Quyết định 20/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày12 tháng 7 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,004 | 0,003 | 0,001 |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,57 | 1,26 | 0,94 | 0,63 | 0,24 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,45 | 0,36 | 0,27 | 0,18 | 0,07 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,27 | 0,25 | 0,23 | 0,21 | 0,18 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9,67 | 7,73 | 5,80 | 3,87 | 1,45 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,55 | 3,73 | 2,92 | 2,10 | 1,08 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
13.01.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,17 | 0,11 | 0,04 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | 0,20 | 0,16 | 0,12 | 0,08 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,003 | |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,25 | 2,60 | 1,95 | 1,30 | 0,49 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,45 | 1,19 | 0,94 | 0,68 | 0,36 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,55 | 0,44 | 0,33 | 0,22 | 0,08 | ||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | 0,58 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 18,08 | 14,47 | 10,85 | 7,23 | 2,71 | ||
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| Máy tính | Giờ | 8,06 | 6,56 | 5,05 | 3,54 | 1,66 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 10 phút |
Tin trong nước | 5 |
Phóng sự ngắn trong nước | 1 |
Tin quốc tế | 4 |
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,17 | 0,11 | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,41 | 0,36 | 0,31 | 0,25 | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,13 | 0,10 | 0,08 | 0,05 | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,005 |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,94 | 3,95 | 2,96 | 1,98 | 0,74 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,58 | 2,17 | 1,75 | 1,33 | 0,81 | |
| Hệ thống phòng thu dụng | Giờ | 1,01 | 0,81 | 0,60 | 0,40 | 0,15 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 26,50 | 21,20 | 15,90 | 10,60 | 3,98 | |
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | |
| Máy tính | Giờ | 12,22 | 10,14 | 8,05 | 5,97 | 3,36 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau: 13.01.00.02.00
Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh bản tin
- Dàn dựng bản tin
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,14 | 0,12 | 0,09 | 0,07 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,57 | 1,25 | 0,94 | 0,63 | 0,23 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,47 | 0,37 | 0,28 | 0,19 | 0,07 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,27 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,25 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 9,67 | 7,73 | 5,80 | 3,87 | 1,45 | |
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 4,55 | 3,73 | 2,92 | 2,10 | 1,08 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh bản tin
+ Dàn dựng bản tin
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,17 | 0,11 | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | 0,20 | 0,16 | 0,12 | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,06 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,25 | 2,60 | 1,95 | 1,30 | 0,49 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,30 | 1,04 | 0,78 | 0,52 | 0,19 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,86 | 0,77 | 0,69 | 0,60 | 0,49 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 18,08 | 14,47 | 10,85 | 7,23 | 2,71 | |
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | |
| Máy tính | Giờ | 8,06 | 6,56 | 5,05 | 3,54 | 1,66 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 10 phút |
Tin trong nước | 5 |
Phóng sự ngắn trong nước | 1 |
Tin quốc tế | 4 |
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,17 | 0,11 | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,34 | 0,29 | 0,23 | 0,18 | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,20 | 0,18 | 0,16 | 0,14 | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,93 | 3,94 | 2,96 | 1,97 | 0,74 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,11 | 1,69 | 1,27 | 0,84 | 0,32 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,60 | 1,43 | 1,26 | 1,09 | 0,87 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 26,50 | 21,20 | 15,90 | 10,60 | 3,98 | |
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | |
| Máy tính | Giờ | 11,33 | 9,25 | 7,17 | 5,08 | 2,48 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh chương trình
+ Dàn dựng bản tin
+ Duyệt thành phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.02.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,96 | 1,57 | 1,18 | 0,79 | 0,29 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,63 | 0,51 | 0,38 | 0,25 | 0,10 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,31 | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,26 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 12,08 | 9,67 | 7,25 | 4,83 | 1,81 | |
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 3,09 | 2,50 | 1,90 | 1,30 | 0,56 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin | 5 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.02.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,09 | 0,05 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | |||
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,04 | 3,23 | 2,42 | 1,62 | 0,61 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,59 | 1,27 | 0,95 | 0,64 | 0,24 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,94 | 0,84 | 0,73 | 0,63 | 0,50 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 22,92 | 18,33 | 13,75 | 9,17 | 3,44 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||
| Máy tính | Giờ | 6,53 | 5,23 | 3,94 | 2,64 | 1,03 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin | 7 | ||||||||||
Phóng sự ngắn | 1 | ||||||||||
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phỏng vấn:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính của bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh chương trình
+ Dàn dựng bản tin
+ Duyệt thành phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.02.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,28 | 0,23 | 0,17 | 0,12 | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,06 | 0,04 | 0,02 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,18 | 0,16 | 0,14 | 0,13 | 0,11 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,72 | 4,57 | 3,43 | 2,29 | 0,86 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,15 | 2,52 | 1,89 | 1,26 | 0,47 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,29 | 1,18 | 1,07 | 0,96 | 0,83 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 29,75 | 23,80 | 17,85 | 11,90 | 4,46 | |
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 12,17 | 9,80 | 7,43 | 5,06 | 2,10 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin | 9 |
Phóng sự ngắn | 1 |
Phỏng vấn | 1 |
a) Thành phần công việc
- Lập khung bản tin: Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
- Duyệt khung bản tin
- Biên tập nội dung bản tin theo khung được duyệt bằng Tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình
- Duyệt nội dung
- Biên dịch nội dung bản tin từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc
- Đọc, thu thanh bản tin bằng tiếng dân tộc
- Dựng chương trình (pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng)
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.03.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,29 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,13 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,16 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,08 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,09 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy tính |
| Giờ | 4,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,06 |
Máy in |
| Giờ | 0,01 | |
Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.03.00.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,44 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,30 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,15 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 6,50 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,67 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 0,02 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Bài bình luận:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin
+ Viết bài bình luận
+ Duyệt bài bình luận
+ Thu thanh và dựng bài bình luận
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút
+ Tìm chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin
+ Biên tập bài phân tích
+ Duyệt bài
+ Thu thanh và dựng bài phân tích
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung chương trình thời sự
+ Duyệt khung chương trình
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh, tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,35 | 0,28 | 0,21 | 0,14 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,58 | 1,29 | 1,01 | 0,72 | 0,36 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,11 | 0,09 | 0,06 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,22 | 0,18 | 0,13 | 0,09 | 0,03 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,27 | 0,26 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,62 | 5,30 | 3,97 | 2,65 | 0,99 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 4,55 | 3,74 | 2,93 | 2,12 | 1,11 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,59 | 0,47 | 0,35 | 0,24 | 0,09 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 34,92 | 27,93 | 20,95 | 13,97 | 5,24 | |
| Máy in | Giờ | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,09 | |
| Máy tính | Giờ | 23,32 | 19,01 | 14,71 | 10,41 | 5,03 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
13.04.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,35 | 0,28 | 0,21 | 0,14 | 0,05 | |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,24 | 0,16 | 0,06 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,86 | 1,53 | 1,21 | 0,88 | 0,48 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,20 | 0,17 | 0,13 | 0,09 | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,69 | 0,69 | 0,69 | 0,69 | 0,69 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,36 | 0,29 | 0,22 | 0,14 | 0,05 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | |
| Phát thanh viên chính hạng II | 2/8 | Công | 0,49 | 0,47 | 0,44 | 0,42 | 0,39 | |
| Phóng viên | 3/9 | Công | 9,99 | 7,99 | 5,99 | 4,00 | 1,50 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||
| Hệ thống dựng | Giờ | 7,41 | 6,13 | 4,85 | 3,56 | 1,96 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,78 | 0,62 | 0,47 | 0,31 | 0,12 | ||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 51,75 | 41,40 | 31,05 | 20,70 | 7,76 | ||
| Máy in | Giờ | 0,18 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | ||
| Máy tính | Giờ | 35,57 | 29,51 | 23,44 | 17,38 | 9,80 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Tin trong nước | 9 |
Phóng sự ngắn trong nước | 5 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
Bài phân tích | 1 |
a) Thành phần công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Bài bình luận:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin
+ Viết bài bình luận
+ Duyệt bài bình luận
+ Thu thanh và dựng bài bình luận
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút
+ Tìm chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin
+ Biên tập bài phân tích
+ Duyệt bài
+ Thu thanh và dựng bài phân tích
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung chương trình thời sự
+ Duyệt khung chương trình
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
- Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh chương trình
+ Dàn dựng chương trình
+ Duyệt chương trình
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,35 | 0,28 | 0,21 | 0,14 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,53 | 1,25 | 0,97 | 0,69 | 0,33 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,15 | 0,13 | 0,10 | 0,07 | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,34 | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,16 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| Phát thanh viên chính hạng II | 1/8 | Công | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | 0,07 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,62 | 5,30 | 3,97 | 2,65 | 0,99 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 4,00 | 3,20 | 2,40 | 1,60 | 0,60 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,62 | 1,50 | 1,39 | 1,27 | 1,12 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 34,92 | 27,93 | 20,95 | 13,97 | 5,24 | |
| Máy in | Giờ | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,10 | |
| Máy tính | Giờ | 23,25 | 18,94 | 14,64 | 10,33 | 4,96 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
a) Thành phần công việc
- Tập hợp tin bài liên quan
- Lập khung bản tin
- Duyệt khung bản tin
- Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
- Duyệt nội dung
- Biên dịch sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính
- Thu thanh và phát trực tiếp
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.05.01.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,63 | |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,15 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,20 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,06 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,06 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Máy in | Giờ | 0,01 | ||
| Máy tính | Giờ | 5,00 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,50 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 | |
|
|
|
| 1 | |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,74 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,29 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,23 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,10 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,10 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,02 | |
| Máy tính | Giờ | 5,94 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,83 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.01.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,09 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,56 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,34 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,11 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,11 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,03 | |
| Máy tính | Giờ | 8,75 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,92 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Tập hợp tin bài liên quan
- Lập khung bản tin
- Duyệt khung bản tin
- Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
- Duyệt nội dung
- Biên dịch sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính
- Thu thanh và dàn dựng bản tin
- Duyệt bản tin
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,78 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| ||
Máy in | Giờ | 0,01 | ||
| Máy tính | Giờ | 4,39 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,28 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,93 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,07 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,02 | |
| Máy tính | Giờ | 6,11 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,56 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,38 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,37 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,10 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,03 | |
| Máy tính | Giờ | 9,25 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,83 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Tìm kiếm thông tin liên quan
- Lập khung bản tin
- Duyệt khung bản tin
- Biên tập bản tin chuyên đề bằng Tiếng Việt
- Duyệt nội dung
- Biên dịch sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính
- Thu thanh và dàn dựng bản tin
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.02.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,88 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,67 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,28 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Bản tin 15 phút
+ Tập hợp tin bài liên quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin
+ Duyệt nội dung bản tin
+ Biên dịch nội dung các tin sang tiếng nước ngoài
+ Hiệu đính bản tin
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Biên tập bài bình luận
+ Biên tập và biên dịch nội dung bài bình luận
+ Hiệu đính bài bình luận
- Biên tập phóng sự
+ Biên tập và biên dịch bài phóng sự
+ Hiệu đính phóng sự
- Hoàn thiện kịch bản lời dẫn
- Chọn nhạc và lấy nhạc cho chương trình
- Hiệu đính kịch bản, lời dẫn
- Thu thanh và dàn dựng chương trình
- Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.03.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 2,81 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,47 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,21 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,09 |
| Máy tính |
| Giờ | 18,06 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,67 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,11 |
| Mực in |
| Hộp | 0,04 |
| 1 | |||
- Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết
- Biên tập bản tin
- Duyệt bản tin
- Thu thanh và dựng bản tin
- Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất bản tin thời tiết
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.06.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,15 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Phát thanh viên hạng III | 4/10 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,20 | |
| Máy tính | Giờ | 1,17 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Vật liệu |
| ||
| Giấy | A4 |
| 0,01 |
| Mực in |
|
| 0,003 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Lên ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
- Sản xuất phóng sự
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất chùm ý kiến khán giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
- Viết kịch bản chi tiết chương trình tư vấn
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,50 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,78 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,23 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,16 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,16 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,06 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,25 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,51 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,75 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,08 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,25 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8,67 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 31,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
1 | ||||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng theo chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
- Viết kịch bản đề cương bản kịch tư vấn
- Duyệt kịch bản
- Lấy ý kiến khán giả: Đi phỏng vấn, trích và rải băng
- Ghi lại số điện thoại và nội dung câu hỏi của thính giả
- Thực hiện tư vấn cho khán giả
- Dàn dựng chương trình tư vấn
- Duyệt chương trình tư vấn
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,19 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,38 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,38 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,06 |
| Kỹ thuật viên | 3/9 | Công | 0,19 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,50 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
1 | ||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,94 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,89 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 3/9 | Công | 0,55 |
| Phóng viên | 3/9 | Công | 0,49 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,63 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,00 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 2,67 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
| Máy tính |
| Giờ | 27,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa đàm
- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh và phát trực tiếp tọa đàm
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||
Đến 30% | |||||||
13.08.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,90 | 3,90 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,34 | 0,24 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,13 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 | ||
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,16 | 0,16 | ||
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,23 | 0,09 | ||
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,16 | 0,16 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 | ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,13 | 0,06 | ||
| Máy sử dụng |
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,12 | 0,47 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,80 | 0,74 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,25 | 1,25 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 18,00 | 3,00 | |||
| Máy in | Giờ | 0,05 | 0,05 | |||
| Máy tính | Giờ | 34,97 | 29,92 | |||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||
Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có hời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.08.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,09 | 1,09 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,74 | 3,64 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,18 | 0,14 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,23 | 0,09 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,19 | 0,19 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,13 | 0,06 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,12 | 0,47 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,80 | 0,74 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,50 | 1,50 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 3,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,06 | 0,06 |
| Máy tính |
| Giờ | 39,22 | 34,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.08.00.01.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,25 | 1,25 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,35 | 4,25 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,20 | 0,16 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,22 | 0,22 |
| Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,23 | 0,09 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,22 | 0,22 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,13 | 0,06 |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,12 | 0,47 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,80 | 0,74 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,75 | 1,75 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 18,00 | 3,00 | |
| Máy in | Giờ | 0,08 | 0,07 | |
| Máy tính | Giờ | 45,85 | 40,80 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,10 | 0,10 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 | 0,03 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||
Thời lượng phát sóng | 60 phút | ||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||
2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau: 13.08.00.02.00
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa đàm
- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh tọa đàm
- Dàn dựng chương trình tọa đàm
- Duyệt chương trình tọa đàm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ,
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | |||||||||
13.08.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,48 | 0,38 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,21 | 0,17 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,73 | 3,73 | ||||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,29 | 0,28 | ||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,10 | 0,10 | ||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,63 | 0,54 | ||||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,13 | 0,06 | ||||
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,12 | 0,47 | |||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,55 | 0,55 | |||||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,70 | 1,70 | |||||
| Máy ghi âm | Giờ | 18,00 | 3,00 | |||||
| Máy in | Giờ | 0,05 | 0,05 | |||||
| Máy tính | Giờ | 34,97 | 29,92 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | ||||
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | ||||
| 1 | 2 | |||||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.08.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,55 | 0,46 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,26 | 0,22 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,31 | 4,31 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,35 | 0,34 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,10 | 0,10 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,63 | 0,54 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,13 | 0,06 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,12 | 0,47 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,55 | 0,55 | |
Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 2,19 | 2,19 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 18,00 | 3,00 | |
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,06 | |
| Máy tính | Giờ | 39,72 | 34,67 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Box thông tin - tin tức tổng hợp: dành cho thời lượng từ 15 phút
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên tập tin
+ Duyệt tin
* Chùm ý kiến thính giả (voxpop): dành cho thời lượng 20 phút và 30 phút
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Talk với khách mời:
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Thu thanh lời giới thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh tạp chí
- Dàn dựng chương trình tạp chí
- Duyệt tạp chí
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất chương trình tạp chí
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
13.09.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,22 | 0,21 | 0,21 | 0,20 | 0,19 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,09 | ||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,06 | 1,82 | 1,58 | 1,34 | 1,03 | ||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,00 | 1,86 | 1,72 | 1,58 | 1,41 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 18,60 | 18,11 | 17,62 | 17,12 | 16,51 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8,00 | 6,80 | 5,60 | 4,40 | 2,90 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | ||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||
Phóng sự linh kiện | 1 | |||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,99 | 1,99 | 1,99 | 1,99 | 1,99 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,32 | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,26 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,15 | 0,14 | 0,14 | 0,13 | 0,12 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,79 | 3,30 | 2,82 | 2,34 | 1,73 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,91 | 2,63 | 2,34 | 2,06 | 1,71 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 26,91 | 26,02 | 25,14 | 24,25 | 23,14 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,00 | 12,60 | 10,20 | 7,80 | 4,80 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên | 2/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 2,88 | 2,88 | 2,88 | 2,88 | 2,88 |
| Biên tập viên | 6/9 | Công | 0,42 | 0,40 | 0,38 | 0,36 | 0,34 |
| Biên tập viên | 8/9 | Công | 0,17 | 0,16 | 0,16 | 0,15 | 0,14 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
| Phóng viên | 2/9 | Công | 0,13 | 0,30 | 0,23 | 0,15 | 0,06 |
| Phóng viên | 3/9 | Công | 3,79 | 3,30 | 2,82 | 2,34 | 1,73 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,91 | 2,63 | 2,34 | 2,06 | 1,71 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,70 | 1,70 | 1,70 | 1,70 | 1,70 | |
| Máy in | Giờ | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | |
| Máy tính |
| Giờ | 33,70 | 32,82 | 31,93 | 31,05 | 29,94 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,00 | 12,60 | 10,20 | 7,80 | 4,80 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.04 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên | 2/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 3,70 | 3,70 | 3,70 | 3,70 | 3,70 |
| Biên tập viên | 6/9 | Công | 0,58 | 0,56 | 0,54 | 0,53 | 0,50 |
| Biên tập viên | 8/9 | Công | 0,27 | 0,26 | 0,25 | 0,25 | 0,24 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
| Phóng viên | 2/9 | Công | 0,13 | 0,30 | 0,23 | 0,15 | 0,06 |
| Phóng viên | 3/9 | Công | 4,00 | 3,52 | 3,04 | 2,55 | 1,95 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,11 | 2,83 | 2,54 | 2,26 | 2,06 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 2,53 | 2,53 | 2,53 | 2,53 | 2,53 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,07 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,07 |
| Máy tính |
| Giờ | 41,34 | 40,46 | 39,57 | 38,69 | 37,58 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,00 | 12,60 | 10,20 | 7,80 | 5,10 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
a) Thành phần công việc
- Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
- Biên tập nội dung
- Duyệt nội dung
- Thu thanh và phát thanh trực tiếp
b) Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,50 |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,25 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,31 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,04 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,50 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,33 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,003 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
- Biên tập nội dung
- Duyệt nội dung
- Thu thanh điểm báo
- Cắt trích và dựng chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất điểm báo phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,21 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Ca | 0,01 |
| Hệ thống phòng thu |
| Ca | 0,02 |
| Máy in |
| Ca | 0,003 |
| Máy tính |
| Ca | 0,21 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và liên hệ với địa phương
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Tác nghiệp tại hiện trường
- Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
- Viết lời bình, lời dẫn phóng sự
- Duyệt lời bình, lời dẫn
- Trích âm thanh phỏng vấn
- Thu thanh phóng sự
- Dàn dựng phóng sự
- Duyệt phóng sự
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,77 | 2,49 | 2,21 | 1,94 | 1,59 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,50 | 2,30 | 2,10 | 1,90 | 1,65 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,60 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 10,00 | 8,00 | 6,00 | 4,00 | 1,50 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 9,79 | 9,79 | 9,79 | 9,79 | 9,79 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,08 | 3,67 | 3,22 | 2,78 | 2,28 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,00 | 1,60 | 1,20 | 0,80 | 0,30 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,22 | 0,56 | 0,56 | 0,56 | 0,56 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 14,67 | 11,73 | 8,80 | 5,87 | 2,20 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 15,58 | 8,70 | 8,70 | 8,70 | 8,70 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Tác nghiệp tại hiện trường
- Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
- Viết lời bình, lời dẫn
- Duyệt lời bình, lời dẫn
- Trích âm thanh phỏng vấn
- Thu thanh phóng sự chân dung
- Dàn dựng phóng sự chân dung
- Duyệt phóng sự
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,15 | 1,90 | 1,66 | 1,42 | 1,12 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 8,00 | 6,40 | 4,80 | 3,20 | 1,20 | |
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 7,65 | 7,32 | 6,98 | 6,65 | 6,23 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,63 | 3,26 | 2,88 | 2,51 | 2,04 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,22 | 1,22 | 1,22 | 1,22 | 1,22 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12,00 | 9,60 | 7,20 | 4,80 | 1,80 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 14,22 | 13,62 | 13,02 | 12,42 | 11,67 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương, người phỏng vấn
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Thực hiện phóng sự (đi tác nghiệp thực tế, lấy ý kiến người dân, cơ quan chức năng, thu tiếng động hiện trường)
- Nghe lại và rải băng phỏng vấn
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Trích âm thanh phỏng vấn
- Thu thanh phóng sự
- Dàn dựng phóng sự
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất phóng sự điều tra
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.01 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,42 | 0,42 | 0,42 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 4,97 | 4,47 | 3,97 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,50 | 1,50 | 1,50 | |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 16,00 | 12,80 | 9,60 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 22,27 | 21,47 | 20,67 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1 | 2 | 3 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,66 | 0,66 | 0,66 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng II | 5/10 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 7,42 | 6,67 | 5,92 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,22 | 1,22 | 1,22 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 24,00 | 19,20 | 14,40 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 33,37 | 32,17 | 30,97 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
- Thu thập thông tin và liên hệ các đơn vị liên quan
- Viết kịch bản đề cương tường thuật trực tiếp
- Duyệt kịch bản đề cương
- Triển khai kế hoạch thực hiện
- Thu thập tư liệu liên quan phục vụ cho buổi tường thuật trực tiếp
- Tìm và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Hoàn thiện kịch bản thực hiện tại hiện trường
- Triển khai thiết bị tại hiện trường
- Thu thanh và tường thuật trực tiếp
- Thu dọn hiện trường
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
b1) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.01 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,88 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,44 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,44 |
| Đạo diễn | 8/9 | Công | 0,44 |
| Đạo diễn | 3/9 | Công | 0,44 |
| Kỹ sư | 6/9 | Công | 1,06 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 9,38 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,33 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 7,50 |
| Máy tính |
| Giờ | 33,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,40 |
| Mực in |
| Hộp | 0,13 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 6,13 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,38 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,50 |
| Đạo diễn | 8/9 | Công | 0,50 |
| Đạo diễn | 3/9 | Công | 0,50 |
| Kỹ sư | 6/9 | Công | 1,13 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 9,75 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,44 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 8,00 |
| Máy tính |
| Giờ | 43,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,53 |
| Mực in |
| Hộp | 0,18 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 9,38 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,63 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,63 |
| Đạo diễn | 8/9 | Công | 0,63 |
| Đạo diễn | 3/9 | Công | 0,50 |
| Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,63 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 7,50 |
| Máy sử dụng | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,66 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 9,00 |
| Máy tính |
| Giờ | 53,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,80 |
| Mực in |
| Hộp | 0,26 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Sản xuất phóng sự linh kiện
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình giao lưu
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.13.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,44 | 4,44 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,43 | 0,35 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 | 0,06 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,16 | 0,16 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,32 | 0,18 |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,11 | 0,32 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,25 | 0,19 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 2,26 | 2,26 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giờ | 0,10 | 0,09 |
| Máy tính |
| Giờ | 39,44 | 34,39 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,11 | 0,11 |
| Mực in |
| Hộp | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.13.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,31 | 0,31 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 5,34 | 5,34 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,56 | 0,48 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,16 | 0,12 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,35 | 0,22 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,11 | 0,32 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,25 | 0,19 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giò | 2,50 | 2,50 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giờ | 0,12 | 0,11 |
| Máy tính |
| Giờ | 48,44 | 41,60 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,14 | 0,14 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,05 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.13.00.01.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,38 | 0,38 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 5,88 | 5,88 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,61 | 0,53 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,13 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,22 | 0,22 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,38 | 0,25 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,11 | 0,32 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,25 | 0,19 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 2,75 | 2,75 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giò | 0,14 | 0,13 |
| Máy tính |
| Giờ | 44,61 | 37,60 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,17 | 0,17 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,05 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 55 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
-Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh giao lưu
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.13.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,59 | 4,59 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,49 | 0,42 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,18 | 0,15 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,38 | 0,25 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,11 | 0,32 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,02 | 1,95 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giờ | 0,09 | 0,09 |
| Máy tính |
| Giờ | 41,94 | 36,89 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,10 | 0,10 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,16 | 5,16 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,60 | 0,52 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,27 | 0,23 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,45 | 0,31 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,11 | 0,32 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 3,53 | 2,46 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giờ | 0,09 | 0,09 |
| Máy tính |
| Giờ | 47,82 | 42,77 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,11 | 0,11 |
| Mực in |
| Hộp | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |
Đến 30% | |||||
13.13.00.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,66 | 5,66 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,60 | 0,52 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,28 | 0,24 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,75 | 0,56 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,03 | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,54 | 0,41 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,11 | 0,32 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 4,21 | 3,24 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 18,00 | 2,70 |
| Máy in |
| Giờ | 0,14 | 0,13 |
| Máy tính |
| Giờ | 45,77 | 40,72 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,17 | 0,17 |
| Mực in |
| Hộp | 0,06 | 0,06 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 55 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Viết bài bình luận
- Duyệt bài bình luận
- Thu thanh và dàn dựng bài bình luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình bình luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,97 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,28 |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,61 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,48 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,26 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,05 |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,05 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,46 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,22 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Viết bài xã luận
- Duyệt bài xã luận
- Thu thanh và dựng bài xã luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình xã luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.15.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,91 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,28 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 25,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.15.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,78 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,07 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,06 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,56 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,10 |
| Máy tính |
| Giờ | 41,33 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
| 1 | |||
XVI. TIỂU PHẨM: 13.16.00.00.00
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan -Viết kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Liên hệ và mời các diễn viên để tham gia vai diễn
- Thực hiện diễn tiểu phẩm
- Chọn âm thanh tiếng động cho tiểu phẩm
- Dàn dựng tiểu phẩm: Ghép nhạc, tiếng động hiện trường, cắt gọt âm thanh.
- Duyệt tiểu phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất tiểu phẩm
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,10 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,83 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,34 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,08 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 0,61 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,39 |
| Máy in |
| Giờ | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 14,57 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,10 |
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,62 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,18 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,69 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,13 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch | Giờ | 1,06 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,06 |
| Máy tính |
| Giờ | 19,98 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,35 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,41 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,27 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,73 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,20 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 1,67 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,15 |
| Máy tính |
| Giờ | 26,93 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,18 |
| Mực in |
| Hộp | 0,06 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh game show
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.17.00.10.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên | 4/9 | Công | 2,25 |
| Biên tập viên | 6/9 | Công | 0,10 |
| Biên tập viên | 8/9 | Công | 0,06 |
| Biên tập viên | 2/9 | Công | 0,22 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,24 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,75 |
| Máy in |
| Giờ | 0,06 |
| Máy tính |
| Giờ | 14,50 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,023 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
-Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh game show
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt game show
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát sau
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.17.00.20.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,19 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,16 |
| Kỹ thuật viên | 7/9 | Công | 0,55 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 4,37 |
| Máy in |
| Giờ | 0,06 |
| Máy tính |
| Giờ | 12,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 |
| Mực in |
| Hộp | 0,023 |
|
|
|
| 1 |
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học
- Liên hệ, trao đổi với tác giả
- Biên tập kịch bản sân khấu
- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
- Duyệt kịch bản sân khấu
- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
Thu thanh chương trình
- Lựa chọn âm thanh, tiếng động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,37 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,20 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,16 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 1,28 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 8,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,08 |
| Máy tính |
| Giờ | 18,60 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,10 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 8,14 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,30 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,39 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 3,14 |
| Hệ thống dựng |
|
| 16,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,18 |
| Máy tính |
| Giờ | 30,75 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,21 |
| Mực in |
| Hộp | 0,07 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 13,14 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,54 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,70 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 5,60 |
| Hệ thống dựng |
|
| 32,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,40 |
| Máy tính |
| Giờ | 46,33 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,48 |
| Mực in |
| Hộp | 0,16 |
| 1 | |||
b4) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.04 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 20,40 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,08 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 1,06 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 8,50 |
| Hệ thống dựng |
|
| 40,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,72 |
| Máy tính |
| Giờ | 83,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,86 |
| Mực in |
| Hộp | 0,29 |
| 1 | |||
- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học và đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Liên hệ, trao đổi với tác giả
- Biên tập kịch bản sân khấu
- Duyệt kịch bản sân khấu
- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
- Thực hiện thu thanh
- Lựa chọn nhạc, tiếng động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt ca kịch
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch
b1) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 ca kịch
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.19.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 18,23 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,08 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,50 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 1,56 |
| Kỹ sư | 4/8 | Công | 0,56 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng ca kịch | Giờ | 9,00 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 30,00 |
| Máy in |
| Giờ | 1,33 |
| Máy tính |
| Giờ | 83,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 1,60 |
| Mực in |
| Hộp | 0,53 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nhận và chọn lọc truyện từ các nơi gửi về
- Biên tập truyện phù hợp với thời lượng, ngôn từ phù hợp với yêu cầu tác phẩm cần thể hiện
- Duyệt truyện
- Liên hệ và mời người đọc truyện
- Thu thanh
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Duyệt truyện
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thu truyện
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
20.10.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,74 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,09 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,11 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,72 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
| Máy tính |
| Giờ | 5,33 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nhận và chọn lọc bài thơ hoặc bản nhạc từ các nơi gửi về
- Biên tập lại thơ hoặc bản nhạc
- Duyệt tác phẩm
- Liên hệ và mời người thể hiện tác phẩm
- Thu thanh tác phẩm
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.20.20.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,90 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,09 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,69 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
|
|
|
| 1 |
- Chọn truyện
- Duyệt truyện
- Viết lời dẫn truyện
- Duyệt lời dẫn
- Thu thanh truyện
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình đọc truyện
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.21.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,04 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,92 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,75 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0001 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.21.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,29 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 |
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,06 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,22 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,38 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.21.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,43 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,23 |
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,08 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,83 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,003 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,08 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,004 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
| 1 | |||
XXII. PHÁT THANH VĂN HỌC: 13.22.00.00.00
a) Thành phần công việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, lựa chọn âm nhạc
- Viết bài tản văn
- Viết kịch bản, lời dẫn chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.22.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,79 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,54 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,18 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,42 |
| Máy in |
| Giờ | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin theo chủ đề
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Thực hiện phỏng vấn
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Viết bài tản văn
- Viết kịch bản, lời dẫn chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.22.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,31 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,27 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,33 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,63 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,31 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,00 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,28 |
| Máy in |
| Giờ | 0,07 |
| Máy tính |
| Giờ | 32,57 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 3,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,08 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
|
|
|
| 1 |
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin theo chủ đề; tìm thơ, chọn truyện, bài hát
- Tìm hiểu truyện, biên tập và viết lời bình truyện
- Viết kịch bản lời dẫn chương trình và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình bình truyện
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.23.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,53 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,22 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Phát thanh viên hạng II | 1/8 | Công | 0,48 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,24 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,77 |
| Máy in |
| Giờ | 0,08 |
| Máy tính |
| Giờ | 27,50 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,09 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
|
|
|
| 1 |
XXIV.TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU: 13.24.00.00.00
a) Thành phần công việc
- Tiếp nhận và đọc nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để lên chương trình
- Biên tập các câu hỏi của thính giả và viết lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời dẫn
- Tìm các nguồn thông tin để trả lời thính giả (liên hệ với các cơ quan chức năng)
- Thực hiện phóng sự linh kiện
+ Thu thập thông tin
+ Viết kịch bản đề cương
+ Duyệt kịch bản đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng
+ Viết phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Duyệt chương trình
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản thu thanh
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,48 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,65 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 4,69 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,50 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,23 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 16,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 40,43 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,91 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,88 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,33 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,16 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,06 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 4,88 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,27 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 16,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,05 |
| Máy tính |
| Giờ | 54,50 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 6,29 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,19 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,41 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,31 |
| Phát thanh viên | 5/10 | Công | 0,10 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 5,00 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,53 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 10,00 |
| Máy in |
| Giờ | 0,08 |
| Máy tính |
| Giờ | 55,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,11 |
| Mực in |
| Hộp | 0,04 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Tiếp nhận và đọc từng nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để thực hiện lên chương trình
- Biên tập các câu hỏi của thính giả và lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời dẫn chương trình
- Liên hệ và gửi câu hỏi cho chuyên gia
- Nhận câu trả lời từ chuyên gia
- Hoàn thiện kịch bản thu thanh
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.20.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,04 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,89 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 8,08 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.20.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,09 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,31 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,30 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,42 |
| Máy in |
| Giờ | 0,08 |
| Máy tính |
| Giờ | 15,50 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,09 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nhận chương trình dạy Tiếng Việt
- Viết kịch bản dạy học Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng Việt
- Biên dịch bài giảng Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính bài giảng
- Thu thanh lời dẫn bằng tiếng nước ngoài
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.10.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,80 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,18 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,17 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 5,42 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,08 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,004 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nhận chương trình dạy tiếng nước ngoài
- Biên dịch bài giảng tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng Việt
- Thu thanh lời đọc Tiếng Việt
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.20.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,16 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,24 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,81 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,73 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,58 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan và liên hệ với nhạc công, ca sỹ, người học hát
- Viết kịch bản dạy hát
- Duyệt kịch bản dạy hát
- Thu thanh chương trình dạy hát
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học hát
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.30.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,95 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,06 |
| Đạo diễn | 3/9 | Công | 0,19 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,29 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,33 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
| Máy tính |
| Giờ | 5,83 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.30.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,88 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,10 |
| Đạo diễn | 3/9 | Công | 0,19 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,40 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,17 |
| Máy in |
| Giờ | 0,07 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,00 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,08 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Nhận âm thanh bài giảng từ giáo viên
- Nghe, rải băng bài giảng
- Viết lời dẫn và kịch bản bài giảng
- Duyệt kịch bản
- Trích âm thanh bài giảng
- Thu thanh lời dẫn chương trình bài giảng
- Dàn dựng chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.40.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,03 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,06 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,00 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,50 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,75 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Viết ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập, lựa chọn âm thanh
- Biên tập nhạc cho phù hợp với bộ hình hiệu, hình cắt của chương trình
- Thu tiếng nhạc hiệu (nếu có)
- Dàn dựng chương trình: lồng ghép nhạc và lời nói (nếu có)
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính: 01 bộ chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.26.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,19 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,13 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Phát thanh viên hạng II | 3/8 | Công | 0,06 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,21 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,67 | |
| Máy tính | Giờ | 25,00 | |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương kịch bản
- Duyệt đề cương kịch bản
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất theo kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
+ Biên tập bản tin:
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
Biên tập nội dung
Duyệt nội dung bản tin
+ Phóng sự:
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
Tác nghiệp tại hiện trường
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
Duyệt phóng sự
Trích âm thanh phỏng vấn
Thu thanh phóng sự
Dàn dựng phóng sự
Duyệt phóng sự
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
Voxpop:
Đi phỏng vấn người dân
Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn
Dựng voxpop
Duyệt voxpop
Chuyển lên hệ thống máy chủ
Talk trực tiếp:
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
Duyệt ý tưởng
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
Duyệt nội dung phỏng vấn
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát theo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất giới thiệu tin chính cho chương trình:
Biên tập lời dẫn
Duyệt lời dẫn
Thu thanh và dựng tin chính
- Sản xuất quảng bá:
Thu thập thông tin
Viết quảng bá
Duyệt quảng bá
Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,49 | 3,47 | 3,44 | 3,41 | 3,38 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,13 | 0,12 | 0,12 | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,41 | 0,38 | 0,35 | 0,32 | 0,28 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,004 | 0,003 | 0,001 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 | 0,55 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | 0,02 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,003 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,58 | 2,07 | 1,55 | 1,03 | 0,39 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,40 | 0,32 | 0,24 | 0,16 | 0,06 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,92 | 3,27 | 2,63 | 1,99 | 1,18 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,87 | 0,69 | 0,52 | 0,35 | 0,13 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,25 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 14,00 | 11,20 | 8,40 | 5,60 | 2,10 |
| Máy in |
| Giờ | 0,10 | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Máy tính |
| Giờ | 44,34 | 42,89 | 41,44 | 39,99 | 38,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Mực in |
| Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất
* Chuyên mục trong nước:
+ Biên tập talk và ý kiến khán giả:
Biên tập chương trình talk đã phát
Nghe, rải băng và biên tập ý kiến khán giả về câu chuyện
Duyệt nội dung
Trích âm thanh
Duyệt sản phẩm âm thanh
Chuyển lên hệ thống lưu trữ
+ Tổng hợp ý kiến trong ngày của thính giả:
Tổng hợp ý kiến trong ngày của thính giả về các vấn đề: qua điện thoại, email, facebook,...
Biên tập ý kiến thính giả
Duyệt bài biên tập
Trích âm thanh ý kiến thính giả
Thu thanh và dựng ý kiến thính giả
Duyệt bài
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Phóng sự:
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
Tác nghiệp tại hiện trường
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
Duyệt phóng sự
Trích âm thanh phỏng vấn
Thu thanh phóng sự
Dàn dựng phóng sự
Duyệt phóng sự
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Talk ghi âm trước phát sau:
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
Duyệt nội dung phỏng vấn
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
Thực hiện phỏng vấn
Nghe lại và rải băng phỏng vấn
Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
Duyệt phỏng vấn
Trích nội dung phỏng vấn
Duyệt sản phẩm
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Voxpop:
Đi phỏng vấn người dân
Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn
Dàn dựng voxpop
Duyệt voxpop
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Bài phân tích trong nước:
Thu thập thông tin và viết bài phân tích
Duyệt bài phân tích
Thu thanh và dựng bài phân tích
* Chuyên mục quốc tế:
+ Điểm báo quốc tế:
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài
Biên dịch sang Tiếng Việt
Biên tập điểm báo
Duyệt nội dung điểm báo
+ Bài phân tích quốc tế:
Tìm chủ đề
Duyệt chủ đề
Tìm thông tin liên quan
Biên dịch sang Tiếng Việt
Trích âm thanh
Biên tập bài phân tích
Duyệt bài
Thu thanh bài phân tích
Dựng bài phân tích
Duyệt bài phân tích
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Bài tổng hợp quốc tế:
Tìm chủ đề
Duyệt chủ đề
Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)
Diễn dịch sang Tiếng Việt
Biên tập bài tổng hợp
Duyệt bài tổng hợp
Thu thanh bài tổng hợp
Dựng bài tổng hợp
Duyệt bài tổng hợp
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát heo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp
b1) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,97 | 4,76 | 4,55 | 4,34 | 4,07 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,47 | 0,44 | 0,41 | 0,38 | 0,34 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,86 | 0,73 | 0,59 | 0,46 | 0,29 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,63 | 1,63 | 1,63 | 1,63 | 1,63 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,38 | 0,30 | 0,23 | 0,15 | 0,06 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 1,64 | 1,31 | 0,98 | 0,66 | 0,25 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,60 | 1,28 | 0,96 | 0,64 | 0,24 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,64 | 0,51 | 0,38 | 0,26 | 0,10 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,77 | 3,01 | 2,26 | 1,51 | 0,57 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,20 | 0,16 | 0,12 | 0,08 | 0,03 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 6,96 | 5,57 | 4,18 | 2,79 | 1,04 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 4,39 | 3,51 | 2,64 | 1,76 | 0,66 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 5,17 | 5,13 | 5,10 | 5,07 | 5,03 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 14,00 | 11,20 | 8,40 | 5,60 | 2,10 |
| Máy in |
| Giờ | 0,16 | 0,15 | 0,14 | 0,14 | 0,13 |
| Máy tính |
| Giờ | 81,62 | 73,45 | 65,27 | 57,10 | 46,88 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| Mực in |
| Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
* Phần trong nước:
+ Bản tin 5 phút:
Tìm kiếm và biên tập tin từ các nguồn tin (tin trong nước và tin quốc tế)
Duyệt bản tin
Dựng sản phẩm âm thanh theo kịch bản được duyệt
+ Phóng sự:
Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
Tác nghiệp tại hiện trường
Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
Duyệt phóng sự
Trích âm thanh phỏng vấn
Thu thanh phóng sự
Dàn dựng phóng sự
Duyệt phóng sự
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Bài tổng hợp về tin kinh tế:
Theo dõi tin tức đầu ngày
Tham khảo ý kiến chuyên gia
Lựa chọn và biên tập bài
Duyệt bài
Thu thanh và dàn dựng bài
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Talk trực tiếp:
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
Duyệt ý tưởng
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
Duyệt nội dung phỏng vấn
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Điểm báo trong nước:
Đọc báo và biên tập điểm báo
Duyệt điểm báo
+ Tin thời tiết, tin giao thông:
Tìm kiếm thông tin
Biên tập thông tin
Duyệt thông tin
- Bài phân tích trong nước:
Thu thập thông tin và viết bài phân tích
Duyệt bài phân tích
Thu thanh và dựng bài
* Chuyên mục quốc tế:
+ Điểm báo quốc tế:
Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài
Biên dịch sang Tiếng Việt
Biên tập điểm báo
Duyệt nội dung
+ Bài phỏng vấn:
Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
Duyệt ý tưởng
Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn (trong nước, quốc tế)
Soạn thảo nội dung phỏng vấn
Duyệt nội dung phỏng vấn
Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
Thực hiện phỏng vấn
Nghe lại, rải băng, trích phỏng vấn
Duyệt âm thanh phỏng vấn
Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ Bài tổng hợp quốc tế:
Tìm chủ đề
Duyệt chủ đề
Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)
Biên dịch sang Tiếng Việt
Biên tập bài
Duyệt bài
Thu thanh bài tổng hợp
Dựng bài tổng hợp
Duyệt bài tổng hợp
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các đơn vị gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát theo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất quảng bá:
Thu thập thông tin
Viết quảng bá
Duyệt quảng bá
Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp
b1) Thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,97 | 5,78 | 5,58 | 5,39 | 5,14 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,55 | 0,47 | 0,40 | 0,32 | 0,22 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,66 | 0,70 | 0,62 | 0,53 | 0,42 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,81 | 2,81 | 2,81 | 2,81 | 2,81 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,41 | 0,33 | 0,24 | 0,16 | 0,06 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,61 | 1,29 | 0,96 | 0,64 | 0,24 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,58 | 0,46 | 0,35 | 0,23 | 0,09 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,22 | 0,18 | 0,13 | 0,09 | 0,03 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 13,52 | 11,05 | 8,51 | 5,98 | 2,81 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 7,58 | 6,06 | 4,55 | 3,03 | 1,14 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 5,07 | 4,13 | 3,19 | 2,25 | 1,07 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 2,42 | 2,38 | 2,35 | 2,32 | 2,28 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 44,67 | 36,13 | 27,10 | 18,07 | 6,78 |
| Máy in |
| Giờ | 0,24 | 0,23 | 0,22 | 0,21 | 0,20 |
| Máy tính |
| Giờ | 125,39 | 113,16 | 99,93 | 86,70 | 70,17 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 |
| Mực in |
| Hộp | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
a) Thành phần công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
+ Bản tin biên tập:
. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
. Biên tập lời dẫn và biên tập nội dung
. Duyệt nội dung lời dẫn
+ Phóng sự:
. Đề xuất ý tưởng
. Duyệt ý tưởng
. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
. Tác nghiệp tại hiện trường
. Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
. Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
. Duyệt phóng sự
. Trích âm thanh phỏng vấn
. Thu thanh phóng sự
. Dàn dựng phóng sự
. Chuyển file lên hệ thống lưu trữ
+ Tạp chí:
o Box thông tin:
. Thu thập và biên tập thông tin
. Duyệt thông tin
o Phóng sự:
. Đề xuất ý tưởng
. Duyệt ý tưởng
. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
. Tác nghiệp tại hiện trường
. Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
. Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
. Duyệt phóng sự
. Trích âm thanh phỏng vấn
. Thu thanh phóng sự
. Dàn dựng phóng sự
. Duyệt phóng sự
. Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
o Phỏng vấn:
. Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
. Duyệt ý tưởng
. Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
. Soạn thảo nội dung phỏng vấn
. Duyệt nội dung phỏng vấn
. Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
. Thực hiện phỏng vấn
. Nghe lại và rải băng phỏng vấn
. Viết lời dẫn và nội dung phỏng vấn
. Duyệt phỏng vấn
. Trích nội dung phỏng vấn
. Thu thanh lời giới thiệu ngắn
. Dựng phỏng vấn
. Duyệt phỏng vấn
. Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các phòng gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát theo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình: Pha âm, ghép nối, nền nhạc, ghép lời dẫn
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất show phát thanh phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.02.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,36 | 2,30 | 2,24 | 2,18 | 2,11 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,38 | 0,36 | 0,34 | 0,32 | 0,30 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,48 | 1,43 | 1,39 | 1,34 | 1,28 |
| Kỹ thuật viên hạng III | 7/12 | Công | 0,30 | 0,30 | 0,29 | 0,29 | 0,29 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,10 | 4,08 | 3,06 | 2,04 | 0,77 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,63 | 2,11 | 1,58 | 1,05 | 0,40 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 4,04 | 4,03 | 4,01 | 4,00 | 3,98 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 9,00 | 7,20 | 5,40 | 3,60 | 1,35 | |
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 39,19 | 35,75 | 32,31 | 28,87 | 24,58 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
MỤC LỤC
