Quyết định 2000/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Giáo dục
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hưng Yên, ngày tháng 5 năm 2026 |
TỈNH HƯNG YÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mụ c thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi bổ sung;
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 118/TTr-SGDĐT ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo, gồm: 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh được sửa đổi bổ sung; 24 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ (22 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính cấp xã.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
Thảo
- Lưu: VT, PVHCC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP NỘI BỘ CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
Cơ quan thực STT Tên TTHC nội bộ Tên văn bản quy định Lĩnh vực
hiện Giáo dục
| 1 | Đ | ề | g | ị | n | g | , | ô | g | h | n | Thông | tư | 25/2023/TT-BGDĐT | ngày | 27/3/2023 | của | Bộ |
- UBND tỉnh. Cộng đồng học tập cấp xã
Giáo dục và Đào tạo về quy định về đánh giá, công nhận
thường xuyên
"Cộng đồng học tập" cấp xã, huyện, tỉnh;
- Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên;
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực giáo dục.
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
Cơ quan STT Tên TTHC nội bộ Tên văn bản quy định Lĩnh vực thực hiện LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP Giáo dục nghề
| I | |||||||||||
| 1 | Thành | lập | hội | đồng | trường | Luật | giáo | dục | số | 43/2019/QH14; |
- UBND tỉnh; cao đẳng công lập trực thuộc
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
nghiệp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư.
| 2 | Thay | thế | chủ | tịch, | thư | ký, | Luật | giáo | dục | số | 43/2019/QH14; |
Giáo dục nghề
- UBND tỉnh; thành viên hội đồng trường
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
nghiệp cao đẳng công lập trực thuộc
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư.
| 3 | Miễn | nhiệm, | cách | chức | chủ | Luật | Giáo | dục | nghề | nghiệp | số | 124/2025/QH15; |
Giáo dục nghề
- UBND tỉnh; tịch, thư ký, thành viên hội
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
nghiệp đồng trường cao đẳng công
của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về Quy định về
lập trực thuộc Ủy ban nhân
Điều lệ trường cao đẳng. dân cấp tỉnh
| 3 | ||||||||||||
| 4 | Thành | lập | hội | đồng | trường | Luật | giáo | dục | số | 43/2019/QH14; | ||
Giáo dục nghề
- UBND tỉnh; trung cấp công lập
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
nghiệp
- Sở Giáo dục
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
và Đào tạo.
của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về Quy định về
Điều lệ trường trung cấp;
- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
| 5 | Thay | thế | chủ | tịch, | thư | ký, | Luật | giáo | dục | số | 43/2019/QH14; |
Giáo dục nghề
- UBND tỉnh; thành viên hội đồng trường
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
nghiệp
- Sở Giáo dục trung cấp công lập
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
và Đào tạo.
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư.
| 6 | Miễn | nhiệm, | cách | chức | chủ | Luật | giáo | dục | số | 43/2019/QH14; |
Giáo dục nghề
- UBND tỉnh; tịch, thư ký, thành viên hội
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;
nghiệp
- Sở Giáo dục đồng trường trung cấp công
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
và Đào tạo. lập
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
| II | ||||||||||||||
| 1 | Cho | phép | trung | tâm | giáo | dục | Nghị | quyết | 23/2026/NQ-CP | ngày | 29/4/2026 | của | Chính |
Giáo dục
- UBND tỉnh thường xuyên, trung tâm giáo phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành thường xuyên dục nghề nghiệp - giáo dục chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi thường xuyên công lập hoạt
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
động trở lại
| 4 | |||||||||||||||
| 2 | Cho | phép | trung | tâm | hỗ | trợ | Nghị | quyết | 23/2026/NQ-CP | ngày | 29/4/2026 | của | Chính | ||
Giáo dục
- UBND tỉnh phát triển giáo dục hòa nhập phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành thường xuyên công lập hoạt động trở lại chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
LĨNH VỰC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
| 1 | X | t | ă | g | ạ | g | o | v | n | u | g | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
Chế độ, chính
- UBND tỉnh học phổ thông hạng II
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 2 | X | t | ă | g | ạ | g | o | v | n | u | g | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh học phổ thông hạng I
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 3 | X | t | ă | g | ạ | g | o | v | n | u | g | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh học cơ sở hạng II
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 4 | X | t | ă | g | ạ | g | o | v | n | u | g | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh học cơ sở hạng I
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 5 | X | t | ă | g | n | g | o | v | n | u | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh học hạng II
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo.
| 5 | |||||||||||||||||
| 6 | X | t | ă | g | n | g | o | v | n | u | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; | ||
Chế độ, chính
- UBND tỉnh học hạng I
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 7 | X | t | ă | g | n | g | á | v | n | m | m | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh non hạng II
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 8 | X | t | ă | g | n | g | á | v | n | m | m | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh non hạng I
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 9 | Xét | thăng | hạng | chức | danh | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh nghề nghiệp giảng viên cao
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với đẳng sư phạm chính (hạng II)
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 10 | Xét | thăng | hạng | chức | danh | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh nghề nghiệp giảng viên cao
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với đẳng sư phạm cao cấp (hạng
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo I) số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 11 | Xét | thăng | hạng | chức | danh | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh nghề nghiệp giảng viên chính
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với (hạng II)
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo. Chế độ, chính
| 12 | Xét | thăng | hạng | chức | danh | Luật | Nhà | giáo | số | 73/2025/QH15; |
- UBND tỉnh nghề nghiệp giảng viên cao
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
sách đối với cấp (hạng I)
Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
nhà giáo số điều của Luật Nhà giáo.
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THPT và trường phổ thông có
| 1 | Công | nhận | thư | viện | trường | Thông | tư | số | 27/2025/TT-BGDĐT | ngày | 29/12/2025 | của | Giáo | dục | và |
Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều
Đào tạo thuộc nhiều cấp học (cấp học cao
của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một
hệ thống giáo nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên
dục quốc dân Mức độ 1
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực giáo dục
| 2 | Công | nhận | thư | viện | trường | Thông | tư | số | 27/2025/TT-BGDĐT | ngày | 29/12/2025 | của |
Giáo dục và THPT và trường phổ thông có
Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều
Đào tạo thuộc nhiều cấp học (cấp học cao
của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một
hệ thống giáo nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên
dục quốc dân Mức độ 2
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực giáo dục
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
Cơ quan STT Tên TTHC nội bộ Tên văn bản quy định Lĩnh vực thực hiện Giáo dục và
| 1 | Công | nhận | thư | viện | trường | Thông | tư | số | 27/2025/TT-BGDĐT | ngày | 29/12/2025 | của |
- UBND cấp mầm non, tiểu học, trung học
Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều
Đào tạo thuộc
xã; cơ sở và trường phổ thông có
của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một
hệ thống giáo nhiều cấp học (cấp học cao
số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên
dục quốc dân nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
Mức độ 1
lĩnh vực giáo dục
| 2 | Công | nhận | thư | viện | trường | Thông | tư | số | 27/2025/TT-BGDĐT | ngày | 29/12/2025 | của |
Giáo dục và
- UBND cấp mầm non, tiểu học, trung học
Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều
Đào tạo thuộc
xã; cơ sở và trường phổ thông có
của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một
hệ thống giáo nhiều cấp học (cấp học cao
số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên
dục quốc dân nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
Mức độ 2
lĩnh vực giáo dục
