Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CÁC MẪU: THUYẾT MINH BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH; TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH; TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH; DỰ TOÁN CHI TIẾT; BẢNG TÍNH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CÔNG TRÌNH; BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CÔNG TRÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Mẫu số 01 | Thuyết minh báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình |
Mẫu số 02 | Tổng mức đầu tư xây dựng công trình |
Mẫu số 03 | Tổng hợp dự toán xây dựng công trình |
Mẫu số 04 | Dự toán chi tiết |
Mẫu số 05 | Bảng tính chi phí vận chuyển vật liệu đến công trình |
Mẫu số 06 | Bảng tính giá vật liệu xây dựng đến hiện trường công trình |
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC |
HỒ SƠ
BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐƠN GIẢN (GỌI TẮT LÀ HỒ SƠ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐƠN GIẢN)
Công trình: ……………………….
( Trang bìa ngoài)
CAO BẰNG, THÁNG NĂM 202..
UBND XÃ ..... BAN PHÁT TRIỂN THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: /BQL-BCKTKT | …………., ngày ….. tháng ….. năm 202…. |
Công trình: ………………………………………………..
I. Căn cứ
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính Phủ; Ban hành nghị định quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày … tháng ….. năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Quyết định thành lập Ban quản lý xã …..hoặc Ban phát triển thôn…
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia có sự tham gia của cộng đồng được phê duyệt tại Quyết định số ............................
Căn cứ Thiết kế mẫu ….. ban hành theo Quyết định số............................
II. Nội dung
1. Thông tin chung
a) Tên công trình/ hạng mục công trình: …………………………….
Loại, cấp công trình….
b) Chủ đầu tư: …………………………...
c) Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có)
d) Mục tiêu và nội dung đầu tư xây dựng (chỉ số kỹ thuật.., theo tiêu chuẩn,...): …………
đ) Quy mô công trình: ………………………………
Theo thiết kế mẫu ….ban hành theo …
e) Địa điểm xây dựng: ………………….
g) Diện tích đất sử dụng: ………………..
h) Thời gian dự kiến khởi công - hoàn thành: ……………………………
2.Tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn đầu tư
a) Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:
* Tổng mức đầu tư: ……………………………………….. đồng
* Giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư: ………
- Chi phí xây dựng, gồm: CXD = CXD1 + CXD2
+ CXD1: Chi phí xây dựng bằng nguồn do nhà nước đầu tư, các nguồn vốn huy động khác:
+ CXD2: Đóng góp của người dân:
- Chi phí quản lý dự án: ……………………………………………… đồng
- Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư:……….……………………………... đồng
- Chi phí khác: ……………………………………………………….. đồng
b) Cơ cấu nguồn vốn
- Nhà nước hỗ trợ: ....................................................................................
- Dự kiến mức đóng góp của nhân dân: ………………. đồng (nếu đóng góp nhân công, vật liệu... thì ghi rõ và quy ra tiền), gồm: Nhân công, vật liệu thi công, máy thi công, tiền mặt...
- Dự kiến mức huy động khác (nếu có):
3. Dự kiến năng lực tự thực hiện của người dân, cộng đồng hưởng lợi; kế hoạch lựa chọn nhà thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng dân cư.
a) Dự kiến năng lực tự thực hiện của người dân, cộng đồng hưởng lợi: …..
b) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng dân cư…….
Trên đây là toàn bộ nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đơn giản công trình: …………../.
NGƯỜI LẬP | NGƯỜI CHỦ TRÌ/ HOẶC TƯ VẤN LẬP DỰ TOÁN ( trường hợp thuê tư vấn, Ký tên, đóng dấu) |
BAN QUẢN LÝ XÃ / HOẶC BAN PHÁT TRIỂN THÔN ... |
Mẫu số 02
UBND XÃ ..... BAN PHÁT TRIỂN THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| …………., ngày ….. tháng ….. năm 202…. |
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính Phủ; Ban hành nghị định quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày … tháng ….. năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Quyết định thành lập Ban quản lý xã …..hoặc Ban phát triển thôn…
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia có sự tham gia của cộng đồng được phê duyệt tại Quyết định số ............................
Căn cứ Thiết kế mẫu ….. ban hành theo Quyết định số............................
I. Ban quản lý xã/ hoặc Ban phát triển thôn lập tổng mức xây dựng công trình như sau:
1. Tên công trình: ………l…………..
2. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã …
3. Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có)
4. Mục tiêu và nội dung đầu tư xây dựng (chỉ số kỹ thuật.., theo tiêu chuẩn,...): …
5. Quy mô công trình: ………………………………
Theo thiết kế mẫu ….ban hành theo …
6. Địa điểm xây dựng: ………………………………………………………………
7. Thời gian dự kiến khởi công - hoàn thành: ……………………………………..
8. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:
8.1. Tổng mức đầu tư: ……………………………………….. đồng
8.2. Giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư:
* Chi phí xây dựng, gồm: CXD = CXD1 + CXD2
- CXD1: Chi phí xây dựng bằng nguồn do nhà nước đầu tư, các nguồn vốn huy động khác:
+ Chi phí vật liệu.
+ Chi phí máy thi công.
+ Chi phí nhân công.
- CXD2: Đóng góp của người dân:
+ Chi phí vật liệu.
+ Chi phí máy thi công.
+ Chi phí nhân công.
* Chi phí quản lý dự án: ……………………………………………… đồng
* Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư:……….……………………………... đồng
* Chi phí khác: ……………………………………………………….. đồng
II. Cơ cấu nguồn vốn
1. Nhà nước hỗ trợ: ................................................................................................
2. Dự kiến mức đóng góp của nhân dân: ………………. đồng (nếu đóng góp nhân công, vật liệu... thì ghi rõ và quy ra tiền), gồm: Nhân công, vật liệu thi công, máy thi công, tiền mặt...
3. Dự kiến mức huy động khác (nếu có):
NGƯỜI LẬP | NGƯỜI CHỦ TRÌ/ HOẶC TƯ VẤN LẬP DỰ TOÁN ( trường hợp thuê tư vấn, Ký tên, đóng dấu) |
BAN QUẢN LÝ XÃ / HOẶC BAN PHÁT TRIỂN THÔN ... |
TT | Các khoản chi phí | Cách tính | Chi phí trực tiếp | Ghi chú |
I | Chi phí xây dựng | CXD = 1 + 2 | CXD |
|
1 | Chi phí bằng nguồn do nhà nước đầu tư; các nguồn vốn huy động khác: a- Vật liệu b- Máy thi công c- Nhân công | CXD1 = a+b+c | CXD1 |
|
2 | Đóng góp của người dân a- Vật liệu b- Máy thi công c- Nhân công | CXD2 = a+b+c | CXD2 |
|
II | Chi phí quản lý dự án (i) | CQLDA = Nt* CXD1 | CQLDA |
|
III | Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư | CHTĐT = 1+2 | CHTĐT |
|
1 | Chi phí khảo sát (nếu có): Lập dự toán chi phí khảo sát xây dựng theo quy định hiện hành hoặc giá thỏa thuận đảm bảo hợp lý và tiết kiệm (thấp hơn hoặc bằng giá trong định mức đơn giá) | CKS | CKS | |
2 | Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng (bao gồm: Lập hồ sơ xây dựng theo thiết kế mẫu, dự toán). | CLHS = CXD*Ntk | CLHS |
|
IV | Chi phí khác | CK = 1 + 2 +3 | CK |
|
1 | Chi phí thẩm định hồ sơ xây dựng công trình | 0,019%*(I+II+III) |
|
|
2 | Chi phí thẩm tra - phê duyệt quyết toán công trình | 0,57%*(I+II+III) |
|
|
3 | Các các loại thuế, phí theo quy định hiện hành (nếu có) | |||
V | Chi phí dự phòng (nếu có) | |||
VI | TỔNG CỘNG | CTMĐT = I+II+III+IV+V | CTMĐT < 5 tỷ đồng |
|
Ghi chú: - CXD: Chi phí xây dựng
+ CXD1: Chi phí xây dựng bằng nguồn vốn do Nhà nước đầu tư, các nguồn vốn huy động khác;
+ CXD2: Đóng góp của người dân (Đối với phần khối lượng do người dân tự làm sử dụng nhân công, vật tư, vật liệu khai thác tại chỗ, khối lượng của những hạng mục công trình sử dụng kinh phí đóng góp của dân thì không tính thuế giá trị gia tăng trong dự toán. Vật liệu đưa vào xây dựng công trình phải đảm bảo chất lượng theo quy định).
- CQLDA: Chi phí quản lý dự án
+ Nt: Định mức chi phí quản lý dự án, được quy định cụ thể:
* Công trình dân dụng bằng 2,75%.
* Công trình Công nghiệp bằng 2,85%.
* Công trình giao thông bằng 2,42%.
* Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn bằng 2,61%.
* Công trình hạ tầng kỹ thuật bằng 2,32%.
- CHTĐT: Chi phí hỗ trợ đầu tư xây dựng
+ CKS : Chi phí khảo sát (nếu có)
+ CLHS: Chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng
+ Ntk: Định mức chi phí hỗ trợ lập hồ sơ xây dựng được quy định cụ thể:
* Công trình dân dụng bằng 1,05%.
* Công trình Công nghiệp bằng 0,88%.
* Công trình giao thông bằng 0,49 %.
*Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn bằng 0,89%.
* Công trình hạ tầng kỹ thuật bằng 0,75 %.
- CK: Chi phí khác
TT | Khoản mục chi | Đơn vị | Định mức (1) (cho 1 ĐVT) | Số lượng | Khối lượng | Đơn giá (2) (1.000 đồng) | Thành tiền (1.000 đồng) | Ghi chú | ||||
Tổng | NS | Dân góp | Tổng | NS | Dân góp | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
A | CHI PHÍ VẬT LIỆU (VL) |
|
|
|
|
|
|
|
| CXD1 (a) | CXD2 (a) |
|
1 | Xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đá dăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Thép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Gạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Gỗ, ván khuôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG (MTC) |
|
|
|
|
|
|
|
| CXD1 (b) | CXD2 (b) |
|
1 | Máy trộn bê tông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Máy đầm dùi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Máy đầm bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG (NC) |
|
|
|
|
|
|
|
| CXD1 (c) | CXD2 (c) |
|
1 | Nhân công 3/7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Nhân công 3,5/7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Nhân công 4/7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D | NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1). Định mức ( Hao phí Vật liệu, nhân công, máy thi công): Theo bảng kê khối lượng tại thiết kế kế mẫu được áp dụng;
(2) Đơn giá ( chí phí Vật liệu, nhân công, máy thi công): được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.
Mẫu số 05
BẢNG TÍNH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: …………………………………
STT | Loại vật liệu | Đơn vị | Nguồn cung cấp | Phương tiện vận chuyển | Cự ly của cung đường và cấp đường tương ứng | Cự ly theo cấp đường | Định mức vận chuyển quy về 1m3,1 Tấn (Định mức cho 10m3/1Km,10T/1Km) |
| Đơn giá ca máy (ô tô vận chuyển) theo TT 13/2021ngày 31/8/2021 | Chi phí vận chuyển | |||||||
Cự ly | Cấp đường | 1km đầu | Cự ly <=10 km | Cự ly | Cự ly >60km | 1 km đầu | Cự ly <=10km | Cự ly | Cự ly >60km) | Hệ số điều chỉnh ĐM | |||||||
[1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] | [10] | [10a] | [11] | [12] | [13] | [13a] | [14] | [15] | [16] |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| C1 | ||||||||||||||||
|
| C2 | |||||||||||||||
… | |||||||||||||||||
2 |
|
|
|
| |||||||||||||
Ghi chú:
- Cột [4], [6], [7] : Xác định theo biên bản xác định cự ly vận chuyển vật liệu có xác nhận của Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc phòng quản lý đô thị
- Cột [8], [9],…, [13a], [14] : Định mức tra theo chương XII, Phụ lục số 02, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng
- Cột [15]: Đơn giá ca máy vận chuyển tra theo Quyết định số 1899/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng v/v Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng
- Cột [16] = ([8]*[11]+[9]*[12]+[10]*[13]+[10a]*[13a])*[14]*[15]
Mẫu số 06
BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: …………………………………
STT | Loại vật liệu | Đơn vị tính | Giá vật liệu đến công trình | Chi phí vận chuyển nội bộ công trình (nếu có) | Chi phí hao hụt bảo quản tại hiện trường công trình (nếu có) | Thuế VAT | Giá vật liệu đến hiện trường công trình | ||
Giá vật liệu tại nguồn cung cấp | Chi phí vận chuyển đến công trình | Chi phí bốc xếp (nếu có) | |||||||
[1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] | [10] = [4]+[5]+[6]+[7]+ [8]+ [9] |
1 | |||||||||
2 | |||||||||
… | |||||||||
Ghi chú:
- Cột [5]: lấy theo kết quả tình toán từ cột [16] tại Biểu mẫu số 03/DT;
- Cột [6] = (Định mức lao động bốc xếp) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình);
- Cột [7] = (Định mức lao động vận chuyển trong phạm vi 300m) x (Đơn giá nhân công xây dựng công trình).
- Cột [8] = ( [4]+[5]+[6] )x Định mức tỷ lệ
- Cột [9] = ( [4]+[5]+[6] ) x (mức thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành).
