Quyết định 1906/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính xuất nhập khẩu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1906 | Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026 24 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mi ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lnh vc xut nhp khu thuc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mi ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lnh vực xut nhập khu thuộc phạm vi chức năng qun l của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên ( Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này c hiệu lực thi hành k t ngày 05 thng 9 năm 2026.
Điều 3. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Gim đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cc xã, phường và cc tổ chức, c nhân c liên quan chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư php (Cục Kim sot TTHC); - Bộ Công Thương; - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| Cách thức thc hiện | ||||||||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thc hiện | Cơ quan thc hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Trc tiếp | Trc tuyến | BC CI | Phi địa gii |
| X | Toàn trình | X | X | |||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Cách thức thc hiện | ||||||||||
| ST T | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thc hiện | Cơ quan thc hiện | Phi, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Trực tiếp | Trực tuyến | BC CI | Phi địa giới |
| X | Toàn trình | X | X | |||||||
| 2 | Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép qu cảnh | 03 ngày làm việc k t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 3 | Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng ha thuộc diện p dụng biện php tạm ngng xuất khẩu, tạm ngng nhập khẩu | 10 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 4 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng ha xuất khẩu | 02 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 5 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, ti xuất | 05 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 6 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, ti xuất theo hình thức khác | 13 ngày làm việc việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 7 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, ti nhập | 13 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 8 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyn khẩu | 05 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X | |
| 9 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, ti xuất; tạm nhập, ti xuất theo hình thức khc; tạm xuất, ti nhập; kinh doanh chuyn khẩu | 03 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 10 | Thủ tục cấp Giấy phép qu cảnh hàng ha cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng ha tạm ngng xuất khẩu, tạm ngng nhập khẩu; hàng ha cấm kinh doanh theo quy định php luật | 05 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 11 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng ha thuộc diện hàng ha cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng ha tạm ngng xuất khẩu, tạm ngng nhập khẩu | 05 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 12 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho cc lực lượng vũ trang nước ngoài | 19 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
| 13 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục đ làm mẫu phục vụ hoạt | 19 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ | X | Toàn trình | X | X |
| động gia công | đầy đủ, đúng quy định. | vụ hành chính công cấp xã. | chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | |||||||
| 14 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục đ làm mẫu | 03 ngày làm việc k t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Sở Công Thương | Không quy định | Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương | X | Toàn trình | X | X |
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung là phần in nghiêng./.
