Quyết định 1740/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ, nhà ở
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 1740 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2026 10 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương, ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Căn cứ Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và Nghị định số 118/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 tháng 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP, ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 662/QĐ-BXD, ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Căn cứ Quyết định số 1346/QĐ-BXD, ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 4131/TTr-SXD, ngày 05 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu.
(Có phụ lục I, II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Bộ Xây dựng; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c); - VPUBND tỉnh: V1, V4, CB; - VNPT Lai Châu (để ph/h); - Lưu: VT, Hcc4. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Tống Thanh Hải |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (đồng) | Căn cứ pháp lý |
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||
| Lĩnh vực: Đường bộ | |||||
| 1 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: | Không | - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. - Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, |
| Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. | ||||
| 2 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định số 161/2024/NĐ- CP (1.013260) | 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. - Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (đồng) | Căn cứ pháp lý |
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||
| Lĩnh vực: Đường bộ | |||||
| 1 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703) | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
| 2 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286) | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | Không | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
| 3 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285) | Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà | Không | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, |
| định. | nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng | |||
| Lĩnh vực: Nhà ở | |||||
| 4 | Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | Không quá 30 ngày, kể từ ngày đơn vị tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả: - Trực tiếp: + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.796.888). | Không | - Luật Nhà ở năm 2023; - Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; - Nghị định số 136/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ- CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ |
| (1.012896) | + Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Bộ phận một cửa cấp xã. - Qua hệ thống bưu chính công ích. - Trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả: Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định). - Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’; - Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’ | quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 261/2025/NĐ-CP và Nghị định số 54/2026/NĐ-CP); - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; - Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở. | |||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC NHÀ Ở
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||
| kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259) Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | |||
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Chuyên viên Văn phòng Bộ phận tiếp nhận và trả phân công UBND tỉnh xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: * Thời gian thực hiện: 02
- Phân công: ½ ngày
ngày ngày
- Thẩm định: ½ ngày Tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và trả kết Văn thư UBND tỉnh (đóng
Lãnh đạo UBND tỉnh (ký, phê quả một cửa các cấp dấu, phát hành)
duyệt) (Trả kết quả) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||
| kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ | ||||
| 2 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định số 161/2024/NĐ-CP (1.013260) Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | |||
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Chuyên viên Văn phòng Bộ phận tiếp nhận và trả phân công UBND tỉnh xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: * Thời gian thực hiện: ¾
- Phân công: ¼ ngày ngày
ngày
- Thẩm định: ¼ ngày Tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và trả kết Văn thư UBND tỉnh (đóng
Lãnh đạo UBND tỉnh (ký, phê quả một cửa các cấp dấu, phát hành)
duyệt) (Trả kết quả) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||
| kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ | ||||
| 3 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (1.000703) Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | |||
Lãnh đạo phòng Quản lý vận Bộ phận tiếp nhận và trả
tải
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
- Phân công: ½ ngày ngày
- Thẩm định: ½ ngày Tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp dấu, phát hành)
| Văn thư Sở Xây dựng (đóng | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) |
* Thời gian thực hiện: ½ ngày (Trả kết quả) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||
| kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ | ||||
| 4 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286) Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. | |||
Lãnh đạo phòng Quản lý vận Bộ phận tiếp nhận và trả
tải
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
- Phân công: ½ ngày ngày
- Thẩm định: ½ ngày Tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp dấu, phát hành)
| Văn thư Sở Xây dựng (đóng | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) |
* Thời gian thực hiện: ½ ngày (Trả kết quả) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||
| kết quả một cửa các cấp * Thời gian thực hiện: ¼ | ||||
| 5 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (2.002285) Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | |||
Lãnh đạo phòng Quản lý vận Bộ phận tiếp nhận và trả
tải
Chuyên viên phòng Quản lý vận tải * Thời gian thực hiện: * Thời gian thực hiện: 1,5 ngày
- Phân công: ¼ ngày ngày
- Thẩm định: ½ ngày Tổ chức, cá nhân Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả một cửa các cấp dấu, phát hành)
| Văn thư Sở Xây dựng (đóng | Lãnh đạo Sở Xây dựng (ký duyệt) |
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày (Trả kết quả) * Thời gian thực hiện: ¼ ngày
| TT | Tên TTHC | Quy trình nội bộ giải quyết TTHC | ||||||||
| Bộ phận tiếp nhận và | Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến trúc và Nhà ở | Lãnh đạo Sở Xây dựng | * Thời gian thực hiện: ½ | |||||||
| 6 | Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (1.012896) Thời gian thực hiện: Không quá 30 ngày, kể từ ngày đơn vị tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||||
(Vào sổ, đóng dấu, phát trả kết quả một cửa (Trình văn bản)
* Thời gian thực hiện:
hành) các cấp * Thời gian thực hiện:
- Phân công: ½ ngày
* Thời gian thực
01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
ngày hiện: ½ ngày
hoạch - kiến trúc và Nhà ở xử lý hồ sơ * Thời gian thực hiện: 19 ngày
Tổ chức
Chuyên viên VPUBND
Văn thư UBND tỉnh tỉnh xem xét, trình ký
tỉnh xử lý
* Thời gian thực hiện: * Thời gian thực hiện:
* Thời gian thực hiện:
½ ngày Phân công: ½ ngày
03 ngày
Thẩm định: 01 (duyệt) trả kết quả một cửa
| Bộ phận tiếp nhận và | Văn thư VP UBND tỉnh | * Thời gian thực hiện: |
(phát hành)
các cấp
* Thời gian thực hiện:
01 ngày (Trả kết quả)
½ ngày
