Quyết định 2119/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính quản lý đê điều
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2119 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026 17 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh/Chủ tịch UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-
của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của
phủ về việc sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ về hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
của
phủ về cắt giảm, cấp, đơn giản
thủ tục
cắt giảm, đơn giản điều kiện thuộc phạm
quản
của Bộ
nghiệp
trường;
Nghị quyết số
của
phủ về Chương
cắt giảm, đơn giản thủ tục đến hoạt động sản xuất, năm
Nghị quyết số
của phủ về cắt giảm,
quyền, đơn giản
thủ tục
cắt giảm, đơn giản điều kiện
thuộc phạm
quản
của Bộ
nghiệp Môi trường;
| ngày | 6 | 2010 | |||||||||||||||||
| soát | 8 | 2017 | |||||||||||||||||
| Chính | |||||||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | |||||||||||||||||
| chính | theo | liên | |||||||||||||||||
| và | ngày | ||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | sung | ||||||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | |||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||
| Chính | hành | ||||||||||||||||||
| chính; | Thông | 03/2025/TT-VPCP | ngày | 15/9/2025 | |||||||||||||||
| phòng | Chính | thi | hành | dung | |||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | |||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||
| 17/2026/NQ-CP | |||||||||||||||||||
| phân | hóa | hành | chính | và | hóa | ||||||||||||||
| kinh | vi | lý | Nông | Môi | |||||||||||||||
| Chính | |||||||||||||||||||
| chính | |||||||||||||||||||
| doanh | 2025 | 2026; | 66.19/2026/NQ-CP | ||||||||||||||||
| Chính | phân | hóa | hành | và | |||||||||||||||
| hóa | kinh | vi | lý | và | |||||||||||||||
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT
của Bộ trưởng Bộ nghiệp trường về việc bố thủ tục lĩnh vực quản
đê điều chống
thuộc phạm
chức năng quản
của Bộ
nghiệp và Môi trường; đề nghị của
đốc Sở
nghiệp
trường tại Tờ
số 410/TTr-SNNMT ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ bị bỏ
duyệt
nội bộ giải quyết thủ tục lĩnh vực quản
đê điều
chống
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
tỉnh/Chủ tịch
cấp
thực hiện
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục). Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
sửa đổi, bổ mục thủ tục tương ứng tại Quyết định số 775/QĐ-UBND 10/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều Văn
Ủy
tỉnh,
đốc Sở
nghiệp trường; Thủ trưởng
Sở,
Chủ tịch Ủy
cấp các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
Phụ lục
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI THÂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH/CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) A. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Thời gian
Tên VBQPPL quy định nội dung
Địa điểm
STT Tên/Mã số TTHC
lệ phí giải quyết
sửa đổi, bổ sung
thực hiện
I
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; Cấp đối với hoạt động
- Luật số 60/2020/QH14;
Trung tâm
đến đê điều thuộc
nhiệm của
20 ngày
Không quy
- Luật số 146/2025/QH15; 1
hành chính
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
làm việc
định
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT
công các cấp
Mã số TTHC: 1.013644
của Bộ trưởng Bộ nghiệp và Môi trường. II Hỗ trợ chữa bệnh, trợ cấp nạn Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
| TTHC cấp xã | ||||
| khám | ||||
| Mã số TTHC: 1.010091 | ||||
| ngày | ||||
Trung tâm
lực lượng
chống
10 ngày
Không quy
06/7/2021 của Chính phủ. 1
hành chính
cấp
trường hợp chưa
Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT Trợ cấp tiền tuất, nạn (đối với trường
của Bộ trưởng Bộ 13 ngày Không quy
hành chính
2
hợp
nạn
giảm khả năng
động
nghiệp và Môi trường. làm việc định từ trở lực lượng
Thời gian
Tên VBQPPL quy định nội dung
Địa điểm
STT Tên/Mã số TTHC
lệ phí giải quyết
sửa đổi, bổ sung
thực hiện
chống
cấp
chưa gia bảo hiểm xã hội. B. TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ STT Tên/Mã số TTHC Quyết định công bố thủ tục
tục hành chính duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy
| I | TTHC cấp tỉnh | ||||||
| Phê | |||||||
| ban | |||||||
| ban | |||||||
| ngày 10/3/2026 | |||||||
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 1 cấp tỉnh, Uỷ Mặt trận Tổ quốc Việt cấp
20/4/2020 của Chính phủ; tỉnh.
Quyết định số 775/QĐ-UBND
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày Mã TTHC: 1.008408 của Chủ tịch
05/02/2026 của Chính phủ; duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ
UBND tỉnh
- Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ 2 thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp
Nông nghiệp và Môi trường. nhận của Thủ tướng Chính phủ. Mã TTHC: 1.014846 NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC LĨNH LĨNH VỰC QUẢN
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Cấp
đối với
hoạt động
đến đê điều thuộc
nhiệm của Chủ tịch Uỷ
tỉnh. TTHC: 1.013644. Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ Thời gian Trình tự Chức danh, vị trí Nội dung công việc công việc
| (ngày) | ||
| Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc | ||
| thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do | ||
1. Tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ
đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ.
- Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc.
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Bước 1 tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
2. Chuyển hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi
0,25 trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa.
- Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
| Bước 2 | Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi | Phân công công chức xử lý hồ sơ | 0,25 |
| Bước 3 | Công chức Chi cục Thủy lợi | - Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ | 10 |
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi | Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ | 1 |
| Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản 1
Bước 5
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
Vào số, phát hành văn bản
Bước 6
0,25 Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
- Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính
0,25 Sở Nông nghiệp và Môi trường công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Bước 7 tại Trung tâm Phục vụ hành
- Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi Văn thư/Bộ phận tiếp nhận trả Kiểm
| Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc | ||||
| và | ||||
| kết quả Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | |||
tiếp nhận hồ sơ
chuyển
thuộc Bước 8
0,25
| Chuyên | |||||
| thuộc Văn phòng UBND tỉnh | phòng | ||||
thẩm xử
hồ sơ, dự thảo văn bản
đạo
03 Bước 9 đạo
| Xem | ||||||||
| Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | tỉnh | |||||||
thẩm xử
hồ sơ
đạo Văn
01 Bước 10 Chuyển kết quả Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Sở Văn thư/Bộ phận tiếp nhận trả Bước 13 0,5 nghiệp
| Bước 11 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh | 01 | ||||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh | Ký duyệt hồ sơ | 01 | ||||||||
| và | |||||||||||
| và | |||||||||||
| Khánh Hòa | |||||||||||
trường tại
Phục vụ
tỉnh kết quả Văn phòng UBND tỉnh Trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Bước 14
| và Môi | - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành |
| Trung | ||||
| giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | ||||
tại
Phục vụ công tỉnh Khánh Hòa
chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
| Tổng thời gian thực hiện | 20 ngày làm việc |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Hỗ trợ
chữa bệnh, trợ cấp
nạn
lực lượng
chống
cấp
trường hợp chưa bảo hiểm tế, bảo hiểm hội. Thời giải quyết việc, kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ Chức danh, vị trí Nội dung công việc
| tham | TTHC: | gian | ||||||||||||||
| Trình tự công việc | Thời gian (ngày) | |||||||||||||||
| thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do | ||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||
Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm
tiếp nhận
nhận hồ sơ
đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ.
Hồ sơ nộp
dịch vụ bưu
hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. Trường hợp phần hồ sơ
đầy đủ hoặc
hợp lệ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Bước 1 tại Phục vụ công các cấp Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
nghiệp trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa.
0,25 Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện.
đạo cơ Bước 2
Phân công công chức xử lý hồ sơ 0,5
được
cấp
thực bộ, chức cơ Bước 3
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ
đạo cơ Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ 1 được cấp thực Bộ phận văn thư Bước 6
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký duyệt hồ sơ, văn bản | 1 |
| phòng chuyên môn | Chuyển Bước 7 |
0,5 Bộ phận tiếp nhận trả kết quả Bước 7 Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân 0,25 tại Phục vụ Trợ cấp tiền tuất, nạn (đối với trường hợp
| Trung | ||||||||||||||||
| công các cấp | ||||||||||||||||
| Tổng thời gian thực hiện | 10 ngày làm việc | |||||||||||||||
| 2. | tai | |||||||||||||||
nạn
giảm khả năng
động từ
trở
lực lượng chống cấp chưa
bảo hiểm
hội.
Thời
giải quyết ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ Chức danh, vị trí Nội dung công việc
| Trình tự công việc | Thời gian (ngày) | ||
| Trung | không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm
tiếp nhận nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ.
Hồ sơ nộp
dịch vụ bưu
hoặc trực tuyến tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại Bước 1
Cổng dịch vụ
quốc
kiểm
tiếp nhận tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong 01 ngày làm việc.
Trường hợp
phần hồ sơ
đầy đủ hoặc
Nếu hồ sơ
thuộc thẩm quyền giải quyết:
chuyển hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở
nghiệp
trường tại
Phục vụ
0,25 hành chính công tỉnh Khánh Hòa. Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ
sơ
đạo cơ
được đạo cơ được Bước 2 Phân công công chức xử lý hồ sơ 0,5 đạo cơ được Bước 4 Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ 01 Bộ phận tiếp nhận trả kết quả tại Bước 7 Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân 0,25
| Lãnh | |||||||
| cấp xã giao thực hiện | |||||||
| Bước 3 | Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ | 09 | |||||
| Lãnh | |||||||
| cấp xã giao thực hiện | |||||||
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ, văn bản | 1,5 | |||||
| Bước 6 | Bộ phận văn thư phòng chuyên môn | Chuyển Bước 7 | 0,5 | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | |||||||
| Tổng thời gian thực hiện | 13 ngày làm việc | ||||||
