Quyết định 1928/QĐ-UBND Điện Biên 2026 ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1928 | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 25 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24/11/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước; Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57 - NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, cập nhật một số nội dung tại Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số ban hành
quy định về Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản trị dựa trên quản trị dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện; Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; Căn cứ Kế hoạch hành động số 19-KH/TU ngày 09/12/2025 của Tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Căn cứ Chỉ thị số 57-CT/TW ngày 31/12/2025 của Ban Bí thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh dữ liệu quốc gia trong tình hình mới; Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Chiến lược dữ liệu tỉnh Điện Biên đến năm 2030, tầm nhìn 2045; Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Căn cứ Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 4642/TTr -CAT ngày 12/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ trường thông tin Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Điện Biên.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng: Bộ trường thông tin áp dụng cho toàn bộ hoạt động thiết kế, xây dựng, chuẩn hóa, tạo lập, thu thập, lưu trữ, chia sẻ và khai thác dữ liệu trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện
Biên. Phạm vi áp dụng được giới hạn theo Phụ lục I Nghị định số 278/2025/NĐ-CP và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác do Ủy ban nhân dân tỉnh xác định bổ sung.
2. Đối tượng áp dụng:
- Các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh.
- Các tổ chức, doanh nghiệp được giao vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.
- Các cơ quan Đảng, cơ quan thuộc hệ thống chính trị được giao quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc có sử dụng nền tảng dữ liệu dùng chung.
Điều 3. Yêu cầu tuân thủ Bộ trường thông tin
1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống: Mọi hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo sau ngày
Quyết định này có hiệu lực phải tuân thủ Bộ trường thông tin ban hành kèm theo.
2. Yêu cầu về chuẩn hóa dữ liệu hiện có: Các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu đang vận hành phải thực hiện rà soát, chuẩn hóa theo Bộ trường thông tin trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, trừ trường hợp có lý do kỹ thuật đặc biệt được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở đề xuất phối hợp của Công an tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ.
3. Yêu cầu về định danh duy nhất: Mỗi thực thể dữ liệu chỉ được tạo lập một mã định danh duy nhất trong toàn hệ thống thông tin của tỉnh. Cơ quan chủ quản dữ liệu có trách nhiệm bảo đảm tính duy nhất và liên tục của mã định danh theo quy định trong Bộ trường thông tin.
4. Yêu cầu về kiểu dữ liệu và mức bảo mật: Các trường dữ liệu phải được triển khai đúng kiểu dữ liệu và áp dụng đúng mức bảo mật quy định trong Bộ trường thông tin. Cụ thể:
- Công khai (C): Được công bố rộng rãi, không hạn chế truy cập.
- Dùng chung (DC): Các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh được phép khai thác thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP).
- Hạn chế (HCh): Chỉ cơ quan, cá nhân được phân quyền mới được phép khai thác; phải có cơ chế kiểm soát truy cập chặt chẽ.
- Bí mật (BM): Thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Mức "Bí mật (BM)" tương ứng với các cấp độ mật cụ thể (Tuyệt mật, Tối mật,
Mật) theo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước năm 2018 và văn bản hướng dẫn thi hành, được xác định cụ thể cho từng trường dữ liệu tại Phụ lục kèm theo.
5. Yêu cầu về dữ liệu cá nhân: Các trường dữ liệu cá nhân được đánh dấu mức bảo mật "Hạn chế" (HCh) phải được xử lý và bảo vệ theo đúng quy định của Luật Dữ liệu 2024, Nghị định số 165/2025/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định của Bộ Công an về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong lĩnh vực an ninh, trật tự.
Điều 4. Quy ước kỹ thuật Bộ trường thông tin sử dụng các quy ước kỹ thuật thống nhất sau:
1. Kiểu dữ liệu: STR (văn bản), INT (số nguyên), DEC (số thực), DATE (ngày), DATETIME (ngày giờ), BOOL (đúng/sai), ENUM (danh sách giá trị cố định), CODE (mã có cấu trúc), UUID (định danh duy nhất toàn cục), GEO (tọa độ địa lý), JSON (dữ liệu cấu trúc lồng nhau), IMG (tệp hình ảnh).
2. Ký hiệu đặc biệt:
- BB: Trường bắt buộc - phải có giá trị khi tạo lập bản ghi.
- KBB: Trường không bắt buộc - có thể để trống.
- KC: Khóa chính - định danh duy nhất của bản ghi trong nhóm dữ liệu.
- KN: Khóa ngoại - tham chiếu đến bản ghi trong nhóm dữ liệu khác.
- ĐT_DB: Trường hoặc giá trị đặc thù của tỉnh Điện Biên, không có trong khung dữ liệu quốc gia chung.
3. Hệ tọa độ: Dữ liệu kiểu GEO sử dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000, múi chiếu 3 độ; có thể lưu kèm WGS84 để tương thích với các nền tảng bản đồ quốc tế.
4. Nguyên tắc phân định phạm vi quản lý dữ liệu: Mỗi đối tượng dữ liệu chỉ được quản lý, cập nhật tại một cơ sở dữ liệu chủ duy nhất; các cơ sở dữ liệu khác có liên quan chỉ được tham chiếu (reference) đối tượng đó thông qua mã định danh thống nhất, không được tạo lập, cập nhật, lưu trữ trùng lặp cùng một đối tượng dữ liệu tại nhiều cơ sở dữ liệu.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Công an tỉnh là cơ quan chủ trì:
- Chủ trì hướng dẫn, đôn đốc các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường tổ chức thực hiện Bộ trường thông tin theo đúng quy định.
- Chủ trì thẩm định sự phù hợp của Bộ trường thông tin đối với các dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh trước khi phê duyệt chủ trương đầu tư.
- Chủ trì kiểm tra, giám sát việc chấp hành Bộ trường thông tin tại các cơ quan, đơn vị; xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền các trường hợp vi phạm.
- Tổ chức rà soát, cập nhật, điều chỉnh Bộ trường thông tin theo quy định tại
Điều 6 Quyết định này; chủ trì về chuẩn dữ liệu chủ dùng chung và định danh cá nhân, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ (chủ trì về chuẩn kỹ thuật, kiến trúc hệ thống và dữ liệu chuyên ngành) bảo đảm sự đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
- Làm đầu mối kết nối dữ liệu chủ về con người với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; bảo đảm mã định danh cá nhân thống nhất, chính xác xuyên suốt các hệ thống thông tin của tỉnh.
- Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ áp dụng Bộ trường thông tin cho cán bộ phụ trách dữ liệu tại các đơn vị.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp chặt chẽ với Công an tỉnh:
- Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật về chuẩn hóa dữ liệu, kiểu dữ liệu và tiêu chuẩn kỹ thuật cho các Sở, ban, ngành triển khai Bộ trường thông tin.
- Vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) tỉnh, bảo đảm khả năng kết nối và trao đổi dữ liệu giữa các cơ quan theo đúng cấu trúc quy định trong Bộ trường thông tin.
- Quản lý Từ điển dữ liệu tỉnh Điện Biên, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia ban hành theo Quyết định số 2439/QĐ-TTg.
- Thẩm định về yêu cầu kỹ thuật dữ liệu trong hồ sơ đề xuất các dự án hệ thống thông tin trình Công an tỉnh xem xét.
3. Sở Tài chính bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách hằng năm để thực hiện chuẩn hóa dữ liệu, số hóa tài liệu và triển khai Bộ trường thông tin theo lộ trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Kinh phí bao gồm hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 5 Điều này.
4. Các Sở, ban, ngành là cơ quan chủ quản các nhóm dữ liệu thuộc lĩnh vực phụ trách:
- Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu "đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung".
- Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
- Đối với các nhóm dữ liệu có từ hai cơ quan trở lên cùng tham gia quản lý: xác định rõ cơ quan chủ quản, cơ quan phối hợp và trách nhiệm của từng cơ quan trong
việc tạo lập, cập nhật, quản lý, chia sẻ, khai thác và bảo đảm chất lượng dữ liệu, tránh chồng chéo trách nhiệm.
- Tổ chức chuẩn hóa dữ liệu trong các hệ thống thông tin của đơn vị theo đúng cấu trúc Bộ trường thông tin.
- Bố trí cán bộ đầu mối phụ trách dữ liệu (Người quản lý dữ liệu) chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác và đầy đủ của dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.
- Khi đề xuất đầu tư xây dựng hoặc nâng cấp hệ thống thông tin, phải có nội dung thuyết minh sự phù hợp với Bộ trường thông tin trong hồ sơ dự án.
- Chủ động chia sẻ dữ liệu thông qua LGSP tỉnh khi có yêu cầu hợp pháp; phối hợp với Công an tỉnh và Sở Khoa học và Công nghệ trong rà soát, cập nhật Bộ trường thông tin định kỳ.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường:
- Thu thập, tạo lập dữ liệu gốc tại cơ sở (hộ tịch, dân cư, đất đai, kinh tế - xã hội) theo đúng cấu trúc Bộ trường thông tin và biểu mẫu do cơ quan chủ quản cấp tỉnh hướng dẫn.
- Bố trí cán bộ phụ trách dữ liệu chuyên trách hoặc kiêm nhiệm; bảo đảm dữ liệu được nhập đầy đủ, chính xác và cập nhật kịp thời vào hệ thống.
Điều 6. Cập nhật và điều chỉnh Bộ trường thông tin
1. Bộ trường thông tin được rà soát, cập nhật định kỳ mỗi năm một lần hoặc đột xuất trong các trường hợp sau:
- Có văn bản của Trung ương quy định bổ sung hoặc điều chỉnh cấu trúc dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
- Có sự thay đổi về tổ chức bộ máy, phân công chức năng nhiệm vụ của các Sở, ban, ngành.
- Phát sinh yêu cầu nhiệm vụ, nội dung mới cần bổ sung nhóm dữ liệu hoặc trường thông tin đặc thù của tỉnh.
2. Công an tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và các Sở, ban, ngành liên quan tổng hợp nhu cầu điều chỉnh, xây dựng phương án sửa đổi và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Trong thời gian chờ điều chỉnh chính thức, Công an tỉnh có thể ban hành hướng dẫn tạm thời để đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ cấp thiết, đồng thời tổng hợp vào lần cập nhật chính thức tiếp theo.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công an (b/c); - Thường trực Tỉnh uỷ (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Ban Xây dựng Đảng tỉnh; - Các tổ chức chính trị, xã hội tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng UBND tỉnh; - UBND các xã, phường; - Tập đoàn FPT (để biết, phối hợp); - Trung tâm TT-HN-NK; - Lưu VT, KGVX. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Lương |
PHỤ LỤC I. BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU CHỦ (Kèm theo Quyết định số ___/QĐ-UBND ngày ___ tháng ___ năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. NHÓM 1 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ CON NGƯỜI
1. DC-CN-001 - DỮ LIỆU DÂN CƯ Cơ quan chủ quản: Công an tỉnh Điện Biên (phối hợp Bộ Công an) CSDL nguồn: CSDL Quốc gia về dân cư (VNeID) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát Tỉnh không tạo lập dữ liệu này từ đầu; chỉ kết nối, đồng bộ từ VNeID. Bộ trường dưới đây mô tả tập thuộc tính được phép truy xuất và lưu bản sao phục vụ quản lý nhà nước tại tỉnh.
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dc_001 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB, KC | HCh | 12 chữ số, duy nhất toàn quốc, không thay đổi suốt đời |
| 2 | dc_002 | Họ và tên | STR | 100 | BB | DC | Họ tên đầy đủ theo giấy khai sinh, viết hoa đầu từ |
| 3 | dc_003 | Họ và tên (IN HOA) | STR | 100 | BB | DC | Sinh tự động từ dc_002, phục vụ tra cứu |
| 4 | dc_004 | Ngày sinh | DATE | BB | DC | YYYY-MM-DD; không vượt ngày hiện tại | |
| 5 | dc_005 | Giới tính | ENUM | BB | DC | "Nam", "Nữ", "Khác" | |
| 6 | dc_006 | Nơi sinh | STR | 200 | BB | DC | Tên địa danh nơi sinh |
| 7 | dc_007 | Mã đơn vị hành chính nơi sinh | CODE | 6 | BB | DC | Mã 6 số theo DMĐVHC quốc gia; KN: DC- DL-001 |
| 8 | dc_008 | Quê quán | STR | 200 | BB | DC | Địa danh quê quán theo giấy khai sinh |
| 9 | dc_009 | Mã đơn vị hành chính quê quán | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 10 | dc_010 | Dân tộc | STR | 50 | BB | DC | Tên dân tộc theo danh mục 54 dân tộc |
| 11 | dc_011 | Mã dân tộc | CODE | 3 | BB | DC | Mã danh mục quốc gia; KN: DM-Dantoc |
| 12 | dc_012 | Tôn giáo | STR | 50 | KBB | DC | Tên tôn giáo; "Không" nếu không theo tôn giáo |
| 13 | dc_013 | Mã tôn giáo | CODE | 3 | KBB | DC | KN: DM-Tongiao |
| 14 | dc_014 | Quốc tịch | STR | 50 | BB | DC | Mặc định "Việt Nam" |
| 15 | dc_015 | Tình trạng hôn nhân | ENUM | KBB | DC | "Chưa kết hôn", "Đã kết hôn", "Ly hôn", "Góa" | |
| 16 | dc_016 | Trình độ học vấn | ENUM | KBB | DC | "Chưa biết chữ", "Tiểu học", "THCS", "THPT", "Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Sau đại học" | |
| 17 | dc_017 | Mã đơn vị hành chính thường trú | CODE | 6 | BB | DC | Mã xã/phường nơi thường trú; KN: DC-DL-001 |
| 18 | dc_018 | Địa chỉ thường trú chi tiết | STR | 500 | BB | DC | Số nhà, thôn/bản, xã/phường, tỉnh |
| 19 | dc_019 | Mã đơn vị hành chính tạm trú | CODE | 6 | KBB | DC | Null nếu trùng thường trú; KN: DC-DL-001 |
| 20 | dc_020 | Địa chỉ tạm trú chi tiết | STR | 500 | KBB | DC | Null nếu trùng thường trú |
| 21 | dc_021 | Trạng thái cư trú | ENUM | BB | DC | "Thường trú", "Tạm trú", "Lưu trú", "Vắng mặt lâu ngày" | |
| 22 | dc_022 | Mã hộ gia đình | STR | 20 | KBB | DC | Liên kết hộ gia đình; KN: DC-CN-002 |
| 23 | dc_023 | Số hộ chiếu | STR | 20 | KBB | DC | Số hộ chiếu hiện hành (nếu có) |
| 24 | dc_024 | Ngày hết hạn hộ chiếu | DATE | KBB | DC | Null nếu không có hộ chiếu | |
| 25 | dc_025 | Ngày cấp CCCD | DATE | KBB | DC | Ngày cấp CCCD lần gần nhất | |
| 26 | dc_026 | Ngày hết hạn CCCD | DATE | KBB | DC | Null nếu CCCD gắn chip không có hạn | |
| 27 | dc_027 | Ảnh chân dung | IMG | BB | HCh | Base64 hoặc URL bảo mật; mã hóa bắt buộc | |
| 28 | dc_028 | Trạng thái hồ sơ | ENUM | BB | DC | "Hoạt động", "Đã chết", "Mất tích", "Xuất cảnh định cư" | |
| 29 | dc_029 | Mã nguồn đồng bộ | STR | 20 | BB | DC | Hệ thống nguồn: "VNeID", "LGSP", ... |
| 30 | dc_030 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh khi cập nhật |
2. DC-CN-002 - DỮ LIỆU HỘ KHẨU, HỘ GIA ĐÌNH Cơ quan chủ quản: Công an tỉnh Điện Biên CSDL nguồn: CSDL Quốc gia về dân cư | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | hgd_001 | Mã hộ gia đình | STR | 20 | BB, KC | DC | Mã định danh hộ duy nhất trong toàn quốc, cấp từ VNeID |
| 2 | hgd_002 | Số định danh chủ hộ | STR | 12 | BB | HCh | Số CCCD của người đứng tên chủ hộ; KN: DC-CN-001 |
| 3 | hgd_003 | Họ tên chủ hộ | STR | 100 | BB | DC | Đồng bộ tự động từ DC-CN-001 |
| 4 | hgd_004 | Địa chỉ thường trú hộ | STR | 500 | BB | DC | Địa chỉ đầy đủ nơi hộ đăng ký thường trú |
| 5 | hgd_005 | Mã đơn vị hành chính hộ | CODE | 6 | BB | DC | Mã xã/phường nơi hộ đăng ký thường trú; KN: DC-DL-001 |
| 6 | hgd_006 | Tên thôn/bản/tổ dân phố | STR | 100 | KBB | DC | Tên thôn/bản/tổ dân phố trong xã/phường |
| 7 | hgd_007 | Loại hộ theo khu vực | ENUM | BB | DC | "Thành thị", "Nông thôn" | |
| 8 | hgd_008 | Hộ dân tộc thiểu số | BOOL | BB | DC | true nếu chủ hộ hoặc đa số thành viên thuộc DTTS | |
| 9 | hgd_009 | Hộ thuộc vùng biên giới | BOOL | BB | DC | true nếu thường trú tại xã/phường vùng biên giới | |
| 10 | hgd_010 | Tổng số thành viên | INT | BB | DC | Tổng số nhân khẩu đang trong sổ hộ; ≥ 1 | |
| 11 | hgd_011 | Số thành viên dưới 6 tuổi | INT | KBB | DC | Phục vụ thống kê, chính sách y tế, giáo dục | |
| 12 | hgd_012 | Số thành viên từ 6 đến 15 tuổi | INT | KBB | DC | Phục vụ thống kê phổ cập giáo dục | |
| 13 | hgd_013 | Số thành viên từ 60 tuổi trở lên | INT | KBB | DC | Phục vụ thống kê chính sách người cao tuổi | |
| 14 | hgd_014 | Danh sách thành viên hộ | JSON | BB | HCh | Mảng thành viên: [{"so_dinh_danh":"...","ho_ten":"...","quan_he":"...","ngay_vao_ho":"...","ngay_ra_ho":"..."}] | |
| 15 | hgd_015 | Tình trạng kinh tế hộ | ENUM | KBB | DC | "Nghèo", "Cận nghèo", "Thoát nghèo trong 3 năm", "Trung bình", "Khá trở lên" | |
| 16 | hgd_016 | Năm rà soát hộ nghèo gần nhất | INT | 4 | KBB | DC | Năm điều tra, rà soát hộ nghèo xác định tình trạng kinh tế |
| 17 | hgd_017 | Nguồn thu nhập chính | ENUM | KBB | DC | "Nông nghiệp", "Lâm nghiệp", "Công nghiệp - xây dựng", "Thương mại - dịch vụ", "Xuất khẩu lao động", "Trợ cấp xã hội", "Khác" | |
| 18 | hgd_018 | Ngày thành lập hộ | DATE | KBB | DC | Ngày hộ được đăng ký lần đầu hoặc tách hộ | |
| 19 | hgd_019 | Trạng thái hộ | ENUM | BB | DC | "Đang cư trú", "Đã chuyển đi", "Giải thể hộ", "Nhập hộ khác" | |
| 20 | hgd_020 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
3. DC-CN-003 - DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | cbccvc_001 | Mã cán bộ | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: CBDBI-[YYYYXXXX]; duy nhất trong tỉnh |
| 2 | cbccvc_002 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB | HCh | Số CCCD; KN: DC-CN-001 |
| 3 | cbccvc_003 | Họ và tên | STR | 100 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 4 | cbccvc_004 | Ngày sinh | DATE | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 5 | cbccvc_005 | Giới tính | ENUM | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 6 | cbccvc_006 | Dân tộc | STR | 50 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 7 | cbccvc_007 | Tôn giáo | STR | 50 | KBB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 8 | cbccvc_008 | Loại đối tượng | ENUM | BB | DC | "Cán bộ", "Công chức", "Viên chức", "Người lao động hợp đồng" | |
| 9 | cbccvc_009 | Mã đơn vị công tác hiện tại | CODE | 20 | BB | DC | KN: DC-TC-001 |
| 10 | cbccvc_010 | Tên đơn vị công tác | STR | 200 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-001 |
| 11 | cbccvc_011 | Chức vụ lãnh đạo, quản lý | STR | 200 | KBB | DC | Null nếu không giữ chức vụ |
| 12 | cbccvc_012 | Mã chức danh nghề nghiệp / ngạch | CODE | 10 | BB | DC | Theo danh mục Bộ Nội vụ |
| 13 | cbccvc_013 | Tên chức danh nghề nghiệp / ngạch | STR | 100 | BB | DC | |
| 14 | cbccvc_014 | Bậc lương hiện tại | INT | BB | DC | ||
| 15 | cbccvc_015 | Hệ số lương | DEC | (4,2) | BB | DC | |
| 16 | cbccvc_016 | Ngày nâng bậc lương tiếp theo | DATE | KBB | DC | ||
| 17 | cbccvc_017 | Loại hợp đồng / biên chế | ENUM | BB | DC | "Biên chế", "Hợp đồng làm việc xác định thời hạn", "Hợp đồng lao động" | |
| 18 | cbccvc_018 | Trình độ chuyên môn cao nhất | ENUM | BB | DC | "Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Thạc sĩ", "Tiến sĩ" | |
| 19 | cbccvc_019 | Chuyên ngành đào tạo | STR | 200 | BB | DC | |
| 20 | cbccvc_020 | Cơ sở đào tạo | STR | 200 | KBB | DC | Tên trường cấp bằng cao nhất |
| 21 | cbccvc_021 | Lý luận chính trị | ENUM | KBB | DC | "Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao cấp", "Cử nhân" | |
| 22 | cbccvc_022 | Quản lý nhà nước | ENUM | KBB | DC | "Chuyên viên", "Chuyên viên chính", "Chuyên viên cao cấp" | |
| 23 | cbccvc_023 | Ngoại ngữ chính | STR | 50 | KBB | DC | |
| 24 | cbccvc_024 | Tiếng dân tộc thiểu số | STR | 100 | KBB | DC | Tên ngôn ngữ DTTS đã được chứng nhận; ĐT_DB |
| 25 | cbccvc_025 | Là đảng viên | BOOL | KBB | DC | true nếu là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| 26 | cbccvc_026 | Ngày vào Đảng | DATE | KBB | DC | Null nếu không là đảng viên | |
| 27 | cbccvc_027 | Ngày vào Đảng chính thức | DATE | KBB | DC | Ngày hết thời gian dự bị; null nếu không là đảng viên | |
| 28 | cbccvc_028 | Khen thưởng cao nhất | STR | 100 | KBB | DC | Tên danh hiệu/hình thức khen thưởng cao nhất đã được trao |
| 29 | cbccvc_029 | Hình thức kỷ luật cao nhất | ENUM | KBB | DC | "Khiển trách", "Cảnh cáo", "Hạ bậc lương", "Buộc thôi việc"; null nếu không có | |
| 30 | cbccvc_030 | Ngày tuyển dụng | DATE | BB | DC | Ngày quyết định tuyển dụng có hiệu lực | |
| 31 | cbccvc_031 | Hình thức tuyển dụng | ENUM | BB | DC | "Thi tuyển", "Xét tuyển", "Điều động", "Biệt phái", "Tiếp nhận" | |
| 32 | cbccvc_032 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Đang làm việc", "Nghỉ hưu", "Thôi việc", "Bị buộc thôi việc", "Từ trần" | |
| 33 | cbccvc_033 | Ngày nghỉ hưu / thôi việc | DATE | KBB | DC | Ngày chính thức nghỉ hưu hoặc thôi việc | |
| 34 | cbccvc_034 | Số điện thoại công vụ | STR | 15 | KBB | DC | |
| 35 | cbccvc_035 | Email công vụ | STR | 100 | KBB | DC | Theo tên miền *.dienbien.gov.vn |
| 36 | cbccvc_036 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
4. DC-CN-004 - DỮ LIỆU NGƯỜI LAO ĐỘNG Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ (lĩnh vực lao động, việc làm) CSDL nguồn: Hệ thống quản lý lao động, việc làm; kết nối BHXH | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | nld_001 | Mã người lao động | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: LDDBI-[XXXXXX]; duy nhất trong tỉnh |
| 2 | nld_002 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 3 | nld_003 | Họ và tên | STR | 100 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 4 | nld_004 | Ngày sinh | DATE | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 5 | nld_005 | Giới tính | ENUM | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 6 | nld_006 | Dân tộc | STR | 50 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 7 | nld_007 | Trình độ học vấn | ENUM | BB | DC | "Chưa biết chữ", "Tiểu học", "THCS", "THPT", "Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Sau đại học" | |
| 8 | nld_008 | Chuyên môn kỹ thuật | STR | 200 | KBB | DC | Tên nghề, chuyên môn được đào tạo |
| 9 | nld_009 | Mã đơn vị sử dụng lao động | STR | 20 | BB | DC | KN: DC-TC-003 (doanh nghiệp) hoặc DC-TC- 001 (cơ quan nhà nước) |
| 10 | nld_010 | Tên đơn vị sử dụng lao động | STR | 300 | BB | DC | Đồng bộ từ thực thể tương ứng |
| 11 | nld_011 | Loại đơn vị sử dụng lao động | ENUM | BB | DC | "Doanh nghiệp", "Cơ quan nhà nước", "Đơn vị sự nghiệp", "Hợp tác xã", "Hộ kinh doanh", "Cá nhân" | |
| 12 | nld_012 | Loại hợp đồng lao động | ENUM | BB | DC | "Không xác định thời hạn", "Xác định thời hạn 12-36 tháng", "Xác định thời hạn dưới 12 tháng", "Thời vụ", "Thử việc" | |
| 13 | nld_013 | Ngày bắt đầu hợp đồng | DATE | BB | DC | Ngày hợp đồng lao động có hiệu lực | |
| 14 | nld_014 | Ngày kết thúc hợp đồng | DATE | KBB | DC | Null nếu hợp đồng không xác định thời hạn | |
| 15 | nld_015 | Mã nghề nghiệp | CODE | 4 | BB | DC | Theo Danh mục nghề nghiệp ISCO-08 phiên bản Việt Nam |
| 16 | nld_016 | Tên nghề nghiệp / vị trí | STR | 200 | BB | DC | Tên công việc đang đảm nhận |
| 17 | nld_017 | Lương cơ bản theo hợp đồng (VNĐ) | DEC | (15,0) | KBB | HCh | Mức lương trong hợp đồng; bắt buộc ≥ mức lương tối thiểu vùng |
| 18 | nld_018 | Mã số BHXH | STR | 10 | KBB | DC | Mã số BHXH đã được cấp; null nếu chưa tham gia |
| 19 | nld_019 | Đang tham gia BHXH | BOOL | BB | DC | true nếu đang đóng BHXH bắt buộc | |
| 20 | nld_020 | Đang tham gia BHYT | BOOL | BB | DC | true nếu đang có thẻ BHYT còn hạn | |
| 21 | nld_021 | Đang tham gia BHTN | BOOL | BB | DC | true nếu đang đóng bảo hiểm thất nghiệp | |
| 22 | nld_022 | Loại hình lao động | ENUM | BB | DC | "Lao động trong tỉnh", "Lao động ngoài tỉnh", "Xuất khẩu lao động" | |
| 23 | nld_023 | Quốc gia làm việc | STR | 50 | KBB | DC | Ghi rõ nếu xuất khẩu lao động. Mã ISO 3166-1 |
| 24 | nld_024 | Hợp đồng xuất khẩu lao động số | STR | 50 | KBB | DC | Số hợp đồng XKLĐ đã ký qua doanh nghiệp phái cử |
| 25 | nld_025 | Ngày xuất cảnh lao động | DATE | KBB | DC | Ngày người lao động xuất cảnh ra nước ngoài làm việc | |
| 26 | nld_026 | Trạng thái việc làm | ENUM | BB | DC | "Đang làm việc", "Thất nghiệp", "Hết hợp đồng", "Nghỉ thai sản", "Nghỉ ốm dài hạn" | |
| 27 | nld_027 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
5. DC-CN-005 - DỮ LIỆU NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ Cơ quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dtts_001 | Mã định danh DTTS | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: DTTS-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | dtts_002 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 3 | dtts_003 | Thành phần dân tộc | STR | 50 | BB | DC | Tên dân tộc theo danh mục 54 dân tộc Việt Nam |
| 4 | dtts_004 | Mã dân tộc | CODE | 3 | BB | DC | KN: DM-Dantoc |
| 5 | dtts_005 | Nhóm ngôn ngữ - ngữ hệ | STR | 50 | KBB | DC | Thái-Kađai, Hmông-Dao, Tạng-Miến, Nam Á, Nam Đảo... |
| 6 | dtts_006 | Ngôn ngữ mẹ đẻ | STR | 50 | KBB | DC | Tên ngôn ngữ dân tộc sử dụng trong gia đình |
| 7 | dtts_007 | Biết nói tiếng Việt phổ thông | BOOL | KBB | DC | true nếu giao tiếp được bằng tiếng Việt | |
| 8 | dtts_008 | Biết đọc, viết tiếng Việt | BOOL | KBB | DC | true nếu có thể đọc và viết tiếng Việt | |
| 9 | dtts_009 | Mã xã/phường cư trú hiện tại | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 10 | dtts_010 | Tên thôn/bản cư trú | STR | 100 | KBB | DC | Tên thôn/bản/khu phố đang cư trú |
| 11 | dtts_011 | Thuộc vùng đặc biệt khó khăn | BOOL | BB | DC | true nếu cư trú tại thôn/bản thuộc Chương trình 135 | |
| 12 | dtts_012 | Thuộc vùng biên giới | BOOL | BB | DC | true nếu cư trú tại xã/phường vùng biên giới | |
| 13 | dtts_013 | Hộ gia đình thuộc diện nghèo | BOOL | KBB | DC | true nếu hộ gia đình đang được công nhận là hộ nghèo; KN: DC-CN-002 | |
| 14 | dtts_014 | Đang thụ hưởng chính sách dân tộc | BOOL | BB | DC | true nếu đang thụ hưởng ít nhất một chính sách | |
| 15 | dtts_015 | Danh sách chính sách đang thụ hưởng | JSON | KBB | DC | [{"ma_cs":"...","ten":"...","co_quan":"..."}] | |
| 16 | dtts_016 | Đã được đào tạo nghề | BOOL | KBB | DC | true nếu đã qua ít nhất một khóa đào tạo nghề | |
| 17 | dtts_017 | Có nhà ở ổn định | BOOL | KBB | DC | true nếu có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố | |
| 18 | dtts_018 | Nguồn nước sinh hoạt | ENUM | KBB | DC | "Nước sạch tập trung", "Giếng đào", "Giếng khoan", "Nước suối/mó", "Nước mưa" | |
| 19 | dtts_019 | Điện lưới quốc gia | BOOL | KBB | DC | true nếu hộ đang sử dụng điện lưới quốc gia | |
| 20 | dtts_020 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
6. DC-CN-006 - DỮ LIỆU ĐỐI TƯỢNG AN SINH XÃ HỘI Cơ quan chủ quản: Sở Y tế (an sinh xã hội, bảo trợ xã hội) phối hợp Sở Nội vụ (lao động, việc làm) CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo; CSDL đối tượng chính sách | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | asxh_001 | Mã đối tượng an sinh | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: ASXH-DBI-[XXXXXXXX] |
| 2 | asxh_002 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 3 | asxh_003 | Họ và tên | STR | 100 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 4 | asxh_004 | Ngày sinh | DATE | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 5 | asxh_005 | Giới tính | ENUM | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 6 | asxh_006 | Dân tộc | STR | 50 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 7 | asxh_007 | Mã xã/phường cư trú | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 8 | asxh_008 | Loại đối tượng an sinh | ENUM | BB | DC | "Người nghèo", "Hộ nghèo", "Người có công", "Người khuyết tật", "Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt", "Người cao tuổi cô đơn", "Đối tượng bảo trợ xã hội khác" | |
| 9 | asxh_009 | Mã loại đối tượng | CODE | 5 | BB | DC | Theo danh mục đối tượng bảo trợ xã hội của Bộ Y tế/Bộ Nội vụ |
| 10 | asxh_010 | Cơ quan quản lý đối tượng | STR | 200 | BB | DC | Tên cơ quan trực tiếp quản lý, chi trả trợ cấp |
| 11 | asxh_011 | Dạng khuyết tật | ENUM | KBB | DC | "Vận động", "Nghe, nói", "Nhìn", "Thần kinh, tâm thần", "Trí tuệ", "Khác". Null nếu không là người khuyết tật | |
| 12 | asxh_012 | Mức độ khuyết tật | ENUM | KBB | DC | "Đặc biệt nặng", "Nặng", "Nhẹ". Null nếu không là người khuyết tật | |
| 13 | asxh_013 | Số Giấy xác nhận khuyết tật | STR | 30 | KBB | DC | Số giấy xác nhận mức độ khuyết tật do UBND cấp |
| 14 | asxh_014 | Là người có công | BOOL | BB | DC | true nếu thuộc đối tượng người có công với cách mạng | |
| 15 | asxh_015 | Loại người có công | STR | 100 | KBB | DC | VD: "Thương binh", "Bệnh binh", "Gia đình liệt sĩ". Null nếu asxh_014 = false |
| 16 | asxh_016 | Đang hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên | BOOL | BB | DC | true nếu đang nhận trợ cấp xã hội hàng tháng | |
| 17 | asxh_017 | Mức trợ cấp hàng tháng (VNĐ) | DEC | (12,0) | KBB | DC | Mức trợ cấp xã hội đang hưởng; 0 nếu không hưởng |
| 18 | asxh_018 | Hình thức nhận trợ cấp | ENUM | KBB | DC | "Tiền mặt tại nhà", "Chuyển khoản", "Nhận tại bưu cục" | |
| 19 | asxh_019 | Ngày bắt đầu hưởng trợ cấp | DATE | KBB | DC | Ngày quyết định hưởng trợ cấp có hiệu lực | |
| 20 | asxh_020 | Số quyết định hưởng trợ cấp | STR | 50 | KBB | DC | Số văn bản quyết định hưởng trợ cấp |
| 21 | asxh_021 | Đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ | BOOL | BB | DC | true nếu đang ở tại cơ sở bảo trợ xã hội tập trung | |
| 22 | asxh_022 | Tên cơ sở bảo trợ (nếu có) | STR | 200 | KBB | DC | Tên cơ sở bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng; null nếu nuôi dưỡng tại cộng đồng |
| 23 | asxh_023 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Đang thụ hưởng", "Đã thoát nghèo", "Đã mất", "Không còn đủ điều kiện" | |
| 24 | asxh_024 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
7. DC-CN-007 - DỮ LIỆU HỌC SINH, SINH VIÊN Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý giáo dục; đồng bộ CSDL ngành giáo dục quốc gia | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | hssv_001 | Mã định danh học sinh, sinh viên | STR | 20 | BB, KC | DC | Mã nội bộ tỉnh; định dạng: HSDBI- [YYYYXXXXX] |
| 2 | hssv_002 | Mã định danh giáo dục quốc gia | STR | 20 | KBB | DC | Mã do Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp (nếu đã có) |
| 3 | hssv_003 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | KBB | HCh | Số CCCD (≥ 14 tuổi); KN: DC-CN-001. Null nếu chưa đủ tuổi |
| 4 | hssv_004 | Số Giấy khai sinh | STR | 20 | KBB | DC | Số trích lục khai sinh (trẻ dưới 14 tuổi); KN: DG-DC-001 |
| 5 | hssv_005 | Họ và tên | STR | 100 | BB | DC | |
| 6 | hssv_006 | Ngày sinh | DATE | BB | DC | ||
| 7 | hssv_007 | Giới tính | ENUM | BB | DC | "Nam", "Nữ" | |
| 8 | hssv_008 | Dân tộc | STR | 50 | BB | DC | |
| 9 | hssv_009 | Mã trường đang theo học | STR | 20 | BB | DC | KN: DC-TC-005 (cơ sở giáo dục) |
| 10 | hssv_010 | Tên trường | STR | 200 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-005 |
| 11 | hssv_011 | Cấp học | ENUM | BB | DC | "Mầm non", "Tiểu học", "THCS", "THPT", "Giáo dục thường xuyên", "Giáo dục nghề nghiệp", "Đại học", "Sau đại học" | |
| 12 | hssv_012 | Khối lớp | STR | 10 | KBB | DC | VD: "1", "9", "12"; null với bậc mầm non, đại học |
| 13 | hssv_013 | Tên lớp | STR | 20 | BB | DC | VD: "1A", "9B2", "12C" |
| 14 | hssv_014 | Năm học | STR | 9 | BB | DC | Định dạng: "2025-2026" |
| 15 | hssv_015 | Mã đơn vị hành chính thường trú | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 16 | hssv_016 | Địa chỉ thường trú | STR | 500 | BB | DC | |
| 17 | hssv_017 | Hình thức học | ENUM | BB | DC | "Chính quy ban ngày", "Vừa học vừa làm", "Học từ xa", "Giáo dục thường xuyên" | |
| 18 | hssv_018 | Hình thức ở | ENUM | BB | DC | "Ở nhà", "Bán trú", "Nội trú", "Ở trọ" | |
| 19 | hssv_019 | Là học sinh dân tộc thiểu số | BOOL | BB | DC | true nếu dân tộc ≠ "Kinh" | |
| 20 | hssv_020 | Là học sinh vùng đặc biệt khó khăn | BOOL | BB | DC | true nếu thường trú tại xã/thôn thuộc vùng đặc biệt khó khăn | |
| 21 | hssv_021 | Diện miễn, giảm học phí | BOOL | BB | DC | true nếu đang được miễn hoặc giảm học phí theo chính sách | |
| 22 | hssv_022 | Căn cứ miễn giảm học phí | STR | 100 | KBB | DC | Tên chính sách, văn bản pháp lý; null nếu hssv_021 = false |
| 23 | hssv_023 | Đang nhận học bổng | BOOL | BB | DC | true nếu đang nhận học bổng từ bất kỳ nguồn nào | |
| 24 | hssv_024 | Tên học bổng | STR | 200 | KBB | DC | Tên chương trình/nguồn học bổng; null nếu hssv_023 = false |
| 25 | hssv_025 | Họ tên cha | STR | 100 | KBB | HCh | |
| 26 | hssv_026 | Số CCCD cha | STR | 12 | KBB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 27 | hssv_027 | Họ tên mẹ | STR | 100 | KBB | HCh | |
| 28 | hssv_028 | Số CCCD mẹ | STR | 12 | KBB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 29 | hssv_029 | Số điện thoại phụ huynh | STR | 15 | KBB | DC | Số điện thoại liên hệ phụ huynh hoặc người giám hộ |
| 30 | hssv_030 | Trạng thái học tập | ENUM | BB | DC | "Đang học", "Nghỉ học tạm thời", "Đã chuyển trường", "Đã tốt nghiệp", "Thôi học" | |
| 31 | hssv_031 | Ngày chuyển trường / tốt nghiệp / thôi học | DATE | KBB | DC | Null nếu trạng thái là "Đang học" | |
| 32 | hssv_032 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
8. DC-CN-008 - DỮ LIỆU NGƯỜI BỆNH, NGƯỜI KHÁM CHỮA BỆNH Cơ quan chủ quản: Sở Y tế CSDL nguồn: Hồ sơ sức khỏe điện tử (kết nối CSDL Y tế quốc gia - Bộ Y tế) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát Lưu ý bảo mật: Toàn bộ dữ liệu y tế cá nhân phải được mã hóa trong lưu trữ và truyền tải; áp dụng nghiêm ngặt Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định bảo mật thông tin bệnh nhân.
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | nb_001 | Mã người bệnh tỉnh | STR | 20 | BB, KC | HCh | Mã duy nhất trong toàn tỉnh; định dạng: NBDBI- [XXXXXXXXX] |
| 2 | nb_002 | Mã hồ sơ sức khỏe điện tử quốc gia | STR | 20 | KBB | HCh | Mã do Bộ Y tế cấp trong HSSK điện tử quốc gia; null nếu chưa được cấp |
| 3 | nb_003 | Số định danh cá nhân | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | nb_004 | Họ và tên | STR | 100 | BB | HCh | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 5 | nb_005 | Ngày sinh | DATE | BB | HCh | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 6 | nb_006 | Giới tính | ENUM | BB | HCh | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 7 | nb_007 | Dân tộc | STR | 50 | BB | HCh | Đồng bộ từ DC-CN-001 |
| 8 | nb_008 | Mã đơn vị hành chính thường trú | CODE | 6 | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 9 | nb_009 | Địa chỉ thường trú | STR | 500 | BB | HCh | |
| 10 | nb_010 | Số thẻ BHYT | STR | 15 | KBB | HCh | 15 ký tự theo cấu trúc quy định; null nếu không có BHYT |
| 11 | nb_011 | Tình trạng BHYT | ENUM | BB | HCh | "Đang tham gia", "Hết hạn", "Không có BHYT" | |
| 12 | nb_012 | Ngày hết hạn thẻ BHYT | DATE | KBB | HCh | Null nếu không có BHYT | |
| 13 | nb_013 | Mã cơ sở KCB đăng ký ban đầu | STR | 20 | KBB | DC | Mã cơ sở y tế đăng ký KCB ban đầu theo thẻ BHYT; KN: DC- TC-006 |
| 14 | nb_014 | Tên cơ sở KCB ban đầu | STR | 200 | KBB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-006 |
| 15 | nb_015 | Nhóm máu ABO | ENUM | KBB | HCh | "A", "B", "AB", "O", "Chưa xác định" | |
| 16 | nb_016 | Yếu tố Rh | ENUM | KBB | HCh | "Dương (+)", "Âm (-)", "Chưa xác định" | |
| 17 | nb_017 | Chiều cao (cm) | DEC | (5,1) | KBB | HCh | Chiều cao lần đo gần nhất; > 0 |
| 18 | nb_018 | Cân nặng (kg) | DEC | (5,1) | KBB | HCh | Cân nặng lần đo gần nhất; > 0 |
| 19 | nb_019 | Danh sách bệnh mạn tính | JSON | KBB | HCh | [{"ma_icd":"...","ten_benh":"...","nam_chan_doan":...}]. Dùng mã ICD-10 | |
| 20 | nb_020 | Danh sách dị ứng | JSON | KBB | HCh | [{"chat_gay_di_ung":"...","phan_ung":"...","muc_do":"Nhẹ/Trung bình/Nặng"}] | |
| 21 | nb_021 | Đã từng phẫu thuật | BOOL | KBB | HCh | true nếu có tiền sử phẫu thuật | |
| 22 | nb_022 | Danh sách phẫu thuật (nếu có) | JSON | KBB | HCh | [{"ten_pt":"...","nam":"...","co_so_thuc_hien":"..."}] | |
| 23 | nb_023 | Tiêm chủng đầy đủ theo lứa tuổi | BOOL | KBB | HCh | true nếu đã tiêm đầy đủ theo chương trình tiêm chủng mở rộng | |
| 24 | nb_024 | Ngày khám sức khỏe gần nhất | DATE | KBB | HCh | Ngày khám sức khỏe định kỳ gần nhất | |
| 25 | nb_025 | Cơ sở KCB quản lý hồ sơ | STR | 200 | KBB | DC | Tên cơ sở y tế đang lưu hồ sơ bệnh án chính |
| 26 | nb_026 | Trạng thái hồ sơ | ENUM | BB | HCh | "Hoạt động", "Đã mất", "Xuất cảnh định cư" | |
| 27 | nb_027 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh | Tự động sinh; mọi lần cập nhật đều ghi log |
I. NHÓM 2 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ TỔ CHỨC
1. DC-TC-001 - DỮ LIỆU CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC Cơ quan chủ quản: Văn phòng UBND tỉnh (phối hợp Sở Nội vụ) CSDL nguồn: Danh mục cơ quan nhà nước tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | cqhc_001 | Mã cơ quan | STR | 20 | BB, KC | C | Mã định danh theo hệ thống quốc gia (Bộ Nội vụ quản lý); duy nhất |
| 2 | cqhc_002 | Tên cơ quan đầy đủ | STR | 300 | BB | C | Tên theo quyết định thành lập hoặc VBQPPL |
| 3 | cqhc_003 | Tên viết tắt | STR | 50 | BB | C | Tên viết tắt chính thức |
| 4 | cqhc_004 | Tên tiếng Anh | STR | 300 | KBB | C | Tên tiếng Anh chính thức (nếu có) |
| 5 | cqhc_005 | Cấp cơ quan | ENUM | BB | C | "Tỉnh", "Xã", "Phường" | |
| 6 | cqhc_006 | Loại cơ quan | ENUM | BB | C | "UBND tỉnh", "Sở", "Ban", "Ngành", "Văn phòng", "Thanh tra tỉnh", "Cơ quan chuyên môn khác" | |
| 7 | cqhc_007 | Mã cơ quan cấp trên trực tiếp | STR | 20 | KBB | C | Null nếu là UBND tỉnh; KN: DC-TC-001 |
| 8 | cqhc_008 | Tên cơ quan cấp trên | STR | 200 | KBB | C | Đồng bộ tự động từ DC-TC-001 |
| 9 | cqhc_009 | Mã Bộ, ngành trung ương quản lý | STR | 10 | KBB | C | Mã Bộ chủ quản về chuyên môn (nếu là Sở chuyên ngành) |
| 10 | cqhc_010 | Tên Bộ, ngành trung ương quản lý | STR | 100 | KBB | C | VD: "Bộ Khoa học và Công nghệ", "Bộ Tài chính" |
| 11 | cqhc_011 | Chức năng, nhiệm vụ tóm tắt | STR | 1000 | KBB | C | Mô tả ngắn chức năng, nhiệm vụ chính theo văn bản quy định |
| 12 | cqhc_012 | Địa chỉ trụ sở chính | STR | 300 | BB | C | Địa chỉ đầy đủ |
| 13 | cqhc_013 | Mã ĐVHC đặt trụ sở | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 14 | cqhc_014 | Kinh độ trụ sở | DEC | (9,6) | KBB | C | WGS84 |
| 15 | cqhc_015 | Vĩ độ trụ sở | DEC | (9,6) | KBB | C | WGS84 |
| 16 | cqhc_016 | Số điện thoại đường dây chính | STR | 15 | BB | C | Đường dây trực ban hoặc bộ phận một cửa |
| 17 | cqhc_017 | Fax | STR | 15 | KBB | C | |
| 18 | cqhc_018 | Email chính thức | STR | 100 | BB | C | Tên miền *.dienbien.gov.vn hoặc *.gov.vn |
| 19 | cqhc_019 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 20 | cqhc_020 | Mã CBCCVC người đứng đầu | STR | 20 | KBB | DC | KN: DC-CN-003 |
| 21 | cqhc_021 | Họ tên người đứng đầu | STR | 100 | KBB | C | Đồng bộ từ DC-CN-003 |
| 22 | cqhc_022 | Chức danh người đứng đầu | STR | 100 | KBB | C | VD: "Giám đốc", "Chánh Văn phòng", "Chánh Thanh tra" |
| 23 | cqhc_023 | Biên chế được giao | INT | KBB | DC | Số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao | |
| 24 | cqhc_024 | Biên chế hiện có | INT | KBB | DC | Số CBCCVC đang làm việc thực tế | |
| 25 | cqhc_025 | Số tài khoản giao dịch ngân sách | STR | 20 | KBB | HCh | Số tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước |
| 26 | cqhc_026 | Ngày thành lập | DATE | BB | C | Ngày quyết định thành lập có hiệu lực | |
| 27 | cqhc_027 | Số quyết định thành lập | STR | 100 | KBB | C | Số, ngày văn bản quyết định thành lập |
| 28 | cqhc_028 | Trạng thái hoạt động | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể", "Tạm đình chỉ" | |
| 29 | cqhc_029 | Ngày sáp nhập / giải thể | DATE | KBB | C | Null nếu đang hoạt động | |
| 30 | cqhc_030 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
2. DC-TC-002 - DỮ LIỆU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ CSDL nguồn: Danh mục đơn vị sự nghiệp tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dvsn_001 | Mã đơn vị sự nghiệp | STR | 20 | BB, KC | C | Mã định danh duy nhất trong tỉnh |
| 2 | dvsn_002 | Tên đơn vị sự nghiệp | STR | 300 | BB | C | Tên đầy đủ theo quyết định thành lập |
| 3 | dvsn_003 | Tên viết tắt | STR | 50 | KBB | C | |
| 4 | dvsn_004 | Lĩnh vực hoạt động | ENUM | BB | C | "Giáo dục - Đào tạo", "Y tế", "Văn hóa - Thể thao - Du lịch", "Khoa học - Công nghệ", "Môi trường", "Khác" | |
| 5 | dvsn_005 | Loại đơn vị sự nghiệp | STR | 100 | BB | C | VD: "Trường học", "Bệnh viện", "Trung tâm y tế", "Trung tâm văn hóa", "Ban quản lý dự án" |
| 6 | dvsn_006 | Mã cơ quan chủ quản | STR | 20 | BB | C | Mã Sở/ngành quản lý trực tiếp; KN: DC-TC-001 |
| 7 | dvsn_007 | Tên cơ quan chủ quản | STR | 200 | BB | C | Đồng bộ từ DC-TC-001 |
| 8 | dvsn_008 | Cơ chế tài chính | ENUM | BB | DC | "Tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư", "Tự đảm bảo chi thường xuyên", "Tự đảm bảo một phần chi thường xuyên", "Ngân sách nhà nước bảo đảm" | |
| 9 | dvsn_009 | Địa chỉ trụ sở | STR | 300 | BB | C | |
| 10 | dvsn_010 | Mã ĐVHC đặt trụ sở | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 11 | dvsn_011 | Kinh độ | DEC | (9,6) | KBB | C | WGS84 |
| 12 | dvsn_012 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | KBB | C | WGS84 |
| 13 | dvsn_013 | Số điện thoại | STR | 15 | BB | C | |
| 14 | dvsn_014 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 15 | dvsn_015 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 16 | dvsn_016 | Mã CBCCVC người đứng đầu | STR | 20 | KBB | DC | KN: DC-CN-003 |
| 17 | dvsn_017 | Họ tên người đứng đầu | STR | 100 | KBB | C | Đồng bộ từ DC-CN-003 |
| 18 | dvsn_018 | Chức danh người đứng đầu | STR | 100 | KBB | C | VD: "Giám đốc", "Hiệu trưởng", "Trưởng ban" |
| 19 | dvsn_019 | Biên chế được giao | INT | KBB | DC | Tổng số biên chế, vị trí việc làm được phê duyệt | |
| 20 | dvsn_020 | Số viên chức hiện có | INT | KBB | DC | Số viên chức và người lao động thực tế | |
| 21 | dvsn_021 | Số tài khoản tại Kho bạc | STR | 20 | KBB | HCh | Số tài khoản giao dịch ngân sách |
| 22 | dvsn_022 | Có đơn vị phụ thuộc | BOOL | BB | C | true nếu có các đơn vị, khoa, phòng, cơ sở phụ thuộc | |
| 23 | dvsn_023 | Ngày thành lập | DATE | BB | C | ||
| 24 | dvsn_024 | Số quyết định thành lập | STR | 100 | KBB | C | |
| 25 | dvsn_025 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể" | |
| 26 | dvsn_026 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
3. DC-TC-003 - DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP Cơ quan chủ quản: Sở Tài chính (bộ phận đăng ký kinh doanh) CSDL nguồn: CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia (Bộ Tài chính) | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dn_001 | Mã số doanh nghiệp | STR | 13 | BB, KC | C | 10 chữ số (DN) hoặc 13 chữ số (chi nhánh, ĐVPT) |
| 2 | dn_002 | Tên doanh nghiệp | STR | 300 | BB | C | Tên đầy đủ theo Giấy chứng nhận ĐKDN |
| tiếng Việt | |||||||
| 3 | dn_003 | Tên viết tắt | STR | 100 | KBB | C | |
| 4 | dn_004 | Tên tiếng Anh | STR | 300 | KBB | C | |
| 5 | dn_005 | Loại hình doanh nghiệp | ENUM | BB | C | "TNHH một thành viên", "TNHH hai thành viên trở lên", "Cổ phần", "Hợp danh", "Tư nhân", "Hợp tác xã", "Liên hiệp HTX" | |
| 6 | dn_006 | Là DN có vốn đầu tư nước ngoài | BOOL | BB | C | true nếu có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn | |
| 7 | dn_007 | Mã ngành kinh doanh chính (VSIC) | CODE | 5 | BB | C | Theo danh mục ngành kinh tế VSIC 2018 |
| 8 | dn_008 | Tên ngành kinh | STR | 200 | BB | C | |
| doanh chính | |||||||
| 9 | dn_009 | Danh sách ngành nghề kinh doanh | JSON | KBB | C | [{"ma_nganh":"...","ten":"...","la_nganh_chinh":true/false}] | |
| 10 | dn_010 | Vốn điều lệ (VNĐ) | DEC | (20,0) | KBB | C | Tại thời điểm cập nhật gần nhất |
| 11 | dn_011 | Địa chỉ trụ sở chính | STR | 300 | BB | C | |
| 12 | dn_012 | Mã ĐVHC trụ sở chính | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 13 | dn_013 | Danh sách chi nhánh, VPĐD, ĐKPK | JSON | KBB | C | [{"loai":"Chi nhánh","ten":"...","dia_chi":"...","ma_dvhc":"..."}] | |
| 14 | dn_014 | Số điện thoại | STR | 15 | KBB | C | |
| 15 | dn_015 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 16 | dn_016 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 17 | dn_017 | Số CCCD người đại diện pháp luật | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 18 | dn_018 | Họ tên người đại diện pháp luật | STR | 100 | BB | C | |
| 19 | dn_019 | Chức danh người đại diện | STR | 100 | KBB | C | VD: "Giám đốc", "Tổng Giám đốc", "Chủ tịch HĐQT kiêm GĐ" |
| 20 | dn_020 | Mã số thuế | STR | 13 | BB | C | Thường trùng với mã số DN; khác trong một số trường hợp đặc thù |
| 21 | dn_021 | Cơ quan thuế quản lý | STR | 100 | KBB | C | Tên Chi cục Thuế quản lý trực tiếp |
| 22 | dn_022 | Ngày đăng ký lần đầu | DATE | BB | C | ||
| 23 | dn_023 | Ngày thay đổi đăng ký gần nhất | DATE | KBB | C | ||
| 24 | dn_024 | Lần thay đổi thứ | INT | KBB | C | Số lần thay đổi nội dung đăng ký | |
| 25 | dn_025 | Trạng thái hoạt động | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Tạm ngừng kinh doanh", "Giải thể", "Chờ giải thể", "Phá sản", "Bị thu hồi GCN" | |
| 26 | dn_026 | Ngày tạm ngừng / giải thể | DATE | KBB | C | Null nếu đang hoạt động | |
| 27 | dn_027 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
4. DC-TC-003a - DỮ LIỆU HỘ KINH DOANH Cơ quan chủ quản: UBND xã, phường (cơ quan đăng ký); Sở Tài chính (tổng hợp) CSDL nguồn: CSDL đăng ký kinh doanh quốc gia (theo Điều 22 NĐ 168/2025/NĐ-CP) | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | hkd_001 | Mã số hộ kinh doanh | STR | 15 | BB, KC | C | Mã theo hệ thống đăng ký kinh doanh quốc gia |
| 2 | hkd_002 | Tên hộ kinh doanh | STR | 200 | BB | C | Tên giao dịch của hộ kinh doanh theo đăng ký |
| 3 | hkd_003 | Số CCCD chủ hộ kinh doanh | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | hkd_004 | Họ tên chủ hộ kinh doanh | STR | 100 | BB | C | |
| 5 | hkd_005 | Ngày sinh chủ hộ | DATE | BB | DC | Đồng bộ từ DC-CN-001 | |
| 6 | hkd_006 | Mã ngành kinh doanh chính (VSIC) | CODE | 5 | BB | C | |
| 7 | hkd_007 | Tên ngành kinh doanh chính | STR | 200 | BB | C | |
| 8 | hkd_008 | Danh sách ngành nghề kinh doanh | JSON | KBB | C | [{"ma_nganh":"...","ten":"..."}] | |
| 9 | hkd_009 | Vốn kinh doanh (VNĐ) | DEC | (15,0) | KBB | C | Vốn kinh doanh tại thời điểm đăng ký |
| 10 | hkd_010 | Địa điểm kinh doanh chính | STR | 300 | BB | C | |
| 11 | hkd_011 | Mã ĐVHC địa điểm chính | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 12 | hkd_012 | Số điện thoại | STR | 15 | KBB | C | |
| 13 | hkd_013 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 14 | hkd_014 | Số lao động | INT | KBB | C | Số lao động làm việc tại hộ kinh doanh (kể cả chủ hộ) | |
| 15 | hkd_015 | Mã UBND xã/phường nơi đăng ký | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 16 | hkd_016 | Ngày đăng ký lần đầu | DATE | BB | C | ||
| 17 | hkd_017 | Ngày thay đổi đăng ký gần nhất | DATE | KBB | C | ||
| 18 | hkd_018 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Tạm ngừng", "Chấm dứt hoạt động" | |
| 19 | hkd_019 | Ngày tạm ngừng / chấm dứt | DATE | KBB | C | Null nếu đang hoạt động | |
| 20 | hkd_020 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
5. DC-TC-004 - DỮ LIỆU TỔ CHỨC TÔN GIÁO, CƠ SỞ TÔN GIÁO Cơ quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo CSDL nguồn: CSDL tổ chức tôn giáo tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | tg_001 | Mã tổ chức/cơ sở tôn giáo | STR | 20 | BB, KC | DC | Mã nội bộ tỉnh; định dạng: TG-DBI- [XXXXX] |
| 2 | tg_002 | Tên tổ chức/cơ sở tôn giáo | STR | 300 | BB | DC | Tên chính thức theo văn bản công nhận/đăng ký |
| 3 | tg_003 | Phân loại | ENUM | BB | DC | "Tổ chức tôn giáo", "Cơ sở tôn giáo", "Điểm nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung" | |
| 4 | tg_004 | Loại tôn giáo | STR | 50 | BB | DC | VD: "Phật giáo", "Công giáo", "Tin Lành", "Cao Đài" |
| 5 | tg_005 | Mã tôn giáo | CODE | 3 | BB | DC | KN: DM-Tongiao |
| 6 | tg_006 | Mã tổ chức tôn giáo cấp trên | STR | 20 | KBB | DC | Null nếu là tổ chức tôn giáo độc lập; KN: DC-TC-004 |
| 7 | tg_007 | Tên tổ chức tôn giáo cấp trên | STR | 200 | KBB | DC | |
| 8 | tg_008 | Số CCCD người đại diện/chức sắc phụ trách | STR | 12 | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 9 | tg_009 | Họ tên người đại diện | STR | 100 | BB | DC | |
| 10 | tg_010 | Chức danh trong tôn giáo | STR | 100 | BB | DC | VD: "Linh mục", "Trụ trì", "Mục sư", "Chức sắc phụ trách" |
| 11 | tg_011 | Địa chỉ trụ sở/cơ sở | STR | 300 | BB | DC | |
| 12 | tg_012 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 13 | tg_013 | Kinh độ | DEC | (9,6) | KBB | DC | |
| 14 | tg_014 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | KBB | DC | |
| 15 | tg_015 | Số điện thoại liên hệ | STR | 15 | KBB | DC | |
| 16 | tg_016 | Đã được công nhận/đăng ký | BOOL | BB | DC | true nếu đã có giấy chứng nhận/đăng ký của cơ quan có thẩm quyền | |
| 17 | tg_017 | Số giấy chứng nhận / đăng ký | STR | 50 | KBB | DC | Null nếu tg_016 = false |
| 18 | tg_018 | Ngày được công nhận/đăng ký | DATE | KBB | DC | ||
| 19 | tg_019 | Cơ quan cấp giấy | STR | 100 | KBB | DC | Tên cơ quan cấp giấy công nhận (Sở Dân tộc và Tôn giáo / UBND tỉnh) |
| 20 | tg_020 | Số lượng chức sắc, chức việc | INT | KBB | DC | Số người có chức sắc, chức việc trong tổ chức/cơ sở | |
| 21 | tg_021 | Số lượng tín đồ (ước tính) | INT | KBB | DC | ||
| 22 | tg_022 | Hoạt động tôn giáo chính | STR | 300 | KBB | DC | Mô tả các hoạt động tôn giáo thường xuyên |
| 23 | tg_023 | Diện tích cơ sở (m²) | DEC | (10,2) | KBB | DC | Tổng diện tích đất, công trình của cơ sở tôn giáo |
| 24 | tg_024 | Tình trạng hoạt động | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Giải thể", "Chưa được công nhận" | |
| 25 | tg_025 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
6. DC-TC-005 - DỮ LIỆU CƠ SỞ GIÁO DỤC Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (EMIS) | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | csgd_001 | Mã cơ sở giáo dục | STR | 20 | BB, KC | C | Mã nội bộ tỉnh |
| 2 | csgd_002 | Mã trường theo Bộ GD&ĐT (EMIS) | STR | 10 | KBB | C | Mã do Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp trong hệ thống EMIS |
| 3 | csgd_003 | Tên trường | STR | 200 | BB | C | Tên chính thức theo quyết định thành lập |
| 4 | csgd_004 | Tên tiếng Anh | STR | 200 | KBB | C | |
| 5 | csgd_005 | Loại trường | ENUM | BB | C | "Mầm non", "Tiểu học", "THCS", "THPT", "Tiểu học và THCS", "THCS và THPT", "Phổ thông nhiều cấp", "PTDT nội trú", "PTDT bán trú", "Giáo dục thường xuyên", "Giáo dục nghề nghiệp" | |
| 6 | csgd_006 | Loại hình | ENUM | BB | C | "Công lập", "Tư thục", "Dân lập" | |
| 7 | csgd_007 | Mã cơ quan chủ quản | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002 |
| 8 | csgd_008 | Vùng đặc thù | ENUM | BB | C | "Vùng đặc biệt khó khăn", "Vùng biên giới", "Vùng nông thôn", "Đô thị" | |
| 9 | csgd_009 | Trường có học sinh nội trú, bán trú | BOOL | BB | C | true nếu có tổ chức ăn/ở cho học sinh | |
| 10 | csgd_010 | Địa chỉ trường | STR | 300 | BB | C | |
| 11 | csgd_011 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 12 | csgd_012 | Kinh độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 13 | csgd_013 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 14 | csgd_014 | Số điện thoại | STR | 15 | BB | C | |
| 15 | csgd_015 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 16 | csgd_016 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 17 | csgd_017 | Mã CBCCVC hiệu trưởng / giám đốc | STR | 20 | KBB | DC | KN: DC-CN-003 |
| 18 | csgd_018 | Họ tên hiệu trưởng | STR | 100 | KBB | C | |
| 19 | csgd_019 | Tổng số lớp học | INT | KBB | C | Tính theo năm học hiện tại | |
| 20 | csgd_020 | Tổng số học sinh | INT | KBB | C | ||
| 21 | csgd_021 | Số học sinh dân tộc thiểu số | INT | KBB | C | ĐT_DB | |
| 22 | csgd_022 | Tỷ lệ học sinh DTTS (%) | DEC | (5,2) | KBB | C | Tự tính từ csgd_021 / csgd_020; ĐT_DB |
| 23 | csgd_023 | Tổng số giáo viên | INT | KBB | DC | ||
| 24 | csgd_024 | Số giáo viên biết tiếng dân tộc thiểu số | INT | KBB | DC | ĐT_DB | |
| 25 | csgd_025 | Số phòng học kiên cố | INT | KBB | C | ||
| 26 | csgd_026 | Số phòng học tạm, bán kiên cố | INT | KBB | C | ||
| 27 | csgd_027 | Có nguồn nước sạch | BOOL | KBB | C | ||
| 28 | csgd_028 | Có nhà vệ sinh đạt chuẩn | BOOL | KBB | C | ||
| 29 | csgd_029 | Có kết nối internet | BOOL | KBB | C | ||
| 30 | csgd_030 | Tốc độ internet (Mbps) | INT | KBB | C | ||
| 31 | csgd_031 | Đạt chuẩn quốc gia | ENUM | KBB | C | "Chuẩn quốc gia mức 1", "Chuẩn quốc gia mức 2", "Chưa đạt chuẩn" | |
| 32 | csgd_032 | Ngày được công nhận chuẩn | DATE | KBB | C | ||
| 33 | csgd_033 | Ngày thành lập | DATE | BB | C | ||
| 34 | csgd_034 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Giải thể" | |
| 35 | csgd_035 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
7. DC-TC-006 - DỮ LIỆU CƠ SỞ Y TẾ Cơ quan chủ quản: Sở Y tế CSDL nguồn: Hệ thống thông tin quản lý y tế | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | csyt_001 | Mã cơ sở y tế | STR | 20 | BB, KC | C | Mã nội bộ tỉnh |
| 2 | csyt_002 | Mã cơ sở y tế theo Bộ Y tế | STR | 10 | KBB | C | Mã cơ sở y tế trong hệ thống quản lý của Bộ Y tế |
| 3 | csyt_003 | Tên cơ sở y tế | STR | 200 | BB | C | Tên đầy đủ |
| 4 | csyt_004 | Loại hình cơ sở y tế | ENUM | BB | C | "Bệnh viện", "Trung tâm y tế", "Trạm y tế xã/phường", "Phòng khám đa khoa", "Phòng khám chuyên khoa", "Cơ sở y học cổ truyền", "Nhà hộ sinh" | |
| 5 | csyt_005 | Loại sở hữu | ENUM | BB | C | "Công lập", "Tư nhân", "Có vốn đầu tư nước ngoài" | |
| 6 | csyt_006 | Tuyến | ENUM | BB | C | "Tuyến tỉnh", "Tuyến cơ sở", "Tuyến huyện (nếu còn)" | |
| 7 | csyt_007 | Hạng bệnh viện | ENUM | KBB | C | "Hạng 1", "Hạng 2", "Hạng 3", "Hạng 4", "Chưa xếp hạng". Null nếu không phải bệnh viện | |
| 8 | csyt_008 | Số giường bệnh được phê duyệt | INT | KBB | C | Số giường theo quyết định phê duyệt | |
| 9 | csyt_009 | Số giường bệnh thực kê | INT | KBB | C | Số giường đang triển khai thực tế | |
| 10 | csyt_010 | Mã cơ quan chủ quản | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002 |
| 11 | csyt_011 | Địa chỉ | STR | 300 | BB | C | |
| 12 | csyt_012 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 13 | csyt_013 | Kinh độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 14 | csyt_014 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 15 | csyt_015 | Số điện thoại | STR | 15 | BB | C | Đường dây cấp cứu hoặc trực ban |
| 16 | csyt_016 | Đường dây cấp cứu 24/7 | STR | 15 | KBB | C | |
| 17 | csyt_017 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 18 | csyt_018 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 19 | csyt_019 | Mã CBCCVC giám đốc/trưởng trạm | STR | 20 | KBB | DC | KN: DC-CN-003 |
| 20 | csyt_020 | Họ tên người đứng đầu | STR | 100 | KBB | C | |
| 21 | csyt_021 | Số bác sĩ | INT | KBB | DC | Số bác sĩ đang hành nghề tại cơ sở | |
| 22 | csyt_022 | Số điều dưỡng, hộ sinh | INT | KBB | DC | ||
| 23 | csyt_023 | Số dược sĩ | INT | KBB | DC | ||
| 24 | csyt_024 | Danh sách chuyên khoa | JSON | KBB | C | [{"ma_chuyen_khoa":"...","ten":"..."}] | |
| 25 | csyt_025 | Khám chữa bệnh BHYT | BOOL | BB | C | true nếu được phép KCB BHYT | |
| 26 | csyt_026 | Mã cơ sở KCB ban đầu | STR | 6 | KBB | C | Mã sử dụng trong hệ thống BHYT (nếu là CSKCB ban đầu) |
| 27 | csyt_027 | Số giấy phép hoạt động | STR | 50 | BB | DC | Số giấy phép do Sở Y tế hoặc Bộ Y tế cấp |
| 28 | csyt_028 | Ngày cấp giấy phép | DATE | BB | DC | ||
| 29 | csyt_029 | Ngày hết hạn giấy phép | DATE | KBB | DC | Null nếu không có hạn | |
| 30 | csyt_030 | Ngày thành lập | DATE | BB | C | ||
| 31 | csyt_031 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Tạm dừng hoạt động", "Giải thể", "Giấy phép bị thu hồi" | |
| 32 | csyt_032 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
8. DC-TC-007 - DỮ LIỆU TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH Cơ quan chủ quản: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch CSDL nguồn: CSDL quản lý du lịch tỉnh | Mức chia sẻ: Mở (một phần)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | csdl_001 | Mã cơ sở kinh doanh du lịch | STR | 20 | BB, KC | C | Định dạng: DL-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | csdl_002 | Tên cơ sở | STR | 200 | BB | C | Tên giao dịch |
| 3 | csdl_003 | Loại hình kinh doanh | ENUM | BB | C | "Khách sạn", "Nhà nghỉ", "Resort", "Homestay", "Villa", "Công ty lữ hành quốc tế", "Công ty lữ hành nội địa", "Hướng dẫn viên du lịch độc lập", "Điểm tham quan" | |
| 4 | csdl_004 | Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh | STR | 15 | KBB | C | KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 5 | csdl_005 | Loại chủ thể kinh doanh | ENUM | BB | C | "Doanh nghiệp", "Hộ kinh doanh", "Cá nhân (hướng dẫn viên)" | |
| 6 | csdl_006 | Hạng cơ sở lưu trú (sao) | ENUM | KBB | C | "1 sao", "2 sao", "3 sao", "4 sao", "5 sao", "Đạt chuẩn", "Chưa xếp hạng". Null nếu không là cơ sở lưu trú | |
| 7 | csdl_007 | Ngày xếp hạng sao | DATE | KBB | C | ||
| 8 | csdl_008 | Địa chỉ cơ sở | STR | 300 | BB | C | |
| 9 | csdl_009 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 10 | csdl_010 | Kinh độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 11 | csdl_011 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | KBB | C | |
| 12 | csdl_012 | Số điện thoại | STR | 15 | BB | C | |
| 13 | csdl_013 | STR | 100 | KBB | C | ||
| 14 | csdl_014 | Website | STR | 200 | KBB | C | |
| 15 | csdl_015 | Số phòng (cơ sở lưu trú) | INT | KBB | C | Null nếu không phải cơ sở lưu trú | |
| 16 | csdl_016 | Số giường | INT | KBB | C | Null nếu không phải cơ sở lưu trú | |
| 17 | csdl_017 | Công suất phòng bình quân (%) | DEC | (5,2) | KBB | C | Tỷ lệ lấp đầy phòng năm gần nhất |
| 18 | csdl_018 | Loại khách phục vụ | ENUM | KBB | C | "Khách nội địa", "Khách quốc tế", "Cả hai" | |
| 19 | csdl_019 | Ngôn ngữ phục vụ | JSON | KBB | C | ["Tiếng Việt", "Tiếng Anh", "Tiếng Lào", ...] | |
| 20 | csdl_020 | Có hướng dẫn viên tiếng dân tộc | BOOL | KBB | C | true nếu có hướng dẫn viên biết ngôn ngữ dân tộc thiểu số; ĐT_DB | |
| 21 | csdl_021 | Gần điểm di tích quốc gia đặc biệt | BOOL | KBB | C | true nếu trong vùng bán kính 5 km từ Quần thể di tích ĐBP; ĐT_DB | |
| 22 | csdl_022 | Số giấy phép kinh doanh du lịch | STR | 50 | BB | DC | |
| 23 | csdl_023 | Ngày cấp giấy phép | DATE | BB | DC | ||
| 24 | csdl_024 | Ngày hết hạn giấy phép | DATE | KBB | DC | ||
| 25 | csdl_025 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Thu hồi giấy phép", "Giải thể" | |
| 26 | csdl_026 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
9. DC-TC-008 - DỮ LIỆU CƠ SỞ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU QUA CỬA KHẨU Cơ quan chủ quản: Sở Công Thương CSDL nguồn: CSDL quản lý cửa khẩu - biên mậu tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | xnk_cs_001 | Mã cơ sở kinh doanh biên mậu | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: BM-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | xnk_cs_002 | Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh | STR | 15 | BB | DC | KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 3 | xnk_cs_003 | Tên tổ chức/cá nhân | STR | 300 | BB | DC | |
| 4 | xnk_cs_004 | Loại chủ thể | ENUM | BB | DC | "Doanh nghiệp", "Hộ kinh doanh", "Cá nhân" | |
| 5 | xnk_cs_005 | Mã cửa khẩu hoạt động chính | CODE | 5 | BB | DC | KN: DM-CuaKhau; VD: "TYTRANG", "APACHAI" |
| 6 | xnk_cs_006 | Tên cửa khẩu hoạt động chính | STR | 100 | BB | DC | |
| 7 | xnk_cs_007 | Danh sách cửa khẩu hoạt động | JSON | KBB | DC | [{"ma_ck":"...","ten":"..."}] | |
| 8 | xnk_cs_008 | Quốc gia đối tác chính | STR | 50 | BB | DC | VD: "Lào", "Trung Quốc" |
| 9 | xnk_cs_009 | Danh sách quốc gia đối tác | JSON | KBB | DC | ["Lào", "Trung Quốc", ...] | |
| 10 | xnk_cs_010 | Hướng giao thương | ENUM | BB | DC | "Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Xuất nhập khẩu", "Tạm nhập tái xuất" | |
| 11 | xnk_cs_011 | Nhóm hàng hóa kinh doanh chính | STR | 200 | BB | DC | VD: "Nông sản", "Gỗ và lâm sản", "Hàng tiêu dùng", "Khoáng sản" |
| 12 | xnk_cs_012 | Danh mục hàng hóa (mã HS) | JSON | KBB | DC | [{"ma_hs":"...","ten_hang":"..."}] | |
| 13 | xnk_cs_013 | Có giấy phép kinh doanh biên mậu | BOOL | BB | DC | true nếu đã được cấp giấy phép kinh doanh biên mậu riêng | |
| 14 | xnk_cs_014 | Số giấy phép kinh doanh biên mậu | STR | 50 | KBB | DC | Null nếu xnk_cs_013 = false |
| 15 | xnk_cs_015 | Ngày cấp giấy phép | DATE | KBB | DC | ||
| 16 | xnk_cs_016 | Ngày hết hạn giấy phép | DATE | KBB | DC | ||
| 17 | xnk_cs_017 | Cơ quan cấp phép | STR | 100 | KBB | DC | |
| 18 | xnk_cs_018 | Kim ngạch XNK năm gần nhất (USD) | DEC | (20,2) | KBB | DC | |
| 19 | xnk_cs_019 | Năm thống kê kim ngạch | INT | 4 | KBB | DC | Năm tương ứng với xnk_cs_018 |
| 20 | xnk_cs_020 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Thu hồi giấy phép", "Ngừng hoạt động" | |
| 21 | xnk_cs_021 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
I. NHÓM 3 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ ĐỊA LÝ - HÀNH CHÍNH
1. DC-DL-001 - DỮ LIỆU ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ CSDL nguồn: CSDL đơn vị hành chính quốc gia (Bộ Nội vụ) | Mức chia sẻ: Mở
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dvhc_001 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB, KC | C | Mã 6 số theo chuẩn Bộ Nội vụ; duy nhất toàn quốc |
| 2 | dvhc_002 | Tên ĐVHC đầy đủ | STR | 100 | BB | C | VD: "Tỉnh Điện Biên", "Phường Mường Thanh", "Xã Thanh Xương" |
| 3 | dvhc_003 | Tên không dấu | STR | 100 | BB | C | Phục vụ tìm kiếm, chuẩn hóa |
| 4 | dvhc_004 | Tên viết tắt | STR | 30 | KBB | C | |
| 5 | dvhc_005 | Tên tiếng dân tộc | STR | 100 | KBB | C | Tên gọi trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số (nếu có); ĐT_DB |
| 6 | dvhc_006 | Loại ĐVHC | ENUM | BB | C | "Tỉnh", "Phường", "Xã", "Đặc khu" | |
| 7 | dvhc_007 | Cấp hành chính | ENUM | BB | C | "Cấp tỉnh", "Cấp xã" | |
| 8 | dvhc_008 | Mã ĐVHC cấp trên | CODE | 6 | KBB | C | KN: DC-DL-001. Null nếu là cấp tỉnh |
| 9 | dvhc_009 | Tên ĐVHC cấp trên | STR | 100 | KBB | C | Đồng bộ từ DC-DL-001 |
| 10 | dvhc_010 | Diện tích tự nhiên (km²) | DEC | (10,2) | KBB | C | |
| 11 | dvhc_011 | Dân số | INT | KBB | C | Theo kết quả điều tra/thống kê gần nhất | |
| 12 | dvhc_012 | Năm thống kê dân số | INT | 4 | KBB | C | Năm tương ứng với dvhc_011 |
| 13 | dvhc_013 | Mật độ dân số (người/km²) | DEC | (8,2) | KBB | C | Tính từ dvhc_011 / dvhc_010 |
| 14 | dvhc_014 | Số hộ gia đình | INT | KBB | C | ||
| 15 | dvhc_015 | Kinh độ trung tâm | DEC | (9,6) | BB | C | Tọa độ trung tâm hành chính; WGS84 |
| 16 | dvhc_016 | Vĩ độ trung tâm | DEC | (9,6) | BB | C | WGS84 |
| 17 | dvhc_017 | Đường biên địa giới (GeoJSON) | GEO | KBB | C | Polygon ranh giới ĐVHC; WGS84 | |
| 18 | dvhc_018 | Loại vùng | ENUM | BB | C | "Đô thị", "Nông thôn", "Biên giới", "Đặc biệt khó khăn" | |
| 19 | dvhc_019 | Có đường biên giới quốc tế | BOOL | BB | C | true nếu giáp biên giới Lào hoặc Trung Quốc; ĐT_DB | |
| 20 | dvhc_020 | Nước tiếp giáp (nếu có) | JSON | KBB | C | ["Lào", "Trung Quốc"]; ĐT_DB | |
| 21 | dvhc_021 | Vùng phân loại theo chính sách | ENUM | KBB | C | "Vùng I", "Vùng II", "Vùng III". Phân loại theo Ủy ban Dân tộc; ĐT_DB | |
| 22 | dvhc_022 | Mã bưu chính | STR | 6 | KBB | C | Mã ZIP/bưu chính theo VNPost |
| 23 | dvhc_023 | Số điện thoại UBND | STR | 15 | KBB | C | |
| 24 | dvhc_024 | Email UBND | STR | 100 | KBB | C | Tên miền *.dienbien.gov.vn |
| 25 | dvhc_025 | Ngày thành lập / điều chỉnh địa giới | DATE | BB | C | Ngày hiệu lực của văn bản quyết định | |
| 26 | dvhc_026 | Số văn bản quyết định | STR | 100 | KBB | C | |
| 27 | dvhc_027 | Trạng thái | ENUM | BB | C | "Đang hoạt động", "Sáp nhập", "Đã giải thể" | |
| 28 | dvhc_028 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
2. DC-DL-002 - DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ (phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường) CSDL nguồn: Hồ sơ địa giới hành chính | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dgphc_001 | Mã đoạn địa giới | STR | 20 | BB, KC | C | Định dạng: DG-DBI-[XXXXX] |
| 2 | dgphc_002 | Mã ĐVHC bên A | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 3 | dgphc_003 | Tên ĐVHC bên A | STR | 100 | BB | C | Đồng bộ từ DC-DL-001 |
| 4 | dgphc_004 | Mã ĐVHC bên B | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001. Null hoặc mã quốc gia láng giềng nếu là biên giới quốc tế |
| 5 | dgphc_005 | Tên ĐVHC bên B | STR | 100 | BB | C | |
| 6 | dgphc_006 | Loại địa giới | ENUM | BB | C | "Địa giới nội tỉnh (xã-xã)", "Địa giới liên tỉnh", "Địa giới quốc tế (Việt-Lào)", "Địa giới quốc tế (Việt-Trung)" | |
| 7 | dgphc_007 | Chiều dài đoạn địa giới (km) | DEC | (8,3) | KBB | C | |
| 8 | dgphc_008 | Đường địa giới (GeoJSON LineString) | GEO | BB | C | Tọa độ đường địa giới; WGS84 | |
| 9 | dgphc_009 | Mã mốc địa giới bắt đầu | STR | 20 | KBB | C | Mã mốc theo hồ sơ địa giới |
| 10 | dgphc_010 | Mã mốc địa giới kết thúc | STR | 20 | KBB | C | |
| 11 | dgphc_011 | Số mốc địa giới trên đoạn | INT | KBB | C | ||
| 12 | dgphc_012 | Văn bản pháp lý xác định địa giới | STR | 200 | BB | C | Số, ngày, tên văn bản |
| 13 | dgphc_013 | Cơ quan lập hồ sơ | STR | 100 | KBB | C | |
| 14 | dgphc_014 | Ngày xác định địa giới | DATE | BB | C | ||
| 15 | dgphc_015 | Tình trạng tranh chấp | BOOL | BB | HCh | true nếu đoạn địa giới đang có tranh chấp hoặc chưa phân định rõ | |
| 16 | dgphc_016 | Ghi chú tranh chấp | STR | 500 | KBB | HCh | Mô tả nếu dgphc_015 = true |
| 17 | dgphc_017 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
3. DC-DL-008 - DỮ LIỆU ĐIỂM DÂN CƯ Cơ quan chủ quản: UBND xã, phường (thu thập); Sở Nội vụ (tổng hợp) CSDL nguồn: Hồ sơ dân cư địa phương | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | dcdc_001 | Mã điểm dân cư | STR | 15 | BB, KC | C | Định dạng: DC-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | dcdc_002 | Tên điểm dân cư | STR | 100 | BB | C | Tên theo cách gọi chính thức |
| 3 | dcdc_003 | Tên tiếng dân tộc | STR | 100 | KBB | C | Tên gọi trong ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại chỗ |
| 4 | dcdc_004 | Loại điểm dân cư | ENUM | BB | C | "Bản", "Làng", "Tổ dân phố", "Khu phố", "Đội sản xuất", "Thôn" | |
| 5 | dcdc_005 | Mã ĐVHC (xã/phư | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| ờng) thuộc | |||||||
| 6 | dcdc_006 | Tên ĐVHC | STR | 100 | BB | C | Đồng bộ từ DC-DL-001 |
| 7 | dcdc_007 | Dân tộc chủ yếu | STR | 50 | KBB | C | VD: "Thái", "Mông", "Kinh", "Khơ Mú", "Lào" |
| 8 | dcdc_008 | Danh sách dân tộc cùng sinh sống | JSON | KBB | C | [{"dan_toc":"Thái","so_ho":30},{"dan_toc":"Mông","so _ho":10}] | |
| 9 | dcdc_009 | Số hộ | INT | KBB | C | ||
| 10 | dcdc_010 | Số nhân khẩu | INT | KBB | C | ||
| 11 | dcdc_011 | Số hộ nghèo | INT | KBB | DC | ||
| 12 | dcdc_012 | Kinh độ trung tâm bản | DEC | (9,6) | BB | C | WGS84 |
| 13 | dcdc_013 | Vĩ độ trung tâm bản | DEC | (9,6) | BB | C | WGS84 |
| 14 | dcdc_014 | Độ cao so với mực | INT | KBB | C | ||
| nước biển (m) | |||||||
| 15 | dcdc_015 | Loại vùng | ENUM | BB | C | "Vùng I", "Vùng II", "Vùng III" | |
| 16 | dcdc_016 | Có điện lưới quốc gia | BOOL | BB | C | ||
| 17 | dcdc_017 | Có đường ô tô vào bản | BOOL | BB | C | ||
| 18 | dcdc_018 | Chất lượng đường vào bản | ENUM | KBB | C | "Đường nhựa/bê tông", "Đường đất cứng", "Đường đất, ngập mùa mưa", "Không có đường" | |
| 19 | dcdc_019 | Có nước sạch / nước hợp vệ sinh | BOOL | BB | C | ||
| 20 | dcdc_020 | Có sóng di động | BOOL | KBB | C | ||
| 21 | dcdc_021 | Nhà mạng có sóng tại bản | JSON | KBB | C | ["Viettel","Vinaphone","Mobifone"] | |
| 22 | dcdc_022 | Khoảng cách đến UBND xã (km) | DEC | (6,2) | KBB | C | |
| 23 | dcdc_023 | Khoảng cách đến trường học gần nhất (km) | DEC | (6,2) | KBB | C | |
| 24 | dcdc_024 | Khoảng cách đến cơ sở y tế gần nhất (km) | DEC | (6,2) | KBB | C | |
| 25 | dcdc_025 | Ngày cập | DATETIM E | BB | DC | Tự động sinh | |
| nhật cuối |
4. DC-DL-009 - DỮ LIỆU CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG Cơ quan chủ quản: Sở Xây dựng CSDL nguồn: CSDL quản lý hạ tầng giao thông tỉnh | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | gtdb_001 | Mã công trình giao thông | STR | 20 | BB, KC | C | Định dạng: GT-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | gtdb_002 | Tên công trình | STR | 200 | BB | C | Tên đầy đủ theo hồ sơ quản lý |
| 3 | gtdb_003 | Loại công trình | ENUM | BB | C | "Quốc lộ", "Tỉnh lộ", "Đường đô thị", "Đường xã", "Đường thôn bản", "Cầu", "Cống", "Hầm", "Bến xe", "Sân bay" | |
| 4 | gtdb_004 | Số hiệu đường / tên hiệu | STR | 20 | KBB | C | VD: "QL279", "ĐT128", "Đèo Pha Đin" |
| 5 | gtdb_005 | Cấp đường | STR | 10 | KBB | C | Cấp I đến cấp VI theo TCVN, hoặc "Đường biên giới" |
| 6 | gtdb_006 | Điểm đầu tuyến | STR | 100 | KBB | C | Mô tả vị trí điểm đầu |
| 7 | gtdb_007 | Điểm cuối tuyến | STR | 100 | KBB | C | Mô tả vị trí điểm cuối |
| 8 | gtdb_008 | Tọa độ điểm đầu | GEO | KBB | C | Point; WGS84 | |
| 9 | gtdb_009 | Tọa độ điểm cuối | GEO | KBB | C | Point; WGS84 | |
| 10 | gtdb_010 | Chiều dài tuyến (km) | DEC | (8,3) | KBB | C | |
| 11 | gtdb_011 | Chiều rộng mặt đường (m) | DEC | (5,2) | KBB | C | |
| 12 | gtdb_012 | Loại mặt đường | ENUM | KBB | C | "Nhựa/bê tông nhựa", "Bê tông xi măng", "Đá dăm", "Đất" | |
| 13 | gtdb_013 | Tải trọng tối đa (tấn) | DEC | (5,1) | KBB | C | |
| 14 | gtdb_014 | Tuyến đường (GeoJSON LineString) | GEO | KBB | C | Đường tâm tuyến; WGS84 | |
| 15 | gtdb_015 | Danh sách ĐVHC đi qua | JSON | KBB | C | [{"ma_dvhc":"...","ten":"..."}] | |
| 16 | gtdb_016 | Mã cơ quan quản lý | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TC-001 |
| 17 | gtdb_017 | Tên cơ quan quản lý | STR | 100 | BB | C | |
| 18 | gtdb_018 | Năm xây dựng / đưa vào sử dụng | INT | 4 | KBB | C | |
| 19 | gtdb_019 | Năm nâng cấp cải tạo gần nhất | INT | 4 | KBB | C | |
| 20 | gtdb_020 | Tình trạng | ENUM | BB | C | "Đang khai thác tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống cấp nặng", "Đang thi công nâng cấp", "Tạm đình chỉ khai thác" | |
| 21 | gtdb_021 | Là tuyến đường biên giới | BOOL | BB | C | true nếu là đường tuần tra biên giới hoặc đường qua cửa khẩu; ĐT_DB | |
| 22 | gtdb_022 | Cửa khẩu kết nối (nếu có) | STR | 100 | KBB | C | Tên cửa khẩu; ĐT_DB |
| 23 | gtdb_023 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
5. DC-DL-010 - DỮ LIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH NỀN Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận chức năng từ Sở TN&MT cũ) CSDL nguồn: CSDL bản đồ địa hình quốc gia (Bộ TN&MT); dữ liệu không gian tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | bdhtn_001 | Mã tờ bản đồ | STR | 20 | BB, KC | DC | Mã danh pháp theo hệ thống bản đồ quốc gia |
| 2 | bdhtn_002 | Tên tờ bản đồ | STR | 100 | BB | DC | |
| 3 | bdhtn_003 | Tỷ lệ bản đồ | ENUM | BB | DC | "1:2000", "1:5000", "1:10000", "1:25000", "1:50000", "1:100000", "1:250000" | |
| 4 | bdhtn_004 | Hệ tọa độ | ENUM | BB | DC | "VN-2000", "WGS84" | |
| 5 | bdhtn_005 | Múi chiếu | STR | 20 | BB | DC | VD: "6° kinh tuyến trục 105°" |
| 6 | bdhtn_006 | Tọa độ góc Tây Bắc | GEO | BB | DC | Point | |
| 7 | bdhtn_007 | Tọa độ góc Đông Nam | GEO | BB | DC | Point | |
| 8 | bdhtn_008 | Phạm vi không gian (Bounding Box) | GEO | BB | DC | Polygon bao ngoài tờ bản đồ | |
| 9 | bdhtn_009 | Cơ quan sản xuất | STR | 100 | BB | DC | Tên cơ quan đo vẽ, sản xuất bản đồ |
| 10 | bdhtn_010 | Năm đo vẽ / xuất bản | INT | 4 | BB | DC | |
| 11 | bdhtn_011 | Phương thức đo vẽ | ENUM | KBB | DC | "Đo vẽ mặt đất", "Ảnh hàng không", "Ảnh vệ tinh", "LiDAR" | |
| 12 | bdhtn_012 | Độ chính xác vị trí (m) | DEC | (5,2) | KBB | DC | |
| 13 | bdhtn_013 | Định dạng file | ENUM | BB | DC | "DGN", "DWG", "SHP", "GeoTIFF", "GDB" | |
| 14 | bdhtn_014 | Đường dẫn / URL file bản đồ | STR | 500 | BB | HCh | Đường dẫn kho lưu trữ nội bộ hoặc URL CSDL không gian |
| 15 | bdhtn_015 | Dung lượng file (MB) | DEC | (8,2) | KBB | DC | |
| 16 | bdhtn_016 | Phạm vi sử dụng | ENUM | BB | HCh | "Công khai", "Nội bộ", "Hạn chế - Bí mật nhà nước" | |
| 17 | bdhtn_017 | Ngày cập nhật dữ liệu gần nhất | DATE | BB | DC | ||
| 18 | bdhtn_018 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
6. DC-DL-007 - DỮ LIỆU VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ Cơ quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo CSDL nguồn: CSDL công tác dân tộc tỉnh | Mức chia sẻ: Mở
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | vdtts_001 | Mã dân tộc | CODE | 3 | BB, KC | C | Mã theo Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam (Ban hành kèm QĐ 421) |
| 2 | vdtts_002 | Tên dân tộc tiếng Việt | STR | 50 | BB | C | VD: "Thái", "Mông", "Kinh", "Khơ Mú", "Lào", "Dao" |
| 3 | vdtts_003 | Tên dân tộc (tự gọi) | STR | 50 | KBB | C | Tên tự gọi trong ngôn ngữ dân tộc |
| 4 | vdtts_004 | Tên gọi khác / tên thường gặp | STR | 100 | KBB | C | |
| 5 | vdtts_005 | Dân số dân tộc trong tỉnh | INT | BB | C | Theo kết quả điều tra dân số gần nhất | |
| 6 | vdtts_006 | Năm thống kê | INT | 4 | BB | C | |
| 7 | vdtts_007 | Tỷ lệ trong dân số tỉnh (%) | DEC | (5,2) | BB | C | |
| 8 | vdtts_008 | Ngôn ngữ | STR | 100 | BB | C | Tên ngôn ngữ (một hoặc nhiều nhánh ngôn ngữ) |
| 9 | vdtts_009 | Có hệ chữ viết riêng | BOOL | BB | C | ||
| 10 | vdtts_010 | Tên chữ viết | STR | 100 | KBB | C | VD: "Chữ Thái Việt Nam", "Chữ Mông" |
| 11 | vdtts_011 | Địa bàn cư trú chính trong tỉnh | STR | 500 | BB | C | Mô tả vùng, khu vực cư trú tập trung |
| 12 | vdtts_012 | Danh sách xã/phường có đông đồng bào | JSON | BB | C | [{"ma_dvhc":"...","ten_xã":"...","so_nguoi":500},...] | |
| 13 | vdtts_013 | Phân loại theo mức độ phát triển | ENUM | BB | C | "Dân tộc rất ít người (< 10.000)", "Dân tộc ít người", "Dân tộc đông người" | |
| 14 | vdtts_014 | Phong tục, tập quán nổi bật | STR | 1000 | KBB | C | Tóm lược phong tục đặc trưng phục vụ quản lý nhà nước |
| 15 | vdtts_015 | Di sản văn hóa tiêu biểu | STR | 500 | KBB | C | Lễ hội, nghề thủ công, trang phục, ẩm thực đặc trưng đã được ghi nhận |
| 16 | vdtts_016 | Số di sản văn hóa phi vật thể được công nhận | INT | KBB | C | ||
| 17 | vdtts_017 | Có chương trình hỗ trợ đặc thù | BOOL | BB | C | true nếu thuộc đối tượng Chương trình MTQG 1719 hoặc Nghị quyết 30a | |
| 18 | vdtts_018 | Mã chương trình / chính sách áp dụng | JSON | KBB | C | [{"ma_ct":"1719","ten":"CT MTQG 1719"},{"ma_ct":"30a","ten":"NQ 30a"}] | |
| 19 | vdtts_019 | Vùng trọng tâm chính sách dân tộc | ENUM | BB | C | "Vùng I", "Vùng II", "Vùng III" | |
| 20 | vdtts_020 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
I. NHÓM 4 - DỮ LIỆU CHỦ VỀ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN
1. DC-TS-001 - DỮ LIỆU TÀI SẢN CÔNG Cơ quan chủ quản: Sở Tài chính
CSDL nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công (Bộ Tài chính) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | tsc_001 | Mã tài sản công | STR | 20 | BB, KC | DC | Mã theo hệ thống CSDL quốc gia tài sản công |
| 2 | tsc_002 | Tên tài sản | STR | 300 | BB | DC | |
| 3 | tsc_003 | Loại tài sản | ENUM | BB | DC | "Nhà, công trình xây dựng", "Xe ô tô", "Trang thiết bị văn phòng", "Trang thiết bị chuyên dùng", "Quyền sử dụng đất", "Tài sản khác" | |
| 4 | tsc_004 | Mã cơ quan sử dụng tài sản | STR | 20 | BB | DC | KN: DC-TC-001 |
| 5 | tsc_005 | Tên cơ quan sử dụng | STR | 200 | BB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-001 |
| 6 | tsc_006 | Địa chỉ đặt/sử dụng tài sản | STR | 300 | KBB | DC | |
| 7 | tsc_007 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 8 | tsc_008 | Tọa độ (bất động sản) | GEO | KBB | DC | Point; WGS84. Null nếu là tài sản di động | |
| 9 | tsc_009 | Diện tích (m²) | DEC | (12,2) | KBB | DC | Áp dụng cho nhà, đất. Null nếu không phải bất động sản |
| 10 | tsc_010 | Số lượng | DEC | (10,2) | BB | DC | Số lượng tài sản theo đơn vị tính |
| 11 | tsc_011 | Đơn vị tính | STR | 20 | BB | DC | VD: "Cái", "Chiếc", "m²", "Bộ" |
| 12 | tsc_012 | Năm sản xuất | INT | 4 | KBB | DC | |
| 13 | tsc_013 | Năm đưa vào sử dụng | INT | 4 | BB | DC | |
| 14 | tsc_014 | Nguyên giá (VNĐ) | DEC | (20,0) | BB | HCh | |
| 15 | tsc_015 | Tỷ lệ hao mòn lũy kế (%) | DEC | (5,2) | KBB | HCh | |
| 16 | tsc_016 | Giá trị còn lại (VNĐ) | DEC | (20,0) | KBB | HCh | Tính từ tsc_014 và tsc_015 |
| 17 | tsc_017 | Nguồn gốc hình thành | ENUM | BB | DC | "Mua sắm từ ngân sách", "Dự án đầu tư", "Điều chuyển", "Quà tặng, biếu", "Tịch thu", "Nguồn khác" | |
| 18 | tsc_018 | Hình thức quản lý | ENUM | BB | DC | "Giao cho cơ quan sử dụng", "Cho thuê", "Cho mượn", "Bán", "Tiêu hủy" | |
| 19 | tsc_019 | Số quyết định giao/điều chuyển | STR | 100 | KBB | DC | |
| 20 | tsc_020 | Tình trạng sử dụng | ENUM | BB | DC | "Đang sử dụng", "Chưa sử dụng", "Chờ thanh lý", "Đang bảo trì, sửa chữa" | |
| 21 | tsc_021 | Ghi chú | STR | 500 | KBB | DC | |
| 22 | tsc_022 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
2. DC-TS-008 - DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường CSDL nguồn: CSDL đất đai quốc gia (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | ddat_001 | Mã thửa đất | STR | 20 | BB, KC | DC | Tổ hợp: [Mã ĐVHC]-[Số tờ]-[Số thửa] |
| 2 | ddat_002 | Số tờ bản đồ địa chính | STR | 10 | BB | DC | |
| 3 | ddat_003 | Số thửa đất | STR | 10 | BB | DC | |
| 4 | ddat_004 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 5 | ddat_005 | Diện tích theo bản đồ (m²) | DEC | (12,2) | BB | DC | Diện tích đo vẽ trên bản đồ địa chính |
| 6 | ddat_006 | Diện tích theo GCN (m²) | DEC | (12,2) | KBB | DC | Diện tích ghi trên Giấy chứng nhận |
| 7 | ddat_007 | Mục đích sử dụng đất | CODE | 3 | BB | DC | Mã theo Bảng phân loại đất (Luật Đất đai 2024) |
| 8 | ddat_008 | Tên mục đích sử dụng đất | STR | 100 | BB | DC | VD: "Đất ở tại nông thôn", "Đất trồng lúa", "Đất rừng phòng hộ" |
| 9 | ddat_009 | Hình thức sử dụng | ENUM | BB | DC | "Sử dụng riêng", "Sử dụng chung" | |
| 10 | ddat_010 | Thời hạn sử dụng đất | ENUM | BB | DC | "Ổn định lâu dài", "Có thời hạn" | |
| 11 | ddat_011 | Ngày hết hạn sử dụng | DATE | KBB | DC | Null nếu ổn định lâu dài | |
| 12 | ddat_012 | Nguồn gốc sử dụng đất | STR | 100 | KBB | DC | VD: "Nhà nước giao có thu tiền", "Nhà nước giao không thu tiền", "Nhà nước cho thuê" |
| 13 | ddat_013 | Mã chủ sử dụng | STR | 20 | BB | HCh | CCCD (cá nhân) hoặc mã tổ chức; KN: DC- CN-001 hoặc DC-TC-001/002/003 |
| 14 | ddat_014 | Tên chủ sử dụng | STR | 200 | BB | DC | |
| 15 | ddat_015 | Loại chủ sử dụng | ENUM | BB | DC | "Cá nhân", "Hộ gia đình", "Tổ chức trong nước", "Tổ chức nước ngoài", "Cộng đồng dân cư" | |
| 16 | ddat_016 | Số GCN quyền sử dụng đất | STR | 30 | KBB | DC | Số Giấy chứng nhận QSDĐ, QSH nhà và tài sản gắn liền với đất |
| 17 | ddat_017 | Ngày cấp GCN | DATE | KBB | DC | ||
| 18 | ddat_018 | Cơ quan cấp GCN | STR | 100 | KBB | DC | |
| 19 | ddat_019 | Đang bị hạn chế quyền | BOOL | BB | HCh | true nếu đang thế chấp, tranh chấp, kê biên hoặc có quyết định thu hồi | |
| 20 | ddat_020 | Loại hạn chế quyền | JSON | KBB | HCh | [{"loai":"Thế chấp","to_chuc":"Ngân hàng X"},{"loai":"Tranh chấp"}] | |
| 21 | ddat_021 | Ranh giới thửa (GeoJSON Polygon) | GEO | KBB | DC | Toạ độ các đỉnh thửa; VN-2000 | |
| 22 | ddat_022 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Đang sử dụng", "Đang thu hồi", "Đã thu hồi", "Tranh chấp" | |
| 23 | ddat_023 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
3. DC-TS-009 - DỮ LIỆU RỪNG Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường CSDL nguồn: CSDL rừng quốc gia (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | rung_001 | Mã lô rừng | STR | 20 | BB, KC | C | Định dạng: [Tiểu khu]-[Khoảnh]-[Lô] |
| 2 | rung_002 | Số tiểu khu | STR | 5 | BB | C | |
| 3 | rung_003 | Số khoảnh | STR | 3 | BB | C | |
| 4 | rung_004 | Số lô | STR | 3 | BB | C | |
| 5 | rung_005 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 6 | rung_006 | Loại rừng theo mục đích | ENUM | BB | C | "Rừng đặc dụng", "Rừng phòng hộ", "Rừng sản xuất" | |
| 7 | rung_007 | Phân loại rừng phòng hộ | ENUM | KBB | C | "Phòng hộ đầu nguồn", "Phòng hộ biên giới", "Phòng hộ chắn sóng/gió". Null nếu không phải rừng phòng hộ | |
| 8 | rung_008 | Trạng thái rừng | ENUM | BB | C | "Rừng giàu", "Rừng trung bình", "Rừng nghèo", "Rừng nghèo kiệt", "Rừng phục hồi", "Rừng tre nứa", "Rừng hỗn giao" | |
| 9 | rung_009 | Loại đất rừng | STR | 50 | BB | C | Theo mã phân loại đất lâm nghiệp |
| 10 | rung_010 | Diện tích lô (ha) | DEC | (10,4) | BB | C | |
| 11 | rung_011 | Loài cây chủ yếu | STR | 100 | KBB | C | Tên phổ thông và/hoặc khoa học của loài ưu thế |
| 12 | rung_012 | Trữ lượng gỗ (m³/ha) | DEC | (8,2) | KBB | C | |
| 13 | rung_013 | Tổng trữ lượng lô (m³) | DEC | (12,2) | KBB | C | Tính từ rung_012 * rung_010 |
| 14 | rung_014 | Mã chủ rừng | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TC-001, DC-TC-002, DC-CN-001 |
| 15 | rung_015 | Tên chủ rừng | STR | 200 | BB | C | |
| 16 | rung_016 | Loại chủ rừng | ENUM | BB | C | "Ban quản lý rừng đặc dụng/phòng hộ", "Tổ chức kinh tế", "Hộ gia đình/cá nhân", "Cộng đồng dân cư", "UBND xã/phường" | |
| 17 | rung_017 | Có hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng | BOOL | BB | C | ||
| 18 | rung_018 | Số hợp đồng giao khoán | STR | 50 | KBB | C | |
| 19 | rung_019 | Ranh giới lô rừng (GeoJSON Polygon) | GEO | BB | C | WGS84 | |
| 20 | rung_020 | Năm kiểm kê, cập nhật rừng | INT | 4 | BB | C | |
| 21 | rung_021 | Tình trạng | ENUM | BB | C | "Bình thường", "Cảnh báo xâm hại", "Đang phục hồi", "Mất rừng" | |
| 22 | rung_022 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
4. DC-TS-010 - DỮ LIỆU KHOÁNG SẢN (Mới) Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường CSDL nguồn: CSDL khoáng sản tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | ksan_001 | Mã khu vực khoáng sản | STR | 20 | BB, KC | HCh | Định dạng: KS-DBI-[XXXXX] |
| 2 | ksan_002 | Tên điểm/khu vực khoáng sản | STR | 200 | BB | HCh | |
| 3 | ksan_003 | Loại khoáng sản | STR | 100 | BB | HCh | VD: "Vàng", "Than đá", "Đá vôi", "Đá granite", "Sắt" |
| 4 | ksan_004 | Nhóm khoáng sản | ENUM | BB | HCh | "Khoáng sản kim loại", "Khoáng sản phi kim loại", "Khoáng sản nhiên liệu", "Vật liệu xây dựng thông thường", "Nước khoáng - nước nóng thiên nhiên" | |
| 5 | ksan_005 | Mã ĐVHC | CODE | 6 | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 6 | ksan_006 | Vị trí, ranh giới (GeoJSON Polygon) | GEO | BB | HCh | WGS84; phạm vi khu vực điều tra hoặc cấp phép | |
| 7 | ksan_007 | Diện tích khu vực (ha) | DEC | (10,2) | KBB | HCh | |
| 8 | ksan_008 | Cấp trữ lượng | ENUM | KBB | HCh | "Cấp 111", "Cấp 121", "Cấp 122", "Cấp 211", "Chưa xác định" - theo TCVN 12333:2018 | |
| 9 | ksan_009 | Trữ lượng ước tính | DEC | (15,2) | KBB | HCh | |
| 10 | ksan_010 | Đơn vị trữ lượng | STR | 20 | KBB | HCh | VD: "tấn", "m³", "triệu tấn" |
| 11 | ksan_011 | Tình trạng pháp lý | ENUM | BB | HCh | "Chưa cấp phép", "Đang thăm dò", "Đang khai thác", "Tạm dừng khai thác", "Đã khai thác xong", "Đã đóng cửa mỏ" | |
| 12 | ksan_012 | Số giấy phép | STR | 50 | KBB | DC | Null nếu chưa cấp phép |
| 13 | ksan_013 | Mã tổ chức được cấp phép | STR | 20 | KBB | DC | KN: DC-TC-003 |
| 14 | ksan_014 | Tên tổ chức được cấp phép | STR | 200 | KBB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-003 theo mã tổ chức được cấp phép |
| 15 | ksan_015 | Cơ quan cấp phép | STR | 100 | KBB | DC | "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" hoặc "UBND tỉnh Điện Biên" (theo phân cấp) |
| 16 | ksan_016 | Ngày cấp phép | DATE | KBB | DC | ||
| 17 | ksan_017 | Ngày hết hạn giấy phép | DATE | KBB | DC | ||
| 18 | ksan_018 | Sản lượng khai thác năm gần nhất (tấn/m³) | DEC | (15,2) | KBB | HCh | |
| 19 | ksan_019 | Năm thống kê sản lượng | INT | 4 | KBB | HCh | |
| 20 | ksan_020 | Ghi chú | STR | 500 | KBB | HCh | |
| 21 | ksan_021 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
5. DC-TS-011 - DỮ LIỆU NGUỒN NƯỚC Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường CSDL nguồn: CSDL tài nguyên nước quốc gia (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | nnuoc_001 | Mã nguồn nước | STR | 20 | BB, KC | C | Định dạng: NN-DBI-[XXXXX] |
| 2 | nnuoc_002 | Tên nguồn nước | STR | 100 | BB | C | Tên sông, suối, hồ, đầm theo bản đồ địa hình |
| 3 | nnuoc_003 | Loại nguồn nước | ENUM | BB | C | "Sông", "Suối", "Hồ tự nhiên", "Hồ chứa nhân tạo", "Đầm", "Nước ngầm", "Nước khoáng thiên nhiên" | |
| 4 | nnuoc_004 | Thuộc hệ thống sông lớn | STR | 50 | KBB | C | VD: "Sông Đà", "Sông Mã", "Sông Mê Kông (Nậm Rốm)" |
| 5 | nnuoc_005 | Chiều dài (km) | DEC | (8,2) | KBB | C | Áp dụng cho sông, suối. Null nếu là hồ/đầm |
| 6 | nnuoc_006 | Diện tích lưu vực (km²) | DEC | (10,2) | KBB | C | Diện tích lưu vực thủy văn |
| 7 | nnuoc_007 | Diện tích mặt nước (ha) | DEC | (10,2) | KBB | C | Áp dụng cho hồ, đầm |
| 8 | nnuoc_008 | Lưu lượng trung bình mùa khô (m³/s) | DEC | (10,3) | KBB | C | |
| 9 | nnuoc_009 | Lưu lượng trung bình mùa lũ (m³/s) | DEC | (10,3) | KBB | C | |
| 10 | nnuoc_010 | Tọa độ nguồn / ranh giới | GEO | BB | C | Point (nguồn sông/suối) hoặc Polygon (hồ, đầm) | |
| 11 | nnuoc_011 | Danh sách ĐVHC đi qua | JSON | KBB | C | [{"ma_dvhc":"...","ten":"..."}] | |
| 12 | nnuoc_012 | Mục đích khai thác chính | JSON | KBB | C | ["Cấp nước sinh hoạt","Thủy điện","Thủy lợi","Nuôi trồng thủy sản"] | |
| 13 | nnuoc_013 | Chất lượng nước hiện tại | ENUM | KBB | C | "Tốt", "Khá", "Ô nhiễm nhẹ", "Ô nhiễm", "Chưa quan trắc" | |
| 14 | nnuoc_014 | Ngày quan trắc chất lượng gần nhất | DATE | KBB | C | ||
| 15 | nnuoc_015 | Có nguồn gây ô nhiễm đã biết | BOOL | KBB | C | ||
| 16 | nnuoc_016 | Mô tả nguồn gây ô nhiễm | STR | 300 | KBB | C | Null nếu nnuoc_015 = false |
| 17 | nnuoc_017 | Cơ quan quản lý | STR | 100 | BB | C | Tên cơ quan quản lý, vận hành (nếu có) |
| 18 | nnuoc_018 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
6. DC-TS-012 - DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường CSDL nguồn: CSDL công trình thủy lợi quốc gia | Mức chia sẻ: Dùng chung
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | ctl_001 | Mã công trình thủy lợi | STR | 20 | BB, KC | C | Mã theo CSDL công trình thủy lợi quốc gia |
| 2 | ctl_002 | Tên công trình | STR | 200 | BB | C | |
| 3 | ctl_003 | Loại công trình | ENUM | BB | C | "Hồ chứa nước", "Đập dâng", "Cống đầu kênh", "Kênh tưới", "Kênh tiêu", "Trạm bơm tưới", "Trạm bơm tiêu", "Đê" | |
| 4 | ctl_004 | Cấp công trình | ENUM | BB | C | "Đặc biệt", "Cấp I", "Cấp II", "Cấp III", "Cấp IV" - theo TCVN 04:2012 | |
| 5 | ctl_005 | Mã nguồn nước khai thác | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TS-011 |
| 6 | ctl_006 | Tên nguồn nước | STR | 100 | BB | C | Đồng bộ từ DC-TS-011 |
| 7 | ctl_007 | Dung tích toàn bộ hồ (triệu m³) | DEC | (10,3) | KBB | C | Null nếu không phải hồ chứa |
| 8 | ctl_008 | Dung tích hữu ích hồ (triệu m³) | DEC | (10,3) | KBB | C | |
| 9 | ctl_009 | Chiều dài kênh/đê (km) | DEC | (8,3) | KBB | C | Null nếu không phải kênh/đê |
| 10 | ctl_010 | Diện tích tưới thiết kế (ha) | DEC | (10,2) | KBB | C | |
| 11 | ctl_011 | Diện tích tưới thực tế (ha) | DEC | (10,2) | KBB | C | |
| 12 | ctl_012 | Công suất trạm bơm (m³/h) | DEC | (10,2) | KBB | C | Null nếu không phải trạm bơm |
| 13 | ctl_013 | Mã ĐVHC đặt công trình đầu mối | CODE | 6 | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 14 | ctl_014 | Tọa độ công trình đầu mối | GEO | BB | C | Point; WGS84 | |
| 15 | ctl_015 | Phạm vi phục vụ | GEO | KBB | C | Vùng tưới/tiêu/cấp nước | |
| (GeoJSON Polygon) | |||||||
| 16 | ctl_016 | Danh sách ĐVHC hưởng lợi | JSON | KBB | C | [{"ma_dvhc":"...","ten":"...","dt_tuoi_ha":500}] | |
| 17 | ctl_017 | Mã cơ quan quản lý, vận hành | STR | 20 | BB | C | KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002 |
| 18 | ctl_018 | Tên cơ quan quản lý, vận hành | STR | 100 | BB | C | |
| 19 | ctl_019 | Năm xây dựng | INT | 4 | KBB | C | |
| 20 | ctl_020 | Năm nâng cấp, sửa chữa lớn gần nhất | INT | 4 | KBB | C | |
| 21 | ctl_021 | Tình trạng công trình | ENUM | BB | C | "Hoạt động tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống cấp nặng cần sửa chữa", "Đang thi công nâng cấp", "Không còn hoạt động" | |
| 22 | ctl_022 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
7. DC-TS-007 - DỮ LIỆU CƠ SỞ HẠ TẦNG SỐ Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ CSDL nguồn: CSDL hạ tầng số tỉnh | Mức chia sẻ: Có kiểm soát
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | Độ dài | BB/KBB | Mức BM | Mô tả / Ràng buộc |
| 1 | htso_001 | Mã công trình hạ tầng số | STR | 20 | BB, KC | DC | Định dạng: HTS-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | htso_002 | Tên công trình / thiết bị | STR | 200 | BB | DC | |
| 3 | htso_003 | Loại hạ tầng số | ENUM | BB | DC | "Trạm BTS (2G/3G/4G/5G)", "Trạm phát sóng wifi cộng đồng", "Cáp quang trục (backbone)", "Cáp quang nhánh (last-mile)", "Trung tâm dữ liệu (IDC/DC)", "Thiết bị mạng lõi (router/switch)", "Tủ ODF/MDF", "Hệ thống LGSP", "Hệ thống camera giám sát". | |
| 4 | htso_004 | Tiêu chuẩn / thế hệ công nghệ | STR | 50 | KBB | DC | VD: "4G LTE", "5G NR", "GPON", "DWDM", "WiFi 6" |
| 5 | htso_005 | Mã chủ sở hữu | STR | 20 | BB | DC | KN: DC-TC-001, DC-TC-002 hoặc DC-TC-003 |
| 6 | htso_006 | Tên chủ sở hữu | STR | 100 | BB | DC | VD: "Viettel Điện Biên", "VNPT Điện Biên", "Sở Khoa học và Công nghệ" |
| 7 | htso_007 | Đơn vị vận hành khai thác | STR | 100 | KBB | DC | Tên đơn vị vận hành (nếu khác chủ sở hữu) |
| 8 | htso_008 | Mã ĐVHC đặt công trình | CODE | 6 | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 9 | htso_009 | Địa chỉ cụ thể | STR | 300 | KBB | DC | |
| 10 | htso_010 | Kinh độ | DEC | (9,6) | BB | DC | WGS84 |
| 11 | htso_011 | Vĩ độ | DEC | (9,6) | BB | DC | WGS84 |
| 12 | htso_012 | Bán kính phủ sóng/phục vụ (km) | DEC | (5,2) | KBB | DC | Áp dụng cho trạm BTS, trạm wifi |
| 13 | htso_013 | Danh sách bản/xã trong vùng phủ | JSON | KBB | DC | [{"ma_dvhc":"...","ten":"...","ma_dc":"DC-DBI-..."}] - liên kết DC-DL-008 | |
| 14 | htso_014 | Băng thông / Dung lượng | STR | 50 | KBB | DC | VD: "10 Gbps", "100 Mbps", "1000 thuê bao" |
| 15 | htso_015 | Thuộc chương trình phủ sóng vùng lõm | BOOL | BB | DC | true nếu được đầu tư theo chương trình xóa vùng trắng | |
| 16 | htso_016 | Mã chương trình đầu tư | STR | 50 | KBB | DC | VD: "Chương trình VTQG 2021-2025", "CT MTQG 1719" |
| 17 | htso_017 | Năm đưa vào hoạt động | INT | 4 | BB | DC | |
| 18 | htso_018 | Tình trạng hoạt động | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm dừng bảo trì", "Hỏng hóc cần sửa chữa", "Đã thanh lý" | |
| 19 | htso_019 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | Tự động sinh |
PHỤ LỤC II - BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU GỐC
I. KHUNG TRƯỜNG METADATA CHUNG
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mô tả |
| 1 | meta_001 | Mã giao dịch | UUID | BB, KC | Định danh duy nhất toàn tỉnh, tự sinh; định dạng UUID v4 |
| 2 | meta_002 | Mã nhóm dữ liệu | CODE | BB | Mã lĩnh vực theo Danh mục (VD: DG-DC-001, DG-DD- 001...) |
| 3 | meta_003 | Mã cơ quan tạo lập | STR | BB | KN: DC-TC-001 - cơ quan gốc tạo dữ liệu |
| 4 | meta_004 | Ngày tạo lập giao dịch | DATETIME | BB | Ngày giờ hồ sơ/sự kiện phát sinh thực tế |
| 5 | meta_005 | Nguồn tạo lập | ENUM | BB | "Trực tiếp", "Dịch vụ công trực tuyến", "Zalo Mini App", "API liên thông", "Nhập liệu hàng loạt" |
| 6 | meta_006 | Trạng thái xử lý | ENUM | BB | "Tiếp nhận", "Đang xử lý", "Chờ bổ sung", "Hoàn thành", "Từ chối", "Hủy" |
| 7 | meta_007 | Ngày cập nhật trạng thái cuối | DATETIME | BB | Tự động sinh |
| 8 | meta_008 | Đã đồng bộ LGSP | BOOL | BB | true nếu đã được đẩy lên LGSP tỉnh |
| 9 | meta_009 | Ngày đồng bộ LGSP | DATETIME | KBB | Null nếu meta_008 = false |
| 10 | meta_010 | Mã địa giới hành chính | CODE | BB | KN: DC-DL-001 - đơn vị hành chính phát sinh giao dịch |
| 11 | meta_011 | Phiên bản dữ liệu | STR | BB | Số phiên bản bản ghi, tăng dần khi có chỉnh sửa |
| 12 | meta_012 | Chu kỳ cập nhật | ENUM | BB | "Thời gian thực", "Hằng ngày", "Hằng tuần", "Hằng tháng", "Theo sự kiện" |
| 13 | meta_013 | Mức độ chia sẻ | ENUM | BB | Theo Điều 3: "Công khai (C)", "Dùng chung (DC)", "Hạn chế (HCh)", "Bí mật (BM)" |
| 14 | meta_014 | Mức độ bảo mật | ENUM | BB | Tương ứng mức độ chia sẻ tại meta_013 |
| 15 | meta_015 | API chia sẻ dữ liệu | STR | KBB | Định danh/địa chỉ API chia sẻ dữ liệu tương ứng qua LGSP tỉnh |
| 16 | meta_016 | Metadata mô tả | JSON | KBB | Siêu dữ liệu mô tả bổ sung theo Bộ Metadata tối thiểu, Khung quản trị dữ liệu quốc gia |
II. LĨNH VỰC 1: DÂN CƯ - HỘ TỊCH - TƯ PHÁP Cơ quan chủ quản: Công an tỉnh (dân cư); Sở Tư pháp (hộ tịch, tư pháp)
1. DG-DC-001 - Đăng ký khai sinh
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc001_001 | Mã hồ sơ khai sinh | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc001_002 | Số trích lục khai sinh | STR | BB | HCh | Số do UBND xã/phường cấp |
| 3 | dc001_003 | Họ tên khai sinh | STR | BB | HCh | |
| 4 | dc001_004 | Giới tính | ENUM | BB | HCh | "Nam", "Nữ", "Không xác định" |
| 5 | dc001_005 | Ngày sinh | DATE | BB | HCh | |
| 6 | dc001_006 | Nơi sinh | STR | BB | HCh | Tên cơ sở y tế hoặc địa danh |
| 7 | dc001_007 | Dân tộc trẻ | STR | BB | HCh | Theo khai báo cha/mẹ |
| 8 | dc001_008 | Số CCCD cha (nếu có) | STR | KBB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 9 | dc001_009 | Số CCCD mẹ | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 10 | dc001_010 | Mã ĐVHC nơi đăng ký | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 11 | dc001_011 | Ngày đăng ký | DATE | BB | HCh | |
| 12 | dc001_012 | Đăng ký đúng hạn | BOOL | BB | HCh | true nếu ≤ 60 ngày sau ngày sinh |
| 13 | dc001_013 | Đã liên thông CSDL quốc gia dân cư | BOOL | BB | HCh | |
| 14 | dc001_014 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | |
| 15 | dc001_015 | Quốc tịch trẻ | STR | BB | HCh | Mặc định "Việt Nam" |
| 16 | dc001_016 | Họ tên cha | STR | KBB | HCh | |
| 17 | dc001_017 | Dân tộc cha | STR | KBB | HCh | |
| 18 | dc001_018 | Quốc tịch cha | STR | KBB | HCh | |
| 19 | dc001_019 | Ngày sinh cha | DATE | KBB | HCh | |
| 20 | dc001_020 | Họ tên mẹ | STR | BB | HCh | |
| 21 | dc001_021 | Dân tộc mẹ | STR | BB | HCh | |
| 22 | dc001_022 | Quốc tịch mẹ | STR | BB | HCh | |
| 23 | dc001_023 | Ngày sinh mẹ | DATE | BB | HCh |
2. DG-DC-002 - Đăng ký kết hôn
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc002_001 | Mã hồ sơ kết hôn | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc002_002 | Số Giấy chứng nhận kết hôn | STR | BB | HCh | |
| 3 | dc002_003 | Số CCCD bên nam | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc002_004 | Họ tên bên nam | STR | BB | HCh | |
| 5 | dc002_005 | Dân tộc bên nam | STR | BB | HCh | |
| 6 | dc002_006 | Số CCCD bên nữ | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 7 | dc002_007 | Họ tên bên nữ | STR | BB | HCh | |
| 8 | dc002_008 | Dân tộc bên nữ | STR | BB | HCh | |
| 9 | dc002_009 | Có yếu tố nước ngoài | BOOL | BB | HCh | true nếu một bên là người nước ngoài/NVNONN |
| 10 | dc002_010 | Mã ĐVHC cơ quan đăng ký | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 11 | dc002_011 | Ngày đăng ký kết hôn | DATE | BB | HCh | |
| 12 | dc002_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC | |
| 13 | dc002_013 | Quốc tịch bên nam | STR | BB | HCh | Mặc định "Việt Nam" |
| 14 | dc002_014 | Quốc tịch bên nữ | STR | BB | HCh | Mặc định "Việt Nam" |
| 15 | dc002_015 | Thời điểm chấm dứt quan hệ hôn nhân | DATE | KBB | HCh | Ngày bản án/quyết định ly hôn có hiệu lực hoặc ngày một bên chết; để trống nếu quan hệ hôn nhân còn hiệu lực |
3. DG-DC-003 - Đăng ký khai tử
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc003_001 | Mã hồ sơ khai tử | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc003_002 | Số trích lục khai tử | STR | BB | HCh | |
| 3 | dc003_003 | Số CCCD người chết | STR | KBB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc003_004 | Họ tên người chết | STR | BB | HCh | |
| 5 | dc003_005 | Ngày sinh người chết | DATE | KBB | HCh | |
| 6 | dc003_006 | Ngày chết | DATE | BB | HCh | |
| 7 | dc003_007 | Nguyên nhân tử vong | STR | KBB | HCh | |
| 8 | dc003_008 | Nơi chết | STR | BB | HCh | |
| 9 | dc003_009 | Mã ĐVHC nơi đăng ký | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 10 | dc003_010 | Ngày đăng ký | DATE | BB | HCh | |
| 11 | dc003_011 | Đã liên thông cập nhật CSDL dân cư | BOOL | BB | HCh | |
| 12 | dc003_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
4. DG-DC-004 - Nhận con nuôi, giám hộ
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc004_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc004_002 | Loại hồ sơ | ENUM | BB | HCh | "Nhận con nuôi trong nước", "Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài", "Giám hộ" |
| 3 | dc004_003 | Số CCCD người nhận nuôi/giám hộ | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc004_004 | Họ tên người nhận nuôi/giám hộ | STR | BB | HCh | |
| 5 | dc004_005 | Số CCCD người được nhận/giám hộ | STR | KBB | HCh | Trẻ em có thể chưa có CCCD |
| 6 | dc004_006 | Họ tên người được nhận/giám hộ | STR | BB | HCh | |
| 7 | dc004_007 | Ngày sinh người được nhận/giám hộ | DATE | BB | HCh | |
| 8 | dc004_008 | Số quyết định phê duyệt | STR | BB | HCh | |
| 9 | dc004_009 | Cơ quan phê duyệt | STR | BB | HCh | UBND cấp xã hoặc UBND cấp tỉnh |
| 10 | dc004_010 | Ngày quyết định | DATE | BB | HCh | |
| 11 | dc004_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
5. DG-DC-005 - Cấp, đổi, cấp lại Căn cước công dân
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc005_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc005_002 | Loại giao dịch | ENUM | BB | HCh | "Cấp mới", "Đổi", "Cấp lại (mất/hư)" |
| 3 | dc005_003 | Số định danh cá nhân | STR | BB | HCh | Không đổi suốt cuộc đời |
| 4 | dc005_004 | Số CCCD được cấp | STR | BB | HCh | |
| 5 | dc005_005 | Họ tên | STR | BB | HCh | |
| 6 | dc005_006 | Ngày sinh | DATE | BB | HCh | |
| 7 | dc005_007 | Giới tính | ENUM | BB | HCh | |
| 8 | dc005_008 | Dân tộc | STR | BB | HCh | |
| 9 | dc005_009 | Mã ĐVHC thường trú | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 10 | dc005_010 | Ngày tiếp nhận hồ sơ | DATE | BB | HCh | |
| 11 | dc005_011 | Ngày cấp | DATE | BB | HCh | |
| 12 | dc005_012 | Ngày hết hạn | DATE | BB | HCh | |
| 13 | dc005_013 | Hình thức nhận kết quả | ENUM | BB | HCh | "Tại nơi đăng ký", "Qua bưu điện" |
| 14 | dc005_014 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
6. DG-DC-006 - Đăng ký thường trú, tạm trú
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc006_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc006_002 | Loại đăng ký | ENUM | BB | HCh | "Thường trú", "Tạm trú", "Tạm vắng" |
| 3 | dc006_003 | Số CCCD | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc006_004 | Họ tên | STR | BB | HCh | |
| 5 | dc006_005 | Mã ĐVHC địa chỉ cũ | CODE | KBB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 6 | dc006_006 | Địa chỉ mới | STR | BB | HCh | |
| 7 | dc006_007 | Mã ĐVHC địa chỉ mới | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 8 | dc006_008 | Lý do thay đổi | STR | KBB | HCh | |
| 9 | dc006_009 | Ngày đăng ký | DATE | BB | HCh | |
| 10 | dc006_010 | Ngày hết hạn tạm trú | DATE | KBB | HCh | Null nếu thường trú |
| 11 | dc006_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
7. DG-DC-007 - Lý lịch tư pháp
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc007_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dc007_002 | Số phiếu LLTP | STR | BB | HCh | |
| 3 | dc007_003 | Số CCCD người yêu cầu | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc007_004 | Mục đích sử dụng | STR | BB | HCh | VD: "Xin việc làm", "Xuất cảnh", "Thành lập DN" |
| 5 | dc007_005 | Loại phiếu | ENUM | BB | HCh | "Phiếu số 1 (cá nhân yêu cầu)", "Phiếu số 2 (cơ quan yêu cầu)" |
| 6 | dc007_006 | Kết quả | ENUM | BB | HCh | "Không có án tích", "Có án tích", "Đã xóa án tích" |
| 7 | dc007_007 | Nội dung án tích | STR | KBB | HCh | Mô tả ngắn nếu có; mã hóa bắt buộc |
| 8 | dc007_008 | Ngày cấp phiếu | DATE | BB | HCh | |
| 9 | dc007_009 | Cơ quan cấp | STR | BB | HCh | Công an tỉnh |
| 10 | dc007_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
8. DG-DC-008 - Công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dc008_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | dc008_002 | Loại chứng thực | ENUM | BB | DC | "Bản sao từ bản chính", "Chữ ký", "Hợp đồng giao dịch", "Bản dịch", "Công chứng" |
| 3 | dc008_003 | Số CCCD người yêu cầu | STR | BB | DC | KN: DC-CN-001 |
| 4 | dc008_004 | Nội dung/tên văn bản chứng thực | STR | BB | DC | |
| 5 | dc008_005 | Số trang / số bản | INT | BB | DC | |
| 6 | dc008_006 | Phí chứng thực (VNĐ) | DEC | KBB | DC | |
| 7 | dc008_007 | Mã ĐVHC cơ quan chứng thực | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 8 | dc008_008 | Số văn bản chứng thực | STR | BB | DC | |
| 9 | dc008_009 | Ngày chứng thực | DATE | BB | DC | |
| 10 | dc008_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
III. LĨNH VỰC 2: ĐẤT ĐAI - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. DG-DD-001 - Cấp, đổi, gia hạn Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd001_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dd001_002 | Loại giao dịch | ENUM | BB | HCh | "Cấp mới", "Đính chính", "Chuyển nhượng", "Thừa kế", "Tặng cho", "Thế chấp", "Giải chấp", "Gia hạn" |
| 3 | dd001_003 | Số GCN được cấp | STR | BB | HCh | |
| 4 | dd001_004 | Mã thửa đất | STR | BB | HCh | KN: DC-TS-008 |
| 5 | dd001_005 | Mã ĐVHC | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 6 | dd001_006 | Diện tích (m²) | DEC | BB | HCh | |
| 7 | dd001_007 | Mục đích sử dụng đất | CODE | BB | HCh | Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024 |
| 8 | dd001_008 | Mã chủ sử dụng mới | STR | BB | HCh | CCCD hoặc mã tổ chức |
| 9 | dd001_009 | Tên chủ sử dụng mới | STR | BB | HCh | |
| 10 | dd001_010 | Nghĩa vụ tài chính đã thực hiện | BOOL | BB | HCh | true nếu đã nộp đủ tiền sử dụng đất, thuế |
| 11 | dd001_011 | Ngày ký GCN | DATE | BB | HCh | |
| 12 | dd001_012 | Đúng hạn theo quy định | BOOL | BB | DC | |
| 13 | dd001_013 | Mã cơ quan ký GCN | STR | BB | DC | KN: DC-TC-001 |
| 14 | dd001_014 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
2. DG-DD-002 - Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd002_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dd002_002 | Hình thức | ENUM | BB | HCh | "Giao đất không thu tiền", "Giao đất có thu tiền", "Cho thuê đất", "Chuyển mục đích sử dụng" |
| 3 | dd002_003 | Mã thửa đất | STR | BB | HCh | KN: DC-TS-008 |
| 4 | dd002_004 | Mã chủ sử dụng được giao/thuê | STR | BB | HCh | CCCD hoặc mã tổ chức |
| 5 | dd002_005 | Mục đích sử dụng mới | CODE | BB | HCh | Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024 |
| 6 | dd002_006 | Diện tích (m²) | DEC | BB | HCh | |
| 7 | dd002_007 | Thời hạn (năm) | INT | KBB | HCh | Null nếu giao ổn định lâu dài |
| 8 | dd002_008 | Tiền thuê/sử dụng đất hàng năm (VNĐ) | DEC | KBB | HCh | |
| 9 | dd002_009 | Số quyết định | STR | BB | DC | |
| 10 | dd002_010 | Ngày quyết định | DATE | BB | DC | |
| 11 | dd002_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
3. DG-DD-003 - Đo đạc, lập bản đồ địa chính
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd003_001 | Mã đợt đo đạc | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | dd003_002 | Mã ĐVHC (xã/phường) | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 3 | dd003_003 | Số tờ bản đồ | INT | BB | DC | Số tờ bản đồ địa chính lập trong đợt |
| 4 | dd003_004 | Số thửa đất mới/cập nhật | INT | BB | DC | |
| 5 | dd003_005 | Tỷ lệ bản đồ | ENUM | BB | DC | "1:200", "1:500", "1:1000", "1:2000", "1:5000" |
| 6 | dd003_006 | Hệ tọa độ | STR | BB | DC | "VN-2000" |
| 7 | dd003_007 | Đơn vị thực hiện đo đạc | STR | BB | DC | |
| 8 | dd003_008 | Năm thực hiện | INT | BB | DC | |
| 9 | dd003_009 | URL file bản đồ số | STR | BB | HCh | Đường dẫn kho lưu trữ nội bộ |
| 10 | dd003_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
4. DG-DD-004 - Cấp phép khai thác khoáng sản
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd004_001 | Mã giấy phép | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | dd004_002 | Loại giấy phép | ENUM | BB | HCh | "Thăm dò", "Khai thác", "Khai thác tận thu" |
| 3 | dd004_003 | Mã khu vực khoáng sản | STR | BB | HCh | KN: DC-TS-010 |
| 4 | dd004_004 | Loại khoáng sản | STR | BB | HCh | |
| 5 | dd004_005 | Mã tổ chức được cấp phép | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-003 |
| 6 | dd004_006 | Công suất khai thác phép (tấn/năm) | DEC | BB | HCh | |
| 7 | dd004_007 | Cơ quan cấp phép | ENUM | BB | DC | "Bộ Nông nghiệp và Môi trường", "UBND tỉnh Điện Biên" |
| 8 | dd004_008 | Số giấy phép | STR | BB | DC | |
| 9 | dd004_009 | Ngày cấp | DATE | BB | DC | |
| 10 | dd004_010 | Ngày hết hạn | DATE | BB | DC | |
| 11 | dd004_011 | Sản lượng khai thác năm gần nhất | DEC | KBB | HCh | tấn hoặc m³ |
| 12 | dd004_012 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Đang thăm dò", "Đang khai thác", "Tạm dừng", "Hết hạn", "Thu hồi" |
| 13 | dd004_013 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
5. DG-DD-005 - Kiểm soát môi trường
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd005_001 | Mã hồ sơ/phiếu | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | dd005_002 | Loại hoạt động | ENUM | BB | DC | "Quan trắc môi trường", "Thẩm định ĐTM", "Xử lý vi phạm" |
| 3 | dd005_003 | Mã ĐVHC địa điểm | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 4 | dd005_004 | Tên đối tượng (cơ sở/khu vực) | STR | BB | DC | |
| 5 | dd005_005 | Thành phần môi trường | ENUM | KBB | DC | "Nước mặt", "Nước ngầm", "Không khí", "Đất", "Tiếng ồn" |
| 6 | dd005_006 | Thông số quan trắc | JSON | KBB | DC | [{"ten":"pH","gia_tri":7.2,"don_vi":"","vuot_chuan":false}] |
| 7 | dd005_007 | Vượt ngưỡng tiêu chuẩn | BOOL | KBB | DC | |
| 8 | dd005_008 | Kết quả xử lý (nếu vi phạm) | STR | KBB | DC | |
| 9 | dd005_009 | Số tiền phạt (VNĐ) | DEC | KBB | DC | |
| 10 | dd005_010 | Ngày thực hiện | DATE | BB | DC | |
| 11 | dd005_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
6. DG-DD-006 - Tài nguyên nước - Cấp phép khai thác
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd006_001 | Mã giấy phép | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | dd006_002 | Loại giấy phép | ENUM | BB | DC | "Khai thác nước mặt", "Khai thác nước ngầm", "Thăm dò nước ngầm", "Xả thải vào nguồn nước" |
| 3 | dd006_003 | Mã nguồn nước | STR | BB | DC | KN: DC-TS-011 |
| 4 | dd006_004 | Mã tổ chức/cá nhân | STR | BB | DC | KN: DC-TC-003 hoặc DC-CN-001 |
| 5 | dd006_005 | Mục đích khai thác | STR | BB | DC | VD: "Cấp nước sinh hoạt", "Sản xuất nông nghiệp" |
| 6 | dd006_006 | Lưu lượng khai thác phép (m³/ngày) | DEC | BB | DC | |
| 7 | dd006_007 | Ngày cấp | DATE | BB | DC | |
| 8 | dd006_008 | Ngày hết hạn | DATE | BB | DC | |
| 9 | dd006_009 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi" |
| 10 | dd006_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
7. DG-DD-007 - Giao rừng, thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd007_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | dd007_002 | Loại hồ sơ | ENUM | BB | DC | "Giao rừng", "Thuê rừng", "Chuyển mục đích sử dụng rừng" |
| 3 | dd007_003 | Mã lô rừng | STR | BB | DC | KN: DC-TS-009 |
| 4 | dd007_004 | Diện tích (ha) | DEC | BB | DC | |
| 5 | dd007_005 | Mã chủ nhận giao/thuê | STR | BB | DC | KN: DC-TC-001, DC-TC-002, DC-TC-003 hoặc DC-CN-001 |
| 6 | dd007_006 | Tên chủ nhận giao/thuê | STR | BB | DC | |
| 7 | dd007_007 | Thời hạn (năm) | INT | KBB | DC | |
| 8 | dd007_008 | Số quyết định | STR | BB | DC | |
| 9 | dd007_009 | Ngày quyết định | DATE | BB | DC | |
| 10 | dd007_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
8. DG-DD-008 - Biến động và thống kê đất đai
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | dd008_001 | Mã bản ghi thống kê | STR | BB, KC | C | |
| 2 | dd008_002 | Mã ĐVHC | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 3 | dd008_003 | Năm thống kê | INT | BB | C | |
| 4 | dd008_004 | Loại đất | CODE | BB | C | Mã loại đất theo Luật Đất đai 2024 |
| 5 | dd008_005 | Diện tích đầu kỳ (ha) | DEC | BB | C | |
| 6 | dd008_006 | Tăng trong kỳ (ha) | DEC | BB | C | |
| 7 | dd008_007 | Giảm trong kỳ (ha) | DEC | BB | C | |
| 8 | dd008_008 | Diện tích cuối kỳ (ha) | DEC | BB | C | |
| 9 | dd008_009 | Nguyên nhân biến động chính | STR | KBB | C | |
| 10 | dd008_010 | Ngày báo cáo | DATE | BB | C | |
| 11 | dd008_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
IV. LĨNH VỰC 3: TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH - ĐẦU TƯ CÔNG Cơ quan chủ quản: Sở Tài chính
1. DG-TC-001 - Ngân sách nhà nước tỉnh
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc001_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | tc001_002 | Mã cơ quan | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-001 |
| 3 | tc001_003 | Năm ngân sách | INT | BB | HCh | |
| 4 | tc001_004 | Loại báo cáo | ENUM | BB | HCh | "Dự toán", "Phân bổ", "Thực hiện quý", "Quyết toán năm" |
| 5 | tc001_005 | Loại ngân sách | ENUM | BB | HCh | "Thu ngân sách", "Chi thường xuyên", "Chi đầu tư" |
| 6 | tc001_006 | Khoản mục ngân sách | STR | BB | HCh | Theo Mục lục ngân sách nhà nước |
| 7 | tc001_007 | Dự toán được giao (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 8 | tc001_008 | Thực hiện lũy kế (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 9 | tc001_009 | Tỷ lệ thực hiện (%) | DEC | BB | HCh | |
| 10 | tc001_010 | Kỳ báo cáo (Quý/Năm) | STR | BB | HCh | VD: "Q1/2026", "Năm 2025" |
| 11 | tc001_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh |
2. DG-TC-002 - Dự án đầu tư công
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc002_001 | Mã dự án | STR | BB, KC | DC | Mã theo hệ thống QLĐTC quốc gia |
| 2 | tc002_002 | Tên dự án | STR | BB | DC | |
| 3 | tc002_003 | Nhóm dự án | ENUM | BB | DC | "Nhóm A", "Nhóm B", "Nhóm C" |
| 4 | tc002_004 | Mã cơ quan chủ đầu tư | STR | BB | DC | KN: DC-TC-001 |
| 5 | tc002_005 | Mã ĐVHC địa điểm thực hiện | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 6 | tc002_006 | Tổng mức đầu tư (VNĐ) | DEC | BB | DC | |
| 7 | tc002_007 | Nguồn vốn | JSON | BB | DC | [{"nguon":"NS Trung ương","so_tien":...},{"nguon":"NS tỉnh","so_tien":...}] |
| 8 | tc002_008 | Vốn kế hoạch năm (VNĐ) | DEC | BB | DC | |
| 9 | tc002_009 | Vốn giải ngân lũy kế (VNĐ) | DEC | BB | DC | |
| 10 | tc002_010 | Tỷ lệ giải ngân năm (%) | DEC | BB | DC | |
| 11 | tc002_011 | Ngày phê duyệt chủ trương ĐT | DATE | BB | DC | |
| 12 | tc002_012 | Ngày khởi công | DATE | KBB | DC | |
| 13 | tc002_013 | Ngày hoàn thành kế hoạch | DATE | BB | DC | |
| 14 | tc002_014 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Chuẩn bị ĐT", "Đang thực hiện", "Hoàn thành", "Tạm dừng" |
| 15 | tc002_015 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
3. DG-TC-003 - Giao dịch tài sản công
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc003_001 | Mã giao dịch TSC | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | tc003_002 | Loại giao dịch | ENUM | BB | HCh | "Mua sắm", "Điều chuyển", "Thu hồi", "Thanh lý", "Kiểm kê" |
| 3 | tc003_003 | Mã tài sản | STR | BB | HCh | KN: DC-TS-001 |
| 4 | tc003_004 | Mã cơ quan liên quan | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-001 |
| 5 | tc003_005 | Giá trị giao dịch (VNĐ) | DEC | KBB | HCh | |
| 6 | tc003_006 | Số quyết định | STR | BB | DC | |
| 7 | tc003_007 | Ngày quyết định | DATE | BB | DC | |
| 8 | tc003_008 | Ngày thực hiện | DATE | BB | DC | |
| 9 | tc003_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
4. DG-TC-004 - Thu thuế, phí, lệ phí
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc004_001 | Mã giao dịch | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | tc004_002 | Mã số thuế / Số CCCD người nộp | STR | BB | HCh | |
| 3 | tc004_003 | Loại thuế/phí | STR | BB | HCh | VD: "Thuế TNCN", "Lệ phí trước bạ", "Phí thẩm định" |
| 4 | tc004_004 | Kỳ tính thuế/phí | STR | BB | HCh | VD: "Tháng 6/2026", "Năm 2025" |
| 5 | tc004_005 | Số tiền phát sinh (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 6 | tc004_006 | Số tiền đã nộp (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 7 | tc004_007 | Số tiền còn nợ (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 8 | tc004_008 | Kênh nộp | ENUM | BB | DC | "Trực tiếp Kho bạc", "Ngân hàng", "Cổng DVC quốc gia", "Ví điện tử" |
| 9 | tc004_009 | Ngày nộp | DATE | BB | HCh | |
| 10 | tc004_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh |
5. DG-TC-005 - Nợ công địa phương
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc005_001 | Mã khoản vay | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | tc005_002 | Nguồn vay | ENUM | BB | HCh | "Trái phiếu địa phương", "Vay Chính phủ", "Vay ODA", "Vay ngân hàng thương mại" |
| 3 | tc005_003 | Mục đích vay | STR | BB | HCh | |
| 4 | tc005_004 | Số tiền vay (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 5 | tc005_005 | Lãi suất (%/năm) | DEC | BB | HCh | |
| 6 | tc005_006 | Thời hạn vay (năm) | INT | BB | HCh | |
| 7 | tc005_007 | Dư nợ hiện tại (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 8 | tc005_008 | Nghĩa vụ trả nợ năm (VNĐ) | DEC | BB | HCh | Gốc + lãi phải trả trong năm |
| 9 | tc005_009 | Ngày ký hợp đồng vay | DATE | BB | HCh | |
| 10 | tc005_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh |
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | tc006_001 | Mã bản ghi giá đất | STR | BB, KC | C | |
| 2 | tc006_002 | Mã ĐVHC / vùng áp dụng | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 3 | tc006_003 | Loại đất | CODE | BB | C | |
| 4 | tc006_004 | Vị trí đường / khu vực | STR | BB | C | Tên đường hoặc khu vực |
| 5 | tc006_005 | Giá đất (VNĐ/m²) | DEC | BB | C | |
| 6 | tc006_006 | Hệ số điều chỉnh giá đất (K) | DEC | KBB | C | |
| 7 | tc006_007 | Số QĐ ban hành | STR | BB | C | |
| 8 | tc006_008 | Năm áp dụng | INT | BB | C | |
| 9 | tc006_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
V. LĨNH VỰC 4: Y TẾ - SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG Cơ quan chủ quản: Sở Y tế
1. DG-YT-001 - Hồ sơ khám chữa bệnh
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt001_001 | Mã lần khám/điều trị | UUID | BB, KC | HCh | |
| 2 | yt001_002 | Mã cơ sở y tế | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-006 |
| 3 | yt001_003 | Số CCCD bệnh nhân | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | yt001_004 | Loại khám | ENUM | BB | HCh | "Ngoại trú", "Nội trú", "Cấp cứu", "Khám sức khỏe" |
| 5 | yt001_005 | Có BHYT | BOOL | BB | HCh | |
| 6 | yt001_006 | Mã thẻ BHYT | STR | KBB | HCh | Null nếu không có BHYT |
| 7 | yt001_007 | Ngày vào viện/khám | DATE | BB | HCh | |
| 8 | yt001_008 | Ngày ra viện | DATE | KBB | HCh | Null nếu ngoại trú |
| 9 | yt001_009 | Chẩn đoán cuối cùng (ICD-10) | CODE | BB | HCh | |
| 10 | yt001_010 | Tên bệnh/chẩn đoán | STR | BB | HCh | |
| 11 | yt001_011 | Kết quả điều trị | ENUM | BB | HCh | "Khỏi", "Đỡ", "Không thay đổi", "Nặng hơn", "Tử vong", "Chuyển viện" |
| 12 | yt001_012 | Chi phí điều trị (VNĐ) | DEC | KBB | HCh | |
| 13 | yt001_013 | BHYT thanh toán (VNĐ) | DEC | KBB | HCh | |
| 14 | yt001_014 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh |
2. DG-YT-002 - Tiêm chủng, y tế dự phòng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt002_001 | Mã lần tiêm | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | yt002_002 | Số CCCD / mã định danh người tiêm | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 3 | yt002_003 | Ngày sinh người tiêm | DATE | BB | HCh | |
| 4 | yt002_004 | Tên vắc-xin | STR | BB | HCh | |
| 5 | yt002_005 | Mã vắc-xin (WHO ATC) | CODE | BB | HCh | |
| 6 | yt002_006 | Mũi số | INT | BB | HCh | 1, 2, 3, nhắc lại... |
| 7 | yt002_007 | Số lô vắc-xin | STR | BB | HCh | |
| 8 | yt002_008 | Mã cơ sở y tế tiêm | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-006 |
| 9 | yt002_009 | Ngày tiêm | DATE | BB | HCh | |
| 10 | yt002_010 | Phản ứng sau tiêm | ENUM | BB | HCh | "Không có", "Nhẹ (sốt, sưng)", "Nặng cần can thiệp" |
| 11 | yt002_011 | Ngày mũi tiếp theo (dự kiến) | DATE | KBB | HCh | |
| 12 | yt002_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
3. DG-YT-003 - Cấp phép hành nghề y, dược
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt003_001 | Mã giấy phép | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | yt003_002 | Loại giấy phép | ENUM | BB | DC | "Chứng chỉ hành nghề khám bệnh", "Chứng chỉ hành nghề dược", "Giấy phép hoạt động cơ sở KCB tư nhân" |
| 3 | yt003_003 | Số CCCD người được cấp | STR | BB | DC | KN: DC-CN-001 |
| 4 | yt003_004 | Chuyên khoa / phạm vi hành nghề | STR | BB | DC | |
| 5 | yt003_005 | Số giấy phép/chứng chỉ | STR | BB | DC | |
| 6 | yt003_006 | Ngày cấp | DATE | BB | DC | |
| 7 | yt003_007 | Ngày hết hạn | DATE | KBB | DC | Null nếu không xác định thời hạn |
| 8 | yt003_008 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi", "Đình chỉ" |
| 9 | yt003_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
4. DG-YT-004 - Bảo hiểm y tế (phối hợp Bảo hiểm xã hội tỉnh - cơ quan quản lý, vận hành hệ thống dữ liệu)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt004_001 | Mã thẻ BHYT | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | yt004_002 | Số CCCD người tham gia | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 3 | yt004_003 | Nhóm BHYT | ENUM | BB | HCh | "Nhóm 1 (Người LĐ và chủ sử dụng LĐ)", "Nhóm 2 (Hưu trí)", "Nhóm 3 (Người nghèo, DTTS vùng khó khăn)", "Nhóm 4 (HS-SV)", "Nhóm 5 (HGĐ tham gia)" |
| 4 | yt004_004 | Mã cơ sở KCB ban đầu | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-006 |
| 5 | yt004_005 | Mức hưởng (%) | INT | BB | HCh | 80, 95, 100 |
| 6 | yt004_006 | Ngày bắt đầu tham gia | DATE | BB | HCh | |
| 7 | yt004_007 | Ngày hết hạn thẻ | DATE | BB | HCh | |
| 8 | yt004_008 | Trạng thái | ENUM | BB | HCh | "Đang có hiệu lực", "Hết hạn", "Tạm dừng" |
| 9 | yt004_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
5. DG-YT-005 - An toàn thực phẩm
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt005_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | yt005_002 | Loại hoạt động | ENUM | BB | DC | "Cấp GCN ATTP", "Kiểm tra định kỳ", "Kiểm tra đột xuất", "Xử lý vi phạm" |
| 3 | yt005_003 | Mã cơ sở | STR | BB | DC | KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 4 | yt005_004 | Số GCN ATTP | STR | KBB | DC | Null nếu không phải cấp GCN |
| 5 | yt005_005 | Kết quả kiểm tra | ENUM | KBB | DC | "Đạt", "Không đạt", "Đang chờ kết quả" |
| 6 | yt005_006 | Nội dung vi phạm | STR | KBB | DC | |
| 7 | yt005_007 | Hình thức xử lý | STR | KBB | DC | VD: "Cảnh cáo", "Phạt tiền", "Đình chỉ sản xuất" |
| 8 | yt005_008 | Số tiền phạt (VNĐ) | DEC | KBB | DC | |
| 9 | yt005_009 | Ngày thực hiện | DATE | BB | DC | |
| 10 | yt005_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
6. DG-YT-006 - Bảo trợ xã hội, sức khỏe tâm thần
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | yt006_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | yt006_002 | Loại đối tượng | ENUM | BB | HCh | "Người cai nghiện ma túy", "Người tâm thần", "Người khuyết tật nặng do y tế quản lý" |
| 3 | yt006_003 | Số CCCD đối tượng | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | yt006_004 | Mã cơ sở quản lý | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-006 |
| 5 | yt006_005 | Phác đồ/phương án điều trị | STR | KBB | HCh | |
| 6 | yt006_006 | Ngày tiếp nhận | DATE | BB | HCh | |
| 7 | yt006_007 | Ngày ra viện/tái hòa nhập | DATE | KBB | HCh | |
| 8 | yt006_008 | Trạng thái | ENUM | BB | HCh | "Đang điều trị", "Đã tái hòa nhập", "Tái nghiện/tái phát" |
| 9 | yt006_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | HCh |
VI. LĨNH VỰC 5: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo
1. DG-GD-001 - Tuyển sinh, nhập học
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd001_001 | Mã hồ sơ tuyển sinh | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | gd001_002 | Mã số học sinh (EMIS) | STR | BB | HCh | Mã do Bộ GD&ĐT cấp |
| 3 | gd001_003 | Số CCCD học sinh | STR | KBB | HCh | KN: DC-CN-001. Null nếu < 14 tuổi |
| 4 | gd001_004 | Họ tên học sinh | STR | BB | HCh | |
| 5 | gd001_005 | Ngày sinh | DATE | BB | HCh | |
| 6 | gd001_006 | Dân tộc | STR | BB | HCh | ĐT_DB |
| 7 | gd001_007 | Mã ĐVHC thường trú | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 8 | gd001_008 | Mã trường tiếp nhận | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-005 |
| 9 | gd001_009 | Cấp học | ENUM | BB | HCh | "Mầm non", "Tiểu học", "THCS", "THPT" |
| 10 | gd001_010 | Năm học | STR | BB | HCh | Định dạng: "2025-2026" |
| 11 | gd001_011 | Hình thức học | ENUM | BB | HCh | "Chính khóa", "Bán trú", "Nội trú PTDT" |
| 12 | gd001_012 | Đối tượng chính sách | JSON | KBB | HCh | ["Hộ nghèo","DTTS vùng III"] |
| 13 | gd001_013 | Được miễn giảm học phí | BOOL | BB | HCh | |
| 14 | gd001_014 | Ngày nhập học | DATE | BB | HCh | |
| 15 | gd001_015 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
2. DG-GD-002 - Kết quả học tập, tốt nghiệp
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd002_001 | Mã bản ghi kết quả | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | gd002_002 | Mã số học sinh (EMIS) | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-007 |
| 3 | gd002_003 | Mã trường | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-005 |
| 4 | gd002_004 | Năm học | STR | BB | HCh | |
| 5 | gd002_005 | Lớp | STR | BB | HCh | |
| 6 | gd002_006 | Kết quả học lực | ENUM | BB | HCh | "Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Đạt", "Chưa đạt" |
| 7 | gd002_007 | Kết quả rèn luyện | ENUM | BB | HCh | "Tốt", "Khá", "Đạt", "Chưa đạt" |
| 8 | gd002_008 | Được lên lớp | BOOL | BB | HCh | |
| 9 | gd002_009 | Tốt nghiệp | BOOL | KBB | HCh | Null nếu không phải năm cuối cấp |
| 10 | gd002_010 | Xếp loại tốt nghiệp | ENUM | KBB | HCh | "Xuất sắc", "Giỏi", "Khá", "Trung bình" |
| 11 | gd002_011 | Số bằng/chứng chỉ tốt nghiệp | STR | KBB | HCh | |
| 12 | gd002_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
3. DG-GD-003 - Cơ sở vật chất trường học
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd003_001 | Mã bản ghi CSVC | STR | BB, KC | C | |
| 2 | gd003_002 | Mã trường | STR | BB | C | KN: DC-TC-005 |
| 3 | gd003_003 | Năm học/năm báo cáo | STR | BB | C | |
| 4 | gd003_004 | Số phòng học kiên cố | INT | BB | C | |
| 5 | gd003_005 | Số phòng học tạm, bán kiên cố | INT | BB | C | |
| 6 | gd003_006 | Số phòng chức năng | INT | KBB | C | Thư viện, phòng máy tính, thí nghiệm |
| 7 | gd003_007 | Có nguồn nước sạch | BOOL | BB | C | |
| 8 | gd003_008 | Có nhà vệ sinh đạt chuẩn | BOOL | BB | C | |
| 9 | gd003_009 | Có kết nối internet | BOOL | BB | C | |
| 10 | gd003_010 | Số máy tính phục vụ học tập | INT | KBB | C | |
| 11 | gd003_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
4. DG-GD-004 - Giáo viên, nhân viên ngành giáo dục
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd004_001 | Mã hồ sơ giáo viên | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | gd004_002 | Số CCCD | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-003 |
| 3 | gd004_003 | Họ tên | STR | BB | DC | |
| 4 | gd004_004 | Mã trường công tác | STR | BB | DC | KN: DC-TC-005 |
| 5 | gd004_005 | Chức danh | STR | BB | DC | VD: "Giáo viên", "Hiệu trưởng", "Nhân viên hành chính" |
| 6 | gd004_006 | Môn dạy | STR | KBB | DC | Null nếu là nhân viên hành chính |
| 7 | gd004_007 | Trình độ chuyên môn cao nhất | ENUM | BB | DC | "Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Thạc sĩ", "Tiến sĩ" |
| 8 | gd004_008 | Loại hợp đồng | ENUM | BB | DC | "Viên chức", "Hợp đồng dài hạn", "Hợp đồng ngắn hạn" |
| 9 | gd004_009 | Biết tiếng dân tộc thiểu số | BOOL | BB | DC | ĐT_DB |
| 10 | gd004_010 | Tên tiếng dân tộc biết | STR | KBB | DC | Null nếu gd004_009 = false; ĐT_DB |
| 11 | gd004_011 | Ngày vào ngành | DATE | BB | DC | |
| 12 | gd004_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
5. DG-GD-005 - Học sinh bán trú, học sinh dân tộc thiểu số
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd005_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | gd005_002 | Mã số học sinh (EMIS) | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-007 |
| 3 | gd005_003 | Mã trường | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-005 |
| 4 | gd005_004 | Năm học | STR | BB | HCh | |
| 5 | gd005_005 | Là học sinh DTTS | BOOL | BB | HCh | ĐT_DB |
| 6 | gd005_006 | Dân tộc | STR | KBB | HCh | |
| 7 | gd005_007 | Là học sinh bán trú/nội trú | BOOL | BB | HCh | |
| 8 | gd005_008 | Chính sách hỗ trợ được hưởng | JSON | KBB | HCh | [{"chinh_sach":"NĐ 116/2016","muc_ho_tro_thang":460000}] |
| 9 | gd005_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
6. DG-GD-006 - Giáo dục nghề nghiệp
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | gd006_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | gd006_002 | Mã cơ sở đào tạo | STR | BB | DC | KN: DC-TC-002 |
| 3 | gd006_003 | Số CCCD học viên | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | gd006_004 | Họ tên học viên | STR | BB | HCh | |
| 5 | gd006_005 | Ngành nghề đào tạo | STR | BB | DC | |
| 6 | gd006_006 | Cấp trình độ | ENUM | BB | DC | "Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao đẳng" |
| 7 | gd006_007 | Thời gian đào tạo (tháng) | INT | BB | DC | |
| 8 | gd006_008 | Năm tuyển sinh | INT | BB | DC | |
| 9 | gd006_009 | Tốt nghiệp | BOOL | KBB | DC | |
| 10 | gd006_010 | Số bằng/chứng chỉ | STR | KBB | DC | |
| 11 | gd006_011 | Ngày cấp | DATE | KBB | DC | |
| 12 | gd006_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
VII. LĨNH VỰC 6: NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. DG-NN-001 - Sản xuất nông nghiệp
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn001_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | C | |
| 2 | nn001_002 | Mã ĐVHC (xã/phường) | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 3 | nn001_003 | Năm | INT | BB | C | |
| 4 | nn001_004 | Vụ sản xuất | ENUM | BB | C | "Đông Xuân", "Mùa", "Hè Thu", "Cả năm" |
| 5 | nn001_005 | Loại cây trồng/vật nuôi | STR | BB | C | VD: "Lúa nước", "Ngô", "Trâu", "Cá" |
| 6 | nn001_006 | Diện tích gieo trồng (ha) | DEC | KBB | C | Áp dụng cho cây trồng |
| 7 | nn001_007 | Sản lượng (tấn) | DEC | BB | C | |
| 8 | nn001_008 | Số lượng đầu con | INT | KBB | C | Áp dụng cho vật nuôi |
| 9 | nn001_009 | Diện tích thiệt hại thiên tai (ha) | DEC | KBB | C | 0 nếu không có thiệt hại |
| 10 | nn001_010 | Ngày báo cáo | DATE | BB | C | |
| 11 | nn001_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
2. DG-NN-002 - Sản phẩm OCOP (Đặc thù Điện Biên)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn002_001 | Mã sản phẩm OCOP | STR | BB, KC | C | |
| 2 | nn002_002 | Tên sản phẩm | STR | BB | C | |
| 3 | nn002_003 | Nhóm sản phẩm | ENUM | BB | C | "Thực phẩm", "Đồ uống", "Thảo dược", "Thủ công mỹ nghệ", "Du lịch nông thôn" |
| 4 | nn002_004 | Mã tổ chức sản xuất | STR | BB | C | KN: DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 5 | nn002_005 | Mã ĐVHC | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 6 | nn002_006 | Số sao chứng nhận | INT | BB | C | 1, 2, 3, 4, 5 |
| 7 | nn002_007 | Số quyết định công nhận | STR | BB | C | |
| 8 | nn002_008 | Ngày chứng nhận | DATE | BB | C | |
| 9 | nn002_009 | Ngày hết hạn chứng nhận | DATE | BB | C | Theo chu kỳ đánh giá 3 năm |
| 10 | nn002_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
3. DG-NN-003 - Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, hữu cơ
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn003_001 | Mã vùng/cơ sở | STR | BB, KC | C | |
| 2 | nn003_002 | Tên vùng/cơ sở sản xuất | STR | BB | C | |
| 3 | nn003_003 | Mã ĐVHC | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 4 | nn003_004 | Loại chứng nhận | ENUM | BB | C | "VietGAP", "GlobalGAP", "Hữu cơ TCVN", "Hữu cơ quốc tế" |
| 5 | nn003_005 | Đối tượng cây trồng/vật nuôi | STR | BB | C | |
| 6 | nn003_006 | Diện tích/Quy mô (ha/con) | DEC | BB | C | |
| 7 | nn003_007 | Cơ quan chứng nhận | STR | BB | C | |
| 8 | nn003_008 | Ngày chứng nhận | DATE | BB | C | |
| 9 | nn003_009 | Ngày hết hạn | DATE | BB | C | |
| 10 | nn003_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
4. DG-NN-004 - Xây dựng nông thôn mới
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn004_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | C | |
| 2 | nn004_002 | Mã ĐVHC (xã) | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 3 | nn004_003 | Năm đánh giá | INT | BB | C | |
| 4 | nn004_004 | Số tiêu chí NTM đạt | INT | BB | C | /19 tiêu chí |
| 5 | nn004_005 | Danh sách tiêu chí đạt | JSON | BB | C | [{"so_tc":1,"ten":"Quy hoạch","dat":true},...] |
| 6 | nn004_006 | Đạt chuẩn NTM | BOOL | BB | C | |
| 7 | nn004_007 | Mức đạt chuẩn | ENUM | KBB | C | "NTM", "NTM nâng cao", "NTM kiểu mẫu" |
| 8 | nn004_008 | Số QĐ công nhận | STR | KBB | C | Null nếu chưa đạt chuẩn |
| 9 | nn004_009 | Ngày công nhận | DATE | KBB | C | |
| 10 | nn004_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
5. DG-NN-005 - Thủy lợi và phòng chống thiên tai
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn005_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | C | |
| 2 | nn005_002 | Loại dữ liệu | ENUM | BB | C | "Quan trắc mực nước", "Quan trắc lưu lượng", "Thiệt hại thiên tai", "Sự cố công trình thủy lợi" |
| 3 | nn005_003 | Mã công trình/nguồn nước | STR | BB | C | KN: DC-TS-012 hoặc DC-TS-011 |
| 4 | nn005_004 | Ngày quan trắc / sự kiện | DATE | BB | C | |
| 5 | nn005_005 | Giá trị quan trắc | DEC | KBB | C | Mực nước (m) hoặc lưu lượng (m³/s) |
| 6 | nn005_006 | Mức cảnh báo | ENUM | KBB | C | "Bình thường", "Báo động 1", "Báo động 2", "Báo động 3", "Trên báo động 3" |
| 7 | nn005_007 | Thiệt hại về người (người) | INT | KBB | C | |
| 8 | nn005_008 | Thiệt hại tài sản ước tính (VNĐ) | DEC | KBB | C | |
| 9 | nn005_009 | Mã ĐVHC bị ảnh hưởng | CODE | KBB | C | KN: DC-DL-001 |
| 10 | nn005_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
6. DG-NN-006 - Kiểm dịch động thực vật
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn006_001 | Mã lô kiểm dịch | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | nn006_002 | Loại | ENUM | BB | DC | "Động vật", "Sản phẩm động vật", "Thực vật", "Sản phẩm thực vật" |
| 3 | nn006_003 | Hướng | ENUM | BB | DC | "Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Lưu thông nội địa" |
| 4 | nn006_004 | Mã cửa khẩu/địa điểm | STR | BB | DC | |
| 5 | nn006_005 | Tên loài/hàng hóa | STR | BB | DC | |
| 6 | nn006_006 | Số lượng/trọng lượng | STR | BB | DC | Kèm đơn vị tính |
| 7 | nn006_007 | Kết quả kiểm dịch | ENUM | BB | DC | "Đạt", "Không đạt", "Đang chờ kết quả" |
| 8 | nn006_008 | Phát hiện dịch bệnh/sâu bệnh | BOOL | BB | DC | |
| 9 | nn006_009 | Biện pháp xử lý | STR | KBB | DC | |
| 10 | nn006_010 | Ngày kiểm dịch | DATE | BB | DC | |
| 11 | nn006_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
7. DG-NN-007 - Lâm nghiệp, bảo vệ và phát triển rừng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | nn007_001 | Mã sự kiện/đợt | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | nn007_002 | Loại | ENUM | BB | DC | "Tuần tra bảo vệ rừng", "Cháy rừng", "Vi phạm lâm luật", "Trồng rừng mới", "Nghiệm thu trồng rừng" |
| 3 | nn007_003 | Mã lô rừng liên quan | STR | KBB | DC | KN: DC-TS-009 |
| 4 | nn007_004 | Mã ĐVHC | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 5 | nn007_005 | Diện tích (ha) | DEC | KBB | DC | |
| 6 | nn007_006 | Ngày xảy ra/thực hiện | DATE | BB | DC | |
| 7 | nn007_007 | Đơn vị thực hiện | STR | BB | DC | |
| 8 | nn007_008 | Kết quả / thiệt hại | STR | KBB | DC | |
| 9 | nn007_009 | Xử lý vi phạm | STR | KBB | DC | |
| 10 | nn007_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
VIII. LĨNH VỰC 7: XÂY DỰNG - GIAO THÔNG - ĐÔ THỊ Cơ quan chủ quản: Sở Xây dựng
1. DG-XD-001 - Cấp phép xây dựng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | xd001_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | xd001_002 | Số giấy phép xây dựng | STR | BB | DC | |
| 3 | xd001_003 | Loại giấy phép | ENUM | BB | DC | "Xây dựng mới", "Sửa chữa cải tạo", "Di dời", "Thông báo miễn phép" |
| 4 | xd001_004 | Mã chủ đầu tư | STR | BB | DC | CCCD hoặc mã DN |
| 5 | xd001_005 | Mã thửa đất xây dựng | STR | BB | DC | KN: DC-TS-008 |
| 6 | xd001_006 | Mã ĐVHC địa điểm | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 7 | xd001_007 | Loại công trình | STR | BB | DC | VD: "Nhà ở riêng lẻ", "Nhà xưởng", "Công trình dân dụng" |
| 8 | xd001_008 | Cấp công trình | STR | BB | DC | |
| 9 | xd001_009 | Diện tích xây dựng (m²) | DEC | BB | DC | |
| 10 | xd001_010 | Số tầng | INT | BB | DC | |
| 11 | xd001_011 | Trong vùng bảo vệ di tích | BOOL | BB | DC | ĐT_DB - Điện Biên có nhiều di tích quốc gia đặc biệt |
| 12 | xd001_012 | Ngày cấp phép | DATE | BB | DC | |
| 13 | xd001_013 | Ngày hết hạn giấy phép | DATE | BB | DC | |
| 14 | xd001_014 | Đúng hạn | BOOL | BB | DC | |
| 15 | xd001_015 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
2. DG-XD-002 - Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | xd002_001 | Mã đồ án quy hoạch | STR | BB, KC | C | |
| 2 | xd002_002 | Tên đồ án | STR | BB | C | |
| 3 | xd002_003 | Loại quy hoạch | ENUM | BB | C | "Quy hoạch chung", "Quy hoạch phân khu", "Quy hoạch chi tiết", "Quy hoạch nông thôn" |
| 4 | xd002_004 | Mã ĐVHC phạm vi | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 5 | xd002_005 | Tỷ lệ bản đồ | STR | BB | C | |
| 6 | xd002_006 | Số quyết định phê duyệt | STR | BB | C | |
| 7 | xd002_007 | Ngày phê duyệt | DATE | BB | C | |
| 8 | xd002_008 | Giai đoạn quy hoạch | STR | BB | C | VD: "2020-2030, tầm nhìn 2050" |
| 9 | xd002_009 | URL file bản đồ quy hoạch số | STR | BB | DC | |
| 10 | xd002_010 | Trạng thái hiệu lực | ENUM | BB | C | "Đang có hiệu lực", "Đã điều chỉnh một phần", "Đã hết hiệu lực" |
| 11 | xd002_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
3. DG-XD-003 - Nhà ở xã hội, nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | xd003_001 | Mã hồ sơ hỗ trợ | STR | BB, KC | HCh | |
| 2 | xd003_002 | Loại hỗ trợ | ENUM | BB | HCh | "Nhà ở xã hội", "Hỗ trợ nhà ở DTTS theo CT 167", "Nhà ở theo CT MTQG 1719" |
| 3 | xd003_003 | Số CCCD hộ được hỗ trợ | STR | BB | HCh | KN: DC-CN-001 |
| 4 | xd003_004 | Họ tên chủ hộ | STR | BB | HCh | |
| 5 | xd003_005 | Dân tộc | STR | BB | HCh | ĐT_DB |
| 6 | xd003_006 | Mã ĐVHC địa điểm | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 7 | xd003_007 | Chương trình/chính sách | STR | BB | DC | Tên chương trình áp dụng |
| 8 | xd003_008 | Số tiền hỗ trợ (VNĐ) | DEC | BB | DC | |
| 9 | xd003_009 | Ngày phê duyệt | DATE | BB | DC | |
| 10 | xd003_010 | Ngày bàn giao/hoàn thành | DATE | KBB | DC | |
| 11 | xd003_011 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
4. DG-XD-004 - Hạ tầng kỹ thuật đô thị
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | xd004_001 | Mã công trình | STR | BB, KC | C | |
| 2 | xd004_002 | Loại hạ tầng | ENUM | BB | C | "Cấp nước", "Thoát nước", "Chiếu sáng công cộng", "Công viên cây xanh", "Vệ sinh môi trường đô thị" |
| 3 | xd004_003 | Tên tuyến/khu vực | STR | BB | C | |
| 4 | xd004_004 | Mã ĐVHC | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 5 | xd004_005 | Chiều dài tuyến (km) / Diện tích (ha) | DEC | KBB | C | |
| 6 | xd004_006 | Đơn vị quản lý vận hành | STR | BB | C | KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002 |
| 7 | xd004_007 | Năm đưa vào sử dụng | INT | KBB | C | |
| 8 | xd004_008 | Tình trạng | ENUM | BB | C | "Hoạt động tốt", "Xuống cấp", "Đang nâng cấp" |
| 9 | xd004_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
5. DG-XD-005 - Vận tải, quản lý phương tiện, lái xe
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | xd005_001 | Mã giao dịch | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | xd005_002 | Loại giao dịch | ENUM | BB | DC | "Cấp phép kinh doanh vận tải", "Đăng ký phương tiện", "Đăng kiểm", "Cấp GPLX" |
| 3 | xd005_003 | Biển số xe | STR | KBB | DC | Null nếu giao dịch không liên quan đến phương tiện cụ thể |
| 4 | xd005_004 | Loại phương tiện | STR | KBB | DC | |
| 5 | xd005_005 | Mã chủ phương tiện/doanh nghiệp | STR | BB | DC | CCCD hoặc mã DN; KN: DC-CN- 001 hoặc DC-TC-003 |
| 6 | xd005_006 | Nội dung cấp phép | STR | BB | DC | Tên tuyến hoặc phạm vi hoạt động |
| 7 | xd005_007 | Số giấy phép | STR | BB | DC | |
| 8 | xd005_008 | Ngày cấp | DATE | BB | DC | |
| 9 | xd005_009 | Ngày hết hạn | DATE | BB | DC | |
| 10 | xd005_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
IX. LĨNH VỰC 8: VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH Cơ quan chủ quản: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. DG-VH-001 - Di tích lịch sử, văn hóa (Đặc thù số 1 của Điện Biên)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vh001_001 | Mã di tích | STR | BB, KC | C | Định dạng: DT-DBI-[XXXXX] |
| 2 | vh001_002 | Tên di tích | STR | BB | C | |
| 3 | vh001_003 | Loại di tích | ENUM | BB | C | "Di tích lịch sử - văn hóa", "Danh lam thắng cảnh", "Di tích hỗn hợp" |
| 4 | vh001_004 | Cấp xếp hạng | ENUM | BB | C | "Đặc biệt", "Quốc gia", "Cấp tỉnh", "Địa điểm có trong danh mục kiểm kê" |
| 5 | vh001_005 | Số QĐ xếp hạng | STR | KBB | C | |
| 6 | vh001_006 | Mã ĐVHC | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 7 | vh001_007 | Tọa độ trung tâm | GEO | BB | C | Point; WGS84 |
| 8 | vh001_008 | Diện tích khoanh vùng bảo vệ (ha) | DEC | KBB | C | |
| 9 | vh001_009 | Đang mở cửa phục vụ du lịch | BOOL | BB | C | ĐT_DB |
| 10 | vh001_010 | Lượt khách năm gần nhất | INT | KBB | C | |
| 11 | vh001_011 | Trạng thái bảo tồn | ENUM | BB | C | "Tốt", "Xuống cấp nhẹ", "Xuống cấp nặng", "Đang tu bổ" |
| 12 | vh001_012 | Đơn vị quản lý | STR | BB | C | KN: DC-TC-001 hoặc DC-TC-002 |
| 13 | vh001_013 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
2. DG-VH-002 - Di sản văn hóa phi vật thể (Đặc thù Điện Biên)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vh002_001 | Mã di sản | STR | BB, KC | C | |
| 2 | vh002_002 | Tên di sản | STR | BB | C | |
| 3 | vh002_003 | Loại hình | ENUM | BB | C | "Biểu đạt và truyền thống truyền khẩu", "Tập quán xã hội và tín ngưỡng", "Lễ hội truyền thống", "Tri thức dân gian", "Nghề thủ công truyền thống" |
| 4 | vh002_004 | Dân tộc sở hữu/thực hành | STR | BB | C | ĐT_DB |
| 5 | vh002_005 | Mã ĐVHC phân bố chính | CODE | BB | C | KN: DC-DL-001 |
| 6 | vh002_006 | Tình trạng sức sống | ENUM | BB | C | "Còn thực hành", "Nguy cơ mai một", "Đã mai một" |
| 7 | vh002_007 | Cấp ghi danh | ENUM | KBB | C | "Danh sách của UNESCO", "Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể", "Danh mục kiểm kê" |
| 8 | vh002_008 | Đã có tư liệu số hóa | BOOL | BB | C | |
| 9 | vh002_009 | URL tư liệu số | STR | KBB | C | |
| 10 | vh002_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vh003_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | C | |
| 2 | vh003_002 | Tháng/Năm | STR | BB | C | Định dạng: "MM/YYYY" |
| 3 | vh003_003 | Mã điểm đến/cơ sở lưu trú | STR | BB | C | KN: DC-TC-007 |
| 4 | vh003_004 | Tên điểm đến/cơ sở lưu trú | STR | BB | C | Đồng bộ từ DC-TC-007 theo mã điểm đến |
| 5 | vh003_005 | Lượt khách nội địa | INT | BB | C | |
| 6 | vh003_006 | Lượt khách quốc tế | INT | BB | C | |
| 7 | vh003_007 | Ngày lưu trú trung bình (đêm) | DEC | KBB | C | |
| 8 | vh003_008 | Doanh thu du lịch (VNĐ) | DEC | KBB | C | |
| 9 | vh003_009 | Nguồn thống kê | ENUM | BB | C | "Cơ sở lưu trú báo cáo", "Điểm tham quan báo cáo", "Điều tra khách" |
| 10 | vh003_010 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C | Tự động sinh |
4. DG-VH-004 - Cấp phép hoạt động văn hóa nghệ thuật, báo chí
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vh004_001 | Mã hồ sơ | STR | BB, KC | DC | |
| 2 | vh004_002 | Loại | ENUM | BB | DC | "Cấp phép biểu diễn nghệ thuật", "Triển lãm", "Xuất bản phẩm", "Quảng cáo", "Cơ sở báo chí" |
| 3 | vh004_003 | Mã tổ chức/cá nhân | STR | BB | DC | |
| 4 | vh004_004 | Nội dung hoạt động | STR | BB | DC | |
| 5 | vh004_005 | Thời gian / địa điểm | STR | KBB | DC | |
| 6 | vh004_006 | Số giấy phép | STR | BB | DC | |
| 7 | vh004_007 | Ngày cấp | DATE | BB | DC | |
| 8 | vh004_008 | Ngày hết hạn | DATE | KBB | DC | |
| 9 | vh004_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
5. DG-VH-005 - Thể thao thành tích cao, phong trào
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vh005_001 | Mã bản ghi | STR | BB, KC | C | |
| 2 | vh005_002 | Loại | ENUM | BB | C | "Thành tích cao", "Thể thao phong trào", "Cơ sở thể thao" |
| 3 | vh005_003 | Tên môn thể thao | STR | BB | C | |
| 4 | vh005_004 | Tên giải đấu / sự kiện | STR | KBB | C | |
| 5 | vh005_005 | Cấp giải | ENUM | KBB | C | "Tỉnh", "Vùng", "Quốc gia", "Quốc tế" |
| 6 | vh005_006 | Số CCCD vận động viên | STR | KBB | C | KN: DC-CN-001 |
| 7 | vh005_007 | Thành tích đạt được | STR | KBB | C | VD: "Huy chương vàng", "Phá kỷ lục tỉnh" |
| 8 | vh005_008 | Năm | INT | BB | C | |
| 9 | vh005_009 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | C |
X. LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ (riêng DG-KH-004 - An toàn thông tin mạng: cơ quan chủ quản là Công an tỉnh, thống nhất với Quyết định số 1351/QĐ-UBND)
1. DG-KH-001 - Đề tài, dự án khoa học công nghệ
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh001_001 | Mã đề tài/dự án | CODE | BB | DC | KC; theo quy ước Sở KH&CN tỉnh |
| 2 | kh001_002 | Tên đề tài/dự án | STR | BB | DC | |
| 3 | kh001_003 | Cấp đề tài | ENUM | BB | DC | "Cấp quốc gia", "Cấp tỉnh", "Cấp cơ sở" |
| 4 | kh001_004 | Lĩnh vực khoa học | ENUM | BB | DC | Theo danh mục phân ngành KHCN quốc gia |
| 5 | kh001_005 | Cơ quan/tổ chức chủ trì | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 hoặc DC-TC-003 |
| 6 | kh001_006 | Nguồn kinh phí | ENUM | BB | DC | "Ngân sách nhà nước", "Xã hội hóa", "Hỗn hợp" |
| 7 | kh001_007 | Tổng kinh phí phê duyệt (triệu đồng) | DEC | BB | DC | |
| 8 | kh001_008 | Năm bắt đầu | INT | BB | DC | |
| 9 | kh001_009 | Năm kết thúc dự kiến | INT | BB | DC | |
| 10 | kh001_010 | Trạng thái thực hiện | ENUM | BB | DC | "Đang thực hiện", "Hoàn thành", "Dừng" |
| 11 | kh001_011 | Tóm tắt kết quả/sản phẩm đầu ra | STR | KBB | DC | |
| 12 | kh001_012 | Ngày nghiệm thu | DATE | KBB | DC | |
| 13 | kh001_013 | Ứng dụng thực tiễn | BOOL | KBB | DC | Đã ứng dụng vào thực tiễn: Có/Không |
2. DG-KH-002 - Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh002_001 | Mã hồ sơ kiểm định | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | kh002_002 | Tên sản phẩm/thiết bị/phương tiện đo | STR | BB | DC | |
| 3 | kh002_003 | Loại kiểm định | ENUM | BB | DC | "Kiểm định ban đầu", "Kiểm định định kỳ", "Chứng nhận hợp chuẩn", "Chứng nhận hợp quy" |
| 4 | kh002_004 | Tên tổ chức/cá nhân đề nghị | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 hoặc DC-CN-001 |
| 5 | kh002_005 | Cơ quan thực hiện kiểm định | STR | BB | DC | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh |
| 6 | kh002_006 | Mã tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/ISO) | STR | BB | DC | |
| 7 | kh002_007 | Ngày kiểm định/chứng nhận | DATE | BB | DC | |
| 8 | kh002_008 | Kết quả | ENUM | BB | DC | "Đạt", "Không đạt" |
| 9 | kh002_009 | Số chứng chỉ/tem kiểm định | STR | KBB | DC | |
| 10 | kh002_010 | Ngày hết hiệu lực | DATE | KBB | DC | |
| 11 | kh002_011 | Mã đơn vị hành chính | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
3. DG-KH-003 - Hạ tầng số, hệ thống thông tin tỉnh
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh003_001 | Mã hệ thống | CODE | BB | HCh | KC; theo Danh mục HTTT tỉnh ban hành kèm |
| 2 | kh003_002 | Tên hệ thống/ứng dụng | STR | BB | DC | |
| 3 | kh003_003 | Loại hệ thống | ENUM | BB | DC | "Cơ sở dữ liệu", "Ứng dụng nghiệp vụ", "Hạ tầng kỹ thuật", "Nền tảng dùng chung" |
| 4 | kh003_004 | Đơn vị chủ quản vận hành | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 |
| 5 | kh003_005 | Đơn vị cung cấp dịch vụ kỹ thuật | STR | KBB | DC | Doanh nghiệp CNTT được thuê |
| 6 | kh003_006 | Địa chỉ truy cập (URL nội bộ) | STR | BB | HCh | |
| 7 | kh003_007 | Cấp độ an toàn thông tin | ENUM | BB | HCh | Cấp 1/2/3/4 theo TT 12/2022/TT-BTTTT |
| 8 | kh003_008 | Trạng thái vận hành | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Ngừng hoạt động" |
| 9 | kh003_009 | Năm triển khai | INT | BB | DC | |
| 10 | kh003_010 | Kết nối LGSP tỉnh | BOOL | BB | DC | Đã kết nối Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh |
| 11 | kh003_011 | Ghi chú đặc thù | STR | KBB | DC | ĐT_DB: hệ thống phục vụ cửa khẩu, biên giới, dân tộc |
| 12 | kh003_012 | Nguồn đầu tư | ENUM | BB | DC | "Ngân sách nhà nước", "Xã hội hóa", "Hỗn hợp" |
| 13 | kh003_013 | Hình thức đầu tư | ENUM | BB | DC | "Đầu tư công", "Thuê dịch vụ CNTT" |
| 14 | kh003_014 | Phiên bản hệ thống | STR | KBB | DC | Phiên bản phần mềm/hệ thống hiện hành |
| 15 | kh003_015 | Thời điểm nâng cấp gần nhất | DATE | KBB | DC |
4. DG-KH-004 - An toàn thông tin mạng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh004_001 | Mã sự cố/hồ sơ đánh giá | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | kh004_002 | Loại sự kiện | ENUM | BB | HCh | "Sự cố ATTT", "Cảnh báo", "Kết quả kiểm tra ĐGAT", "Rà soát lỗ hổng bảo mật" |
| 3 | kh004_003 | Đơn vị bị ảnh hưởng/được kiểm tra | STR | BB | HCh | KN → DC-TC-002 |
| 4 | kh004_004 | Mức độ nghiêm trọng | ENUM | BB | HCh | "Thấp", "Trung bình", "Cao", "Nghiêm trọng" |
| 5 | kh004_005 | Mô tả sự cố/kết quả đánh giá | STR | BB | HCh | |
| 6 | kh004_006 | Ngày phát hiện/thực hiện đánh giá | DATETIME | BB | HCh | |
| 7 | kh004_007 | Biện pháp khắc phục | STR | KBB | HCh | |
| 8 | kh004_008 | Trạng thái xử lý | ENUM | BB | HCh | "Đang xử lý", "Đã xử lý", "Không xử lý được" |
| 9 | kh004_009 | Đơn vị xử lý | STR | KBB | HCh | Sở KH&CN/VNCERT/Đơn vị thuê ngoài |
| 10 | kh004_010 | Ngày hoàn thành xử lý | DATE | KBB | HCh |
5. DG-KH-005 - Chỉ số chuyển đổi số
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh005_001 | Mã bản ghi | UUID | BB | DC | KC |
| 2 | kh005_002 | Năm đánh giá | INT | BB | DC | |
| 3 | kh005_003 | Đối tượng đánh giá | ENUM | BB | DC | "Sở/ngành tỉnh", "UBND xã/phường", "Doanh nghiệp" |
| 4 | kh005_004 | Mã đơn vị được đánh giá | CODE | BB | DC | KN → DC-TC-002 (cơ quan) hoặc DC-DL-001 (xã/phường) |
| 5 | kh005_005 | Điểm thành phần: Hạ tầng số | DEC | BB | DC | Thang điểm theo Bộ chỉ số DTI |
| 6 | kh005_006 | Điểm thành phần: Nhân lực số | DEC | BB | DC | |
| 7 | kh005_007 | Điểm thành phần: Dữ liệu số | DEC | BB | DC | |
| 8 | kh005_008 | Điểm thành phần: Hoạt động CĐS | DEC | BB | DC | Bao gồm dịch vụ số, kinh doanh số |
| 9 | kh005_009 | Tổng điểm DTI | DEC | BB | DC | Chỉ số CĐS tổng hợp đơn vị |
| 10 | kh005_010 | Xếp hạng trong tỉnh | INT | KBB | DC | |
| 11 | kh005_011 | Ghi chú phương pháp | STR | KBB | DC | Theo Bộ chỉ số DTI của Bộ KH&CN |
6. DG-KH-006 - Tổ chức, doanh nghiệp khoa học và công nghệ
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh006_001 | Mã tổ chức/doanh nghiệp KHCN | CODE | BB, KC | DC | Định dạng: KHCN-DBI- [XXXXXX] |
| 2 | kh006_002 | Tên tổ chức/doanh nghiệp | STR | BB | DC | |
| 3 | kh006_003 | Loại hình | ENUM | BB | DC | "Tổ chức khoa học và công nghệ công lập", "Tổ chức KH&CN ngoài công lập", "Doanh nghiệp khoa học và công nghệ", "Doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo" |
| 4 | kh006_004 | Mã số thuế/Mã doanh nghiệp | STR | BB | DC | KN: DC-TC-003 |
| 5 | kh006_005 | Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN | STR | KBB | DC | |
| 6 | kh006_006 | Ngày cấp Giấy chứng nhận | DATE | KBB | DC | |
| 7 | kh006_007 | Lĩnh vực hoạt động KHCN | ENUM | BB | DC | Theo danh mục phân ngành khoa học và công nghệ quốc gia |
| 8 | kh006_008 | Mã ĐVHC trụ sở | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 9 | kh006_009 | Địa chỉ trụ sở | STR | BB | DC | |
| 10 | kh006_010 | Người đại diện pháp luật | STR | KBB | DC | |
| 11 | kh006_011 | Trạng thái hoạt động | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm ngừng", "Giải thể", "Thu hồi giấy chứng nhận" |
| 12 | kh006_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | kh007_001 | Mã hồ sơ sở hữu trí tuệ | STR | BB, KC | HCh | Định dạng: SHTT-DBI-[XXXXXX] |
| 2 | kh007_002 | Loại đối tượng sở hữu công nghiệp | ENUM | BB | HCh | "Nhãn hiệu", "Chỉ dẫn địa lý", "Kiểu dáng công nghiệp", "Sáng chế/Giải pháp hữu ích", "Tên thương mại" |
| 3 | kh007_003 | Tên đối tượng đăng ký | STR | BB | HCh | |
| 4 | kh007_004 | Số đơn đăng ký | STR | BB | HCh | Cấp bởi Cục Sở hữu trí tuệ |
| 5 | kh007_005 | Ngày nộp đơn | DATE | BB | HCh | |
| 6 | kh007_006 | Mã chủ đơn/chủ sở hữu | STR | BB | HCh | KN: DC-TC-002 hoặc DC-TC-003 hoặc DC-CN-001 |
| 7 | kh007_007 | Tên chủ đơn/chủ sở hữu | STR | BB | HCh | |
| 8 | kh007_008 | Số văn bằng bảo hộ | STR | KBB | HCh | Để trống nếu chưa được cấp văn bằng |
| 9 | kh007_009 | Ngày cấp văn bằng | DATE | KBB | HCh | |
| 10 | kh007_010 | Thời hạn hiệu lực văn bằng | DATE | KBB | HCh | |
| 11 | kh007_011 | Trạng thái xử lý | ENUM | BB | HCh | "Đang thẩm định", "Đã cấp văn bằng", "Từ chối", "Hết hiệu lực", "Bị hủy bỏ" |
| 12 | kh007_012 | Mã ĐVHC chủ sở hữu | CODE | BB | HCh | KN: DC-DL-001 |
| 13 | kh007_013 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
8. DG-KH-008 - Hạ tầng viễn thông, bưu chính
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu | BB/KBB | Mức BM | Mô tả |
| 1 | vt008_001 | Mã hạ tầng viễn thông/bưu chính | STR | BB, KC | DC | Định dạng: VTBC-DBI- [XXXXXX] |
| 2 | vt008_002 | Tên công trình/điểm phục vụ | STR | BB | DC | VD: "Trạm phát sóng xã X", "Bưu cục huyện Y", "Điểm Bưu điện văn hóa xã" |
| 3 | vt008_003 | Loại hạ tầng | ENUM | BB | DC | "Trạm phát sóng viễn thông", "Tuyến truyền dẫn", "Bưu cục", "Điểm phục vụ bưu chính", "Kho vận, trung chuyển" |
| 4 | vt008_004 | Chủ sở hữu/đơn vị vận hành | STR | BB | DC | VD: "Viettel Điện Biên", "VNPT Điện Biên", "Bưu điện tỉnh Điện Biên" |
| 5 | vt008_005 | Mã ĐVHC phục vụ | CODE | BB | DC | KN: DC-DL-001 |
| 6 | vt008_006 | Phạm vi/mức độ phủ sóng, phục vụ | STR | KBB | DC | Bán kính phủ sóng hoặc địa bàn phục vụ cụ thể |
| 7 | vt008_007 | Thuộc khu vực vùng sâu, vùng xa, biên giới | BOOL | BB | DC | ĐT_DB; phục vụ đánh giá hiệu quả đầu tư, xóa vùng lõm sóng |
| 8 | vt008_008 | Chương trình đầu tư phát triển hạ tầng | STR | KBB | DC | VD: "Chương trình VTQG 2021- 2025", "CT MTQG 1719" |
| 9 | vt008_009 | Khả năng cung cấp dịch vụ | ENUM | KBB | DC | "Thoại/Data di động", "Internet cố định", "Chuyển phát", "Dịch vụ công trực tuyến hỗ trợ" |
| 10 | vt008_010 | Trạng thái hoạt động | ENUM | BB | DC | "Đang hoạt động", "Tạm dừng", "Ngừng hoạt động" |
| 11 | vt008_011 | Tình trạng khai thác thực tế | STR | KBB | DC | Ghi chú mức độ sử dụng thực tế (nếu phù hợp) |
| 12 | vt008_012 | Ngày cập nhật cuối | DATETIME | BB | DC |
XI. LĨNH VỰC 10: CÔNG THƯƠNG - XUẤT NHẬP KHẨU Cơ quan chủ quản: Sở Công Thương
1. DG-CT-001 - Cấp phép kinh doanh, sản xuất công nghiệp
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | ct001_001 | Mã giấy phép | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | ct001_002 | Mã cơ sở/doanh nghiệp | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 (doanh nghiệp) hoặc DC-TC- 003a (hộ KD) |
| 3 | ct001_003 | Tên cơ sở/doanh nghiệp | STR | BB | DC | Đồng bộ từ DC-TC-003/DC-TC-003a theo mã cơ sở/doanh nghiệp |
| 4 | ct001_004 | Loại giấy phép | ENUM | BB | DC | "Sản xuất công nghiệp", "Kinh doanh thương mại", "Kinh doanh hàng đặc thù" |
| 5 | ct001_005 | Ngành nghề kinh doanh | STR | BB | DC | Theo mã ngành kinh tế VSIC 2018 |
| 6 | ct001_006 | Địa chỉ hoạt động | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 7 | ct001_007 | Ngày cấp phép | DATE | BB | DC | |
| 8 | ct001_008 | Ngày hết hiệu lực | DATE | KBB | DC | |
| 9 | ct001_009 | Trạng thái giấy phép | ENUM | BB | DC | "Còn hiệu lực", "Hết hạn", "Thu hồi", "Tạm đình chỉ" |
| 10 | ct001_010 | Cơ quan cấp phép | STR | BB | DC | Sở Công Thương / UBND tỉnh |
| 11 | ct001_011 | Kết quả kiểm tra hậu kiểm (gần nhất) | STR | KBB | DC |
2. DG-CT-002 - Xuất nhập khẩu qua cửa khẩu
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | ct002_001 | Mã tờ khai/lô hàng | CODE | BB | DC | KC; theo mã Hải quan - ĐT_DB |
| 2 | ct002_002 | Cửa khẩu thực hiện | ENUM | BB | DC | "Tây Trang", "A Pa Chải", "Lối mở khác" - ĐT_DB |
| 3 | ct002_003 | Chiều giao dịch | ENUM | BB | DC | "Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Tạm nhập tái xuất" |
| 4 | ct002_004 | Tên hàng hóa | STR | BB | DC | |
| 5 | ct002_005 | Mã HS hải quan | CODE | BB | DC | Theo Biểu thuế xuất nhập khẩu hiện hành |
| 6 | ct002_006 | Khối lượng | DEC | BB | DC | Kèm đơn vị tính: tấn/chiếc/m³ |
| 7 | ct002_007 | Kim ngạch (USD) | DEC | BB | DC | |
| 8 | ct002_008 | Doanh nghiệp xuất/nhập khẩu | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 |
| 9 | ct002_009 | Quốc gia đối tác | ENUM | BB | DC | "Lào", "Trung Quốc", "Khác" - ĐT_DB |
| 10 | ct002_010 | Ngày thực hiện | DATE | BB | DC | |
| 11 | ct002_011 | Trạng thái thông quan | ENUM | BB | DC | "Đã thông quan", "Đang kiểm tra", "Giữ lại/Từ chối" |
3. DG-CT-003 - Hoạt động kinh doanh biên mậu (Đặc thù Điện Biên: Mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới; chợ cửa khẩu; thương nhân biên mậu)
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | ct003_001 | Mã hồ sơ biên mậu | CODE | BB | HCh | KC - ĐT_DB |
| 2 | ct003_002 | Tên thương nhân/hộ kinh doanh | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 3 | ct003_003 | Loại hình biên mậu | ENUM | BB | DC | "Mua bán cư dân biên giới", "Kinh doanh chợ cửa khẩu", "Buôn bán nhỏ lẻ đường biên" - ĐT_DB |
| 4 | ct003_004 | Hàng hóa giao thương | STR | BB | DC | Tên, loại hàng |
| 5 | ct003_005 | Khu vực/cửa khẩu hoạt động | ENUM | BB | DC | "Tây Trang", "A Pa Chải", "Chợ đường biên" - ĐT_DB |
| 6 | ct003_006 | Ngày giao dịch | DATE | BB | DC | |
| 7 | ct003_007 | Giá trị giao dịch (VNĐ) | DEC | BB | HCh | |
| 8 | ct003_008 | Giấy tờ thông quan áp dụng | ENUM | BB | DC | "Tờ khai biên mậu", "Thẻ thông hành biên giới" |
| 9 | ct003_009 | Trạng thái | ENUM | BB | DC | "Hợp lệ", "Đang kiểm tra", "Vi phạm" |
4. DG-CT-004 - Giá cả thị trường, điện, xăng dầu
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | ct004_001 | Mã bản ghi báo cáo | UUID | BB | DC | KC |
| 2 | ct004_002 | Kỳ báo cáo | DATE | BB | DC | Theo tuần/tháng/quý |
| 3 | ct004_003 | Loại hàng hóa/dịch vụ | ENUM | BB | DC | "Lương thực", "Thực phẩm", "Xăng dầu", "Điện", "Vật liệu xây dựng" |
| 4 | ct004_004 | Tên hàng hóa cụ thể | STR | BB | DC | |
| 5 | ct004_005 | Đơn vị tính | STR | BB | DC | |
| 6 | ct004_006 | Giá trung bình kỳ báo cáo (VNĐ) | DEC | BB | DC | |
| 7 | ct004_007 | Biến động so kỳ trước (%) | DEC | KBB | DC | |
| 8 | ct004_008 | Khu vực thu thập | ENUM | BB | DC | "Trung tâm tỉnh", "Vùng sâu vùng xa", "Khu vực cửa khẩu" - ĐT_DB |
| 9 | ct004_009 | Ghi chú biến động bất thường | STR | KBB | DC |
5. DG-CT-005 - An toàn, bảo đảm hàng hóa lưu thông
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | ct005_001 | Mã hồ sơ kiểm tra | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | ct005_002 | Loại kiểm tra | ENUM | BB | DC | "Định kỳ", "Đột xuất", "Theo chuyên đề" |
| 3 | ct005_003 | Tên cơ sở kinh doanh được kiểm tra | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 hoặc DC-TC-003a |
| 4 | ct005_004 | Địa điểm kiểm tra | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 5 | ct005_005 | Ngày kiểm tra | DATE | BB | DC | |
| 6 | ct005_006 | Đoàn kiểm tra | STR | BB | DC | Sở CT/Quản lý thị trường/Liên ngành |
| 7 | ct005_007 | Kết quả kiểm tra | ENUM | BB | DC | "Không vi phạm", "Vi phạm", "Tạm giữ hàng hóa" |
| 8 | ct005_008 | Nội dung vi phạm | STR | KBB | DC | |
| 9 | ct005_009 | Hình thức xử lý | STR | KBB | DC | Cảnh cáo/Phạt tiền/Tịch thu |
| 10 | ct005_010 | Số quyết định xử phạt | STR | KBB | DC |
XII. LĨNH VỰC 11: AN SINH XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ
1. DG-AS-001 - Hộ nghèo, hộ cận nghèo
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as001_001 | Mã hồ sơ hộ | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | as001_002 | Mã chủ hộ (định danh cá nhân) | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | as001_003 | Mã đơn vị hành chính (xã/phường) | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 4 | as001_004 | Phân loại hộ | ENUM | BB | HCh | "Hộ nghèo", "Hộ cận nghèo", "Hộ thoát nghèo" |
| 5 | as001_005 | Năm công nhận/xét duyệt | INT | BB | DC | |
| 6 | as001_006 | Nguyên nhân nghèo chính | ENUM | KBB | HCh | "Thiếu đất sản xuất", "Thiếu vốn", "Ốm đau/bệnh tật", "Thiếu lao động", "Khác" |
| 7 | as001_007 | Số nhân khẩu | INT | BB | DC | |
| 8 | as001_008 | Thu nhập bình quân đầu người (nghìn đồng/tháng) | DEC | BB | HCh | |
| 9 | as001_009 | Chiều thiếu hụt đa chiều | ENUM | KBB | HCh | Theo chuẩn nghèo đa chiều Nghị định 07/2021/NĐ-CP |
| 10 | as001_010 | Tình trạng hiện tại | ENUM | BB | DC | "Đang trong danh sách", "Thoát nghèo", "Xuất danh sách" |
| 11 | as001_011 | Dân tộc của chủ hộ | ENUM | KBB | DC | KN → DM-Dantoc - ĐT_DB (>82% DTTS) |
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as002_001 | Mã hồ sơ | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | as002_002 | Mã định danh cá nhân | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | as002_003 | Họ và tên | STR | BB | HCh | |
| 4 | as002_004 | Loại đối tượng người có công | ENUM | BB | HCh | Theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công 02/2020/UBTVQH14: Liệt sĩ/Thương binh/TNXP/BVCM/... |
| 5 | as002_005 | Mức độ thương tật (%) | INT | KBB | HCh | |
| 6 | as002_006 | Chế độ đang hưởng | ENUM | BB | HCh | "Trợ cấp hàng tháng", "Trợ cấp một lần", "Phụng dưỡng" |
| 7 | as002_007 | Mức trợ cấp (đồng/tháng) | DEC | BB | HCh | |
| 8 | as002_008 | Nơi cư trú hiện tại | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 9 | as002_009 | Tình trạng hồ sơ | ENUM | BB | HCh | "Đang hưởng chế độ", "Dừng", "Chờ xác nhận" |
| 10 | as002_010 | Cơ quan xác nhận | STR | BB | DC | Sở Nội vụ/Bộ chỉ huy QS tỉnh |
3. DG-AS-003 - Lao động, việc làm
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as003_001 | Mã hồ sơ lao động | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | as003_002 | Mã định danh cá nhân | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | as003_003 | Trình độ học vấn | ENUM | BB | DC | Tiểu học/THCS/THPT/Đại học/Sau ĐH |
| 4 | as003_004 | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | ENUM | BB | DC | "Chưa qua đào tạo", "Sơ cấp", "Trung cấp", "Cao đẳng", "Đại học", "Sau đại học" |
| 5 | as003_005 | Ngành nghề đào tạo | STR | KBB | DC | |
| 6 | as003_006 | Tình trạng việc làm | ENUM | BB | DC | "Có việc làm", "Thất nghiệp", "Không có nhu cầu" |
| 7 | as003_007 | Loại hình việc làm | ENUM | KBB | DC | "Chính thức", "Phi chính thức", "Tự làm", "Xuất khẩu lao động" |
| 8 | as003_008 | Địa chỉ cư trú | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 9 | as003_009 | Năm cập nhật | INT | BB | DC | |
| 10 | as003_010 | Ghi chú đặc thù | STR | KBB | DC | ĐT_DB: xuất khẩu lao động sang Lào, Trung Quốc |
4. DG-AS-004 - Trợ cấp thất nghiệp, bảo hiểm xã hội
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as004_001 | Mã hồ sơ | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | as004_002 | Mã định danh cá nhân | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | as004_003 | Loại chế độ bảo hiểm/trợ cấp | ENUM | BB | HCh | "Trợ cấp thất nghiệp", "Hưu trí", "Tai nạn lao động", "Ốm đau", "Thai sản" |
| 4 | as004_004 | Ngày bắt đầu hưởng | DATE | BB | HCh | |
| 5 | as004_005 | Mức trợ cấp (đồng/tháng) | DEC | BB | HCh | |
| 6 | as004_006 | Thời hạn hưởng (tháng) | INT | KBB | HCh | |
| 7 | as004_007 | Cơ sở BHXH chi trả | STR | BB | DC | BHXH tỉnh Điện Biên |
| 8 | as004_008 | Trạng thái | ENUM | BB | HCh | "Đang hưởng", "Kết thúc", "Tạm dừng" |
| 9 | as004_009 | Lý do kết thúc | STR | KBB | HCh | |
| 10 | as004_010 | Dữ liệu đồng bộ từ BHXH VN | BOOL | BB | DC | Qua LGSP tỉnh; tham chiếu CSDL BHXH Việt Nam |
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as005_001 | Mã hồ sơ trẻ em | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | as005_002 | Mã định danh trẻ em | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | as005_003 | Loại hoàn cảnh đặc biệt | ENUM | BB | HCh | "Mồ côi", "Bị bỏ rơi", "Bị bạo lực", "Bị bóc lột", "Lang thang", "Khuyết tật" |
| 4 | as005_004 | Địa chỉ | CODE | BB | HCh | KN → DC-DL-001 |
| 5 | as005_005 | Ngày phát hiện/tiếp nhận | DATE | BB | HCh | |
| 6 | as005_006 | Cơ quan tiếp nhận | STR | BB | DC | Sở Nội vụ/UBND xã-phường/Công an |
| 7 | as005_007 | Biện pháp can thiệp | ENUM | KBB | HCh | "Hỗ trợ tại gia đình", "Chuyển cơ sở bảo trợ", "Tư vấn tâm lý" |
| 8 | as005_008 | Tình trạng hiện tại | ENUM | BB | HCh | "Đang được hỗ trợ", "Ổn định", "Chuyển địa phương khác" |
| 9 | as005_009 | Họ tên người giám hộ | STR | KBB | HCh |
6. DG-AS-006 - Phòng chống tệ nạn xã hội
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | as006_001 | Mã hồ sơ | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | as006_002 | Loại đối tượng | ENUM | BB | HCh | "Người nghiện ma túy", "Người hoạt động mại dâm", "Người đang cai nghiện" |
| 3 | as006_003 | Mã định danh cá nhân | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 4 | as006_004 | Địa chỉ thường trú | CODE | BB | HCh | KN → DC-DL-001 |
| 5 | as006_005 | Tình trạng quản lý | ENUM | BB | HCh | "Cai nghiện bắt buộc tập trung", "Cai nghiện tự nguyện", "Cai nghiện tại gia đình/cộng đồng" |
| 6 | as006_006 | Tên cơ sở cai nghiện | STR | KBB | DC | |
| 7 | as006_007 | Ngày vào cơ sở | DATE | KBB | HCh | |
| 8 | as006_008 | Ngày ra khỏi cơ sở | DATE | KBB | HCh | |
| 9 | as006_009 | Kết quả cai nghiện | ENUM | KBB | HCh | "Hoàn thành", "Bỏ giữa chừng", "Tái nghiện" |
| 10 | as006_010 | Ghi chú | STR | KBB | HCh | ĐT_DB: liên quan ma túy qua biên giới Việt-Lào-Trung |
XIII. LĨNH VỰC 12: DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO Cơ quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo (Đặc thù quan trọng của tỉnh Điện Biên: hơn 19 dân tộc thiểu số, tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm trên 82% dân số)
1. DG-DT-001 - Phân bố dân tộc thiểu số
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt001_001 | Mã bản ghi | UUID | BB | DC | KC - ĐT_DB |
| 2 | dt001_002 | Năm thống kê | INT | BB | DC | |
| 3 | dt001_003 | Mã đơn vị hành chính | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 (đến cấp xã/phường) |
| 4 | dt001_004 | Tên thôn/bản/khu dân cư | STR | KBB | DC | ĐT_DB: nhiều bản vùng sâu chưa có mã riêng |
| 5 | dt001_005 | Tên dân tộc | ENUM | BB | DC | KN → DM-Dantoc (danh mục 54 dân tộc Việt Nam) |
| 6 | dt001_006 | Số hộ dân tộc | INT | BB | DC | |
| 7 | dt001_007 | Số nhân khẩu | INT | BB | DC | |
| 8 | dt001_008 | Tỷ lệ trong tổng dân số khu vực (%) | DEC | KBB | DC | |
| 9 | dt001_009 | Nhóm ngôn ngữ | ENUM | KBB | DC | "Thái-Kađai", "H.Mông-Dao", "Tạng-Miến", "Việt-Mường", "Khác" |
| 10 | dt001_010 | Nguồn dữ liệu | ENUM | BB | DC | "Điều tra dân số", "Rà soát hàng năm của xã/phường" |
2. DG-DT-002 - Vùng đặc biệt khó khăn
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt002_001 | Mã đơn vị vùng ĐBKK | CODE | BB | DC | KC - ĐT_DB |
| 2 | dt002_002 | Mã đơn vị hành chính | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 3 | dt002_003 | Phân loại vùng | ENUM | BB | DC | "Thôn/bản ĐBKK", "Xã khu vực III", "Xã khu vực II", "Xã khu vực I" |
| 4 | dt002_004 | Chương trình mục tiêu quốc gia áp dụng | ENUM | BB | DC | "CT MTQG 1719 (giai đoạn 2021-2030)", "CT MTQG Giảm nghèo bền vững" - ĐT_DB |
| 5 | dt002_005 | Số quyết định phê duyệt | STR | BB | DC | Quyết định của Thủ tướng CP hoặc UBND tỉnh |
| 6 | dt002_006 | Năm được công nhận | INT | BB | DC | |
| 7 | dt002_007 | Năm rà soát/điều chỉnh gần nhất | INT | KBB | DC | |
| 8 | dt002_008 | Tình trạng hiện tại | ENUM | BB | DC | "Còn trong danh sách", "Đã ra khỏi danh sách" |
3. DG-DT-003 - Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt003_001 | Mã hồ sơ hỗ trợ | CODE | BB | DC | KC - ĐT_DB |
| 2 | dt003_002 | Loại chính sách | ENUM | BB | DC | "Hỗ trợ đất ở", "Hỗ trợ đất sản xuất", "Hỗ trợ nhà ở", "Hỗ trợ nước sinh hoạt", "Hỗ trợ điện" - theo CT 1719 |
| 3 | dt003_003 | Mã định danh đối tượng thụ hưởng | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 4 | dt003_004 | Dân tộc của đối tượng | ENUM | BB | DC | KN → DM-Dantoc |
| 5 | dt003_005 | Mã đơn vị hành chính | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 6 | dt003_006 | Mức hỗ trợ (nghìn đồng hoặc hiện vật quy đổi) | DEC | BB | DC | |
| 7 | dt003_007 | Năm thực hiện | INT | BB | DC | |
| 8 | dt003_008 | Nguồn vốn | ENUM | BB | DC | "Ngân sách Trung ương", "Ngân sách tỉnh", "Hỗn hợp" |
| 9 | dt003_009 | Kết quả thực hiện | ENUM | BB | DC | "Đã giải ngân", "Đang thực hiện", "Chưa thực hiện" |
| 10 | dt003_010 | Ghi chú | STR | KBB | DC |
4. DG-DT-004 - Ngôn ngữ, văn hóa dân tộc
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt004_001 | Mã dữ liệu ngôn ngữ/văn hóa | CODE | BB | DC | KC - ĐT_DB |
| 2 | dt004_002 | Tên dân tộc | ENUM | BB | DC | KN → DM-Dantoc |
| 3 | dt004_003 | Tên ngôn ngữ/phương ngữ | STR | BB | DC | |
| 4 | dt004_004 | Hệ chữ viết | ENUM | KBB | DC | "Có chữ viết riêng", "Dùng chữ Quốc ngữ", "Chưa có chữ viết" |
| 5 | dt004_005 | Loại tài nguyên văn hóa | ENUM | BB | DC | "Âm nhạc", "Trang phục", "Lễ hội", "Nghề thủ công", "Ẩm thực", "Ngôn ngữ" |
| 6 | dt004_006 | Tên tài nguyên cụ thể | STR | BB | DC | |
| 7 | dt004_007 | Tình trạng bảo tồn | ENUM | KBB | DC | "Đang phát triển", "Có nguy cơ mai một", "Cần bảo tồn khẩn cấp" |
| 8 | dt004_008 | Loại tài liệu lưu trữ số | ENUM | KBB | DC | "Văn bản", "Âm thanh", "Video", "Hình ảnh" |
| 9 | dt004_009 | Liên kết tệp lưu trữ số | STR | KBB | DC | URL kho lưu trữ số tỉnh - ĐT_DB |
5. DG-DT-005 - Tổ chức, hoạt động tôn giáo
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt005_001 | Mã tổ chức/cơ sở tôn giáo | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | dt005_002 | Tên tổ chức/cơ sở tôn giáo | STR | BB | DC | |
| 3 | dt005_003 | Loại hình tôn giáo | ENUM | BB | DC | "Phật giáo", "Thiên Chúa giáo", "Tin Lành", "Khác" |
| 4 | dt005_004 | Địa chỉ cơ sở | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 5 | dt005_005 | Số lượng tín đồ đã đăng ký | INT | KBB | DC | |
| 6 | dt005_006 | Chức sắc tôn giáo phụ trách | STR | BB | DC | |
| 7 | dt005_007 | Trạng thái đăng ký hoạt động | ENUM | BB | DC | "Đã đăng ký và được phép", "Chờ cơ quan xem xét", "Không đăng ký" |
| 8 | dt005_008 | Ngày đăng ký/gia hạn gần nhất | DATE | KBB | DC | |
| 9 | dt005_009 | Cơ quan cấp phép | STR | BB | DC | Sở Dân tộc và Tôn giáo / UBND tỉnh |
| 10 | dt005_010 | Ghi chú đặc biệt | STR | KBB | HCh | Hoạt động bất hợp pháp, phức tạp về ANTT |
6. DG-DT-006 - Kết quả giám sát thực hiện chính sách dân tộc
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | dt006_001 | Mã báo cáo | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | dt006_002 | Kỳ báo cáo | ENUM | BB | DC | "Quý", "6 tháng", "Năm" |
| 3 | dt006_003 | Đơn vị báo cáo | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 |
| 4 | dt006_004 | Chương trình/chính sách được giám sát | STR | BB | DC | |
| 5 | dt006_005 | Kết quả thực hiện | STR | BB | DC | Mô tả tóm tắt, số liệu chính |
| 6 | dt006_006 | Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu (%) | DEC | KBB | DC | |
| 7 | dt006_007 | Vấn đề tồn tại | STR | KBB | DC | |
| 8 | dt006_008 | Kiến nghị | STR | KBB | DC | |
| 9 | dt006_009 | Ngày lập báo cáo | DATE | BB | DC |
XIV. LĨNH VỰC 13: BIÊN MẬU - CỬA KHẨU - BIÊN GIỚI QUỐC GIA Cơ quan chủ quản: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh (phối hợp Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường) (Đặc thù quan trọng nhất của tỉnh Điện Biên: biên giới với Lào và Trung Quốc; cửa khẩu quốc tế Tây Trang; cửa khẩu A Pa Chải - tam giác biên giới Việt-Lào-Trung)
1. DG-BG-001 - Xuất nhập cảnh qua cửa khẩu
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | bg001_001 | Mã hồ sơ xuất nhập cảnh | CODE | BB | HCh | KC - ĐT_DB |
| 2 | bg001_002 | Cửa khẩu | ENUM | BB | DC | "Tây Trang", "A Pa Chải", "Lối mở khác" - ĐT_DB |
| 3 | bg001_003 | Chiều đi | ENUM | BB | HCh | "Xuất cảnh", "Nhập cảnh" |
| 4 | bg001_004 | Loại giấy tờ xuất nhập cảnh | ENUM | BB | HCh | "Hộ chiếu", "Thẻ thông hành biên giới", "Giấy thông quan biên giới" |
| 5 | bg001_005 | Quốc tịch | ENUM | BB | HCh | "Việt Nam", "Lào", "Trung Quốc", "Khác" - ĐT_DB |
| 6 | bg001_006 | Mục đích | ENUM | BB | HCh | "Du lịch", "Thương mại", "Công tác", "Cư trú" |
| 7 | bg001_007 | Ngày xuất/nhập cảnh | DATE | BB | HCh | |
| 8 | bg001_008 | Kết quả kiểm soát | ENUM | BB | HCh | "Được phép", "Từ chối", "Cảnh báo/Giữ lại" |
| 9 | bg001_009 | Lý do từ chối/cảnh báo | STR | KBB | HCh |
2. DG-BG-002 - Hàng hóa xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | bg002_001 | Mã tờ khai hải quan | CODE | BB | HCh | KC - ĐT_DB |
| 2 | bg002_002 | Cửa khẩu | ENUM | BB | DC | "Tây Trang", "A Pa Chải" - ĐT_DB |
| 3 | bg002_003 | Loại hình | ENUM | BB | DC | "Xuất khẩu", "Nhập khẩu", "Tạm nhập tái xuất", "Quá cảnh" |
| 4 | bg002_004 | Tên hàng hóa | STR | BB | DC | |
| 5 | bg002_005 | Mã HS hải quan | CODE | BB | DC | Theo Biểu thuế xuất nhập khẩu |
| 6 | bg002_006 | Khối lượng (tấn) | DEC | BB | DC | |
| 7 | bg002_007 | Trị giá (USD) | DEC | BB | DC | |
| 8 | bg002_008 | Doanh nghiệp khai báo | STR | BB | DC | KN → DC-TC-003 |
| 9 | bg002_009 | Quốc gia đối tác | ENUM | BB | DC | "Lào", "Trung Quốc" - ĐT_DB |
| 10 | bg002_010 | Ngày thông quan | DATE | BB | DC | |
| 11 | bg002_011 | Thuế và phí thu được (đồng) | DEC | BB | DC |
3. DG-BG-003 - Quản lý cư dân biên giới
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | bg003_001 | Mã hộ cư dân biên giới | CODE | BB | HCh | KC - ĐT_DB |
| 2 | bg003_002 | Mã hộ gia đình | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | bg003_003 | Mã đơn vị hành chính thôn/bản | CODE | BB | DC | KN → DC-DL-001 |
| 4 | bg003_004 | Dân tộc chính trong hộ | ENUM | BB | DC | KN → DM-Dantoc |
| 5 | bg003_005 | Số nhân khẩu | INT | BB | DC | |
| 6 | bg003_006 | Sinh kế chính | ENUM | BB | DC | "Nông nghiệp", "Thương mại biên mậu", "Lâm nghiệp", "Khác" - ĐT_DB |
| 7 | bg003_007 | Khoảng cách đến đường biên giới (km) | DEC | BB | DC | ĐT_DB |
| 8 | bg003_008 | Có thẻ/giấy thông hành biên giới | BOOL | BB | HCh | ĐT_DB |
| 9 | bg003_009 | Năm cập nhật dữ liệu | INT | BB | DC |
4. DG-BG-004 - Tình hình an ninh biên giới
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | bg004_001 | Mã vụ việc | CODE | BB | HCh | KC - ĐT_DB |
| 2 | bg004_002 | Loại vi phạm | ENUM | BB | HCh | "Ma túy", "Buôn lậu hàng hóa", "Di cư trái phép", "Xuất nhập cảnh trái phép", "Khác" - ĐT_DB |
| 3 | bg004_003 | Khu vực phát hiện | CODE | BB | HCh | KN → DC-DL-001 - ĐT_DB |
| 4 | bg004_004 | Ngày phát hiện | DATE | BB | HCh | |
| 5 | bg004_005 | Mô tả vụ việc | STR | BB | HCh | |
| 6 | bg004_006 | Số đối tượng bị bắt giữ | INT | KBB | HCh | |
| 7 | bg004_007 | Lực lượng xử lý | ENUM | BB | HCh | "Biên phòng", "Công an", "Hải quan", "Liên ngành" |
| 8 | bg004_008 | Kết quả xử lý | ENUM | BB | HCh | "Đã xử lý xong", "Đang điều tra", "Chuyển cơ quan khác" |
| 9 | bg004_009 | Hình thức xử lý | STR | KBB | HCh |
5. DG-BG-005 - Khu kinh tế cửa khẩu
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | bg005_001 | Mã khu/phân khu chức năng | CODE | BB | DC | KC - ĐT_DB |
| 2 | bg005_002 | Tên khu kinh tế/phân khu | STR | BB | DC | ĐT_DB: Khu KTCK Tây Trang, A Pa Chải |
| 3 | bg005_003 | Loại khu chức năng | ENUM | BB | DC | "Khu thương mại", "Kho ngoại quan", "Khu công nghiệp cửa khẩu", "Khu dân cư" |
| 4 | bg005_004 | Diện tích (ha) | DEC | BB | DC | |
| 5 | bg005_005 | Tọa độ ranh giới | GEO | BB | DC | Hệ tọa độ VN-2000 - ĐT_DB |
| 6 | bg005_006 | Số doanh nghiệp đang hoạt động | INT | KBB | DC | |
| 7 | bg005_007 | Tổng kim ngạch XNK trong khu (triệu USD/năm) | DEC | KBB | DC | |
| 8 | bg005_008 | Năm thành lập | INT | BB | DC | |
| 9 | bg005_009 | Căn cứ pháp lý thành lập | STR | BB | DC | Số Quyết định của Thủ tướng CP - ĐT_DB |
| 10 | bg005_010 | Tình trạng phát triển | ENUM | KBB | DC | "Đang phát triển", "Dừng quy hoạch", "Đang điều chỉnh quy hoạch" |
XV. LĨNH VỰC 14: NỘI VỤ - TỔ CHỨC BỘ MÁY - THI ĐUA KHEN THƯỞNG Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ
1. DG-NV-001 - Tổ chức bộ máy, biên chế
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | nv001_001 | Mã cơ quan/đơn vị | CODE | BB | DC | KC trong nhóm này; KN → DC-TC-002 |
| 2 | nv001_002 | Tên cơ quan/đơn vị | STR | BB | DC | |
| 3 | nv001_003 | Cấp tổ chức | ENUM | BB | DC | "Cơ quan cấp tỉnh", "Đơn vị sự nghiệp", "UBND xã/phường" |
| 4 | nv001_004 | Biên chế được giao (người) | INT | BB | HCh | |
| 5 | nv001_005 | Biên chế có mặt thực tế (người) | INT | BB | HCh | |
| 6 | nv001_006 | Số hợp đồng lao động | INT | KBB | HCh | |
| 7 | nv001_007 | Tổng số vị trí việc làm | INT | BB | DC | |
| 8 | nv001_008 | Ngày cập nhật | DATE | BB | DC | |
| 9 | nv001_009 | Căn cứ phê duyệt biên chế | STR | BB | DC | Số Quyết định giao biên chế hàng năm của Bộ Nội vụ |
2. DG-NV-002 - Tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | nv002_001 | Mã hồ sơ nhân sự | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | nv002_002 | Mã định danh cá nhân | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | nv002_003 | Loại quyết định | ENUM | BB | DC | "Tuyển dụng", "Bổ nhiệm", "Miễn nhiệm", "Điều động", "Luân chuyển" |
| 4 | nv002_004 | Chức vụ/chức danh trước | STR | KBB | HCh | |
| 5 | nv002_005 | Chức vụ/chức danh được bổ nhiệm | STR | BB | HCh | |
| 6 | nv002_006 | Đơn vị công tác | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 |
| 7 | nv002_007 | Số quyết định nhân sự | STR | BB | DC | |
| 8 | nv002_008 | Ngày có hiệu lực | DATE | BB | DC | |
| 9 | nv002_009 | Cơ quan ban hành | STR | BB | DC | UBND tỉnh / Sở Nội vụ |
3. DG-NV-003 - Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | nv003_001 | Mã hồ sơ đào tạo | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | nv003_002 | Mã định danh cán bộ | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 |
| 3 | nv003_003 | Loại đào tạo/bồi dưỡng | ENUM | BB | DC | "Đào tạo nâng cao trình độ", "Bồi dưỡng chuyên môn", "Bồi dưỡng lý luận chính trị", "Kỹ năng chuyển đổi số" |
| 4 | nv003_004 | Tên khóa học/chương trình | STR | BB | DC | |
| 5 | nv003_005 | Đơn vị tổ chức | STR | BB | DC | |
| 6 | nv003_006 | Thời gian khai giảng | DATE | BB | DC | |
| 7 | nv003_007 | Hình thức tổ chức | ENUM | BB | DC | "Tập trung", "Trực tuyến", "Hỗn hợp" |
| 8 | nv003_008 | Nguồn kinh phí | ENUM | BB | DC | "Ngân sách tỉnh", "Hỗ trợ Trung ương", "Cá nhân tự túc" |
| 9 | nv003_009 | Kết quả | ENUM | KBB | DC | "Đạt", "Xuất sắc", "Không đạt" |
| 10 | nv003_010 | Chứng chỉ/bằng cấp được cấp | STR | KBB | DC |
4. DG-NV-004 - Thi đua khen thưởng
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | nv004_001 | Mã quyết định khen thưởng | CODE | BB | DC | KC |
| 2 | nv004_002 | Đối tượng khen thưởng | ENUM | BB | DC | "Cá nhân", "Tập thể" |
| 3 | nv004_003 | Mã định danh/tên tập thể | STR | BB | DC | CCCD hoặc tên cơ quan/đơn vị |
| 4 | nv004_004 | Danh hiệu/hình thức khen | ENUM | BB | DC | "Chiến sĩ thi đua cơ sở", "Chiến sĩ thi đua tỉnh", "CSTĐ toàn quốc", "Bằng khen UBND tỉnh", "Bằng khen Thủ tướng", "Huân chương" |
| 5 | nv004_005 | Lĩnh vực/thành tích | STR | BB | DC | |
| 6 | nv004_006 | Năm khen thưởng | INT | BB | DC | |
| 7 | nv004_007 | Số quyết định khen thưởng | STR | BB | DC | |
| 8 | nv004_008 | Cơ quan ban hành | STR | BB | DC | |
| 9 | nv004_009 | Đơn vị công tác/cư trú | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 hoặc DC-DL-001 |
5. DG-NV-005 - Kiểm soát thủ tục hành chính
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | nv005_001 | Mã thủ tục hành chính | CODE | BB | DC | KC; theo mã CSDL TTHC quốc gia |
| 2 | nv005_002 | Tên thủ tục hành chính | STR | BB | DC | |
| 3 | nv005_003 | Cơ quan thực hiện | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 |
| 4 | nv005_004 | Lĩnh vực | ENUM | BB | DC | Theo phân loại TTHC quốc gia |
| 5 | nv005_005 | Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) | INT | BB | DC | |
| 6 | nv005_006 | Phí/lệ phí (đồng) | DEC | KBB | DC | |
| 7 | nv005_007 | Mức độ dịch vụ công trực tuyến | ENUM | BB | DC | Mức 1/2/3/4 theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP |
| 8 | nv005_008 | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến (%) | DEC | KBB | DC | |
| 9 | nv005_009 | Chỉ số hài lòng của người dân | DEC | KBB | DC | Thang điểm 5 |
| 10 | nv005_010 | Ngày cập nhật | DATE | BB | DC |
XVI. LĨNH VỰC 15: THANH TRA - GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO Cơ quan chủ quản: Thanh tra tỉnh
1. DG-TT-001 - Kế hoạch và kết quả thanh tra
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | tt001_001 | Mã cuộc thanh tra | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | tt001_002 | Tên cuộc thanh tra | STR | BB | DC | |
| 3 | tt001_003 | Loại thanh tra | ENUM | BB | DC | "Thanh tra hành chính", "Thanh tra chuyên ngành", "Đột xuất", "Theo kế hoạch năm" |
| 4 | tt001_004 | Đơn vị được thanh tra | STR | BB | DC | KN → DC-TC-002 |
| 5 | tt001_005 | Thời gian thanh tra (từ - đến) | DATE | BB | DC | |
| 6 | tt001_006 | Trưởng đoàn thanh tra | STR | BB | HCh | |
| 7 | tt001_007 | Số kết luận thanh tra | STR | KBB | DC | |
| 8 | tt001_008 | Sai phạm phát hiện (triệu đồng) | DEC | KBB | HCh | |
| 9 | tt001_009 | Kiến nghị thu hồi về ngân sách (triệu đồng) | DEC | KBB | HCh | |
| 10 | tt001_010 | Kiến nghị xử lý hành chính | STR | KBB | HCh | |
| 11 | tt001_011 | Trạng thái thực hiện kiến nghị | ENUM | BB | DC | "Đã thực hiện", "Đang thực hiện", "Chưa thực hiện" |
2. DG-TT-002 - Khiếu nại, tố cáo
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | tt002_001 | Mã đơn thư | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | tt002_002 | Loại đơn | ENUM | BB | HCh | "Khiếu nại", "Tố cáo", "Kiến nghị", "Phản ánh" |
| 3 | tt002_003 | Người khiếu nại/tố cáo | STR | BB | HCh | Ẩn danh nếu người làm đơn yêu cầu bảo vệ danh tính |
| 4 | tt002_004 | Nội dung khiếu nại/tố cáo | STR | BB | HCh | |
| 5 | tt002_005 | Đơn vị/cá nhân bị khiếu nại | STR | BB | HCh | KN → DC-TC-002 hoặc DC-CN-001 |
| 6 | tt002_006 | Ngày tiếp nhận | DATE | BB | DC | |
| 7 | tt002_007 | Cơ quan tiếp nhận | STR | BB | DC | Thanh tra tỉnh / UBND tỉnh / Sở ngành |
| 8 | tt002_008 | Kết quả giải quyết | ENUM | KBB | HCh | "Khiếu nại đúng", "Khiếu nại sai", "Có phần đúng", "Đang giải quyết" |
| 9 | tt002_009 | Ngày ban hành kết luận | DATE | KBB | DC | |
| 10 | tt002_010 | Trạng thái giải quyết | ENUM | BB | DC | "Chưa giải quyết", "Đang giải quyết", "Đã giải quyết xong" |
3. DG-TT-003 - Phòng chống tham nhũng, tiêu cực
| STT | Mã trường | Tên trường | Kiểu DL | Bắt buộc | Bảo mật | Ghi chú / Ràng buộc |
| 1 | tt003_001 | Mã hồ sơ | CODE | BB | HCh | KC |
| 2 | tt003_002 | Loại hồ sơ | ENUM | BB | HCh | "Kê khai tài sản thu nhập", "Kết quả xác minh tài sản", "Vụ việc tham nhũng" |
| 3 | tt003_003 | Mã định danh đối tượng | STR | BB | HCh | KN → DC-CN-001 (cán bộ kê khai) |
| 4 | tt003_004 | Chức vụ của đối tượng | STR | KBB | HCh | |
| 5 | tt003_005 | Nội dung vi phạm (nếu có) | STR | KBB | HCh | |
| 6 | tt003_006 | Năm kê khai/năm vụ việc | INT | BB | HCh | |
| 7 | tt003_007 | Kết quả xử lý | ENUM | KBB | HCh | "Không vi phạm", "Xử lý kỷ luật", "Chuyển cơ quan điều tra" |
| 8 | tt003_008 | Giá trị tài sản thu hồi (triệu đồng) | DEC | KBB | HCh | |
| 9 | tt003_009 | Tình trạng hồ sơ | ENUM | BB | HCh | "Đang xem xét", "Đã xử lý xong", "Đang điều tra" |
