Quyết định 1832/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: /QĐ-UBND 1832 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 18 Hải Phòng, ngày tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1693/QĐ-BNNMT ngày 11/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp,
2
khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 364/TTr-SNNMT ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực địa chất và khoáng sản; tài nguyên nước; nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước đã được công bố tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành ph ố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
3
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph ố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.014787 | Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản | - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11/12/2025. - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản. - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung |
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| - Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. | - Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt. - Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. | ||||||
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| I | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP | ||||||
| 1 | 1.003388 | Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông | 12 ngày làm việc | 09 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của |
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 2 | 1.003371 | Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 12 ngày làm việc | 09 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026. |
| 3 | 1.011647 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Trung tâm Phục vụ hành chính | Không quy định | - Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
| Thời hạn giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
| I | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC | ||
| 1 | 1.004253.000.00.00.H24 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
