Quyết định 18/2007/QĐ-BTNMT Của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 18/2007/QĐ-BTNMT NGÀY 05 THÁNG 11 NĂM 2007 VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Luật Thống kê ngày 17 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê; Căn cứ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; Căn cứ Công số 402/TCTK-PPCĐ ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) về việc thẩm định dự thảo Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 2. Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Vụ chức năng và các Cục chuyên ngành: - Chuẩn hoá khái niệm, nội dung, phương pháp tính đối với từng chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường; - Xây dựng biểu mẫu báo cáo thống kê, chế độ báo cáo thống kê định kỳ và chương trình điều tra thống kê; - Xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu thống kê dựa trên Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Thành BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 18/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) TT Chỉ tiêu Mã Tên chỉ tiêu Phân tổ chính Kỳ cung cấp Đơn vị chịu trách nhiệm chính thu thập tổng hợp Chủ trì Phối hợp A HỆ THỐNG CHỈ TIÊU CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG I TÀI NGUYÊN ĐẤT I.1 1* 0101 Diện tích đất (theo mục đích sử dụng) 1 2 NNP Đất nông nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1 3 SXN Đất sản xuất nông nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1 4 CHN Đất trồng cây hàng năm Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.1 5 LUA Đất trồng lúa Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.1.1 6 LUC Đất chuyên trồng lúa nước Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.1.2 7 LUK Đất trồng lúa nước còn lại Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.1.3 8 LUN Đất trồng lúa nương Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.2 9 COC Đất cỏ dùng vào chăn nuôi Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.3 10 HNK Đất trồng cây hàng năm khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.3.1 11 BHK Đất bằng trồng cây hàng năm khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.1.3.2 12 NHK Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.2 13 CLN Đất trồng cây lâu năm Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1.2.1 14 LNC Đất trồng cây công nghiệp lâu năm Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.2.2 15 LNQ Đất trồng cây ăn quả lâu năm Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.2.3 16 LNK Đất trồng cây lâu năm khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2 17 LNP Đất lâm nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1 18 RSX Đất rừng sản xuất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.1 19 RSN Đất có rừng tự nhiên sản xuất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.2 20 RST Đất có rừng trồng sản xuất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.3 21 RSK Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.4 22 RSM Đất trồng rừng sản xuất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.2 23 RPH Đất rừng phòng hộ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.2.1 24 RTN Đất có rừng tự nhiên phòng hộ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.2 25 RPT Đất có rừng trồng phòng hộ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.3 26 RPK Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.1.4 27 RPM Đất trồng rừng phòng hộ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3 28 RDD Đất rừng đặc dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3.1 29 RDN Đất có rừng tự nhiên đặc dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3.2 30 RDT Đất có rừng trồng đặc dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3.3 31 RDK Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3.4 32 RDM Đất trồng rừng đặc dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3 33 NTS Đất nuôi trồng thủy sản Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3.1 34 TSL Đất nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3.2 35 TSN Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.4 36 LMU Đất làm muối Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.5 37 NKH Đất nông nghiệp khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2 38 PNN Đất phi nông nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.1 39 OTC Đất ở Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.1.1 40 ONT Đất ở tại nông thôn Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.1.2 41 ODT Đất ở tại đô thị Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2 42 CDG Đất chuyên dùng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.1 43 CTS Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.1.1 44 TSC Đất cơ quan, công trình sự nghiệp của nhà nuớc Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.1.2 45 TSK Đất trụ sở khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.2 46 CQP Đất quốc phòng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai (Bộ quốc phòng) 2.2.3 47 CAN Đất an ninh Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai (Bộ Công an) 2.2.4 48 CSK Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.4.1 49 SKK Đất khu công nghiệp Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.4.2 50 SKC Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3.4.3 51 SKS Đất cho hoạt động khoáng sản Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3.4.4 52 CSK Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5 53 CCC Đất có mục đích công cộng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.1 54 DGT Đất giao thông Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.2 55 DTL Đất thủy lợi Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.3 56 DNL Đất công trình năng lượng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.4 57 DBV Đất công trình bưu chính viễn thông Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.5 58 DVH Đất cơ sở văn hoá Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.6 59 DYT Đất cơ sở y tế Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.7 60 DGD Đất cơ sở giáo dục - đào tạo Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.8 61 DTT Đất cơ sở thể dục - thể thao Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.9 62 DKH Đất cơ sở nghiên cứu khoa học Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.10 63 DXH Đất cơ sở dịch vụ về xã hội Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.11 64 DCH Đất chợ (DCH) Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.12 65 LDT Đất có di tích, danh thắng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2.5.13 66 RAC Đất bãi thải, xử lý chất thải Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3 67 TTN Đất tôn giáo, tín ngưỡng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3.1 68 TON Đất tôn giáo Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3.2 69 TIN Đất tín ngưỡng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.4 70 NTD Đất nghĩa trang, nghĩa địa Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.5 71 SMN Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.5.1 72 SON Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.5.2 73 MNC Đất có mặt nước chuyên dùng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.6 74 PNK Đất phi nông nghiệp khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3 75 CSD Đất chưa sử dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3.1 76 BCS Đất bằng chưa sử dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3.2 77 DCS Đất đồi núi chưa sử dụng Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3.3 78 NCS Núi đá không có rừng cây Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4 79 MVB Đất có mặt nước ven biển (quan sát) Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4.1 80 MVT Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4.2 81 MVR Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4.3 82 MVK Đất mặt nước ven biển có mục đích khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT I.2 Đối tượng sử dụng và quản lý đất 1 83 NSD Người sử dụng đất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.1 84 GDC Hộ gia đình, cá nhân Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2 85 TCC Tổ chức trong nước 1.2.1 86 UBS Uỷ ban nhân dân cấp xã Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.2 87 TKT Tổ chức kinh tế Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.3 88 TCN Cơ quan, đơn vị của nhà nước Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2.4 89 TKH Tổ chức khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3 90 NNG Tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài 1.3.1 91 TLD Doanh nghiệp liên doanh Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3.2 92 VNN Doanh nghiệp 100 % vốn nước ngoài Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3.3 93 TNG Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.4 94 CDS Cộng đồng dân cư Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2 95 NQL Người được giao quản lý đất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.1 96 UBQ Uỷ ban nhân dân cấp xã Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2 97 TPQ Tổ chức phát triển quỹ đất Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3 98 TKQ Tổ chức khác Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.4 99 CDQ Cộng đồng dân cư Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3 100 DTH Đất đô thị Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4 101 DDC Đất khu dân cư nông thôn Tỉnh, cả nước năm, 5 năm Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT I.3 Các chỉ tiêu thống kê quản lý đất đai 1 Kết quả cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp theo từng loại đất 1.1 102 GNN Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất sản xuất nông nghiệp Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.2 103 GLL Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất sản xuất lâm nghiệp Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.3 104 GTS Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất nuôi trồng thủy sản Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.4 105 GLM Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất làm muối Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.5 106 GNK Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất nông nghiệp khác Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.6 107 GON Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất ở tại nông thôn Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.7 108 GOD Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất ở tại đô thị Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.8 Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất chuyên dùng 1.8.1 109 GCQ Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.8.2 110 GQP Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất quốc phòng Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.8.3 111 GAN Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất an ninh Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.8.4 112 GSK Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.8.5 113 GCC Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất có mục đích công cộng Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.9 114 GTN Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất tôn giáo, tín ngưỡng Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.10 115 GNT Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 1.11 116 GPK Diện tích và số Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất phi nông nghiệp khác Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2 Kết quả cấp giấp chứng nhận quyền sử dụng đất theo đối tượng 2.1 Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sử dụng, hỏng phải hủy) 2.1.1 117 GSD Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sử dụng Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.1.2 118 GHH Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hỏng phải hủy Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.2 119 GTC Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho tổ chức Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.3 120 GGD Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình, cá nhân Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 2.4 121 GCD Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho cộng đồng dân cư Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 3 122 GPH Số lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp đã phát hành 4 Kết quả lập và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4.1 123 KQH Kết quả lập quy hoạch sử dụng đất Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 4.2 124 QDC Kết quả điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 5 Thống kê kết quả lập và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 5.1 125 KKH Kết quả lập kế hoạch sử dụng đất Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 5.2 126 QDC Kết quả điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 6 Kết quả thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 6.1 127 KTH Kết quả thu hồi đất Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 6.2 128 KGD Kết quả công tác giao đất Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 6.3 129 KTD Kết quả cho thuê đất Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 6.4 130 CMD Chuyển mục đích sử dụng đất Tỉnh, cả nước 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 7 Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính 7.1 131 DDC Đo đạc bản đồ địa chính Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 7.2 132 HSD Lập hồ sơ địa chính Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT 7.3 133 CHS Quản lý và chỉnh lý hồ sơ địa chính Xã, huyện, tỉnh 3 tháng Vụ Thống kê và Đăng ký đất đai &MT II MÔI TRƯỜNG 1 Nhóm các chỉ tiêu quản lý môi trường 1.1 134* 2316 Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh, thành phố, Bộ/ngành Năm Vụ Kế hoạch - Tài chính &MT 1.2 135 TN135 Số cơ sở thực hiện đúng các giải pháp môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường Tỉnh, thành phố Năm Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường &MT 1.3 136 TN136 Tỷ lệ vi phạm trong tổng số các cơ sở được thanh tra môi trường Tỉnh, thành phố Năm Thanh tra Bộ &MT 1.4 137 TN137 Số cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường Tỉnh, thành phố, Bộ/ngành Năm Cục Bảo vệ môi trường, Vụ Môi trường &MT 2 Nhóm các chỉ tiêu về chất lượng môi trường 2.1 Các chỉ tiêu về môi trường đất 2.1.1 138* 2309 Tỷ lệ diện tích đất (kể cả đất ngập nước) được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 2.2 Các chỉ tiêu về nước lục địa 2.2.1 139* 2305 Hàm lượng chất độc hại trong nước mặt: BOD5, N-NH4+, P-PO4, NO2, chất rắn lơ lửng (TSS), kim loại nặng (Cu, Pb, Cd, As, Hg), coliform, dầu. Các trạm đo đại diện Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; &MT 2.2.2 140* 2313 Tỷ lệ nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp, dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.2.3 141* 2310 Tỷ lệ các cơ sở công nghiệp đã xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn quy định Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, &MT 2.2.4 142 TN142 Tỷ lệ khu đô thị và công nghiệp có công trình xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.2.5 143* 2311 Tỷ lệ các khu đô thị đã xử lý rác thải đạt tiêu chuẩn quy định Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.3 Các chỉ tiêu về môi trường nước biển 2.3.1 144 TN144 Chất lượng nước biển tại một số cửa sông, ven biển và biển khơi: Cu, Pb, Cd, Hg, PO4-3, NO-3 Các trạm đo đại diện Năm Cục Bảo vệ môi trường Trung tâm KTTV Quốc gia 2.3.2 145 TN145 Hàm lượng chất ô nhiễm trong trầm tích tại một số cửa sông: Hg, As, Pb, Cd, Cu, Ni. Các trạm đo đại diện Năm Cục Bảo vệ môi trường Trung tâm KTTV Quốc gia 2.4 Các chỉ tiêu về chất lượng không khí 2.4.1 146* 2304 Hàm lượng chất độc hại trong không khí: Loại chất độc hại (chất khí NOx, SO2, CO, CO2, bụi) Các trạm đo đại diện Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Giao thông vận tải; Bộ Xây dựng; &MT 2.4.2 147 TN147 Số ngày có nồng độ các chất SO2, NO2, CO, O3, PM10 vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Các trạm đo đại diện Năm Cục Bảo vệ môi trường Trung tâm KTTV Quốc gia, &MT 2.4.3 148* 2307 Cường độ tiếng ồn và độ rung tại khu công nghiệp, khu tập trung dân cư Trạm đo, tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.5 Các chỉ tiêu về chất thải rắn 2.5.1 149 TN149 Lượng các chất thải rắn phát sinh ra hàng năm Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.5.2 150* 2315 Tỷ lệ chất thải rắn đã xử lý đạt tiêu chuẩn quy định Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.5.3 151 TN151 Tỷ lệ thu gom rác thải đô thị Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường &MT 2.5.4 152* 2312 Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn quy định Loại chất thải, tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường Bộ Công thương, Bộ Y tế, Bộ Xây dựng, Sở TN&MT 2.6 Các chỉ tiêu về môi trường sinh thái, đa dạng sinh học 2.6.1 153 TN153 Tỷ lệ các loài bị đe dọa trong tổng số các loài Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường &MT 2.6.2 154 TN154 Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên so với tổng diện tích đất liền và biển Tỉnh, thành phố Năm Cục Bảo vệ môi trường &MT III ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ 1 Hệ thống điểm toạ độ, độ cao, trọng lực nhà nước được đo đạc xây dựng 1.1 Hệ thống điểm toạ độ nhà nước được đo đạc xây dựng 1.1.1 155 TN155 Toạ độ cấp 0 Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.1.2 156 TN156 Toạ độ hạng I Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.1.3 157 TN157 Toạ độ hạng II Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.1.4 158 TN158 Toạ độ hạng III (cơ sở) Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.2 Hệ thống điểm độ cao nhà nước được đo đạc xây dựng 1.2.1 159 TN159 Độ cao hạng I Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.2.2 160 TN160 Độ cao hạng II Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.2.3 161 TN161 Độ cao hạng III Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.3 Hệ thống điểm trọng lực nhà nước được đo đạc xây dựng &MT 1.3.1 162 TN162 Trọng lực gốc Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.3.2 163 TN163 Trọng lượng tuyệt đối Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.3.3 164 TN164 Trọng lực hạng I Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.3.4 165 TN165 Trọng lực hạng II Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 1.3.5 166 TN166 Trọng lực hạng III Điểm, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ theo chuẩn quốc gia 2.1 167 TN167 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/2000 Huyện, tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.2 168 TN168 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/5.000 Huyện, tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.3 169 TN169 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/10.000 Huyện, tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.4 170 TN170 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/25.000 Huyện, tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.5 171 TN171 Diện tích tự nhiên được đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/50.000 Huyện, tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.6 172 TN172 Diện tích tự nhiên được thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1/100.000 Tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.7 173 TN173 Diện tích tự nhiên được thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1/250.000 Tỉnh, vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.8 174 TN174 Diện tích tự nhiên được thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1/500.000 Vùng, cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 2.9 175 TN175 Diện tích tự nhiên được thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1/1.000.000 Cả nước Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 3 Hệ thống bản đồ địa chính cơ sở được đo đạc, xây dựng 3.1 176 TN176 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000 được đo đạc, xây dựng Huyện, tỉnh, vùng, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 3.2 177 TN177 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000 được đo đạc, xây dựng Huyện, tỉnh, vùng, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 3.3 178 TN178 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000 được đo đạc, xây dựng Huyện, tỉnh, vùng, toàn quốc Năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 4 Hệ thống ảnh máy bay - vệ tinh &MT 4.1 179 TN179 Ảnh máy bay Tỷ lệ ảnh, khu vực năm Cục Đo đạc và Bản đồ &MT 4.2 180 TN180 Ảnh vệ tinh Tỷ lệ ảnh, khu vực năm Cục Đo đạc và Bản đồ Trung tâm Viễn thám IV KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1 181* 0102 Số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí Tháng, trạm quan trắc đại diện Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 1.1 182 0102.1 Số giờ nắng Tháng, trạm quan trắc đại diện Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 1.2 183 0102.2 Lượng mưa Tháng, trạm quan trắc đại diện Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 1.3 184 0102.3 Độ ẩm không khí Tháng, trạm quan trắc đại diện Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 1.4 185 0102.4 Nhiệt độ không khí Tháng, trạm quan trắc đại diện Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 2 186* 0103 Mực nước và lưu lượng ở một số con sông chính Sông chính (trạm) Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 2.1 187 0103.1 Mực nước ở một số sông chính Sông chính (trạm) Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 2.2 188 0103.2 Lưu lượng nước ở một số sông chính Sông chính (trạm) Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Tư liệu - Trung tâm KTTVquốc gia 3 189 TN189 Mực nước biển ở một số trạm hải văn Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm biển - Trung tâm KTTVquốc gia 4 190 TN190 Sóng biển ở một số trạm hải văn Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm biển - Trung tâm KTTVquốc gia 5 191 TN191 Số lượng cơn bão hoạt động trên biển đông Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Dự báo KTTV TW-T.tâm KTTVquốc gia 6 192 TN192 Số lượng cơn bão ảnh hưởng trực tiếp đến nước ta Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Dự báo KTTV TW-T.tâm KTTVquốc gia 7 193 TN193 Số lượng cơn áp thấp nhiệt đới hoạt động trên biển đông Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Dự báo KTTV TW-T.tâm KTTVquốc gia 8 194 TN194 Số lượng cơn áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng trực tiếp đến nước ta Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Dự báo KTTV TW-T.tâm KTTVquốc gia 9 195 TN195 Tổng lượng Ôzôn Các trạm đo trong cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Đài KT Cao không - Trung tâm KTTVquốc gia 10 196 TN196 Giám sát lắng đọng Axit Một số trạm đo trong cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Viện Khoa học KTTV và Môi trường 11 197 TN197 Số lượng trạm khí tượng thủy văn cơ bản Cả nước Hàng năm Vụ Khí tượng thủy văn Trung tâm Mạng lưới KTTV &MT -Trung tâm KTTVquốc gia V TÀI NGUYÊN NƯỚC 1 198 TN198 Trữ lượng động tự nhiên của nước dưới đất Cả nước; lưu vực sông; tỉnh, thành phố trực thuộc TW; vùng lãnh thổ 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Cục Địa chất và KSVN; Trung tâm KTTVQG; &MT 2 199 TN199 Trữ lượng nước dưới đất đã được điều tra đánh giá Cả nước; lưu vực sông; tỉnh, thành phố trực thuộc TW; vùng lãnh thổ 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Cục Địa chất và KSVN; &MT 3 200 TN200 Diện tích tự nhiên đã được thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất; bản đồ địa chất thủy văn Cả nước; lưu vực sông; tỉnh, thành phố trực thuộc TW; tỉ lệ bản đồ 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Cục Địa chất và KSVN; &MT 4 201 TN201 Tổng lượng nước mưa Cả nước; lưu vực sông; tỉnh, thành phố trực thuộc TW, vùng lãnh thổ; mùa, năm hàng năm Cục Quản lý tài nguyên nước Trung tâm KTTVQG; &MT 5 202 TN202 Tổng lượng nước mặt Lưu vực sông; mùa, năm; nguồn sản sinh (nước trong nội địa và nước từ ngoài chảy vào) 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Trung tâm KTTVQG; &MT 6 203 TN203 Số lượng hồ chứa lớn (có dung tích thiết kế lớn hơn 1 triệu m3), tổng dung tích các hồ chứa lớn Cả nước; lưu vực sông; vùng lãnh thổ; tỉnh, thành phố trực thuộc TW 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Bộ Công thương; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trung tâm KTTVQG; &MT 7 204 TN204 Tổng lượng nước thải Cả nước; lưu vực sông; tỉnh, thành phố trực thuộc TW; loại nước thải 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Trung tâm KTTVQG; Cục Bảo vệ môi trường; &MT 8 205 TN205 Tỷ lệ lượng nước mặt khai thác so với tổng lượng nước mặt Cả nước, lưu vực sông; vùng lãnh thổ 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Trung tâm KTTVQG; &MT 9 206 TN206 Tỷ lệ nước dưới đất khai thác so với tổng trữ lượng có thể khai thác Cả nước, lưu vực sông, vùng lãnh thổ 5 năm Cục Quản lý tài nguyên nước Cục Địa chất và KSVN; &MT VI ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 1 Số lượng báo cáo địa chất nộp lưu trữ 1.1 207 TN207 Số lượng báo cáo điều tra, đo vẽ bản đồ địa chất - khoáng sản Theo tỷ lệ bản đồ Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 1.2 208 TN208 Số lượng báo cáo điều tra địa chất thủy văn - địa chất công trình Theo tỷ lệ bản đồ Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 1.3 209 TN209 Số lượng báo cáo điều tra, đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản Theo loại khoáng sản Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 2 Tài nguyên khoáng sản được điều tra, đánh giá theo các cấp 2.1 210 TN210 Cấp 333 Theo loại khoáng sản Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 2.2 211 TN211 Cấp 334a Theo loại khoáng sản Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3 Diện tích bản đồ được đo vẽ Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.1 Diện tích bản đồ địa chất khoáng sản Theo tỷ lệ bản đồ 3.1.1 212 TN212 Diện tích bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:500.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.1.2 213 TN213 Diện tích bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:100.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.1.3 214 TN214 Diện tích bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.2 Diện tích bản đồ địa chất thủy văn Theo tỷ lệ bản đồ 3.2.1 215 TN215 Diện tích bản đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:200.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.2.2 216 TN216 Diện tích bản đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:50.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.3 Diện tích bản đồ địa chất công trình Theo tỷ lệ bản đồ 3.3.1 217 TN217 Diện tích bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 3.3.2 218 TN218 Diện tích bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:25.000 km2 Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 4 Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp Theo loại khoáng sản; tỉnh, thành phố Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 4.1 219 TN219 Số lượng giấy phép khảo sát khoáng sản Theo loại khoáng sản; tỉnh, thành phố Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 4.2 220 TN220 Số lượng giấy phép thăm dò khoáng sản được cấp Theo loại khoáng sản; tỉnh, thành phố Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN 4.3 221 TN221 Số lượng giấy phép khai thác khoáng sản được cấp Theo loại khoáng sản; tỉnh, thành phố Năm Cục Địa chất và Khoáng sản VN B CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHỤC VỤ QUẢN LÝ 1 222 TN222 Số lượng, chất lượng công chức, viên chức và người lao động theo lĩnh vực, đơn vị ngạch công chức; trình độ đào tạo; độ tuổi; giới tính 6 tháng, năm Vụ Tổ chức cán bộ Các đơn vị trực thuộc &MT; &MT 2 Thanh tra 2.1 Thanh tra trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 2.1.1 223 TN223 Tổng số đơn / vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo (TSĐ) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT - 224 TN224 Số đơn / vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền được giải quyết (TQGQ) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT - 225 TN225 Số đơn/vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền tồn đọng (TQTĐ) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT - 226 TN226 Tỷ lệ đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền được giải quyết (TLGQ) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT 2.1.2 227 TN227 Tổng số lượt người tiếp dân (TSN) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT 2.2 Công tác thanh tra tại cơ sở và các địa phương 2.2.1 228 TN228 Số cuộc thanh tra (SC) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT 2.2.2 229 TN229 Số vụ vi phạm chính sách, pháp luật về sử dụng và bảo vệ tài nguyên và môi trường đã phát hiện và xử lý qua thanh tra (SCVP) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT 2.2.3 230 TN230 Số vụ chuyển cơ quan điều tra (SCCĐT) Lĩnh vực (đất đai, khoáng sản, môi trường, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ); tỉnh/thành phố 6 tháng, năm Thanh tra Bộ &MT 3 231 TN231 Thu - chi cho tài nguyên và môi trường Nguồn/khoản, mục/lĩnh vực, nhiệm vụ quý , năm Vụ Kế hoạch - Tài chính Ghi chú: 1. Chỉ tiêu thống kê có dấu * là chỉ tiêu thống kê quốc gia; 2. Các chỉ tiêu thống kê khác liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường do các bộ, ngành khác chủ trì báo cáo theo: - Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội Khoá XI, kỳ họp thứ 8; - Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia Quyết định 305/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ; - Các văn bản pháp luật hiện hành khác. 3. Sở TN&MT: Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương.
