Quyết định 21/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
PHỤ LỤC 01:
SỬA ĐỔI ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 21 /2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Quy mô: 01 ha; mật độ từ 205 cây/ha (cự ly 7 x 7m) đến 278 cây/ha (cự ly 6 x 6m); Năng suất đạt: 2-3 tấn khô/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức (278 cây/ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (278 cây + 10% trồng dặm) | Cây | 306 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột (0,3 kg/cây) | Kg | 83,4 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (30-50 kg/cây) | Tấn | 8,34-13,9 | ||
- Phân NPK (0,5 kg/cây) | Kg | 139 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (10-20 kg/cây) | Tấn | 2,78-5,56 |
| |
- Phân NPK (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (20-30 kg/cây) | Tấn | 5,56-8,34 |
| |
- Phân NPK (0,2 kg/cây) | Kg | 55,6 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (30-40 kg/cây) | Tấn | 8,34-11,2 |
| |
- Phân NPK (0,3 kg/cây) | Kg | 83,4 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 5 | 1. Phân bón |
|
| |
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục (40-50 kg/cây) | Tấn | 11,2-13,9 | ||
- Phân NPK (0,4 kg/cây) | Kg | 111,2 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 | ||
Năm 6 | 1. Phân bón |
|
| |
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 27,8 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục (40-50 kg/cây) | Tấn | 11,2-13,9 | ||
- Phân NPK (0,4 kg/cây) | Kg | 111,2 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 | ||
Từ năm thứ 7 trở đi (kinh doanh) | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,2 kg/cây) | Kg | 55,6 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (50-70 kg/cây) | Tấn | 13,9-19,46 |
| |
- Phân Urê (0,3-0,4kg/cây) | Kg | 83,4-111,2 |
| |
- Phân Lân (1,0-1,2kg/cây) | Kg | 278-333,6 |
| |
- Phân Kali (0,4-0,5kg/cây) | Kg | 111,2-139 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 9 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cmx60cmx60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 12 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,7 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 36 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 14,12 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,1 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 36 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,62 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 8,42 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 11,31 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 4 | ||
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 | ||
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 14,04 | ||
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 4 | ||
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 | ||
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 14,04 | ||
Năm 7 trở đi (kinh doanh) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 45 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 36 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 20,05 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 3 |
|
Ghi chú: Đối với mật độ nhỏ hơn, lượng phân bón tính theo số lượng cây/ha.
26.2. MẮC CA TRỒNG XEN
Quy mô: 01 ha; Trồng xen với cây cà phê với các mật độ 111 cây/ha (cự ly 15x6m), 124 cây/ha (cự ly 9 x 9m) và 138 cây/ha (cự ly 12 x 6m); Trồng xen với cây hồ tiêu với các mật độ 93 cây/ha (cự ly 12x9m), 124 cây/ha (cự ly 9 x 9m), độ 111 cây (cự ly 15x6m) và 138 cây/ha (cự ly 12 x 6m); Trồng xen với cây chè với các mật độ 74 cây/ha (cự ly 15x9m), 93 cây/ha (cự ly 12x9m) và 111 cây/ha (cự ly 15x6m).
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức (138 cây/ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (138 cây + 10% trồng dặm) | Cây | 152 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột (0,3 kg/cây) | Kg | 41,1 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (30-50 kg/cây) | Tấn | 4,14-6,9 | ||
- Phân NPK (0,5 kg/cây) | Kg | 69 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 2 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 0,5 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (10-20 kg/cây) | Tấn | 1,38-2,76 |
| |
- Phân NPK (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 0,5 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (20-30 kg/cây) | Tấn | 2,76-4,14 |
| |
- Phân NPK (0,2 kg/cây) | Kg | 27,6 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (30-40 kg/cây) | Tấn | 4,14-5,52 |
| |
- Phân NPK (0,3 kg/cây) | Kg | 4,14 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 5 | 1. Phân bón |
|
| |
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục (40-50 kg/cây) | Tấn | 5,52-6,9 | ||
- Phân NPK (0,4 kg/cây) | Kg | 55,2 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 | ||
Năm 6 | 1. Phân bón |
|
| |
- Vôi bột (0,1 kg/cây) | Kg | 13,8 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục (40-50 kg/cây) | Tấn | 5,52-6,9 | ||
- Phân NPK (0,4 kg/cây) | Kg | 55,2 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 | ||
Từ năm thứ 7 trở đi (kinh doanh) | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột (0,2 kg/cây) | Kg | 27,6 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục (50-70 kg/cây) | Tấn | 6,9-9,66 |
| |
- Phân Urê (0,3-0,4kg/cây) | Kg | 41,4-55,2 |
| |
- Phân Lân (1,0-1,2kg/cây) | Kg | 138-165,6 |
| |
- Phân Kali (0,4-0,5kg/cây) | Kg | 41,4-55,2 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 4,5 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 1,5 |
| |
- Đào hố (60cmx60cmx60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 6 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,4 |
| |
2. Trồng cây | Công | 2,5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 2,5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 18 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,01 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,05 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 2 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 18 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1,5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,79 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 2 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 4,18 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 2 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,575 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 2 | ||
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 | ||
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 6,97 | ||
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 2 | ||
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 | ||
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 6,97 | ||
Năm 7 trở đi (kinh doanh) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 2 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 22 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 1 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 18 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 9,96 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 1,5 |
|
Ghi chú: Đối với mật độ nhỏ hơn, lượng phân bón tính theo số lượng cây/ha.
31. CÂY SẦU RIÊNG
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 5 m x 10m; Mật độ: 200 cây/ha; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (200 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 210 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 200 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 75 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 2 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 75 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 100 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Vôi | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 140 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 | ||
- Vôi | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm kinh doanh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 500 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 570 |
| |
- Phân Lân | Kg | 620 |
| |
- Phân Kali | Kg | 330 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 30 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 20 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,5 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,55 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,345 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,75 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 14 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | 0,79 |
| ||
Năm kinh doanh trở đi | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,05 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
34. CÂY MÍT
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 5m x 5m; Mật độ: 400 cây/ha; Năng suất đạt: 20 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 420 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 4 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 220 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 20 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm kinh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 20 | ||
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 4 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (40x40x40cm): + Thủ công | Công | 20 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,7 |
| |
2. Trồng cây | Công | 6 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,07 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 1,26 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,67 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 | ||
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, … | Công | 20 | ||
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,9 | ||
Năm kinh | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 14 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,33 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 20 |
|
35. CÂY SÂM NGỌC LINH
Quy mô: 01 ha; hình thức trồng: Trồng xen dưới tán rừng; mật độ: từ 8.000 đến 10.000 cây/ha; Năng suất đạt 04-05 tạ tươi/ha.
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 8.400 -10.500 |
|
2. Mùn núi | Kg | 2.000 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg, lít | 05 |
| |
Năm 2 | 1. Mùn núi | Kg | 1.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 04 |
| |
Năm 3 | 1. Mùn núi | Kg | 1.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 04 |
| |
Năm 4 | 1. Mùn núi | Kg | 1.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 04 |
| |
Năm 5 | 1. Mùn núi | Kg | 1.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 08 |
| |
Năm 6 (thu hoạch) | 1. Mùn núi | Kg | 1.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 04 | ||
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất | Công | 50 |
|
2. Lên luống | Công | 80 |
| |
3. Trồng cây | Công | 40 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón mùn núi (02 đợt/năm) | Công | 20 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Xử lý đất, mùn núi, phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Mùn núi | Tấn x km | 2 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 15 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 1,5 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 15 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 1,5 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 15 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 1,5 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 15 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 1,5 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 15 |
| |
- Chăm sóc: Thu gom lá khô tủ gốc; vun gốc, xới xáo,.... | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Nhổ củ, thu gom | Công | 45 |
| |
- Rửa, phơi, bảo quản sản phẩm | Công | 15 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 1,5 |
| |
- Sản phẩm (05 tạ/ha) | Tấn x km | 0,5 |
|
36. CÂY ĐẢNG SÂM (SÂM DÂY)
Quy mô: 01 ha. Khoảng cách: 30cm x 40cm; mật độ: 83.333 cây/ha; Năng suất đạt 30 tạ tươi/ha.
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 87.500 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | ||
3. Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 3 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 30 |
| |
Năm 2 (kinh doanh) | 1. Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 2 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 20 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Cày, cuốc đất: + Thủ công | Công | 30 |
| |
+ Máy | Ca máy | 01 | ||
2. Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
| |
3. Trồng cây | Công | 38 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 13 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 8,75 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (03 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 36 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Nhổ củ, thu gom | Công | 40 |
| |
- Phơi sản phẩm | Công | 18 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 2 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
37. CÂY NGŨ VỊ TỬ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 1,5m x 3m; Mật độ: 2.200 cây/ha; Năng suất: 6,5 tấn đến 10 tấn tươi/ha.
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 2.310 |
|
2. Mùn núi | Kg | 8.000 |
| |
3. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg, lít | 30 |
| |
Năm 2 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 4 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 5 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
| ||
Năm 1 | 1. Làm đất |
| ||
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Cày, cuốc đất (Thủ công) | Công | 30 |
| |
2. Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
| |
3. Trồng cây | Công | 25 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
| ||
- Bón phân | Công | 15 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 10,2 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
2. Thu hoạch |
| |||
- Thu hái quả | Công | 40 |
| |
- Đãi bỏ vỏ, phơi sản phẩm | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 10 |
|
38. CÂY NGHỆ
Quy mô: 01 ha. Khoảng cách: từ 25 – 25 hoặc 25 – 30 cm; Năng suất đạt 35 tấn/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | kg | 2100-3150 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 20 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 4 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg, lít | 10 |
|
II | Định mức lao động |
| ||
1 | Làm đất |
| ||
| - Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
| |
- Máy | Ca | 1 |
| |
2 | Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
|
3 | Trồng cây | Công | 25 |
|
4 | Chăm sóc |
| ||
| - Bón phân | Công | 15 |
|
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5 | Thu hoạch |
| ||
| - Nhổ củ, thu gom | Công | 20 |
|
- Cắt rễ, rửa sản phẩm | Công | 40 |
| |
6 | Vận chuyển |
| ||
| - Phân bón | Tấn x km | 24 |
|
- Cây giống | Tấn x km | 2,1 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
41. CÂY ĐƯƠNG QUY
Quy mô: 1 ha; Khoảng cách trồng: (20 -35) cm x 40 cm; Mật độ: 71.428 đến 125.000 cây/ha; Năng suất đạt 30 tấn tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 75.000-131.250 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 05 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg, lít | 10 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Chuẩn bị đất | Công |
|
|
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
|
- | - Máy | Ca máy | 1 |
|
2 | Lên luống | Công | 20 |
|
3 | Trồng cây | Công | 20 |
|
4 | Chăm sóc |
| ||
- | Bón phân | Công | 6 |
|
- | Làm cỏ, tưới nước | Công | 40 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 01 | |
5 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Nhổ củ, thu gom | Công | 10 |
|
- | Rửa, phơi sản phẩm | Công | 20 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân giống | Tấn x km | 7,5-13 |
|
- | Phân bón | Tấn x km | 15 | |
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
42. CÂY SA NHÂN TÍM
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 2 m x 2 m; Mật độ: 2.500 cây/ha; Năng suất đạt 2 Tạ khô/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 2.625 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 | ||
3. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 2 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 20 |
| |
- Cày, cuốc đất (Thủ công) | Công | 10 |
| |
2. Đào hố | Công | 50 |
| |
3. Trồng cây | Công | 20 |
| |
4. Chăm sóc |
|
| ||
- Bón phân | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,5 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,25 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,5 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Thu hái quả | Công | 20 |
| |
- Phơi sản phẩm | Công | 10 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 2,5 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 0,2 |
43. CÂY ĐINH LĂNG
43.1. CÂY ĐINH LĂNG TRỒNG THUẦN
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 0,4 m x 01 m; Mật độ: 25.000 cây ha; Năng suất đạt 30 tấn củ, thân tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 26.250 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | ||
3. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 15 |
| |
Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 10 |
| |
- Máy | Ca máy | 2 |
| |
2. Đào hố | Công | 10 |
| |
3. Trồng cây | Công | 14 |
| |
4. Chăm sóc |
|
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 18 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 8 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 8 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
43.2. CÂY ĐINH LĂNG TRỒNG XEN HOẶC TRỒNG DƯỚI TÁN RỪNG
Quy mô: 01 ha; Mật độ Đinh Lăng trồng xen vườn cà phê vối: 6.667 cây (khoảng cách 3m x 0,5m); Mật độ Đinh Lăng trồng xen trong vườn cây ăn quả: bơ, sầu riêng,...: 10.000 cây/ha (khoảng cách 2m x 0,5 m); trồng dưới tán rừng: 10.000 cây/ha (khoảng cách 2m x 0,5 m). Năng suất đạt 10-15 tấn củ, thân tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (10.000 cây/ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 10.500 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 | ||
3. Phân bón hữu cơ sinh học (0,4 kg/cây) | Tấn | 04 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 05 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,4 kg/cây) | Tấn | 04 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 05 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,4 kg/cây) | Tấn | 04 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 05 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 8 |
| |
Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 5 |
| |
- Máy | Ca máy | 1 |
| |
2. Đào hố | Công | 5 |
| |
3. Trồng cây | Công | 7 |
| |
4. Chăm sóc |
|
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2,5 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 9 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,25 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2,5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 4 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2,5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 10 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 4 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 15 |
|
Ghi chú: Đối với mật độ nhỏ hơn, lượng phân bón tính theo số lượng cây/ha
45. CÂY SƠN TRA
Quy mô: 01 ha Khoảng cách: 2 m x 3 m; mật độ: 1.667 cây/ha; Năng suất đạt 60 tấn/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức (ha) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 1.750 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 | ||
3. Phân bón hữu cơ sinh học (1,6 kg/cây) | Kg | 2.667,2 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,8 kg/cây) | Kg | 1.333,6 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,8 kg/cây) | Kg | 1.333,6 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,8 kg/cây) | Kg | 1.333,6 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 | ||
Năm 5 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,8 kg/cây) | Kg | 1.333,6 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 | ||
Năm 6 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (0,8 kg/cây) | Kg | 1.333,6 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 | ||
Năm 7 trở đi | 1. Phân bón hữu cơ sinh học (01 kg/cây) | Kg | 1.667 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 5 |
| |
II | Định mức lao động |
| ||
Năm 1 | 1. Làm đất |
| ||
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
| |
- Máy | Ca máy | 1 |
| |
2. Đào hố | Công | 25 |
| |
3. Trồng cây | Công | 10 |
| |
4. Chăm sóc |
| |||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x5 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
5. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 7,67 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,33 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,33 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,33 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,33 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,33 |
| |
Năm 7 trở đi | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 7 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 1,67 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 60 |
|
