Quyết định 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khuyến công và xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục
Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khuyến công và xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
1. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xúc tiến thương mại
a) Tổ chức hội chợ, triển lãm trong tỉnh, trong nước
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Dàn dựng, lắp đặt gian hàng và trang trí tổng thể khu Hội chợ. | Đảm bảo tiến độ và thời gian hoàn thành các hạng mục theo yêu cầu đề ra | ||
3 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh tham gia Hội chợ. | Có ban hành Thư mời, thiết kế Brochure gửi các đơn vị trong và ngoài tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động trực tiếp các đơn vị để mời tham gia Hội chợ | ||||
4 | Tiếp nhận bản đăng ký và hồ sơ tham gia Hội chợ | Hướng dẫn và cung cấp đầy đủ các hồ sơ cho đơn vị tham gia Hội chợ | ||
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ theo yêu cầu | ||||
5 | Sắp xếp, bố trí gian hàng cho các đơn vị tham gia | Có biên bản bàn giao gian hàng cho đơn vị tham gia | ||
Ban hành nội quy và hướng dẫn cách trang trí, trưng bày theo quy định của hội chợ | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
6 | Tuyên truyền, quảng bá Hội chợ | Có đăng tin trên các trang website của tỉnh và trên một số website có số lượng doanh nghiệp truy cập cao. | ||
Thực hiện in ấn áp phích, banner, băng rôn, treo cờ phướn giới thiệu về Hội chợ theo quy định. | ||||
7 | Tổ chức quản lý các hoạt động về hội chợ | Tổ chức chương trình Lễ khai mạc và bế mạc hội chợ ấn tượng và tiết kiệm | ||
Có xây dựng kế phối hợp với các ngành có liên quan trong công tác quản lý về an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy, điện, nước, … | ||||
8 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 07 ngày làm việc sau khi kết thúc Hội chợ | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
b) Tổ chức các hoạt động bán hàng: Thực hiện các Chương trình đưa hàng Việt Nam về nông thôn, các khu công nghiệp, khu đô thị thông qua các doanh nghiệp theo ngành hàng, hợp tác xã, tổ hợp tác xã, cơ sở sản xuất, hộ kinh doanh cung ứng dịch vụ trên địa bàn tỉnh.
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
2 | Dàn dựng, lắp đặt và trang trí tổng thể. | Đảm bảo tiến độ và thời gian hoàn thành các hạng mục theo yêu cầu đề ra | ||
3 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong và ngoài tỉnh | ||
Có tổ chức đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
4 | Tiếp nhận bản đăng ký và hồ sơ tham gia | Hướng dẫn và cung cấp đầy đủ các hồ sơ cho đơn vị tham gia | ||
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ theo yêu cầu | ||||
5 | Tổ chức đoàn doanh nghiệp đi thực hiện chương trình đưa hàng Việt về nông thôn | Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các hoạt động bán hàng theo quy định | ||
6 | Tuyên truyền, quảng bá Chương trình | Có đăng tin trên các trang website của tỉnh. | ||
Thực hiện in ấn áp phích, banner, băng rôn, treo cờ phướn giới thiệu theo quy định. | ||||
7 | Tổ chức quản lý | Tổ chức chương trình Lễ khai mạc ấn tượng và tiết kiệm | ||
Có xây dựng kế hoạch phối hợp với các ngành có liên quan trong công tác quản lý về an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy, điện, nước, … | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
8 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 07 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
c) Tham gia hội chợ triển lãm trong tỉnh, trong nước
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia Hội chợ. | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia Hội chợ | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Chuẩn bị hàng hóa, trang thiết bị và tổ chức đoàn tham gia hội chợ | Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các hoạt động trưng bày giới thiệu sản phẩm theo quy định của Ban Tổ chức | ||
Mua hàng hóa trưng bày đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng. | ||||
Có tham gia các hoạt động theo chuổi sự kiện tại Hội chợ, triển lãm | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 03 ngày làm việc sau khi kết thúc Hội chợ | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
d) Hỗ trợ các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất tham gia hội chợ, triển lãm trong và ngoài nước
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia Hội chợ. | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia Hội chợ | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Liên hệ Ban Tổ chức xác định giá dịch vụ và chi phí hỗ trợ doanh nghiệp tham gia | Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các hoạt động trưng bày giới thiệu sản phẩm theo quy định của Ban Tổ chức | ||
Cung cấp đủ các thông tin về hồ sơ và chi phí tham gia Hội chợ | ||||
Hướng dẫn đơn vị tổng hợp hồ sơ, chứng từ để được hỗ trợ theo quy định | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 03 ngày làm việc sau khi kết thúc Hội chợ | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
đ) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở hạ tầng thương mại. Các ấn phẩm để phổ biến kết quả điều tra, khảo sát, phổ biến pháp luật, tập quán, thói quen mua sắm
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
|---|---|---|---|---|
Đạt | Không đạt | |||
1 | Lập đề án | Phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp | ||
Đảm bảo tiến độ, thời gian hoàn thành đề án. | ||||
2 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Xây dựng đề án và kinh phí chi tiết thực hiện | ||
Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng quy trình, thủ tục | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để xúc tiến triển khai đề án | Văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
4 | Triển khai các bước thực hiện; soạn thảo các văn bản, khảo sát, thu thập số liệu, soạn thảo các hợp đồng… | Xây dựng ban hành kế hoạch thực hiện gửi đến các đơn vị có liên quan | ||
Liên hệ các sở, ban, ngành, hợp tác xã, các chủ thể OCOP và các đơn vị có liên quan xin thông tin để thực hiện | ||||
Khảo sát, thu thập số liệu thông tin, hình ảnh làm cơ sở để triển khai | ||||
Phối hợp các phòng, các đơn vị có liên quan chọn và xử lý hình ảnh làm tờ rơi, sổ tay. | ||||
Xin ý kiến chỉ đạo cấp trên các hình ảnh đã chọn để làm tờ rơi, sổ tay | ||||
Tổng hợp góp ý; đề xuất của các đơn vị có liên quan | ||||
Tổng hợp các hình ảnh đã được duyệt và thuê đơn vị thiết kế | ||||
Ký hợp đồng thực hiện triển khai kế hoạch | ||||
Xin chủ trương về việc in ấn, chỉnh sửa bản thảo tờ rơi, sổ tay để tạo đầu ra sản phẩm | ||||
Đôn đốc triển khai, kiểm tra thực hiện kế hoạch | ||||
Soạn thảo văn bản xin giấy phép xuất bản và nộp xuất bản phẩm lưu chiểu | ||||
Xuất bản sổ tay và tờ gấp | ||||
Thực hiện các thủ tục có liên quan để triển khai thực hiện kế hoạch đề ra | ||||
Tổ chức; phối hợp các bộ phận chuyên môn thực hiện kế hoạch | ||||
Chủ trì theo dõi, giám sát thực hiện | ||||
Ký hợp đồng thực hiện xuất bản sổ tay, tờ gấp. | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Tổng kết, đánh giá, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | Báo cáo kết quả thực hiện đề án | ||
Thực hiện công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | ||||
Hoàn thiện tổng hợp, lưu trữ hồ sơ | ||||
e) Tổ chức tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng hàng hóa và dịch vụ Việt Nam đến người tiêu dùng trong nước qua các hoạt động truyền thông trên báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền hình, ấn phẩm và các hình thức phổ biến thông tin khác
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia. | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia hoạt động | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Biên tập, thực hiện các nội dung tuyên truyền | Có kế hoạch thu thập số liệu, hình ảnh thực hiện hoạt động tại các địa phương | ||
Có kế hoạch với đơn vị liên quan biên tập thực hiện các nội dung tuyên truyền phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, đem lại hiệu quả thiết thực, góp phần nâng cao giá trị của các sản phẩm | ||||
Có đăng bài tin tức giới thiệu về hoạt động trên Website của tỉnh. | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 02 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
g) Tổ chức các sự kiện xúc tiến thương mại thị trường trong nước tổng hợp: tháng khuyến mại, tuần hàng Việt Nam, chương trình hàng Việt, chương trình giới thiệu sản phẩm mới, bình chọn sản phẩm Việt Nam được yêu thích nhất theo tháng, quý, năm.
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Dàn dựng, lắp đặt và trang trí tổng thể. | Đảm bảo tiến độ và thời gian hoàn thành các hạng mục theo yêu cầu đề ra | ||
3 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong và ngoài tỉnh | ||
Có tổ chức đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
4 | Tiếp nhận bản đăng ký và hồ sơ tham gia | Hướng dẫn và cung cấp đầy đủ các hồ sơ cho đơn vị tham gia | ||
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ theo yêu cầu | ||||
5 | Tổ chức đoàn doanh nghiệp đi thực hiện chương trình | Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các hoạt động bán hàng theo quy định | ||
6 | Tuyên truyền, quảng bá Chương trình | Có đăng tin trên các trang website của tỉnh. | ||
Thực hiện in ấn áp phích, banner, băng rôn, treo cờ phướn giới thiệu theo quy định. | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
7 | Tổ chức quản lý | Tổ chức chương trình Lễ khai mạc ấn tượng và tiết kiệm | ||
Có xây dựng kế hoạch phối hợp với các ngành có liên quan trong công tác quản lý về an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, điện, nước… | ||||
8 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 07 ngày làm việc sau khi kết thúc Chương trình | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
h) Hoạt động thông tin thương mại, tuyên truyền, ứng dụng và hỗ trợ phát triển thương mại điện tử
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia. | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia hoạt động | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
4 | Thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền và hỗ trợ phát triển thương mại điện tử | Có kế hoạch tổng hợp thông tin thương mại về các sàn thương mại điện tử triển khai cho doanh nghiệp | ||
Có kế hoạch với đơn vị liên quan biên tập thực hiện các nội dung tuyên truyền phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, đem lại hiệu quả thiết thực, góp phần nâng cao giá trị của các sản phẩm | ||||
Có đăng bài tin tức giới thiệu về hoạt động trên Website của tỉnh | ||||
Cập nhật thông tin đơn vị cần lên sàn thương mại điện tử để gửi các đơn vị quản lý sàn | ||||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 02 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
i) Hoạt động giao thương, kết nối cung cầu, khảo sát thị trường, xúc tiến thương mại trong và ngoài nước
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Chuẩn bị hàng hóa, trang thiết bị và tổ chức đoàn tham gia hoạt động giao thương, kết nối cung cầu, khảo sát thị trường | Có văn bản đăng ký tham gia với đơn vị tổ chức hoạt động giao thương, kết nối cung cầu | ||
Mua hàng hóa trưng bày đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng. | ||||
Tham gia trưng bày, giới thiệu hàng hóa ký kết hợp tác khi tham gia hoạt động giao thương, kết nối cung cầu, khảo sát thị trường. | ||||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 03 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
k) Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Tổ chức kết nối giúp các doanh nghiệp trong tỉnh tham gia chuỗi cung ứng của các doanh nghiệp lớn, tham gia vào hệ thống phân phối trong nước và ngoài nước. | Có văn bản đăng ký tham gia với đơn vị tổ chức hoạt động giao thương, kết nối cung cầu | ||
Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp chuẩn bị hàng hóa và các chứng nhận hàng hóa có liên quan | ||||
Tham gia trưng bày, giới thiệu hàng hóa, ký kết hợp tác khi tham gia hoạt động kết nối | ||||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 02 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
l) Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương | Có văn bản đăng ký tham gia với đơn vị tổ chức hoạt động | ||
Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm về logistics | ||||
Hỗ trợ liên kết, kết nối với các đơn vị về logistics uy tín trong và ngoài nước | ||||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 07 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
m) Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa để xuất khẩu sang thị trường nước ngoài
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Tham mưu thẩm định, phê duyệt | Trình cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đúng thời gian và quy trình, thủ tục | ||
Có kế hoạch và kinh phí được phê duyệt | ||||
2 | Vận động các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong tỉnh tham gia | Có ban hành Thư mời gửi các đơn vị trong tỉnh | ||
Có tổ chức đoàn đi vận động hoặc liên hệ trực tiếp các đơn vị để mời tham gia | ||||
3 | Tổ chức làm việc với các đơn vị liên quan để triển khai thực hiện | Có văn bản triển khai đến các đơn vị có liên quan | ||
Tổ chức họp để thực hiện công tác phối hợp | ||||
4 | Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa để xuất khẩu sang thị trường nước ngoài | Có tổ chức họp các doanh nghiệp được hỗ trợ với đơn vị tư vấn để triển khai việc hỗ trợ xây dựng thương hiệu, nâng cao chất lượng sản phẩm | ||
Hướng dẫn cho doanh nghiệp thực hiện các nội dung về xây dựng thương hiệu, nâng cao chất lượng sản phẩm | ||||
5 | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo kết quả không quá 07 ngày làm việc sau khi kết thúc hoạt động | ||
Tổng hợp đầy đủ văn bản, hồ sơ theo quy định | ||||
n) Tổ chức các khóa bồi dưỡng, đào tạo; đào tạo nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển nước ngoài; đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hỗ trợ tham gia các khóa đào tạo chuyên ngành ngắn hạn cho các doanh nghiệp hoạt động trong những ngành đặc thù; đào tạo kỹ năng phát triển thị trường trong nước cho các đơn vị chủ trì; hợp tác và các tổ chức, cá nhân nghiên cứu xây dựng chương trình phát triển thị trường.
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Công tác tổ chức lớp, soạn thảo các văn bản, mời doanh nghiệp tham gia, tiếp nhận bản đăng ký, soạn thảo các hợp đồng | Xây dựng kế hoạch tổ chức lớp đào tạo tập huấn | ||
Soạn thư mời đại biểu tham dự lớp đào tạo, tập huấn; Lãnh đạo tham dự phát biểu | ||||
Rà soát danh sách mời và liên hệ xác nhận đại biểu dự lớp đào tạo, tập huấn | ||||
Tổng hợp Danh sách Đại biểu tham dự lớp tập huấn | ||||
Soạn thảo bài phát biểu của lãnh đạo | ||||
Số lượng và thầnh phần đầy đủ theo kế hoạch | ||||
Xây dựng các chuyên đề tổ chức các lớp | ||||
Công tác chuẩn bị băng gol khai giảng; bế giảng; nước uống giữa giờ | ||||
Liên hệ photo, chuẩn bị văn phòng phẩm, nguyên vật liệu thực hành | ||||
Liên hệ mời giảng viên, soạn nội dung hợp đồng, ký hợp đồng với giảng viên, liên hệ xe, hợp đồng, liên hệ phòng nghỉ cho giảng viên | ||||
2 | Nội dung bài giảng | Mục tiêu của chương trình được xác định rõ ràng | ||
Chuẩn đầu ra của chương trình được xác định rõ ràng, đáp ứng được các yêu cầu mà học viên cần đạt sau khi hoàn thành chương trình | ||||
Nội dung tài liệu không trùng lặp với nội dung của các tài liệu khác | ||||
Tài liệu được biên soạn bảo đảm cân đối giữa lý thuyết, câu hỏi thảo luận, thực hành và bài tập tình huống thực tiễn. | ||||
Đóng góp của mỗi phần, mỗi chuyên đề trong tài liệu đối với việc đạt chuẩn đầu ra là rõ ràng | ||||
Tài liệu được thiết kế, biên soạn dựa trên chuẩn đầu ra của chương trình | ||||
3 | Về học viên | Tích cực trao đổi, thảo luận nội dung các chuyên đề của khóa bồi dưỡng | ||
Tích cực chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn, tình huống thực tế trong thời gian học tập | ||||
Thực hiện tốt các hướng dẫn học tập của giảng viên | ||||
Thực hiện đầy đủ các quy định của khóa bồi dưỡng và của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng; cơ sở đào tạo, nghiên cứu | ||||
4 | Chất lượng giảng viên | Kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm của giảng viên phù hợp với nội dung giảng dạy | ||
Giảng viên hướng dẫn, khuyến khích và phát huy kinh nghiệm thực tế của học viên trong quá trình học tập | ||||
Giảng viên thực hiện đúng quy định của chương trình, tài liệu về thời gian giảng lý thuyết, thảo luận, thực hành và hướng dẫn giải quyết bài tập thực hành và hướng dẫn giải quyết bài tập tình huống thực tiễn | ||||
Giảng viên sử dụng phương pháp giảng dạy phù hợp để đạt được chuẩn đầu ra của chương trình | ||||
5 | Tổng kết, đánh giá, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | Báo cáo kết quả thực hiện đề án | ||
Thực hiện công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | ||||
Hoàn thiện tổng hợp, lưu trữ hồ sơ | ||||
2. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khuyến công
a) Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp; bao gồm các chi phí: Thay thế nguyên, nhiên, vật liệu; đổi mới máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ; đào tạo nâng cao năng lực quản lý; đào tạo nâng cao trình độ tay nghề công nhân; tiêu thụ sản phẩm; hoàn chỉnh tài liệu quy trình công nghệ, quy trình sản xuất phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | ||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có kiểm tra, giám sát theo thời gian hợp đồng | ||
3 | Nghiệm thu | Có quyết định thành lập nhóm đánh giá sản xuất sạch hơn do cấp có thẩm quyền phê duyệt và các chứng từ chi theo quy định. | ||
Có báo cáo phân tích, đánh giá các kết quả, định mức của hệ thống sản xuất được phê duyệt | ||||
Có tổ chức họp đánh giá kết quả sản xuất sạch hơn | ||||
Biên bản nghiệm thu có chữ ký của các bên | ||||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
4 | Báo cáo | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo khối lượng hoàn thành | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
Đạt | Không đạt | ||||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | |||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có kiểm tra, giám sát theo thời gian hợp đồng | |||
3 | Nghiệm thu | Có tổ chức hội nghị giới thiệu mô hình | |||
Máy móc, thiết bị mới, xuất xứ rõ ràng, model đầy đủ | |||||
Công nghệ mới | |||||
Sản xuất sản phẩm mới | |||||
Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | |||||
Có giấy mời nghiệm thu | |||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | ||
Đạt | Không đạt | ||||
4 | Báo cáo | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | |||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | |||||
c) Hỗ trợ xây dựng mô hình của các cơ sở công nghiệp nông thôn đang hoạt động có hiệu quả cần phổ biến tuyên truyền, nhân rộng để các tổ chức, cá nhân khác học tập
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | ||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có kiểm tra, giám sát theo thời gian hợp đồng | ||
3 | Nghiệm thu | Có tổ chức hội nghị giới thiệu mô hình | ||
Mô hình mới, chưa có cơ sở nào thực hiện | ||||
Hiệu quả kinh tế - xã hội | ||||
Hiệu quả môi trường | ||||
4 | Báo cáo | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
d) Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | ||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có biên bản kiểm tra, giám sát lắp đặt máy móc, thiết bị đối với đơn vị thụ hưởng | ||
3 | Nghiệm thu | Mới, xuất xứ rõ ràng, thông số kỹ thuật đầy đủ | ||
Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
4 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
đ) Hỗ trợ tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước, bao gồm: hỗ trợ chi phí thuê gian hàng (tùy thuộc vào tình hình ngân sách của tỉnh), chi thông tin tuyên truyền và chi hoạt động của Ban Tổ chức hội chợ triển lãm trên cơ sở giá đấu thầu hoặc trường hợp không đủ điều kiện đấu thầu thì theo giá được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp các cơ sở công nghiệp nông thôn tham gia hội chợ, triển lãm khác trong nước
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | ||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có kiểm tra, giám sát theo thời gian hợp đồng | ||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có kế hoạch tham gia hội chợ và dự toán được duyệt | ||
Có thông báo tham gia hội chợ được duyệt | ||||
Có lịch trực hội chợ được duyệt | ||||
Có hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý việc mua bán hàng hóa, dịch vụ | ||||
Hàng hóa đủ số lượng và chất lượng | ||||
4 | Báo cáo | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
e) Tổ chức bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Xây dựng và trình thẩm định kế hoạch bình chọn | Kế hoạch bình chọn đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định |
|
|
Có văn bản đề nghị thẩm định |
|
| ||
Gửi văn bản đề nghị thẩm định đúng thời gian quy định |
|
| ||
Đầy đủ hồ sơ, tài liệu kèm theo |
|
| ||
2 | Triển khai thực hiện đề án | Đầy đủ hồ sơ tham gia bình chọn của các cơ sở, doanh nghiệp |
|
|
Có quyết định thành lập Hội đồng bình chọn và Ban Giám khảo |
|
| ||
Có tổ chức trao giấy chứng nhận |
|
| ||
Có quyết định công nhận kết quả và cấp Giấy chứng nhận |
|
| ||
3 | Sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu | Có khả năng đáp ứng thị trường và khả năng phát triển sản xuất; Đảm bảo kinh tế - kỹ thuật - xã hội và môi trường; Có tính văn hóa và thẩm mỹ |
|
|
4 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án |
|
|
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định |
|
|
Có quyết định phê duyệt quyết toán |
|
| ||
6 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ |
|
|
Gọn gàng, ngăn nắp |
|
| ||
g) Hỗ trợ xây dựng và đăng ký nhãn hiệu đối với các sản phẩm công nghiệp nông thôn
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
4 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có Giấy chứng nhận đăng ký thương hiệu hoặc nhãn hiệu hàng hóa | ||||
Ban hành quy chế sử dụng nhãn hiệu (đối với nhãn hiệu tập thể) | ||||
Quyết định phê duyệt chiến lược hoặc kế hoạch xây dựng quảng bá thương hiệu. | ||||
5 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
6 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
7 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
8 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
h) Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp các cơ sở công nghiệp nông thôn trong các lĩnh vực: Lập dự án đầu tư; marketing; quản lý sản xuất, tài chính, kế toán, nhân lực; thiết kế mẫu mã, bao bì đóng gói; ứng dụng công nghệ, thiết bị mới
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
4 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có Giấy chứng nhận đăng ký thương hiệu hoặc nhãn hiệu hàng hóa | ||||
Ban hành quy chế sử dụng nhãn hiệu (đối với nhãn hiệu tập thể) | ||||
Có Quyết định phê duyệt chiến lược hoặc kế hoạch xây dựng quảng bá thương hiệu | ||||
5 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
6 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
7 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
8 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
i) Xây dựng các Chương trình truyền hình, truyền thanh; xuất bản các bản tin ấn phẩm; tờ rơi, tờ gấp và các hình thức thông tin đại chúng khác
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
2 | Triển khai thực hiện đề án | Có hợp đồng thực hiện | ||
3 | Chương trình truyền hình, truyền thanh | Đủ thời lượng, đảm bảo nội dung | ||
4 | Bản tin ấn phẩm; tờ rơi, tờ gấp và các hình thức thông tin đại chúng khác | Hình thức: Đẹp, dễ nhìn, đúng kích thước | ||
Nội dung: Đầy đủ, truyền tải đúng thông điệp | ||||
5 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
6 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
7 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
8 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
k) Hỗ trợ để thành lập hội, hiệp hội ngành nghề trên địa bàn tỉnh
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
2 | Triển khai thực hiện đề án | Có tờ trình đề nghị thành lập hội, hiệp hội ngành nghề | ||
Có quyết định thành lập được phê duyệt | ||||
Có điều lệ hoạt động của hiệp hội, hội ngành nghề do cấp có thẩm quyền phê duyệt | ||||
Có danh sách các hội viên | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
3 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
4 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
5 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
6 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
l) Hỗ trợ để hình thành cụm liên kết doanh nghiệp công nghiệp, hỗ trợ lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào các khu, cụm công nghiệp (hỗ trợ sau khi cơ sở công nghiệp nông thôn đã hoàn thành việc đầu tư)
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có hợp đồng tín dụng với ngân hàng về việc vay vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua máy móc, thiết bị của cơ sở công nghiệp nông thôn; chứng từ thể hiện đã trả lãi suất vốn vay cho ngân hàng trong hai năm đầu để làm căn cứ tạm ứng; | ||||
Có hợp đồng và thanh lý hợp đồng với nhà thầu về xây dựng, mua máy móc, thiết bị cho cơ sở công nghiệp nông thôn. | ||||
Có quyết định phê duyệt cụm liên kết của cơ quan có thẩm quyền | ||||
4 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
5 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
6 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
7 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
m) Hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại cơ sở công nghiệp nông thôn
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc công trình (được hỗ trợ) đưa vào sử dụng của chủ đầu tư kèm bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành | ||||
Có văn bản xác nhận kết quả đầu ra đạt chuẩn quy định của hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường (đối với hỗ trợ xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường) | ||||
Có báo cáo kiểm toán quyết toán hạng mục hoặc công trình được hỗ trợ của đơn vị kiểm toán độc lập | ||||
4 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
5 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
6 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
7 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
n) Hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc công trình (được hỗ trợ) đưa vào sử dụng của chủ đầu tư kèm bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành | ||||
Có văn bản xác nhận kết quả đầu ra đạt chuẩn quy định của hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường (đối với hỗ trợ xây dựng hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường) | ||||
Có báo cáo kiểm toán quyết toán hạng mục hoặc công trình được hỗ trợ của đơn vị kiểm toán độc lập. | ||||
4 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
5 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
6 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
7 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
o) Hỗ trợ các phòng trưng bày để giới thiệu, quảng bá sản phẩm tại cơ sở công nghiệp nông thôn
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cơ sở, doanh nghiệp có nhu cầu hỗ trợ | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng giữa cơ sở công nghiệp nông thôn với đơn vị thiết kế, thi công. | ||||
Có phương án thiết kế, thi công được phê duyệt | ||||
4 | Phòng trưng bày | Đảm bảo đầy đủ diện tích | ||
Trang trí, thiết kế hợp thuần phong mỹ tục | ||||
5 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
6 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
7 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
8 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
p) Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Hướng dẫn | Có triển khai quyết định | ||
2 | Kiểm tra, giám sát | Có kiểm tra, giám sát theo thời gian hợp đồng | ||
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
3 | Nghiệm thu | Có danh sách học viên đăng ký tham gia | ||
Có văn bản thống nhất địa điểm | ||||
Có văn bản đề nghị của cơ sở công nghiệp nông thôn | ||||
Biên bản nghiệm thu có chữ ký của các bên. | ||||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
4 | Báo cáo | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo khối lượng hoàn thành | ||||
q) Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cụm công nghiệp được đề xuất | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Có văn bản của chủ đầu tư đề nghị hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp, trong đó có cam kết về vốn đối ứng để thực hiện; | ||||
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập cụm công nghiệp; | ||||
Bản sao hợp lệ quyết định phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp của cấp có thẩm quyền (trường hợp quyết định của doanh nghiệp, phải kèm theo văn bản thẩm tra của đơn vị có chức năng) | ||||
4 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
5 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
6 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
7 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
r) Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; bao gồm: San lấp mặt bằng, đường giao thông nội bộ, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp
Stt | Nội dung công việc | Tiêu chí đánh giá | Tiêu chuẩn đánh giá | |
Đạt | Không đạt | |||
1 | Khảo sát lập đề án | Có kế hoạch khảo sát được duyệt | ||
Có danh mục cụm công nghiệp được đề xuất | ||||
2 | Xây dựng và trình thẩm định đề án | Đề án đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định | ||
Có tờ trình và tài liệu kèm theo | ||||
Trình thẩm định đúng thời gian | ||||
Đầy đủ hồ sơ kèm theo theo quy định | ||||
3 | Triển khai thực hiện đề án | Có triển khai quyết định và ký hợp đồng hỗ trợ | ||
Văn bản của chủ đầu tư đề nghị hỗ trợ đầu tư xây dựng hạng mục công trình (hoặc gói thầu) hạ tầng của cụm công nghiệp, trong đó có cam kết vốn đối ứng để thực hiện; | ||||
Báo cáo tiến độ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp đến thời điểm xây dựng kế hoạch hỗ trợ; | ||||
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập cụm công nghiệp; | ||||
Bản sao hợp lệ Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Giấy chứng nhận đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp (nếu có); | ||||
4 | Nghiệm thu | Có biên bản nghiệm thu có đầy đủ chữ ký của các đơn vị | ||
Có giấy mời nghiệm thu | ||||
5 | Tổng kết, đánh giá | Có báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án | ||
Có báo cáo tổng hợp khối lượng hoàn thành | ||||
6 | Thanh toán và quyết toán | Có hồ sơ thanh toán đúng và đầy đủ theo quy định | ||
Có quyết định phê duyệt quyết toán | ||||
7 | Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ | Có danh mục hồ sơ lưu trữ | ||
Gọn gàng, ngăn nắp | ||||
