Quyết định 1897/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG Số: /QĐ-UBND | HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Huế, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
HUẾ THÀNH PHỐ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 1897
QUYẾT ĐỊNH
Về việc
phê duyệt khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đị a chất và khoáng sản; Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản; Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 1244/QĐ-TTg ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - N am phí a Đông đoạn Cam Lộ - La Sơn;
Căn cứ Quyết định phê duyệt dự án số 723/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng mở rộng đường bộ cao tốc Bắc -Nam phía Đông đoạn Cam Lộ - La Sơn;
Căn cứ Kết luận số 310-KL/TU ngày 27/5/2026 của Ban Thường vụ Thành ủy tại phiên họp định kỳ tháng 5/2026; Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-BĐHCM ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ban Quản lý Dự án Đường Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Kết quả lựa chọn
nhà thầu qua mạng Gói thầu XL2: Thi công xây dựng đoạn từ Km37+300 đến Km102+200 (bao gồm khảo sát, thiết kế BVTC thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu số PL2500267685-01 thuộc Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - N am phía Đông đoạn Cam Lộ - L a Sơn;
Căn cứ Hợp đồng thi công xây dựng công trình số 02-XL /2025/HĐ-TCXD ngày 18/12/2025 giữa Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh và Liên danh gói thầu XL2; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 3711 ngày 22 tháng 5 năm 2026; Tờ trình số 3712/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾ T ĐỊNH:
Điều 1. P hê duyệt khoanh định khu vực có diện tích 4,18 ha tọa lạc tại phường Phong Thái vào danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch UBND thành phố để cung cấp khoáng sản đất làm vật liệu đắp nền đường (khoáng sản nhóm IV) phục vụ Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông đoạn Cam Lộ - La Sơn (Phụ lục chi tiết kèm theo). Vị trí, ranh giới khu vực nêu trên được xác định bởi các tờ bản đồ tỷ lệ 1:5000 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố Huế; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Huế; Chủ tịch UBND phường Phong Thái; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: LĐ và CV: GT, CT;
- Lưu: VT, XD.
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁ NG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch UBN D t hành phố)
Diện tích Điểm
STT Tên khu vực mỏ
0
(ha) góc
X (m) Y (m) M1 1823138.93 544044.43 M2 1823099.84 544057.76 M3 1823056.70 544099.86 M4 1823070.42 544120.04 M5 1823069.15 544133.60 M6 1823023.43 544180.00 M7 1822896.84 544245.87 Mỏ đất làm vật liệu đắp nền
M8
01
móng công trình
4,18
M9 1822918.14 544114.35 tại phường Phong Thái M10 1822937.72 544085.53 M11 1822947.13 544028.81 M12 1822973.46 544007.26 M13 1822981.99 543955.14 M14 1823026.00 543937.42 M15 1823043.07 543920.25 M16 1823064.84 543920.48
BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
543500
544000
CHỈ DẪN Đường đồng mức và độ cao 0 0 4 4,8 Ranh giới khu vực khai thác Điểm góc khu vực khai thác 2 Đường giao thông 2313 TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM KHÉP GÓC Hệ tọa độ VN-2000 000
1,8
Hệ toạ độ VN-2000 Điểm
61.5 èc
Điểm độ cao (m) t góc o Y (m)X (m) a c Sông suối, ao hồ i M1 1823138.93 544044.43 ® M1 M2 1823099.84 544057.76 M2 12,1 1 ng 1823056.70 544099.86 M3 ê 1823070.42 544120.04 M4 M2 § 2 1823069.15 544133.60 M5 M16 M4 61,5 M5 4 M3 5 16 1823023.43 544180.00 M6 3 15 1822896.84 544245.87 M7 M15 M6 1,7 14 6 1822852.48 544173.42 M8 M14 1823 1823 1822918.14 544114.35 M9 000 000 13 1822937.72 544085.53 M10 12 M13 M12 1822947.13 544028.81 M11
12,3
11
10 1822973.46 544007.26 M12 M11 M10 9 1822981.99 543955.14 M13 M9
7 1823026.00 543937.42 M14 M7 1823043.07 543920.25 M15 8 1823064.84 543920.48 M16 M8 Diện tích: 4,18 ha 11,2 97,9 111,5 22,8 74,5 1822 1822
1822 1822 500 500 500 500
123,6
543500
544000 TỶ LỆ 1:5.000 1cm trên bản đồ bằng 50m ngoài thực tế 50
0 50
100 150 200 250
