Quyết định 22/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Phụ lục I
Giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất
(Kèm theo Quyết định số 22 /2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Quy mô diện tích thửa đất | Giá dịch vụ (đồng/thửa) | |
Đất đô thị | Đất ngoài đô thị | ||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 2.534.000 | 1.694.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 3.009.000 | 2.011.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 3.190.000 | 2.140.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 3.906.000 | 2.605.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 5.362.000 | 3.569.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 8.235.000 | 5.505.000 |
7 | Từ >1 - 10 ha | 9.882.000 | 6.606.000 |
8 | Từ > 10 - 50 ha | 10.705.000 | 7.157.000 |
1. Giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 01 ngày thì giá dịch vụ trích đo từ thửa đất thứ 02 trở đi tính bằng 80% giá dịch vụ ở Phụ lục I.
3. Trích đo địa chính thửa đất là việc đo đạc địa chính riêng đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính để phục vụ yêu cầu quản lý đất đai.
Phụ lục II
Giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
(Kèm theo Quyết định số 22 /2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Quy mô diện tích thửa đất | Giá dịch vụ (đồng/thửa) | |
Đất đô thị | Đất ngoài đô thị | ||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 1.031.000 | 678.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 1.204.000 | 805.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 1.276.000 | 856.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 1.563.000 | 1.042.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 2.145.000 | 1.428.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 3.294.000 | 2.202.000 |
7 | Từ >1 - 10 ha | 3.953.000 | 2.642.000 |
8 | Từ > 10 - 50 ha | 4.282.000 | 2.863.000 |
1. Giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Giá dịch vụ trên áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền làm thay đổi ranh giới, diện tích thửa đất so với bản đồ địa chính.
3. Trường hợp tách từ 01 thửa thành 02 thửa thì giá dịch vụ tính cho 01 thửa có diện tích nhỏ.
4. Trường hợp tách từ 01 thửa thành n thửa, thì giá dịch vụ tính cho n-1 thửa (không thu đối với thửa có diện tích lớn nhất).
5. Trường hợp gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa, thì giá dịch vụ tính cho 01 thửa theo diện tích gộp lại.
Phụ lục III
Giá dịch vụ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính
(Kèm theo Quyết định số 22 /2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Quy mô diện tích thửa đất | Giá dịch vụ (đồng/thửa) | |
Đất đô thị | Đất ngoài đô thị | ||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 633.000 | 423.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 752.000 | 503.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 797.000 | 535.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 977.000 | 651.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 1.340.000 | 892.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 2.059.000 | 1.376.000 |
7 | Từ >1 - 10 ha | 2.470.000 | 1.652.000 |
8 | Từ > 10 - 50 ha | 2.676.000 | 1.789.000 |
Giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế VAT.
Phụ lục IV
Giá dịch vụ đo chỉnh lý do yếu tố quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số 22 /2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Quy mô diện tích thửa đất | Giá dịch vụ (đồng/thửa) | |
Đất đô thị | Đất ngoài đô thị | ||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 507.000 | 339.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 602.000 | 402.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 638.000 | 428.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 781.000 | 521.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 1.072.000 | 714.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 1.647.000 | 1.101.000 |
7 | Từ >1 - 10 ha | 1.976.000 | 1.321.000 |
8 | Từ > 10 -50 ha | 2.141.000 | 1.431.000 |
Giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế VAT.
Phụ lục V
Giá dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất
(Kèm theo Quyết định số 22 /2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Quy mô diện tích | Đo đạc tài sản đồng thời với trích đo | Đo đạc tài sản không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất | |||
Nhà, CT xây dựng khác | Tài sản khác | Nhà, công trình xây dựng khác | Tài sản khác | |||
Tầng 1 | Tầng 2 trở lên | |||||
Khu vực đô thị | ||||||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 1.267.000 | 760.000 | 1.774.000 | 887.000 | 760.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 1.504.000 | 903.000 | 2.106.000 | 1.053.000 | 903.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 1.594.000 | 957.000 | 2.233.000 | 1.116.000 | 957.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 1.953.000 | 1.172.000 | 2.734.000 | 1.367.000 | 1.172.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 2.681.000 | 1.609.000 | 3.753.000 | 1.877.000 | 1.609.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 4.117.000 | 2.470.000 | 5.764.000 | 2.882.000 | 2.470.000 |
Khu vực ngoài đô thị | ||||||
1 | Diện tích dưới 100m2 | 847.000 | 508.000 | 1.186.000 | 593.000 | 508.000 |
2 | Từ 100 - 300m2 | 1.006.000 | 603.000 | 1.408.000 | 704.000 | 603.000 |
3 | Từ > 300 - 500 m2 | 1.070.000 | 641.000 | 1.497.000 | 749.000 | 641.000 |
4 | Từ > 500 - 1.000 m2 | 1.303.000 | 781.000 | 1.824.000 | 912.000 | 781.000 |
5 | Từ > 1.000 - 3.000 m2 | 1.785.000 | 1.071.000 | 2.498.000 | 1.249.000 | 1.071.000 |
6 | Từ > 3.000 - 10.000 m2 | 2.753.000 | 1.652.000 | 3.854.000 | 1.927.000 | 1.652.000 |
1. Giá dịch vụ trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Giá dịch vụ trên áp dụng đối với nhà, công trình xây dựng có 01 tầng.
3. Trường hợp nhà, công trình xây dựng có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng giống nhau, không phải đo đạc riêng từng tầng thì giá dịch vụ chỉ tính cho 01 tầng.
4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
