Quyết định 1816/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 1816 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 01 6 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; C ă n
c ứ
N g h
ị đ ị
n h
s ố 6
3 2
0
1 0 N Đ C P n
g à y
t h á
n g
n ă m
c ủ a
C h í
n h p h ủ v ề k i ể m s o á t t h ủ t ụ c h à
n h c h í n h ; N
g h ị
đ ị n
h s
ố 9
2 2
0 1 7
N Đ
C P
n g à
y c ủ a C h í n h p h ủ s ử a
đ ổ i , b ổ
m ộ
t s ố
đ i ề
u c
ủ a
c á c
n g h
ị đ ị
n h
l i ê n q u a n đ ế n k i ể m s o á t t h ủ t ụ c h à n
h c h í n h ;
C ă n
c ứ
N g h
ị đ ị
n h
s ố
1 1 8
2 0 2 5 N Đ C
P n
g à y
t h á
n g
n ă m
c ủ a C h í n h p h ủ đ ị n h t h ự c h i ệ n t
h ủ t ụ c h à n h
c h í
n h
c ơ
c h ế
m ộ
t c ử
a , m
ộ t c
ử a l i ê n t h ô n g t ạ i B ộ p h ậ n M ộ t c ử
a v à C ổ n g D
ị c h
v ụ
c ô n
g q
u ố c
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày tháng
năm
của Chính phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày
tháng
năm
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; C ă n c ứ T h ô n g t ư s ố n g à y t h á n g n ă m
c ủ a V ă n p h ò n g C h í n h p h ủ h ư ớ n g d
ẫ n n g h i ệ p v ụ
k i ể m
s o á
t t h
ủ t ụ
c h
à n h
c h í
n h ;
Căn cứ Thông tư số
ngày
tháng
năm
của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn hành một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày tháng
năm
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-BGDĐT ngày
tháng
năm
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đ ề n g h ị c ủ a G i á m
đ ố c S ở G i á
o d
ụ c
v à
Đ à o
t ạ o
t ạ i
T ờ
t r ì n
h s
ố 2 1 3 7 T T r S G D Đ T n g à y 0 5 5 2
0 2 6 Q U Y Ế T Đ Ị
N H
: Đ i ề u Công bố kèm
Quyết định này
mục thủ tục hành chính
| 0 8 | 6 | 2 0 1 0 | |||||||||||||||||||||
| 0 7 8 2 0 1 7 | |||||||||||||||||||||||
| 0 9 | 6 | 2 0 2 5 | |||||||||||||||||||||
| q u y | |||||||||||||||||||||||
| g i a ; | |||||||||||||||||||||||
| 31 | 12 | 2025 | |||||||||||||||||||||
| 09 | 6 | 2025 | |||||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||||||
| 0 2 2 0 1 7 T T V P C P | 1 0 | 2 0 1 7 | |||||||||||||||||||||
| 03/2025/TT-VPCP | 9 | 2025 | |||||||||||||||||||||
| thi | |||||||||||||||||||||||
| 09 | 6 | 2025 | |||||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||||||
| 985 | 22 | 4 | 2026 | ||||||||||||||||||||
| sung | |||||||||||||||||||||||
| T h e o | |||||||||||||||||||||||
| 1 | theo | Danh | |||||||||||||||||||||
2
được sửa đổi, bổ
(có thành phần hồ sơ
thế bằng dữ liệu)
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa. Đ i ề u 2 Q u y ế t đ ị n h n à y c ó
h i ệ u l ự c t h i
h à n
h k
ể t ừ
n g à
y k
ý
thế các thủ tục hành chính có số thứ tự: tại Phần
mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; các thủ tục hành chính có số thứ tự tại Phần
mục thủ tục hành chính cấp xã
hành kèm
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày của Chủ tịch Ủy nhân dân tỉnh về việc công bố
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã; thế các thủ tục hành chính số số Mục Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ hành kèm Quyết địn số 1241/QĐ-UBND ngày của Chủ tịch Ủy nhân dân tỉnh về việc công bố mục thủ tục hành chính mới hành, sửa đổi, bổ và bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa; thế thủ tục hành chính số
Mục
– Cấp tỉnh
hành kèm
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày
của Chủ tịch Ủy
nhân dân tỉnh về việc công bố mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ hoặc
thế các lĩ vực giáo dục mầm
giáo dục
học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa. Đ i ề u C h á n h V ă n p h ò n g
Ủ y n h â
n d
â n
t ỉ n h
, G i
á m
đ ố c
S ở
G i á
o d
ụ c v
à Đ à o t ạ o T h ủ t r ư ở n g c á c s ở ,
n g à n h ;
C h ủ
t ị c h
Ủ y
n h â
n d
â n
c á c
x ã , p h ư ờ n g , đ ặ c v à c á c t ổ c h ứ c
, c á n h â n c ó
l i ê n
c h ị
u t r
á c h
n h i
ệ m
h à n
h Q u y ế t đ ị n h n à y
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ: Tư pháp, GD&ĐT (b/c);
- Chủ tịch, PTC Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: CVP, PCVP NXHải;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT. BNV
Nguyễn Thanh Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU) TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu A CẤP TỈNH
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||
| trung | doanh | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | ||
tháng
năm
của Cấp giấy chứng nhận đối với các trường Chính phủ định cắt giảm, đăng ký bổ hoạt
Sở Giáo
hợp
định tại
đơn giản hóa thủ tục hành chính động giáo dục nghề dựa trên dữ liệu;
dục và
các điểm nghiệp đối với trường và đ khoản
Điều
Quyết định số 985/QĐ- Giáo dục
Đào tạo
cấp,
tâm
Nghị định số
BGDĐT ngày
tháng
năm 1 1.000389 Không nghề
(Trung tâm
giáo dục nghề nghiệp,
Phục vụ
của Bộ trưởng Bộ Giáo nghiệp tâm giáo dục
hành chính
ngày làm việc
dục và Đào tạo về việc công bố nghề nghiệp giáo dục thủ tục hành chính được sửa
công tỉnh)
đối với trường hợp thường xuyên và
đổi, bổ
các lĩnh vực đổi tên nghiệp thuộc phạm chức năng quản nghiệp. phép thành lập Giáo dục trường cấp,
dục và
2 1.000509
16 ngày làm việc
Không
- Như trên - nghề tâm giáo dục nghề
Đào tạo
nghiệp nghiệp tư thục hoạt
(Trung tâm
động không vì lợi
2
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu Thành lập phân hiệu
| nhuận | hành chính công tỉnh) | |
| trung |
Sở Giáo
của trường
cấp
dục và
công lập trực thuộc
Giáo dục
Đào tạo
tỉnh, thành phố trực 3 1.010927
05 ngày làm việc
Không
- Như trên - nghề
(Trung tâm
thuộc
ương;
Phục vụ
nghiệp phép thành lập phân
hành chính
hiệu của trường
công tỉnh)
cấp tư thục trên địa bàn
ngày làm việc đối với
phép
phép thành lập cơ
Sở Giáo
thành lập cơ sở giáo sở giáo dục nghề
dục và
dục nghề nghiệp;
ngày làm việc
Giáo dục nghiệp, cơ sở giáo dục
Đào tạo
4 1.013759
đối với
phép
Không
- Như trên - nghề nghề nghiệp người
(Trung tâm
khuyết tật, phân hiệu
Phục vụ
thành lập phân hiệu
nghiệp của trường cấp tư
hành chính
của trường cấp tư thục trên địa thục
công tỉnh)
bàn phép thành lập
Giáo dục trường cấp,
dục và
5 1.013764
26 ngày làm việc
Không
- Như trên - nghề tâm giáo dục nghề
Đào tạo
nghiệp nghiệp có vốn đầu tư
3
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
Bổ
điều chỉnh
Sở Giáo
quyết định
phép
Giáo
dục và
hoạt động giáo dục đối
ngày làm việc,
dục, đào
Đào tạo
với cơ sở đào tạo, bồi
kể từ ngày nhận dưỡng ngắn hạn; cơ sở 6 1.000718
Không
- Như trên - tạo với
(Trung tâm
được hồ sơ hợp lệ
Phục vụ
giáo dục mầm
cơ
nước theo quy định. ngoài
hành chính
sở giáo dục phổ thông
công tỉnh)
có vốn đầu tư nước
thời không quá
ngày
làm việc kể từ ngày
Sở Giáo
tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà
dục và
trường có ý kiến học lại tại trường
Giáo dục
Đào tạo
đồng ý về việc tiếp 7 1.001088
Không
- Như trên - khác đối với học trung
(Trung tâm Phục vụ
nhận học trung học
học
hành chính
Trường hợp không
công tỉnh)
đồng ý phải
rõ
lý
vào đơn và trả lại đơn
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu hình thức đã tiếp nhận đơn; thời không quá
ngày
làm việc kể từ ngày đồng ý tiếp nhận học
hiệu
trưởng nhà trường tổ chức
đổi,
khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành Ngày làm việc,
Sở Giáo
chính dựa trên dữ liệu. phép trường đã cắt giảm thời
Nghị quyết
dục và
học phổ thông, trường
giải quyết
Giáo dục
ngày
Cắt giảm,
Đào tạo
phổ thông có nhiều cấp
(Thực
tại
8 1.012953
Không
trung
đơn giản hóa thủ tục hành
(Trung tâm
Phụ lục
Nghị
học có cấp học
nhất
Phục vụ
học
chính,
định liên
đến là học phổ thông quyết số hoạt động sản xuất,
hành chính
hoạt động giáo dục
Quyết định số 985/QĐ-
công tỉnh)
CP)
BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố
5
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
| lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản thời không quá
ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp
Sở Giáo
nhận học sinh.
dục và
thời Tiếp nhận học
Giáo dục
Đào tạo
9 2.002479
không quá
ngày
Không
- Như trên - học phổ thông trung
(Trung tâm Phục vụ
làm việc kể từ ngày Việt Nam về nước
học
hành chính
nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường
công tỉnh)
nơi chuyển đến tổ chức
đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học vào lớp phép trường Ngày làm việc,
| Cho | 66.7/2025/NQ-CP | ||||||
| 15 | Sở Giáo dục và | Các cơ sở giáo | 15/11/2025 quy | ||||
Nghị quyết 10 1.005008 Không học phổ thông chuyên đã cắt giảm thời ngày
định cắt
6
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
| hoạt động giáo dục | I.3 | Đào | dục khác | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
giải
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành quyết
(Thực tạo(Trung
chính dựa trên dữ liệu. tại Phụ lục
tâm Phục
Nghị quyết
Nghị quyết số
vụ hành
ngày
Cắt giảm,
chính công
đơn giản hóa thủ tục hành CP)
tỉnh)
chính,
định liên
đến hoạt động sản xuất,
Quyết định số 985/QĐ- BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
dục và Đào tạo
Cấp giấy chứng nhận
Các cơ 15 ngày và 05 ngày
(Trung tâm
11 1.005061
Không
- Như trên - đăng ký sở giáo
Phục vụ
làm việc dịch vụ tư vấn du học
dục khác
hành chính công tỉnh)
| sung, gia | 15 ngày và 05 ngày làm việc | Sở Giáo dục và | Các cơ sở giáo |
Điều chỉnh, bổ 12 1.012960
Không
- Như trên - hạn giấy chứng
7
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu nhận đăng ký dịch vụ tư vấn
| kinh doanh | công tỉnh) | dục khác |
(Trung tâm
du học
Phục vụ hành chính
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết ngày
Cắt giảm,
Sở Giáo
đơn giản hóa thủ tục hành ngày làm việc
dục và
chính,
định liên
đến phép trường dành Các cơ (Thực
tại Phụ Đào tạo
hoạt động sản xuất, 13 3.000302 Không người khuyết tật sở giáo lục
Nghị quyết
(Trung tâm
Quyết định số 985/QĐ-
Phục vụ
hoạt động giáo dục
dục khác số
BGDĐT ngày
tháng
năm CP)
hành chính
của Bộ trưởng Bộ Giáo
công tỉnh)
dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đăng ký xét tuyển học Thời hạn nhận hồ
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||||
| theo chế độ cử tuyển | Sở Giáo dục và | Thi, tuyển | 15/11/2025 quy | |||
Nghị quyết 14 1.009394 Không sơ của người đăng ngày
định cắt
8
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu ký xét tuyển học
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chế độ cử
(Trung tâm
chính dựa trên dữ liệu. tuyển là
ngày kể Phục vụ
Quyết định số 985/QĐ- từ ngày thông báo
hành chính
BGDĐT ngày
tháng
năm
kế hoạch;
công tỉnh)
của Bộ trưởng Bộ Giáo Chậm nhất là dục và Đào tạo về việc công bố ngày làm việc trước thủ tục hành chính được sửa ngày xét tuyển, hội đổi, bổ
các lĩnh vực đồng cử tuyển phải thuộc phạm chức năng quản lập
sách
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học chế độ cử tuyển và niêm yết công
tại trụ sở
làm việc của Sở Giáo dục và Đào phép thành lập
dục và
tâm giáo dục
Giáo dục
Đào tạo
thường xuyên, 15 1.013751
10 ngày làm việc
Không
- Như trên - thường
(Trung tâm
tâm giáo dục nghề
Phục vụ
xuyên nghiệp giáo dục
hành chính
thường xuyên tư thục
9
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
dục và
phép thành lập
Giáo dục
Đào tạo
10 ngày và 05 ngày tâm hỗ trợ phát 16 1.013755
Không
- Như trên - thường
(Trung tâm
làm việc triển giáo dục hòa nhập
Phục vụ
xuyên tư thục
hành chính
| Trong | ||||||
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||||
| trung | cho | vi | ||||
thời hạn
Nghị quyết ngày, kể từ ngày ngày
định cắt nhận đủ hồ sơ hợp giảm, đơn giản hóa thủ tục hành lệ, Sở Giáo dục và chính dựa trên dữ liệu. Đào tạo tổ chức
Nghị quyết thẩm định hồ sơ và
Sở Giáo
ngày
Cắt giảm, thẩm định thực tế; Thành lập hoặc
dục và
đơn giản hóa thủ tục hành thời hạn Giáo dục phép thành lập
Đào tạo
chính,
định liên
đến ngày làm việc, kể hoạt động sản xuất, 17 3.000315 Không thường tâm khác thực hiện
(Trung tâm
từ ngày có báo cáo
Phục vụ
Quyết định số 985/QĐ- xuyên nhiệm vụ giáo dục thẩm định, nếu đủ thường xuyên
hành chính
BGDĐT ngày
tháng
năm điều kiện thì Giám
công tỉnh)
của Bộ trưởng Bộ Giáo đốc Sở Giáo dục và dục và Đào tạo về việc công bố Đào tạo quyết định thủ tục hành chính được sửa về việc thành lập đổi, bổ
các lĩnh vực hoặc
phép
thuộc phạm
chức năng quản thành lập
tâm
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. khác thực hiện
10
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu nhiệm vụ giáo dục
| thường xuyên | |||
| 66.7/2025/NQ-CP | |||
| sao cho người có yêu cầu. | vi | ||
ngày
Nghị quyết tiếp nhận yêu cầu ngày
định cắt cấp bản
hoặc
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
Sở Giáo
ngày làm việc
chính dựa trên dữ liệu. tiếp nếu tiếp
dục và
Quyết định số 985/QĐ- Văn nhận yêu cầu Cấp bản văn bằng,
Đào tạo
BGDĐT ngày
tháng
năm bằng, giờ chiều, 18 3.000465 Không chứng chỉ từ sổ gốc (tại
(Trung tâm
của Bộ trưởng Bộ Giáo chứng
Phục vụ
cơ
có thẩm cấp tỉnh)
dục và Đào tạo về việc công bố chỉ
hành chính
quyền cấp bản
thủ tục hành chính được sửa
công tỉnh)
văn bằng, chứng
đổi, bổ
các lĩnh vực chỉ từ sổ gốc phải thuộc phạm chức năng quản cấp bản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Sở Giáo dục và
Văn Chỉnh sửa nội văn
Đào tạo
bằng, 19 3.000466 03 ngày làm việc Không
- Như trên - bằng, chứng chỉ (tại
(Trung tâm
chứng
Phục vụ
cấp tỉnh)
chỉ
hành chính
Chuyển đổi cơ sở giáo
ngày làm việc
Giáo dục 20 1.008720 Không
- Như trên - dục mầm tư thục tính từ ngày nhận
dục và
mầm non cơ đại diện
11
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu ngoại nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
| giao | |||
| không vì lợi nhuận | (Trung tâm | ||
Phục vụ
chính phủ đề nghị
hành chính
cơ sở giáo dục mầm
công tỉnh)
tư thục hoạt động B CẤP XÃ
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||
| Cho | I.3 | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | ||
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Nghị quyết ngày làm việc, ngày
Cắt giảm,
Trung tâm
kể từ ngày nhận đủ
đơn giản hóa thủ tục hành
Phục vụ
hồ sơ hợp lệ (Thực
chính,
định liên
đến phép trường tiểu Giáo dục hoạt động sản xuất, 1 2.001842
hành chính
tại Phụ lục học hoạt động giáo dục
tiểu học
Nghị quyết số
Quyết định số 985/QĐ-
công cấp xã
BGDĐT ngày
tháng
năm CP) của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản Tiếp nhận học
| sung | |||||||||
| 2 | 2.002482 | sinh | Không quy định | Trung tâm | Không | Giáo dục | 66.7/2025/NQ-CP | ||
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu học cơ sở Việt
| trung | Phục vụ | trung | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
ngày
định cắt Nam về nước
hành chính
học
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
công cấp
chính dựa trên dữ liệu.
xã
Quyết định số 985/QĐ- BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
| sung | |||||
| 66.7/2025/NQ-CP | |||||
| trung | I.3 | 2026 | |||
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. ngày làm việc,
Nghị quyết phép trường
Trung tâm
kể từ ngày nhận đủ
ngày
Cắt giảm, học cơ sở, trường phổ Giáo dục
Phục vụ
hồ sơ hợp lệ (Thực
đơn giản hóa thủ tục hành thông có nhiều cấp học 3 1.012965 Không trung
hành chính
tại Phụ lục
chính,
định liên
đến có cấp học nhất là
Nghị quyết số
học
công cấp
hoạt động sản xuất, học cơ sở hoạt
xã
Quyết định số 985/QĐ- động giáo dục CP) BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
13
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
| sung | ||
| lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | ||
đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
| 66.7/2025/NQ-CP | |
| lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | |
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành Giáo dục chính dựa trên dữ liệu.
Trung tâm
Quyết định số 985/QĐ- và Đào
Phục vụ
BGDĐT ngày
tháng
năm Hỗ trợ ăn trưa đối với tạo thuộc 4 1.001622 24 ngày làm việc Không
hành chính
của Bộ trưởng Bộ Giáo trẻ em mẫu giáo hệ thống
công cấp
giáo dục
dục và Đào tạo về việc công bố
xã
thủ tục hành chính được sửa quốc dân đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
Nghị quyết ngày
định cắt ngày làm việc, giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
Trung tâm
kể từ ngày nhận đủ phép trường mẫu
chính dựa trên dữ liệu.
Phục vụ
hồ sơ hợp lệ (Thực
Nghị quyết Giáo dục giáo, trường mầm 5 1.006390 Không
hành chính
tại Phụ lục
ngày
Cắt giảm, mầm non nhà trẻ hoạt động giáo
Nghị quyết số
công cấp
đơn giản hóa thủ tục hành dục
xã
chính,
định liên
đến CP) hoạt động sản xuất,
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
| lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
| sung | ||||
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||
| khu | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | |||
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. Trợ cấp đối với trẻ
Trung tâm
Quyết định số 985/QĐ- mầm là công
Phục vụ
BGDĐT ngày
tháng
năm Giáo dục 6 1.008950 24 ngày làm việc Không nhân, người động
hành chính
của Bộ trưởng Bộ Giáo mầm non làm việc tại công
công cấp
dục và Đào tạo về việc công bố nghiệp
xã
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản ngày làm việc,
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||
| cho | 66.16/2026/NQ- | 07/4/2026 | ||
Nghị quyết
Trung tâm
Thành lập hoặc
kể từ ngày nhận đủ
ngày
định cắt
Phục vụ
Giáo dục phép thành lập cơ sở hồ sơ hợp lệ (Thực
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành 7 1.012971 Không
hành chính
mầm non giáo dục mầm độc tại Phụ lục
chính dựa trên dữ liệu.
công cấp
Nghị quyết số
Nghị quyết lập
xã
ngày
Cắt giảm,
15
Tên thủ tục Mã
Thời gian giải
Cơ quan
lệ phí STT
Lĩnh vực Căn cứ pháp lý hành chính TTHC quyết
thực hiện
(nếu
| CP) | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
định liên
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Quyết định số 985/QĐ- BGDĐT ngày
tháng
năm của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
| sung | ||||
| 66.7/2025/NQ-CP | ||||
| trung | lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | |||
Nghị quyết ngày
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Trung tâm
Quyết định số 985/QĐ- Giáo dục Thành lập hoặc
Phục vụ
BGDĐT ngày
tháng
năm 8 1.012969 15 Ngày làm việc Không thường phép thành lập
hành chính
của Bộ trưởng Bộ Giáo xuyên tâm học tập cộng đồng
công cấp
dục và Đào tạo về việc công bố
xã
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
các lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
