (1.009449) | ||||||||||||||||||||
| 56. | Thiết | lập | |||||||||||||||||||||
| 57. | Đăng | ký | định | tuyến | vận | tải | thủy | từ | ra | đảo | (2.000795) | ||||||||||||
| 58. | Phê | duyệt | vào | động | (1.013467) | ||||||||||||||||||
| 59. | Công | bố | địa | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||||
| 60. | Công | bố | nội | ||||||||||||||||||||
| Cấp, | cấp | khả | năng | chuyên môn, | chứng | chỉ | chuyên | ||||||||||||||||
| môn (1.003135) | |||||||||||||||||||||||
| 77 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | ||||||||||||||||||||||
| 62. | Thỏa | thuận | thông | số | kỹ | thuật | xây | dựng | cảng | thủy | nội | địa | (1.009462) | cắt | giảm | 50% | thời | gian | giải | quyết | thủ | tục | ||||||||
| 63. | Công | bố | hạn | chế | giao thông | đường | nội | địa | (1.009464) | |||||||||||||||||||||
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. 64. theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành 65. tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng 66. đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố 67. hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 68. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn lý của Sở Xây dựng. 73.
| Chấp | thuận | hoạt | tại | vùng | trên | tuyến | đường | |||||||||||||
| thủy | nội | vùng | hải | |||||||||||||||||
| V. | Lĩnh | vực | hoạt | |||||||||||||||||
| Cấp | giấy | biệt, | cấp | II (Công trình không | ||||||||||||||||
| theo | tuyến | trong | ||||||||||||||||||
| Cấp | giấy | công trình | đặc | biệt, | cấp | I, | cấp | II | ||||||||||||
| đoạn | cho công trình theo | |||||||||||||||||||
| Cấp | giấy | cấp | II (Công trình | |||||||||||||||||
| trình theo | tuyến | |||||||||||||||||||
| Cấp | điều | cấp | biệt, | cấp | I, | cấp | II (công | |||||||||||||
| cho công trình theo | ||||||||||||||||||||
| 69. | Cấp | mới | (1.013237) | |||||||||||||||||
| 70. | Cấp | chứng | (1.013217) | |||||||||||||||||
| 71. | Cấp | chuyển | đổi | dựng | ||||||||||||||||
| 72. | Cấp | điều | thầu | ngoài (1.013224) | ||||||||||||||||
| Thẩm | định | Báo cáo nghiên | dựng/Báo | cứu | khả | thi | ||||||||||||||
| đầu | xây | dựng | ||||||||||||||||||
| 74. | Cấp | giấy | nước | ngoài (1.013222) | ||||||||||||||||
| VI. | Lĩnh | vực | ||||||||||||||||||
| 75. | Cấp | giấy | sản | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | ||||||||||||
| 78 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | ||||||||||||||||||||||||||
| Cấp | lại | giấy | phép | hoạt | động | của | Sàn giao | dịch | bất | động | sản | (trong | trường | hợp | Giấy | 19/6/2026 | của | Chủ | tịch | UBND thành | phố | |||||||||||||
| phép | bị | mất, | bị | rách, | bị | cháy, | bị | tiêu | hủy, | bị | hỏng) | (1.012901) | ||||||||||||||||||||||
76.
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về 77. cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 78. lý của Sở Xây dựng. 79. cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) 80. 81. 82. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính
| Cấp | lại | giấy | của | dịch | bất | động | (trong | trường | hợp | thay | ||||||||||||||||||
| đổi | thông tin | |||||||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | cấp | khai thác, | sử | thông tin, | dữ | liệu | nhà | và | thị | trường | bất | ||||||||||||||||
| động | sản | thuộc | quyền | giải | của | Ủy | cấp | tỉnh | (1.012904) | |||||||||||||||||||
| Cấp | lại | chứng | môi | giới | bất | động | sản | (trong | trường | hợp | chứng | chỉ | bị | |||||||||||||||
| (1.012907) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Cấp | lại | chứng | môi | giới | bất | động | sản | (trong | trường | hợp | chứng | chỉ | cũ | đã | ||||||||||||||
| hết | hạn | hoặc | hạn) | (1.012910) | ||||||||||||||||||||||||
| Thông báo | dụng | đất | đã | hạ | tầng | kỹ | thuật | trong | dự | án | bất | động | sản | đủ | điều | |||||||||||||
| kiện | chuyển | cho cá nhân | xây | dựng | nhà | (1.012903) | ||||||||||||||||||||||
| Thông báo nhà | tương | lai | đủ | điều | kiện | bán, cho thuê mua | ||||||||||||||||||||||
| (1.012905) | ||||||||||||||||||||||||||||
| 83. | Cấp | mới | chứng | hành | nghề | môi | giới | bất | động | sản | (1.012906) | |||||||||||||||||
| VII. | Lĩnh | vực | nhà | sở: | ||||||||||||||||||||||||
| 84. | Thủ | tục | thông báo | đơn | đủ | điều | kiện | quản | lý | vận | hành nhà chung | cư | (1.012884) | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | ||||||||||
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư,
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về 85. hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục (1.012882) hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 86. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 87.
| lý | của | Sở | Xây | dựng. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| VIII. | Lĩnh | vực | Quy | hoạch | đô | thị | và nông thôn, | kiến | trúc: | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thẩm | định | nhiệm | vụ | quy | hoạch, | nhiệm | vụ | điều | chỉnh | quy | hoạch | chi | tiết | đô | thị | và | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||||||
| nông thôn | (đối | với | quy | hoạch | chi | tiết | do Nhà | đầu | tư | tổ | chức | lập) | (1.014155) | |||||||||||||||||||||||||
| Thẩm | định | quy | hoạch, | điều | chỉnh | quy | hoạch | chi | tiết | đô | thị | và nông thôn | thuộc | (đối | ||||||||||||||||||||||||
| với | quy | hoạch | chi | tiết | do Nhà | đầu | tư | tổ | chức | lập) | (1.014157) | được | sửa | đổi, | bổ | sung | về | đơn | giản | hoá | về | |||||||||||||||||
| 79 | ||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | ||||||||||||||||||
| Cung | cấp | thông tin | về | hồ | sơ | cắm | mốc, | thông tin quy | hoạch | đô | thị | và nông thôn | cắt | giảm | 50% | thời | gian | giải | quyết | thủ | tục | |||||
| (1.014159) | ||||||||||||||||||||||||||
88.
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
| 89. | Gia | hạn | chứng | chỉ | hành | nghề | kiến | trúc (1.008991) |
90. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp (1.008990)
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam 91. (1.008993)
92. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008891)
| IX. | Lĩnh | vực | thuế: | ||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ 93.
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố thống giao thông đường bộ (3.000255) công bố danh mục thủ tục hành chính Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã 94. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về nộp (3.000251) cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên (3.000252)
| X. | Lĩnh | vực | hạ | tầng | kỹ | thuật: | ||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày |
19/6/2026 của UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
96. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)
đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 97. máy (1.013105) 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
| của | Sở | Xây | dựng. | |||||||
| XI. | Lĩnh | vực | đăng | kiểm: |
| 80 | |||||||||||||||
| TT | Tên Quy trình (Mã TTHC) | Quyết | định | công | bố | danh | mục | TTHC | |||||||
| công | bố | danh | mục | thủ | tục | hành chính | |||||||||
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn 98. cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục máy (1.013110) hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính
| lý | của | Sở | Xây | dựng. | |||||||||||||
| XII. | Lĩnh | vực | vật | liệu | xây | dựng: | |||||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783)
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị công bố danh mục thủ tục hành chính 100. sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729) cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
| lý | của | Sở | Xây | dựng. | |||||||||||
| XIII. | Lĩnh | vực | hải | quan: | |||||||||||
| Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương: (1.009794)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH1);
+ 7 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH2).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Giám định xây dựng. Bước 2 dựng
| Lãnh | đạo | Chi | cục | Giám | định | xây | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc giờ làm
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
việc Bước 3 CCVC Chi cục Giám định xây dựng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
- TH2: 36 giờ làm Bước 4
| việc | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Chi | cục | Giám | định | xây | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở dựng
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố
| 82 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC
- TH2: 56 giờ làm việc
2. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014190)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
12 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
3. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014191)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
12 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
4. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014192)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
5. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
6. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
7. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
9. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo: (1.001623)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Thời hạn cấp lại Giấy phép: 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 18 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
10. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái: (1.001751)
- Thời hạn giải quyết:
Trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 1,5 ngày làm việc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra thực tế, lập biên bản và cấp giấy phép xe tập lái cho cơ sở đào tạo
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
- Xem xét, phê duyệt kết quả.
An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
11. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: (1.001765)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi đề nghị đến Sở Xây dựng: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;
+ Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra, đánh giá: 3 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ Thời hạn cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 01 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải 18 giờ làm Bước 3
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. |
và An toàn giao thông
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
12. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái: (1.001777)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cấp Giấy phép đào tạo: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ C
ấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc hành chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 24 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
- Xem xét, phê duyệt kết quả
An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở - Phê duyệt việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
13. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS: (1.002046)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào: (1.002063)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
15. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia: (1.002268)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
16. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia: (1.002286)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
17. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào: (1.002856)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
18. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: (1.004993)
- Thời hạn giải quyết:
1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
19. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô: (1.005021)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 20 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
20. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo: (1.005210)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới: (1.010707)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
22. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
- Thời hạn giải quyết:
rong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định t
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
23. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết: không quá 01 ngày đối với đám tang; không quá 02 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Đối với đám tang
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ; Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 01 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 6 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
b) Đối với các trường hợp khác
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
24. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
2.000769
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
25. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC: 2.001921
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 04 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
26. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
27. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ: (1.000703)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
28. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng: (2.002287)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
29. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải: (2.002288)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
30. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định – Mã TTHC: 2.002285
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 06 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
31. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
32. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
hợp quyết định công bố: 16 giờ
- Thẩm định hồ sơ; Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải Bước 2
làm việc;
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe và lập biên bản kiểm tra và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
+ Trường hợp thông báo: 08 giờ làm việc Bước 3 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 04 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 6 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố
| 115 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
hợp quyết định công bố: 32 giờ làm việc; Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Trường hợp thông báo: 24 giờ làm việc
33. Công bố lại bến xe khách – Mã TTHC: 1.000672
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
08 giờ làm Bước 2
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe và lập biên bản kiểm tra và An toàn giao thông
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. |
việc Bước 3 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 04 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 6 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
34. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
35. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa: (1.000344)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
36. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện: (1.003930)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
37. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện: (1.003970)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
38. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện: (1.004002)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
39. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa: (1.004036)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
40. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004047)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
41. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004088)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
42. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp thành phố khác: (1.006391)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
43. Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa: (1.009446) Thời hạn giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa;
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên phòng | Quản | lý | vận | tải | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố
| 127 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
44. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa: (1.009447)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên phòng | Quản | lý | vận | tải | 04 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
45. Công bố đóng khu neo đậu: (1.009450)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ đầu tư khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên phòng | Quản | lý | vận | tải | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
46. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009451)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
47. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: (1.009458)
- Thời hạn giải quyết:
+ Bước 1. Chấp thuận hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ cảng, Bộ Xây dựng có văn bản chấp thuận gửi chủ cảng;
+ Bước 2. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn của chủ cảng, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài gửi chủ cảng đồng thời gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp thành phố để theo dõi.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên phòng | Quản | lý | vận | tải | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
48. Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng: (1.009461)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ.
| Chuyên viên Phòng Phòng K | t c | u | 04 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả Bước 2 hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
việc Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 02giờ | làm | ||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | ||||
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 6 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
49. Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009463)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
việc
- Xử lý kết quả Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Phòng K | t c | u h | ạ | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở tầng
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
50. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông: (1.009465)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ.
- Xử lý kết quả Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
việc Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 6 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
51. Xóa đăng ký phương tiện: (2.001659)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
52. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tín h năng kỹ thuật: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
01 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
việc chính công thành phố giao thông. Bước 2 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC phòng Quản lý vận tải và An
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
03 giờ làm Bước 3 toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | phòng | Quản | lý | vận | tải | và | 01 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở An toàn giao thông
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
53. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu: 1.009443
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 06 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
54. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 06 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
55. Công bố hoạt động khu neo đậu: (1.009449)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | 02 | giờ | làm |
Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 06 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
56. Thiết lập khu neo đậu: (1.009448)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
việc
- Xử lý kết quả Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
57. Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo: (2.000795)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng gửi xin ý kiến bằng văn bản của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) nơi có tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo đi qua. Cảng vụ có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản;
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản trả lời của cơ quan, đơn vị, Sở Xây dựng xem xét, có văn bản chấp thuận và gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân vận tải khách cố định trên tuyến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
- Thẩm định hồ sơ; Bước 2 và An toàn giao thông
- Gửi xin ý kiến bằng văn bản của Cảng vụ
việc Bước 3 Cảng vụ
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 04 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả Bước 4 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 5 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 01 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 6 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 7 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 01 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 8 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố
| 141 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
58. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động: (1.013467)
- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 04 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
59. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa: 1.009456 a) Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
b) Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, gửi Bộ Xây dựng việc Bước 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 20 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 8 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
60. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa: (1.004242) a) Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
b) Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, gửi Bộ Xây dựng việc Bước 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| 20 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 8 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
61. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn: (1.003135)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
62. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa: (1.009462)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
việc
- Xử lý kết quả Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
63. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa: (1.009464)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
việc chính công thành phố tầng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
64. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải: (2.001219)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng.
+ Thời hạn Sở Xây dựng ra văn bản chấp thuận: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện công việc
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm Bước 1
02 giờ làm việc tâm Phục vụ hành chính công thành phố một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử
lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
03 giờ làm việc
bản lấy ý kiến.
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng lấy ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở ký văn
01 giờ làm việc
bản lấy ý kiến
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt văn bản lấy ý kiến. 01 giờ làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, gửi văn bản Bước 5 Bộ phận văn thư lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu
01 giờ làm việc vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực
Có văn bản trả lời văn bản lấy ý kiến của Sở Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ
16 giờ làm việc
Giao thông vận tải
hàng hải khu vực
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC (sau khi nhận được văn Bước 6 Chuyên viên Phòng An toàn và Quản lý giao thông bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
04 giờ làm việc vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến). Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả Bước 7 Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở 01 giờ làm việc ký kết quả giải quyết TTHC Bước 8 Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết Bước 9 Bộ phận văn thư quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành 01 giờ làm việc
chính công thành phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung Bước 10 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ tâm Phục vụ hành chính công thành phố
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 32 giờ làm việc
65. Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 62 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
66. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 62 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
67. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 62 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
68. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án):
1.013231
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 62 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
69. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013237)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày
+ Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 30 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
+ Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 05 ngày kể từ ngày sát hạch.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét;
248 giờ Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
làm việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| đủ/không | đủ | điều | kiện | sát | hạch, | thông báo | thời | điểm | tổ | chức | thi sát | hạch | |||||||||
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
làm việc
70. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013217)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây
việc chính công thành phố dựng xử lý hồ sơ. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. việc
| 02giờ | làm | |||||
| Chuyên viên Phòng | Quản | lý xây | 08 | giờ | làm | |
- Thẩm định hồ sơ; Bước 3 dựng
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
71. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013219)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 32 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 08 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
72. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: (1.013224)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 22 | giờ | làm | |||||||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 04 | giờ | làm | |||||||||||||||
| 02 | giờ | làm | |||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | ||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
73. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh: (1.013239)
- Thời hạn giải quyết: + Dự án nhóm A không quá 30 ngày;
+ Dự án nhóm B không quá 20 ngày;
+ Dự án nhóm C không quá 12 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc 212 giờ làm việc
+ Nhóm B:
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
128 giờ
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
làm việc
+ Nhóm C: 48 giờ làm Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí chính công thành phố
| 160 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
A: 240 giờ làm việc
+ Nhóm B: 160 giờ Tổng thời gian giải quyết TTHC làm việc
+ Nhóm C: 96 giờ làm việc
74. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: (1.013222)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công 04 giờ làm
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 24 | giờ | làm | ||||
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | ||||||
| 08 | giờ | làm | ||||||||||
| 08 | giờ | làm | ||||||||||
| 02 | giờ | làm | ||||||||||
| 161 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
75. Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản: (1.012900)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố Bước 2 Bước 3 Bước 4
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm | |||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | |||||||||||||||||
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 40 | giờ | làm | |||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 04 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | việc | ||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| 04 | giờ | làm | |||||
| việc | |||||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| việc | |||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
| 162 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
76. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu huỷ, bị hỏng): (1.012901)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
02 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố Bước 2 Bước 3 Bước 4
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm | |||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | |||||||||||||||||
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 06 | giờ | làm | |||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 02 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | việc | ||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| 02 | giờ | làm | |||||
| việc | |||||||
| việc | |||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) Tổng thời gian giải quyết TTHC
77. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn): (1.012902)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
02 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố Bước 2 Bước 3 Bước 4
| bất | động | sản. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm | |||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | việc | |||||||||||||||||
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | 12 | giờ | làm | |||||||||||||||||
| trường | bất | động | sản | - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | việc | |||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 02 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||||
| Thị | trường | bất | động | sản | việc | ||||||||||||||||||||||||
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
| 04 | giờ | làm | |||||
| việc | |||||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| việc | |||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) Tổng thời gian giải quyết TTHC
78. Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp thành phố: (1.012904)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| CCVC Phòng | Quản | lý Nhà và | Thị | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3
trường bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và 04 giờ làm Bước 4 truy cập khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất Thị trường bất động sản việc động sản. Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | ký | cấp | quyền | ||||||||||||||||
| - Xem xét và ký | kết | quả | ký | cấp | quyền | truy | cập | khai thác, | sử | dụng | thông | 04 | giờ | làm | |||||||||||
| 02 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | ||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
79. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị huỷ hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác): (1.012907)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
02 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị 06 giờ làm Bước 3
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. |
trường bất động sản
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 02 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
80. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn): (1.012910)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị 08 giờ làm Bước 3
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. |
trường bất động sản
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
81. Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở: (1.012903)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị 48 giờ làm
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. Bước 3 trường bất động sản
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
việc Bước 4
| động | sản | để | công | bố | thông tin | (sau khi | kết | quả | được | phê | duyệt) | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
82. Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua: (1.012905)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị 48 giờ làm
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét. Bước 3 trường bất động sản
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
việc Bước 4
| động | sản | để | công | bố | thông tin | (sau khi | kết | quả | được | phê | duyệt) | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
83. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản: (1.012906)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc chính công thành phố bất động sản. Bước 2 bất động sản
| Lãnh | đạo | Quản | lý Nhà và | Thị | trường | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| CCVC | Quản | lý Nhà và | Thị | trường |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
20 giờ làm Bước 3 bất động sản
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Quản | lý Nhà và | Thị | trường | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
84. Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư: (1.012884)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
92 giờ làm Bước 3
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
trường bất động sản
việc
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày có văn bản thông báo, gửi một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin Bước 4
| điện | tử | của | Bộ | Xây | dựng. | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
làm việc
85. Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở: (1.012882)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
việc hành chính công thành phố bất động sản. Bước 2 Thị trường bất động sản
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 08 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị 48 giờ làm
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét; Bước 3 trường bất động sản
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
việc Bước 4
| động | sản | để | công | bố | thông tin | (sau khi | kết | quả | được | phê | duyệt) | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý Nhà và | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở Thị trường bất động sản
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố
Tổng thời gian giải quyết TTHC 80 giờ
86. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập): (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
việc chính công thành phố Phát triển đô thị. Bước 2 trúc và Phát triển đô thị
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
| CCVC Phòng Quy | hoạch | kiến | trúc |
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
32 giờ làm Bước 3 và Phát triển đô thị
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trúc và Phát triển đô thị
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
87. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập): (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
việc hành chính công thành phố Phát triển đô thị. Bước 2 trúc và Phát triển đô thị
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc
92 giờ làm Bước 3
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
và Phát triển đô thị
việc
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày có văn bản thông báo, gửi một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin Bước 4
| điện | tử | của | Bộ | Xây | dựng. | ||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | 08 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trúc và Phát triển đô thị
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC. việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 04 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
làm việc
88. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
04 giờ làm Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
việc hành chính công thành phố Phát triển đô thị Bước 2 trúc và Phát triển đô thị
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc 18 giờ làm Bước 3
| - Báo cáo | kết | quả, | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. |
và Phát triển đô thị
việc Bước 4
| Lãnh | đạo | Phòng Quy | hoạch | kiến | 04 | giờ | làm |
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở trúc và Phát triển đô thị
việc Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 08 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Bước 7
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có) hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
89. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc: (1.008991)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho |
cá nhân/ tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
04 giờ làm việc xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thành phố Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng 02 giờ làm việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng 16 giờ làm việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu 02 giờ làm việc Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| xây | lý. | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhận | hồ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||
| - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | |||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||||||
| - In | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Bước | 4 | Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý xây | dựng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | 02 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Ký | hành | nghề | 02 | giờ | làm | việc | ||||||||||||||||||||||
| Vào | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | ( | điện | tử | và | ||||||||||||||||||||
| chính công ích. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | phần | mềm | một | cửa; | ||||||||||||||||||||||||
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
| công thành | phố | phí. | ||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 28 | giờ | làm | việc | |||||
90. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề: (1.008990)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công tổ chức; 02 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho cá nhân/ |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
việc chính công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ | làm |
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- In chứng chỉ trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở việc Bước 5 Lãnh đạo Sở việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu chính công ích. việc
| 02 | giờ | làm | |||||||||||||||||||||||||
| Ký | Chứng | chỉ | hành | nghề | 02 | giờ | làm | ||||||||||||||||||||
| Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | điện | tử | và | giấy | ) cho | 01 | giờ | làm | |||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; | |||||||||||||||||
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí. Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
91. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam: (1.008993)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho |
cá nhân/ tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
04 giờ làm việc xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thành phố Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng 02 giờ làm việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng 16 giờ làm việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu 02 giờ làm việc Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| xây | lý. | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhận | hồ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||
| - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | |||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||||||
| - In | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Bước | 4 | Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý xây | dựng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | 02 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Ký | hành | nghề | 02 | giờ | làm | việc | ||||||||||||||||||||||
| Vào | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | ( | điện | tử | và | ||||||||||||||||||||
| chính công ích. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | phần | mềm | một | cửa; | ||||||||||||||||||||||||
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
| công thành | phố | phí. | ||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 28 | giờ | làm | việc | |||||
92. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc: (1.008891)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho |
cá nhân/ tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
04 giờ làm việc xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thành phố Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng 02 giờ làm việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng 24 giờ làm việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu 02 giờ làm việc Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| xây | lý. | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhận | hồ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||
| - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | |||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||||||||
| - In | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Bước | 4 | Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý xây | dựng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | 04 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | Ký | hành | nghề | 04 | giờ | làm | việc | ||||||||||||||||||||||
| Vào | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | ( | điện | tử | và | ||||||||||||||||||||
| chính công ích. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | phần | mềm | một | cửa; | ||||||||||||||||||||||||
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
| công thành | phố | phí. | ||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 40 | giờ | làm | việc | |||||
93. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: (3.000255)
- Thời hạn giải quyết:
+ Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Đơn xin xác nhận, Sở Xây dựng kiểm tra và xác nhận vào Đơn xin xác nhận nếu các phương tiện đủ điều kiện theo nội dung kê khai.
+ Chủ xe nộp Đơn xin xác nhận cho cơ sở đăng kiểm nơi chủ xe đưa xe đến kiểm định trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày được Sở Xây dựng xác nhận.
+ Đối với trường hợp không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận, cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và cấp Giấy chứng nhận kiểm định (không cấp Tem kiểm định). Đối với trường hợp xe đang tham gia giao thông, sử dụng đường dành cho giao thông công cộng được chuyển sang đối tượng không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận, cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và lập Biên bản thu Tem kiểm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
tuyến);
Bước 1
04 giờ làm việc Phục vụ hành chính công thành phố
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải Bước 2 Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông
02 giờ làm việc
quyết.
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết Bước 3
22 giờ làm việc thông quả giải quyết.
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Bước 4 Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông
04 giờ làm việc
Lãnh đạo Sở
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
| - Vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số; | lưu | hồ |
sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. Bước 6 Bộ phận văn thư
- Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu
04 giờ làm việc chính công ích để chuyển cho Bộ phận TN&TKQ cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Bước 7 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá Phục vụ hành chính công thành phố nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ làm việc
94. Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp (3.000251)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm dược, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mầu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ tiền phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Thứ tự công
Thời gian thực Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc việc
hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
cho cá nhân/tổ chức;
Bước 1
2 giờ làm việc tâm Đăng kiểm xe cơ giới
- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.
10 giờ làm việc Bước 2 Cán bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. (hoặc 04 giờ làm
việc) 02 giờ làm việc Bước 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả (hoặc 01 giờ làm việc) 02 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN Bước 4 Bộ phận văn thư (hoặc 01 giờ làm & TKQ việc) Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung Bước 5 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. tâm Đăng kiểm xe cơ giới
16 giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC (hoặc 08 giờ làm
việc)
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: (3.000252)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông và các giấy tờ kèm theo, cơ sở đăng kiểm đối chiếu thông tin của xe ô tô trong Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông, lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định trong trường hợp kết quả kiểm tra phù hợp hoặc trả lại hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
Thời gian Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc công việc thực hiện
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
cho cá nhân/tổ chức;
Bước 1
2 giờ làm việc tâm Đăng kiểm xe cơ giới
- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ. Bước 2 Cán bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc Bước 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả 01 giờ làm việc Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN Bước 4 Bộ phận văn thư
01 giờ làm việc & TKQ Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung Bước 5 Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. tâm Đăng kiểm xe cơ giới Tổng thời gian giải quyết TTHC 08 giờ làm việc
6. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: (1.002693)
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 10 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 05 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Đối với các trường hợp khác:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho |
cá nhân/ tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
04 giờ làm việc xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu thành phố Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng 02 giờ làm việc
| hạ | tầng | xử | lý. | ||||||||||||||
| Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | |||||||
| - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | |||||||||||
| Kiểm | tra | hồ | sơ, | đề | xuất | nội | dung | kết | quả | giải | quyết: | ||||||
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, ban hành
Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy
20 giờ làm việc Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
hoặc 60 giờ làm
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy hợp lệ, tiến hành các bước
việc tiếp theo.
| Dự | thảo | kết | quả | và trình Lãnh | đạo | phòng. | ||||
| Lãnh | đạo | phòng xem xét và | kiểm | tra | nội | dung: | ||||
- Nếu hoàn chỉnh: ký nháy/ký số vào văn bản
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
04 giờ làm việc
- Nếu chưa hoàn chỉnh: cho ý kiến trực tiếp trên văn bản,
| chuyển | lại | chuyên viên | thụ | lý | hồ | sơ. | |||
| Lãnh | đạo | Sở | xem xét và | duyệt | văn | bản: | |||
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký duyệt văn bản
Bước 5 Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
- Trường hợp chưa đạt yêu cầu: cho ý kiến trực tiếp trên văn
| bản, | chuyển | lại | chuyên viên | thụ | lý | hồ | sơ. |
| 184 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
| Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | điện | tử | và |
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
02 giờ làm việc Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| chính công ích. | |||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; | |
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ Tổng thời gian giải quyết TTHC
| công thành | phố | phí. | ||||||
| 40 | giờ | làm | việc |
hoặc 80 giờ làm
97. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013105)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải 02giờ làm Bước 3
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm và An toàn giao thông
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 32 | giờ | làm |
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
và An toàn giao thông
việc
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
Bước 5
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc
| 185 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện Bước 6 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 7 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 9 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
98. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013110)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
04 giờ làm Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
việc chính công thành phố
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và Bước 2
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
An toàn giao thông
việc Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải 02giờ làm Bước 3
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm và An toàn giao thông
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 32 | giờ | làm |
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
và An toàn giao thông
việc
| 186 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| Chuyên viên Phòng Qu | n lý v | n t | i | 08 | giờ | làm |
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
Bước 5
và An toàn giao thông
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
việc Bước 6 An toàn giao thông
| Lãnh | đạo | Phòng Qu | n lý v | n t | i và | - Xem xét, xác nh | n d | th | o k | t qu | gi | i quy | t tr | ướ | c khi trình Lãnh | đạ | o S | ở | 02 | giờ | làm |
ký phê duyệt kết quả.
việc Bước 7 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả. việc Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC việc
| 04 | giờ | làm | |||||
| 02 | giờ | làm | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Bước 9 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có). hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
việc
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy: (1.014783)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ | tự | Thời | gian | |
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho |
cá nhân/ tổ chức; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Bước 1
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
02 giờ làm việc xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thành phố Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng 02 giờ làm việc Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng 10 giờ làm việc
| xây | dựng | xử | lý. | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | ||||||||||||||||||||||
| - Phân công CCVC | thẩm | định, | xử | lý | hồ | sơ. | ||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm | tra và | thẩm | định | hồ | sơ; | |||||||||||||||||||||||||||
| - In | chứng | chỉ | trình Lãnh | đạo | Phòng xem xét. | |||||||||||||||||||||||||||
| Bước | 4 | Lãnh | đạo | Phòng | Quản | lý xây | dựng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | trước | khi trình Lãnh | đạo | Sở | 02 | giờ | làm | việc | ||||||||||||||
| 187 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | - Xem xét, phê | duyệt | kết | quả. | 02 | giờ | làm | việc | |||||||||||||||
| Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | điện | tử | và | ||||||||||||||
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
02 giờ làm việc Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| chính công ích. | |||||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; | |
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
| công thành | phố | phí. | ||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC | 20 | giờ | làm | việc | |||||
100. Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22: (1.011729)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện Trung tâm Phục vụ hành chính công chức; Bước 1 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính 04 giờ
| Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | cho cá nhân/ | tổ |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ công thành phố trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý. Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
| Nhận | hồ | sơ | điện | tử, | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; |
02 giờ
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
| 188 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
| Kiểm | tra | hồ | sơ, | đề | xuất | nội | dung | kết | quả | giải | quyết: |
- Trường hợp chưa đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ gửi TTPVHCC thành phố trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
24 giờ
- Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Phòng.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Phòng. chưa đủ điều kiện giải quyết/văn bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng trong trường hợp không đủ điều kiện giải quyết;
| - Ký | điện | tử | văn | bản | thông báo | bổ | sung, hoàn | thiện | hồ | sơ | trong | trường | hợp |
04 giờ
- Ký điện tử nội dung đề xuất Văn bản xác nhận trình báo cáo Lãnh đạo Sở. đủ điều kiện giải quyết/văn bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện trong Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng
| - Ký | văn | bản | thông báo | bổ | sung, hoàn | thiện | hồ | sơ | trong | trường | hợp | chưa |
04 giờ trường hợp không đủ điều kiện giải quyết.
- Ký Văn bản xác nhận.
| Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | kết | quả | cho Trung tâm | Phục | vụ |
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
02 giờ HCC thành phố. Bước 7 cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính công | - Xác | nhận | trên | phần | mềm | một | cửa; |
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. công thành phố
Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY T RÌNH
| Quyết | định | công | bố | danh | mục |
| TTHC | |||||
| I | Lĩnh | vực | đường | bộ: | |||||||||||||
| 1. | Chấp | thuận | vị | trí | đấu | nối | tạm | vào | đường | bộ | đang | khai thác (1.000314) | |||||
| 2. | Cấp | giấy | phép thi công công trình trên | đường | bộ | đang | khai thác (1.013061) | ||||||||||
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu 4. hành chính thuộc phạm vi chức năng quản hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho lý của Sở Xây dựng. phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 7. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục 8. hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. 9.
| 3. | Cấp | phép | dụng | lòng | đường, | vỉa | hè vào | mục | đích | khác (1.013274) | ||||||||||
| Chấp | thuận | trí, quy mô, kích | thước, | phương | án | tổ | chức | thi công | biển | quảng | cáo, | |||||||||
| (2.001921) | ||||||||||||||||||||
| II. | Lĩnh | vực | hải | thủy | nội | địa: | ||||||||||||||
| 5. | Công | bố | hoạt | động | thủy | nội | địa | (1.003658) | ||||||||||||
| 6. | Cấp | Giấy | chứng | đăng | ký | phương | tiện | (1.003930) | ||||||||||||
| Đăng | ký | phương | trường | hợp | chuyển | quyền | sở | hữu | phương | tiện | đồng | |||||||||
| thời | thay | cơ | quan | ký | phương | tiện | (1.003970) | |||||||||||||
| Đăng | ký | phương | trường | hợp | chuyển | quyền | sở | hữu | phương | tiện | nhưng | |||||||||
| không thay | cơ | phương | tiện | (1.004002) | ||||||||||||||||
| Đăng | ký | phương | trường | hợp | chuyển | từ | cơ | quan | đăng | ký khác sang | cơ | |||||||||
| quan | đăng | phương | thủy | nội | địa | (1.004036) | ||||||||||||||
| 190 | |||||||
| Quyết | định | công | bố | danh | mục | ||
| TTHC | |||||||
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) 10. 11.
| Đăng | ký | phương | tiện | lần | đầu | đối | với | phương | tiện | đang | khai thác trên | đường | thủy | nội | ||||||||||
| địa | (1.004047) | |||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | phương | tiện | lần | đầu | đối | với | phương | tiện | chưa | khai thác trên | đường | thủy | nội | ||||||||||
| địa | (1.004088) | |||||||||||||||||||||||
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | trường | hợp | chủ | phương | tiện | thay | đổi | trụ | sở | hoặc | nơi | ||||||||
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh 12.
| khác (1.006391) | ||||||||||||||||||
| 13. | Gia | hạn | hoạt | động | cảng, | bến | thủy | nội | địa | (1.009444) | ||||||||
| 14. | Công | bố | đóng | cảng, | bến | thủy | nội | địa | (1.009447) | |||||||||
| 15. | Thỏa | thuận | thông | số | kỹ | thuật | xây | dựng | bến | thủy | nội | địa | 1.009452 | |||||
| Thỏa | thuận | thông | số | kỹ | thuật | xây | dựng | bến | khách ngang sông, | bến | thủy | nội | địa | phục | |
| vụ | thi công công trình chính (1.009453 | ) | |||||||||||||
16.
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày Công bố hoạt động bến thủy nội địa (1.009454) 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố 18. công bố danh mục thủ tục hành chính ) được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. 21. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214) tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh 24. tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh 25.
| Công | bố | hoạt | động | bến | bến | thủy | nội | địa | phục | vụ | thi công công trình | ||||||||||||||
| chính (1.009455 | |||||||||||||||||||||||||
| 19. | Chấp | thuận | phương | án | đảm | an toàn giao thông (1.009465) | |||||||||||||||||||
| 20. | Xóa | đăng | ký | phương | tiện | hoạt | động | vui | chơi, | trí | dưới | nước | (2.001211) | ||||||||||||
| Cấp | Giấy | chứng | nhận | đăng | ký | phương | tiện | hoạt | động | vui | chơi, | giải | trí | dưới | nước | ||||||||||
| (2.001212) | |||||||||||||||||||||||||
| 22. | |||||||||||||||||||||||||
| 23. | Đăng | ký | phương | tiện | hoạt | động | vui | chơi, | giải | dưới | nước | lần | đầu | (2.001215) | |||||||||||
| Đóng, | không cho phép | động | vùng | nước | khác không | thuộc | vùng | nước | trên | ||||||||||||||||
| dấu, | định | vị | trí | bằng | hoặc | cờ | hiệu | có màu | sắc | dễ | |||||||||||||||
| Công | bố | mở, | cho phép | động | vùng | nước | khác không | thuộc | vùng | nước | trên | ||||||||||||||
| dấu, | định | vị | trí | bằng | hoặc | cờ | hiệu | có màu | sắc | dễ | |||||||||||||||
| 26. | Xóa | đăng | ký | phương | tiện | (2.001659) | |||||||||||||||||||
| 191 | |||||||
| Quyết | định | công | bố | danh | mục | ||
| TTHC | |||||||
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) 27.
| Đăng | ký | lại | phương | tiện | trong | trường | hợp | phương | tiện | thay | đổi | tên, tính | năng | kỹ | ||||||
| thuật | (2.001711) | |||||||||||||||||||
| III. | Lĩnh | vực | hoạt | động | xây | dựng: | ||||||||||||||
| Cấp | giấy | phép xây | dựng | mới | đối | với | công trình | cấp | III, | cấp | IV (công trình không theo | |||||||||
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
28.
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, 29. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
| theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | riêng l | . (1.013225) | ||||||||||||||
| Cấp | giấy | phép xây | dựng | sửa | chữa, | cải | tạo | đối | với | công trình | cấp | III, | p IV (công | ||||||||
| cho công trình theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | ở | riêng l | (1.013229) | |||||||||||||
| Cấp | giấy | phép di | dời | đối | với | công trình | cấp | cấp | III, | cấp | IV (công trình không theo | ||||||||||
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố 30. tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 31. hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho lý của Sở Xây dựng. tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành 32. tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành 33. tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
| theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | riêng l | (1.013232). | |||||||||||||||||||
| Cấp | điều | giấy | phép xây | dựng | đối | với | công trình | cấp | III, | c | p IV (công trình | |||||||||||||||
| công trình theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | ở | riêng l | (1.013226). | ||||||||||||||||||
| Gia | hạn | phép xây | dựng | đối | với | công trình | cấp | III, | cấp | IV (công trình không theo | ||||||||||||||||
| trình theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | riêng l | ẻ | (1.013227). | ||||||||||||||||||
| Cấp | lại | phép xây | dựng | đối | với | công trình | cấp | III, | cấp | IV (công trình không theo | ||||||||||||||||
| theo | tuyến | trong | đô | thị/Dự | án) và nhà | riêng l | (1.013228). | |||||||||||||||||||
| IV. | Lĩnh | vực | và công | sở: | ||||||||||||||||||||||
| 34. | Công | nhận | Ban | quản | trị | nhà chung | cư | (1.012888) | Quyết | định | số | 2072/QĐ-UBND | ngày | |||||||||||||
| 192 | |||||||
| Quyết | định | công | bố | danh | mục | ||
| TTHC | |||||||
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) 35.
| Giải | quyết | bán | phần | diện | tích nhà | đất | sử | dụng | chung | của | nhà | ở | cũ | thuộc | tài | sản | công | 19/6/2026 | của | Chủ | tịch | UBND thành | phố | |
| (1.012894) | ||||||||||||||||||||||||
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về 36. cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 37. lý của Sở Xây dựng. 38. 40. Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 41. 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính 42. được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản 43. lý của Sở Xây dựng. 44.
| Cho thuê nhà | có | hợp | đồng | |||||||||
| (1.012892) | ||||||||||||
| Cho thuê nhà | quyền | thuê nhà | ||||||||||
| (1.012897) | ||||||||||||
| Cho thuê nhà | lại | hợp | đồng | thuê | ||||||||
| (1.012898) | ||||||||||||
| 39. | Bán nhà | cũ | ||||||||||
| V. | Lĩnh | vực | Quy | trúc: | ||||||||
| Thẩm | định | nhiệm | nhiệm | chỉnh | hoạch | chi | tiết | đô | và | |||
| nông thôn | (đối | tiết | tư | lập) | (1.014155) | |||||||
| Phê | duyệt | nhiệm | chỉnh | chi | tiết | đô | và nông | |||||
| thôn | (đối | với | chức | (1.014156) | ||||||||
| Thẩm | định | quy | quy | tiết | và nông thôn | thuộc | (đối | |||||
| với | tư | (1.014157) | ||||||||||
| Phê | duyệt | quy | quy | tiết | thuộc | (đối | với | |||||
| quy | hoạch | chi | chức | |||||||||
| Cung | cấp | thông tin | mốc, | đô | và nông thôn | |||||||
| (1.014159) | ||||||||||||
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.000314
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường | /xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
2. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.013061
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
3. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết:
+ 01 ngày đối với đám tang.
+ 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp đối với đám tang (01 ngày)
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 1/2 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
04 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 1/2 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
b) Đối với các trường hợp khác (03 ngày làm việc)
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
4. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC:
2.001921
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
5. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.003658
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện – Mã TTHC: 1.003930
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện – Mã TTHC: 1.003970
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
8. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
– Mã TTHC: 1.004002
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
9. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004036
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
10. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004047
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
11. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004088
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
12. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác – Mã TTHC: 1.006391
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
13. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
14. Công bố đóng cảng, bến thuỷ nội địa – Mã TTHC: 1.009447
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009452 a) Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC: 1.009453
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
17. Công bố hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009454
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
18. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC: 1.009455
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
19. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông – Mã TTHC: 1.009465
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
20. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001211
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
21. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001212
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
07 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
22. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001214
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
07 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
23. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu – Mã TTHC: 2.001215
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
07 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
24. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001217
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
25. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001218
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
08 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
26. Xóa đăng ký phương tiện – Mã TTHC: 2.001659
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
27. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tín h năng kỹ thuật – Mã TTHC: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 01 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 01 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
03 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 01 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 01 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 01 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
28. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng – Mã TTHC: 1.013225
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc trình: 52 giờ làm
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
việc Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
+ Nhà ở
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
riêng lẻ: 32 giờ Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả. làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| làm | việc | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ | |||||||||||||||
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||||
| 222 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố
trình: 80 giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Nhà ở riêng lẻ: 60 giờ
29. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013229
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
| 223 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
trình: 52 giờ làm
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
việc Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
+ Nhà ở
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
riêng lẻ: 32 giờ Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả. làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| làm | việc | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ | |||||||||||||||||
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố
trình: 80 giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Nhà ở riêng lẻ: 60 giờ
30. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013232
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc trình: 52 giờ làm
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
việc Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
+ Nhà ở
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
riêng lẻ: 32 giờ Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả. làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| làm | việc | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ | |||||||||||||||
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||||
| 225 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố
trình: 80 giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Nhà ở riêng lẻ: 60 giờ
31. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013226
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
| 226 | ||||||
| Thứ | tự | Thời | gian | |||
| công | việc | thực | hiện |
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
trình: 52 giờ làm
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
việc Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
+ Nhà ở
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
riêng lẻ: 32 giờ Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả. làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| làm | việc | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ | |||||||||||||||||
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố
trình: 80 giờ làm việc Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Nhà ở riêng lẻ: 60 giờ
32. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng – Mã TTHC: 1.013227
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
14 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
33. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013228
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
14 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 02 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
34. Công nhận Ban quản trị nhà chung cư – Mã TTHC: 1.012888
- Thời hạn giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
10 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
35. Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012894)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
136 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
36. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở – Mã TTHC: (1.012892)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
96 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
37. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở – Mã TTHC: (1.012897)
a) Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 22 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
112 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
) Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013 b
- Thời hạn giải quyết: Không quá 12 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
72 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
38. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê – Mã TTHC: (1.012898)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
32 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
39. Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012893)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
136 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
40. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
32 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
41. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
16 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 02 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
42. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
100 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
43. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
– Mã TTHC: (1.014158)
- Thời hạn giải quyết: + Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. + Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 04 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 04 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
32 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 08 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 08 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 04 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
44. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn – Mã TTHC: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện công việc
thực hiện 02 giờ
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | Kiểm | tra, | hướng | dẫn, | tiếp | nhận | hồ | sơ, | gửi | phiếu | hẹn | trả | kết | quả; |
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ Bước 1 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
làm việc nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ. hành chính công thành phố Bước 2
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Nhận | hồ | sơ | (điện | tử), | xem xét | việc | thụ | lý | hồ | sơ; | 02 | giờ |
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ; Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
26 giờ Bước 3
- Dự thảo Kết quả; Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
làm việc
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. Bước 4 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phê duyệt kết quả.
| Lãnh | đạo | Phòng Kinh | tế/Phòng | Kiểm | tra, soát xét, xác | nhận | dự | thảo | trước | khi trình Lãnh | đạo | UBND | phường/xã | 04 | giờ |
làm việc Bước 5 Ký phê duyệt Kết quả. Lãnh đạo UBND phường/xã làm việc Bước 6 UBND phường/xã Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. làm việc
| 04 | giờ | |||||||||||||||||||||||||||
| Văn | thư | Văn | phòng | HĐND | và | Vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | ký | số, | chuyển | hồ | sơ | điện | tử | và | giấy | ) cho Trung tâm | 02 | giờ | |||||
| Trung tâm | Phục | vụ | hành chính | |||||||||||||||||||||||||
- Xác nhận trên phần mềm; Bước 7 công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức. hành chính công thành phố Tổng thời gian giải quyết TTHC
