Quyết định 2221/2011/QĐ-UBND Công bố, công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2009
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2221/2011/QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày 12 tháng 7 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2009
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được NSNN hỗ trợ, các dự án đầu tư XDCB có sử dụng vốn NSNN, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ NSNN và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ Nghị quyết 165/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về việc Phê chuẩn Quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2009.
(Theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành, sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Như điều 3, quyết định; KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Tài chính (để BC); PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp (để BC);
- TT Tỉnh uỷ (để BC);
- TT HĐND tỉnh (để BC);
- Ban KT-NS HĐND tỉnh; (đã ký)
- Lưu: VT, KTTC
(QĐCĐ 11-020).
Lê Đình Thọ
Phụ lục số 08 biểu số 01 | ||||||||||||
CÂN ĐỐI NSĐP NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | ||||||||||||
Đơn vị tính: Tr.đồng | ||||||||||||
Phần Thu | ||||||||||||
TT | Chỉ tiêu | Tổng số | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | |||||||
| B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | |||||||
| Tổng thu NSĐP (I+II+III+IV) | 16 812 787 | 9 637 459 | 5 618 963 | 1 556 365 | |||||||
I | Thu cân đối NSĐP | 4 731 262 | 2 932 540 | 1 243 047 | 555 675 | |||||||
1 | Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác | 2 939 726 | 1 604 316 | 893 031 | 442 379 | |||||||
| Trong đó: |
|
|
|
| |||||||
| -Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 2 938 786 | 1 604 290 | 892 117 | 442 379 | |||||||
| -Các khoản thu phân chia theo tỉ lệ | 940 | 26 | 914 |
| |||||||
2 | Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN | 170 000 | 170 000 |
|
| |||||||
3 | Thu kết dư năm trước | 426 962 | 207 019 | 137 969 | 81 974 | |||||||
4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước sang | 1 194 574 | 951 205 | 212 047 | 31 322 | |||||||
II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 11 430 427 | 6 262 002 | 4 300 371 | 868 054 | |||||||
III | Thu NS cấp dưới nộp lên | 1 968 | 164 | 1 804 |
| |||||||
IV | Các khoản thu quản lý qua NSNN | 649 130 | 442 753 | 73 741 | 132 636 | |||||||
Phần chi | ||||||||||||
TT | Chỉ tiêu | Tổng số | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | |||||||
| B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | |||||||
| Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV) | 16 369 727 | 9 517 381 | 5 430 895 | 1 421 451 | |||||||
I | Chi cân đối NSĐP | 10 550 204 | 4 774 257 | 4 488 936 | 1 287 011 | |||||||
1 | Chi đầu t phát triển | 2 627 036 | 1 647 467 | 552 622 | 426 947 | |||||||
| Trong đó: - Chi XDCB | 2 620 466 | 1 640 897 | 552 622 | 426 947 | |||||||
| - Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích | 6 570 | 6 570 |
|
| |||||||
2 | Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN | 40 142 | 40 142 |
|
| |||||||
3 | Chi thờng xuyên | 6 290 775 | 2 001 382 | 3 454 928 | 834 465 | |||||||
4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3 230 | 3 230 |
|
| |||||||
5 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 1 589 021 | 1 082 036 | 481 386 | 25 599 | |||||||
II | Chi bổ sung ngân sách cấp dới | 5 168 425 | 4 300 371 | 868 054 |
| |||||||
III | Chi nộp NS cấp trên | 1 968 |
| 164 | 1 804 | |||||||
IV | Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN | 649 130 | 442 753 | 73 741 | 132 636 | |||||||
Chênh lệch thu - chi | 443 060 | 120 078 | 188 068 | 134 914 | ||||||||
Phụ lục số 8 - Biểu số 02. | |||||||||
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NSNN NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | |||||||||
Đơn vị: Triệu đồng. | |||||||||
| Quyết | Phân chia theo từng cấp NS | |||||||
TT |
| toán | Ngân | NS | NS | Ngân | |||
Nội dung | năm | sách | cấp | cấp | sách | ||||
|
| 2009 | TW | tỉnh | huyện | xã | |||
A | B | 3=4+5+6+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
A | Tổng thu NSNN (I+II) | 5 487 202 | 106 810 | 3 375 293 | 1 316 788 | 688 311 | |||
I | Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 4 838 072 | 106 810 | 2 932 540 | 1 243 047 | 555 675 | |||
1 | Thu nội địa | 2 954 440 | 14 714 | 1 604 316 | 893 031 | 442 379 | |||
1.1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW | 883 745 | 490 | 875 624 | 7 631 |
| |||
1.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | 361 132 |
| 361 132 |
|
| |||
1.1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 39 862 | 490 | 39 372 |
|
| |||
1.1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nước | 475 120 |
| 475 120 |
|
| |||
1.1.4 | Thuế tài nguyên | 7 049 |
|
| 7 049 |
| |||
1.1.5 | Thuế môn bài | 582 |
|
| 582 |
| |||
1.1.6 | Thu khác |
|
|
|
| ||||
1.2 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 81 311 |
| 78 895 | 2 416 |
| |||
1.2.1 | Thuế giá trị gia tăng | 63 233 |
| 63 233 |
|
| |||
1.2.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 15 527 |
| 15 527 |
|
| |||
1.2.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nước | 135 |
| 135 |
|
| |||
1.2.4 | Thuế tài nguyên | 1 966 |
|
| 1 966 |
| |||
1.2.5 | Thuế môn bài | 450 |
|
| 450 |
| |||
1.2.6 | Thu khác |
|
|
|
|
| |||
1.3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | 190 004 |
| 189 629 | 375 |
| |||
1.3.1 | Thuế giá trị gia tăng | 103 510 |
| 103 510 |
|
| |||
1.3.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 86 119 |
| 86 119 |
|
| |||
1.3.3 | Thuế tài nguyên | 295 |
|
| 295 |
| |||
1.3.4 | Thuế môn bài | 80 |
|
| 80 |
| |||
1.3.5 | Tiền thuê đất |
|
|
|
|
| |||
1.3.6 | Thu khác |
|
|
|
|
| |||
1.4 | Thu CTN và D.vụ ngoài QD | 352 985 |
| 128 826 | 178 976 | 45 183 | |||
1.4.1 | Thuế giá trị gia tăng | 295 830 |
| 119 041 | 152 661 | 24 128 | |||
1.4.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 27 874 |
| 9 550 | 16 577 | 1 747 | |||
1.4.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nước | 1 003 |
| 235 | 744 | 24 | |||
1.4.4 | Thuế tài nguyên | 10 588 |
|
| 3 926 | 6 662 | |||
1.4.5 | Thuế môn bài | 17 690 |
|
| 5 068 | 12 622 | |||
| Quyết | Phân chia theo từng cấp NS | |||||||
TT |
| toán | Ngân | NS | NS | Ngân | |||
Nội dung | năm | sách | cấp | cấp | sách | ||||
|
| 2009 | TW | tỉnh | huyện | xã | |||
A | B | 3=4+5+6+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
1.4.6 | Thu khác ngoài QD |
|
|
|
|
| |||
1.5 | Lệ phí trước bạ | 123 276 |
|
| 114 564 | 8 712 | |||
1.6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 515 |
|
|
| 515 | |||
1.7 | Thuế nhà đất | 32 409 |
|
| 7 065 | 25 344 | |||
1.8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 64 286 |
| 24 992 | 21 963 | 17 331 | |||
1.9 | Thu Xổ số kiến thiết | 8 590 |
| 8 590 |
|
| |||
1.10 | Thu phí và lệ phí | 56 547 | 11 296 | 15 266 | 10 441 | 19 544 | |||
1.10.1 | Phí, lệ phí TW | 17 072 | 10 351 | 1 496 | 1 959 | 3 266 | |||
1.10.2 | Phí, lệ phí địa phương | 39 475 | 945 | 13 770 | 8 482 | 16 278 | |||
a | - Phí, lệ phí tỉnh, huyện | 28 980 | 945 | 13 770 | 8 482 | 5 783 | |||
b | - Phí, lệ phí xã | 10 495 |
|
|
| 10 495 | |||
1.11 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1 755 |
|
| 587 | 1 168 | |||
1.12 | Thu tiền sử dụng đất | 800 246 |
| 83 284 | 505 828 | 211 134 | |||
1.13 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 20 907 |
| 8 361 | 8 361 | 4 185 | |||
1.14 | Các khoản thu tại xã | 106 436 |
|
|
| 106 436 | |||
| Trong đó: - Đền bù do thu hồi quỹ đất công | 26 243 |
|
|
| 26 243 | |||
| - Thu SN, thuê quầy ban hàng | 5 003 |
|
|
| 5 003 | |||
| - Thu quỹ đất 5% | 58 893 |
|
|
| 58 893 | |||
1.15 | Thu khác NS | 95 990 | 2 928 | 55 411 | 34 824 | 2 827 | |||
1.15.1 | Thu từ các hoạt động sự nghiệp |
|
|
|
|
| |||
1.15.2 | Thu đền bù do thu hồi quỹ đất công NS tỉnh, huyện |
|
|
|
|
| |||
1.15.3 | Thu các khoản tiền phạt | 41 298 | 69 | 33 650 | 7 579 |
| |||
a | - Các khoản tiền phạt của toà án | 215 | 42 |
| 173 |
| |||
b | - Phạt vi phạm ATGT, trật tự, đô thị | 29 928 |
| 29 928 |
|
| |||
c | - Phạt vi phạm HC về thuế do Hải quan thực hiện | 36 |
| 36 |
|
| |||
e | - Phạt vi phạm HC về thuế do Thuế thực hiện | 7 003 |
| 2 545 | 4 458 |
| |||
f | - Các khoản tiền phạt khác | 4 116 | 27 | 1 141 | 2 948 |
| |||
1.15.4 | Thu các khoản tịch thu | 13 685 | 18 | 11 576 | 2 091 |
| |||
a | - Tịch thu do Q lý thị trường thực hiện | 1 736 |
| 1 736 |
|
| |||
b | - Thu do ngành Kiểm lâm thực hiện | 9 955 |
| 8 803 | 1 152 |
| |||
e | - Các khoản tịch thu khác | 1 994 | 18 | 1 037 | 939 |
| |||
1.15.5 | Thu hồi các khoản chi năm trước | 8 732 | 2 524 | 5 750 | 458 |
| |||
1.15.6 | Thu tiền thanh lý nhà làm việc | 3 003 | 114 | 2 | 1 854 | 1 033 | |||
1.15.7 | Thu tiền bán tài sản khác | 3 040 | 203 | 247 | 951 | 1 639 | |||
8 | Thu do các cấp NS h.trả các khoản thu năm trước |
|
|
|
|
| |||
| Quyết | Phân chia theo từng cấp NS | |||||||
TT |
| toán | Ngân | NS | NS | Ngân | |||
Nội dung | năm | sách | cấp | cấp | sách | ||||
|
| 2009 | TW | tỉnh | huyện | xã | |||
A | B | 3=4+5+6+7 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||
9 | Các khoản thu khác | 26 232 |
| 4 186 | 21 891 | 155 | |||
1.16 | Thu phí xăng dầu | 135 438 |
| 135 438 |
|
| |||
2 | Các khoản thu xuất, nhập khẩu | 92 096 | 92 096 |
|
|
| |||
2.1 | Thuế XNK ,TTĐB hàng N.khẩu | 38 597 | 38 597 |
|
|
| |||
2.2 | Thuế VAT hàng nhập khẩu | 53 499 | 53 499 |
|
|
| |||
3 | Thu vay theo khoản 3 điều 8 | 170 000 |
| 170 000 |
|
| |||
4 | Thu kết dư NS năm trước | 426 962 |
| 207 019 | 137 969 | 81 974 | |||
5 | Thu chuyển nguồn NS năm trước sang | 1 194 574 |
| 951 205 | 212 047 | 31 322 | |||
II | Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN | 649 130 |
| 442 753 | 73 741 | 132 636 | |||
1 | Thu học phí | 61 883 |
| 31 421 | 30 032 | 430 | |||
2 | Thu viện phí | 411 332 |
| 411 332 |
|
| |||
3 | Thu đóng góp | 175 915 |
|
| 43 709 | 132 206 | |||
4 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
| |||
B | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 11 430 427 |
| 6 262 002 | 4 300 371 | 868 054 | |||
I | Bổ sung cân đối | 6 461 926 |
| 3 062 284 | 2 932 888 | 466 754 | |||
II | Bổ sung có mục tiêu | 4 968 501 |
| 3 199 718 | 1 367 483 | 401 300 | |||
C | Thu NS cấp dưới nộp lên | 1 968 |
| 164 | 1 804 |
| |||
D | Thu bán trái phiếu | 5 257 | 5 257 |
|
|
| |||
| TỔNG CỘNG (A+B+C+D) | 16 924 854 | 112 067 | 9 637 459 | 5 618 963 | 1 556 365 | |||
Phụ lục số 8 - Biểu số 03 | |||||||
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | |||||||
Đơn vị tính: Triệu đồng. | |||||||
|
| Quyết toán năm 2009 | |||||
TT | Nội dung chi | Tổng số | Trong đó | ||||
|
| chi NSĐP | Chi NS | Chi NS | Chi NS | ||
|
|
| cấp tỉnh | cấp huyện | xã | ||
A | B | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | ||
I | Chi cân đối ngân sách | 10 550 204 | 4 774 257 | 4 488 936 | 1 287 011 | ||
1 | Chi đầu tư phát triển | 2 627 036 | 1 647 467 | 552 622 | 426 947 | ||
1.1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 2 620 466 | 1 640 897 | 552 622 | 426 947 | ||
1.1.1 | Chi đầu tư XDCB từ các nguồn cân đối NSĐP | 397 869 | 397 869 |
|
| ||
1.1.2 | Chi từ nguồn thu tiền SD đất | 682 210 | 52 323 | 457 694 | 172 193 | ||
1.1.3 | Chi từ nguồn xổ số mtiêu và NS các xã tự cân đối | 13 361 | 6 761 |
| 6 600 | ||
1.1.4 | Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia, CT135, 661 | 280 317 | 250 643 | 29 674 |
| ||
1.1.5 | Nguồn TW bổ sung có mục tiêu | 875 668 | 810 414 | 65 254 |
| ||
1.1.6 | Chi thực hiện các DA bằng nguồn vốn ngoài nước | 98 402 | 98 402 |
|
| ||
1.1.7 | Vốn sự nghiệp | 19 746 | 19 746 |
|
| ||
1.1.8 | Chi từ nguồn tăng thu |
|
|
|
| ||
1.1.8 | Khác | 252 893 | 4 739 |
| 248 154 | ||
1.2 | Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích | 6 570 | 6 570 |
|
| ||
2 | Trả nợ gốc, lãi tiền vay | 40 142 | 40 142 |
|
| ||
3 | Chi thường xuyên | 6 290 775 | 2 001 382 | 3 454 928 | 834 465 | ||
3.1 | Chi quốc phòng, an ninh | 156 560 | 67 722 | 31 564 | 57 274 | ||
| - Chi quốc phòng | 87 354 | 47 455 | 22 798 | 17 101 | ||
| - Chi an ninh | 69 206 | 20 267 | 8 766 | 40 173 | ||
3.2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 2 590 479 | 434 334 | 2 112 298 | 43 847 | ||
3.2.1 | Chi sự nghiệp giáo dục | 2 400 796 | 284 551 | 2 072 398 | 43 847 | ||
3.2.2 | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 171 270 | 147 201 | 24 069 |
| ||
3.2.3 | Chi đào tạo lại và bồi dỡng nghiệp vụ | 18 413 | 2 582 | 15 831 |
| ||
3.3 | Chi sự nghiệp y tế | 907 577 | 644 940 | 245 296 | 17 341 | ||
| Trong đó: KP khám chữa bệnh cho trẻ em dới 6t |
| 79 942 |
|
| ||
3.4 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | 16 092 | 16 092 |
|
| ||
3.5 | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 70 444 | 38 931 | 21 950 | 9 563 | ||
3.6 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 36 710 | 15 692 | 17 929 | 3 089 | ||
3.7 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 45 508 | 32 742 | 8 345 | 4 421 | ||
3.8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 566 872 | 40 469 | 452 704 | 73 699 | ||
|
| Quyết toán năm 2009 | |||||
TT | Nội dung chi | Tổng số | Trong đó | ||||
|
| chi NSĐP | Chi NS | Chi NS | Chi NS | ||
|
|
| cấp tỉnh | cấp huyện | xã | ||
A | B | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | ||
3.9 | Chi sự nghiệp kinh tế | 520 731 | 355 359 | 101 412 | 63 960 | ||
3.9.1 | Chi sự nghiệp nông, lâm, thuỷ lợi | 121 040 |
| 74 780 | 46 260 | ||
3.9.2 | Chi sự nghiệp thuỷ sản | 926 |
| 444 | 482 | ||
3.9.3 | Chi sự nghiệp giao thông | 26 304 |
| 11 506 | 14 798 | ||
3.9.4 | Chi sự nghiệp kinh tế khác | 372 461 | 355 359 | 14 682 | 2 420 | ||
3.10 | Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể | 1 138 661 | 256 651 | 330 798 | 551 212 | ||
3.10.1 | Chi quản lý nhà nước | 766 380 | 204 211 | 190 778 | 371 391 | ||
3.10.2 | Chi hoạt động đảng, tổ chức chính trị | 339 282 | 30 178 | 136 347 | 172 757 | ||
3.10.3 | Chi hỗ trợ hội, đoàn thể | 32 999 | 22 262 | 3 673 | 7 064 | ||
3.11 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 60 703 | 19 403 | 41 300 |
| ||
3.12 | Chi sự nghiệp môi trường | 66 360 | 10 547 | 54 037 | 1 776 | ||
3.13 | Chi khác ngân sách | 114 078 | 68 500 | 37 295 | 8 283 | ||
4 | Chi hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào |
|
|
|
| ||
5 | Chi Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3 230 | 3 230 |
|
| ||
6 | Dự phòng ngân sách |
|
|
|
| ||
7 | Chi chuyển nguồn | 1 589 021 | 1 082 036 | 481 386 | 25 599 | ||
II | Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua NSNN | 649 130 | 442 753 | 73 741 | 132 636 | ||
1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 175 915 |
| 43 709 | 132 206 | ||
2 | Chi thường xuyên | 473 215 | 442 753 | 30 032 | 430 | ||
2.1 | Chi quốc phòng, an ninh |
|
|
|
| ||
2.2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 61 883 | 31 421 | 30 032 | 430 | ||
2.3 | Chi SN y tế | 411 332 | 411 332 |
|
| ||
2.4 | Chi SN văn hoá thông tin |
|
|
|
| ||
2.5 | Chi SN đảm bảo xã hội |
|
|
|
| ||
2.6 | Chi SN kinh tế |
|
|
|
| ||
| - SN nông, lâm, thuỷ lợi |
|
|
|
| ||
| - SN giao thông |
|
|
|
| ||
III | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới | 5 168 425 | 4 300 371 | 868 054 |
| ||
1 | Bổ sung cân đối | 3 399 642 | 2 932 888 | 466 754 |
| ||
2 | Bổ sung có mục tiêu | 1 768 783 | 1 367 483 | 401 300 |
| ||
IV | Chi nộp ngân sách cấp trên | 1 968 |
| 164 | 1 804 | ||
| Tổng số (I + II + III+IV) | 16 369 727 | 9 517 381 | 5 430 895 | 1 421 451 | ||
Phụ lục số 6-biểu số 47 | |||||
QUYẾT TOÁN THU NSNN CÁC HUYỆN, THỊ, TP (CHỈ TIÊU THU NĂM 2009) (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | |||||
Đơn vị: triệu đồng | |||||
STT | Tên huyện, thị, TP | Tổng số | Trong đó | ||
Thu cân đối | Thu qlý qua KBNN | ||||
(A) | (B) | (2) = (3) + (4) | (3) | (4) | |
| Tổng | 1 682 962 | 1 476 585 | 206 377 | |
1 | TP Thanh Hoá | 671 048 | 642 070 | 28 978 | |
2 | TX Sầm Sơn | 44 736 | 39 237 | 5 499 | |
3 | TX Bỉm Sơn | 67 200 | 57 866 | 9 334 | |
4 | H. Hà Trung | 61 544 | 44 691 | 16 853 | |
5 | H. Nga Sơn | 66 901 | 54 805 | 12 096 | |
6 | H. Hậu Lộc | 35 576 | 29 590 | 5 986 | |
7 | H. Hoằng Hoá | 62 995 | 46 935 | 16 060 | |
8 | H. Quảng Xương | 70 736 | 54 767 | 15 969 | |
9 | H. Tĩnh Gia | 45 089 | 39 357 | 5 732 | |
10 | H. Nông Cống | 42 469 | 30 661 | 11 808 | |
11 | H. Đông Sơn | 103 541 | 96 400 | 7 141 | |
12 | H. Triệu Sơn | 52 066 | 43 233 | 8 833 | |
13 | H. Thọ Xuân | 57 693 | 49 005 | 8 688 | |
14 | H. Yên Định | 75 843 | 63 444 | 12 399 | |
15 | H. Thiệu Hoá | 61 902 | 55 133 | 6 769 | |
16 | H. Vĩnh Lộc | 19 637 | 14 025 | 5 612 | |
17 | H. Thạch Thành | 24 739 | 18 941 | 5 798 | |
18 | H. Cẩm Thuỷ | 22 760 | 19 483 | 3 277 | |
19 | H. Ngọc Lặc | 16 028 | 14 942 | 1 086 | |
20 | H. Lang Chánh | 12 889 | 2 248 | 10 641 | |
21 | H. Bá Thước | 21 922 | 20 982 | 940 | |
22 | H. Quan Hoá | 5 605 | 5 539 | 66 | |
23 | H. Thường Xuân | 6 081 | 5 222 | 859 | |
24 | H. Như Xuân | 6 104 | 5 309 | 795 | |
25 | H. Như Thanh | 17 406 | 14 413 | 2 993 | |
26 | H. mường Lát | 4 328 | 2 515 | 1 813 | |
27 | H. Quan Sơn | 6 123 | 5 773 | 350 | |
Phụ lục số 6-biểu số 47 | ||||||
QUYẾT TOÁN CHI NSĐP CÁC HUYỆN, THỊ, TP NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | ||||||
Đơn vị: triệu đồng | ||||||
STT | Tên huyện, thị, TP | Tổng số | Trong đó | |||
Chi cân đối | Chi qlý qua KBNN | |||||
(A) | (B) | (2) = (3) + (4) | (3) | (4) | ||
| Tổng | 5 620 170 | 5 413 793 | 206 377 | ||
1 | TP Thanh Hoá | 508 753 | 479,775 | 28,978 | ||
2 | TX Sầm Sơn | 97 175 | 91,676 | 5,499 | ||
3 | TX Bỉm Sơn | 105 506 | 96,172 | 9,334 | ||
4 | H. Hà Trung | 195 667 | 178,814 | 16,853 | ||
5 | H. Nga Sơn | 216 280 | 204,184 | 12,096 | ||
6 | H. Hậu Lộc | 208 188 | 202,202 | 5,986 | ||
7 | H. Hoằng Hoá | 314 009 | 297,949 | 16,060 | ||
8 | H. Quảng Xương | 303 164 | 287,195 | 15,969 | ||
9 | H. Tĩnh Gia | 264 576 | 258,844 | 5,732 | ||
10 | H. Nông Cống | 222 486 | 210,678 | 11,808 | ||
11 | H. Đông Sơn | 187 767 | 180,626 | 7,141 | ||
12 | H. Triệu Sơn | 234 560 | 225,727 | 8,833 | ||
13 | H. Thọ Xuân | 269 165 | 260,477 | 8,688 | ||
14 | H. Yên Định | 253 988 | 241,589 | 12,399 | ||
15 | H. Thiệu Hoá | 207 738 | 200,969 | 6,769 | ||
16 | H. Vĩnh Lộc | 146 097 | 140,485 | 5,612 | ||
17 | H. Thạch Thành | 212 406 | 206,608 | 5,798 | ||
18 | H. Cẩm Thuỷ | 166 374 | 163,097 | 3,277 | ||
19 | H. Ngọc Lặc | 185 295 | 184,209 | 1,086 | ||
20 | H. Lang Chánh | 122 544 | 111,903 | 10,641 | ||
21 | H. Bá Thước | 253 146 | 252,206 | 940 | ||
22 | H. Quan Hoá | 134 913 | 134,847 | 66 | ||
23 | H. Thường Xuân | 236 356 | 235,497 | 859 | ||
24 | H. Như Xuân | 175 203 | 174,408 | 795 | ||
25 | H. Như Thanh | 161 497 | 158,504 | 2,993 | ||
26 | H. Mường Lát | 110 665 | 108,852 | 1,813 | ||
27 | H. Quan Sơn | 126 652 | 126,302 | 350 | ||
Phụ lục số 6-Biểu số 47 | ||||||
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2009 | ||||||
(Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | ||||||
Đơn vị: triệu đồng | ||||||
TT | Tên huyện | Tổng số | Trong đó | |||
Bsung cân đối | Bsung có mục tiêu | |||||
A | B | (1)=(2)+(3) | (2) | (3) | ||
| Tổng số | 4 300 371 | 2 948 067 | 1 352 304 | ||
1 | TP Thanh Hoá | 182 705 | 20 870 | 161 835 | ||
2 | TX Sầm Sơn | 54 916 | 33 817 | 21 099 | ||
3 | TX Bỉm Sơn | 39 184 | 29 293 | 9 891 | ||
4 | H. Hà Trung | 132 920 | 95 871 | 37 049 | ||
5 | H. Nga Sơn | 152 602 | 110 383 | 42 219 | ||
6 | H. Hậu Lộc | 178 354 | 121 151 | 57 203 | ||
7 | H. Hoằng Hoá | 260 311 | 201 657 | 58 654 | ||
8 | H. Quảng Xương | 242 310 | 181 923 | 60 387 | ||
9 | H. Tĩnh Gia | 230 489 | 157 711 | 72 778 | ||
10 | H. Nông Cống | 187 656 | 132 646 | 55 010 | ||
11 | H. Đông Sơn | 112 048 | 83 108 | 28 940 | ||
12 | H. Triệu Sơn | 198 830 | 148 395 | 50 435 | ||
13 | H. Thọ Xuân | 216 702 | 159 284 | 57 418 | ||
14 | H. Yên Định | 175 100 | 117 490 | 57 610 | ||
15 | H. Thiệu Hoá | 160 866 | 118 076 | 42 790 | ||
16 | H. Vĩnh Lộc | 113 160 | 75 768 | 37 392 | ||
17 | H. Thạch Thành | 180 759 | 139 446 | 41 313 | ||
18 | H. Cẩm Thuỷ | 151 126 | 112 069 | 39 057 | ||
19 | H. Ngọc Lặc | 210 517 | 153 909 | 56 608 | ||
20 | H. Lang Chánh | 114 595 | 71 846 | 42 749 | ||
21 | H. Bá Thước | 204 732 | 137 136 | 67 596 | ||
22 | H. Quan Hoá | 118 004 | 82 853 | 35 151 | ||
23 | H. Thường Xuân | 190 135 | 131 148 | 58 987 | ||
24 | H. Như Xuân | 139 210 | 93 412 | 45 798 | ||
25 | H. Như Thanh | 143 842 | 104 547 | 39 295 | ||
26 | H. Mường Lát | 96 640 | 59 662 | 36 978 | ||
27 | H. Quan Sơn | 112 658 | 74 596 | 38 062 | ||
PL số 08 - Biểu số 06 | |||||||||||||||||
QUYẾT TOÁN CHI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, | |||||||||||||||||
DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số: 2221/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: Triệu đồng | |||||||||||
STT | Nội dung chi | Quyết toán năm 2009 | Chia ra | ||||||||||||||
Cấp tỉnh thực hiện | Cấp huyện thực hiện | ||||||||||||||||
Tổng số | Vốn đầu tư | Vốn SN | Tổng số | Vốn đầu tư | Vốn SN | ||||||||||||
A | B | 8=9+12 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12=13+14 | 13 | 14 | |||||||||
| Tổng số | 430 774 | 342 057 | 250 643 | 91 414 | 88 717 | 29 674 | 59 043 | |||||||||
I | Chi chương trình MTQG | 227 850 | 177 305 | 96 231 | 81 074 | 50 545 | 29 674 | 20 871 | |||||||||
1 | CT xoá đói giảm nghèo và việc làm | 39 251 | 34 923 | 30 882 | 4 041 | 4 328 |
| 4 328 | |||||||||
2 | CT nước sạch và vệ sinh môi trờng nông thôn | 26 164 | 19 164 | 17 006 | 2 158 | 7 000 | 7 000 |
| |||||||||
3 | CT dân số và KHH gia đình | 24 256 | 24 256 |
| 24 256 |
|
|
| |||||||||
4 | CT phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 17 491 | 17 491 | 1 817 | 15 674 |
|
|
| |||||||||
5 | CT văn hoá | 21 465 | 20 575 | 18 613 | 1 962 | 890 |
| 890 | |||||||||
6 | CT giáo dục đào tạo | 99 223 | 60 896 | 27 913 | 32 983 | 38 327 | 22 674 | 15 653 | |||||||||
II | Chơng trình 135 | 152 822 | 115 080 | 111 687 | 3 393 | 37 742 |
| 37 742 | |||||||||
| Trong đó: đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 135 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
III | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 42 725 | 42 725 | 42 725 |
|
|
|
| |||||||||
IV | Một số mục tiêu,nhiệm vụ khác | 7 377 | 6 947 |
| 6 947 | 430 |
| 430 | |||||||||
1 | CT vệ sinh an toàn thực phẩm | 1 677 | 1 677 |
| 1 677 |
|
|
| |||||||||
2 | CT Ma tuý | 4 000 | 3 900 |
| 3 900 | 100 |
| 100 | |||||||||
3 | CT Tội phạm | 1 700 | 1 370 |
| 1 370 | 330 |
| 330 | |||||||||
