Quyết định 2099/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Giáo dục
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 2099/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030; Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3082/TTr-SGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ được sửa đổi, bổ sung và 24 TTHC nội bộ bị bãi bỏ (bao gồm 22 TTHC cấp tỉnh và 02 TTHC cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC nội bộ có số thứ tự 26, phụ lục I tại Quyết định số 3343/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bãi bỏ TTHC nội bộ có số thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 23, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41 phụ lục I và số thứ tự 08, 09 phụ lục II tại Quyết định số 3343/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - CT, các PCT UBND thành phố; - CVP, các PCVP UBND thành phố; - Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, KSNC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mạnh |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Phí/lệ phí | Cách thức và địa điểm thực hiện | Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC | Cơ quan thực hiện | Nội dung sửa đổi, bổ sung |
| Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (TTHC nội bộ cấp tỉnh) | |||||||
| 1. | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã | a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá. b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá. | Không | Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)). | - Thông tư số 25/2023/TT- BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 11/2025/TT- BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 27/2025/TT- BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Sở Giáo dục và Đào tạo. | - Mẫu quyết định công nhận; - Căn cứ pháp lý. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Thủ tục đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện: các xã, phường.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Mẫu quyết định công nhận
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện: Các xã, phường, đặc khu phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh. Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ …………………. Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã …………. Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ …………… theo quy định./.
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU... | CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ A. ĐẶT VẤN ĐỀ
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /BC-UBND | ……, ngày ... tháng ... năm ... |
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên. Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt. C. KẾT LUẬN CHUNG Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …., ngày … tháng …. năm …. |
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1
(hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
| Kết quả tự đánh giá | ||||||
| TT | Tiêu chí, chỉ tiêu | Loại văn bản, tài liệu, minh chứng | Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng | Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng | Đạt | Không đạt |
| 1.1 | Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT | |||||
| II | Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương | |||||
| 2.1 | Chỉ tiêu 1: ... | |||||
| Chỉ tiêu 2: ... | ||||||
| III | Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã | |||||
| 3.1 | Chỉ tiêu 1:... | |||||
| IV | Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ |
| 4.1 | Chỉ tiêu 1: ... |
| V | Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã |
| 5.1 | Chỉ tiêu 1: ... |
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ tên, đóng dấu) |
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
| STT | Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ | Tên VBQPPL quy định | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. CẤP TỈNH | ||||
| 1 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh. |
| 2 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh. |
| 3 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.. |
| 4 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; |
| Thông tư số 14/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/8/2023 | - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh. | |||
| 5 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh. |
| 6 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Giáo dục nghề nghiệp | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh. |
| 7 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại | Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 | Giáo dục thường xuyên | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo. |
| 8 | Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại | Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 | Giáo dục thường xuyên | - Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố; - Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo. |
| 9 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | ||||
| 10 | Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên - Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo. |
| 11 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 12 | Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 13 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 14 | Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 15 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét |
| CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên | |||
| 16 | Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 17 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 18 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 19 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 20 | Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I) | Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Chế độ, chính sách đối với nhà giáo | UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên |
| 21 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 22 | Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| B. CẤP XÃ | ||||
| 23 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 | Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 24 | Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 | Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Ủy ban nhân dân cấp xã |
