Quyết định 208/QĐ-UBND Đà Nẵng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm
Ủ Y B A N N H Â N D Â N S ố : /QĐ UBND QUY | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đà N ẵ n g , n g à y t h á n g 01 năm 202 6 Ế T Đ Ị NH |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản l nh nước của Sở Nông nghiệp v Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức ch ính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định li ên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP n gày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp v ụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trư ờng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số …… ./TTr-SNNMT ngày tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh (ban hành mới 01 thủ tục, sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục, bãi bỏ 01 thủ tục) lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể t ngày ký. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính số thứ tự 22, Tiểu mục V, Mục A, Phần I tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành p hố Đà Nẵng.
2
Thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 21, 26, 28, Tiểu mục V, Mục A, Phần I tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; số thứ tự 5, Mục I, Phần B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy ết định số 1025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
Hồ Quang Bửu
- VNPT Đà Nẵng;
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | Cơ quan có thẩm quyền quyết định | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||||||
| 1 | 1.014605. H17 | Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | - Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Qua dịch vụ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính. | Không | - Điều 14 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. - Quyết định số 01/QĐ- BNNMT ngày 02 tháng | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng). | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng). | |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) | Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Cơ quan thực hiện | Cơ quan có thẩm quyền quyết định | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | 3.000198.H17 | Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | Khoản 7 Điều 6 Thông tư số 84/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng) | Chi cục trưởng, Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng) | Sửa đổi tên, thời hạn giải quyết, kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý |
| 2 | 3.000179.H17 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm 1 nghiệp | Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng) | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng | Sửa đổi thành phần hồ sơ,, cơ quan giải quyết, thẩm quyền giải quyết. kết quả thực hiện thủ tục hành chính, mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý |
| 3 | 1.007916.H17 | Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế | Nộp tiền trồng rừng thay thế | Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Sửa đổi tên, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, cơ quan giải, mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý |
| 4 | 1.000045.H17 | Xác nhận bảng kê lâm sản | Xác nhận bảng kê lâm sản | Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp | Cơ quan kiểm lâm sở tại | Cơ quan kiểm lâm sở tại | Sửa đổi thành phần hồ sơ, mẫu đơn, tờ khai, căn cứ pháp lý. |
1 Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân không thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ | Cơ quan thực hiện | Cơ quan có thẩm quyền quyết định | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||
| 1 | 3.000180.H17 | Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng | Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Chi cục Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |
