Quyết định 1705/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh Dược phẩm
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1705 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 30 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tiếp theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh v ực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
(có quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy trình nội bộ số 02, 09 tại mục II; quy trình nội bộ số 16, 17, 18, 19 tại mục IX và quy trình nội bộ số 18 tại mục X phần A được ban hành kèm theo Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Bộ Y tế; - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (ĐTTH) | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đoạt |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH Quy trình số 01: Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với phương tiện vận chuyển. | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 10 phút | Giấy khai báo y tế phương tiện hàng hóa và phương tiện vận chuyển. |
| Bước 2 | Quan sát y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ để tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh và tình trạng vệ sinh. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 15 phút | Kết quả quan sát y tế phương tiện. |
| Bước 3 | Kiểm tra y tế thực tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ tại khu vực chỉ định. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 45 phút | Kết quả kiểm tra thực tế tình trạng vệ sinh phương tiện. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận tải đường bộ. |
| -Trường hợp phải xử lý y tế: 01 giờ | ||||
| Bước 4 | - Xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ khi phát hiện nguy cơ: Khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh. -Trả kết quả: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ. | - Phụ trách bộ phận Kiểm dịch y tế tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trường hợp không phải xử lý y tế: trả kết quả không quá 30 phút. | Kết quả xử lý y tế phương tiện của Kiểm dịch viên y tế. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận tải đường bộ. |
2. Quy trình số 2: Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với hàng hóa. | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | 20 phút | Giấy khai báo y tế hàng hóa và hồ sơ kèm theo đã được kiểm tra. |
| Bước 2 | Quan sát y tế đối với hàng hóa đường | Kiểm dịch viên tại cửa | - Lô hàng < 10 | Kết quả quan sát y tế đối với |
| tấn: 01 giờ. | ||||
| bộ tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh, đánh giá tình trạng bảo quản bên ngoài. | khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | - Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ. | hàng hóa, lô hàng. | |
| - Lô hàng < 10 tấn: 01 giờ. | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra y tế thực tế đối với hàng hóa: - Kiểm tra giấy tờ: nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế. - Kiểm tra thực tế: tại khu vực chỉ định xác định mầm bệnh nhóm A, nhóm B, lấy mẫu xét nghiệm khi cần thiết. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | - Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ. | Kết quả kiểm tra thực tế đối với hàng hóa. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa. |
| Trường hợp không phải xử lý y tế: trả Giấy chứng nhận trong giờ hành chính. | ||||
| Bước 4 | -Xử lý y tế đối với hàng hóa đường bộ khử khuẩn, diệt trung gian truyền bệnh, hoặc phối hợp buộc tiêu hủy, tái xuất. - Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng hóa | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trường hợp phải xủ lý y tế: - Lô hàng < 10 tấn: 02 giờ. - Lô hàng ≥ 10 tấn: 06 giờ. | Kết quả xử lý y tế đối với lô hàng hóa. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với hàng hóa vận chuyển đường bộ. |
3. Quy trình số 3: Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Tiếp nhận thông tin và khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt. | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 15 phút | Giấy tờ khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt. |
| Bước 2 | Quan sát y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 15 phút | Kết quả quan sát y tế đối với đối tượng kiểm dịch. |
| Bước 3 | Kiểm tra y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt: -Kiểm tra giấy tờ. - Kiểm tra thực tế. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 01 giờ | Kết quả kiểm tra thực tế. Dự thảo giấ y chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt. |
| Bước 4 | Xử lý y tế và Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt. | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; | - Không phải xử lý y tế: trả kết quả trong | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt. |
| giờ hành chính | |||
| - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trường hợp phải xử lý y tế: 03 giờ đối với thi thể, hài cốt, tro cốt phải xử lý y tế | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút) - Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 270 phút (04 giờ 30 phút) | |||
4. Quy trình áp dụng với thủ tục: Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người | - Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 15 phút | Giấy khai báo y tế mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người. |
| Bước 2 | Quan sát y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: đánh giá bao gói, niêm phong, rò rỉ, | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 15 phút | Kết quả quan sát y tế tình trạng vệ sinh bên ngoài của lô mẫu. |
| bảo quản vận chuyển. | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: -Kiểm tra giấy tờ: nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế. - Kiểm tra thực tế đối chiếu nội dung khai báo y tế đối với mẫu bệnhphẩm, mô, bộ phận cơ thể người với thực tế tình trạng đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch y tế. | Kiểm dịch viên tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh. | 01 giờ | Kết quả kiểm tra thực tế đối chiếu đóng gói, bảo quản; Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người. |
| Trường hợp không phải xử lý y tế: trả giấy chứng nhận kiểm dịch trong giờ hành chính | ||||
| Bước 4 | Xử lý y tế và Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người. | - Phụ trách Kiểm dịch tại cửa khẩu - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh; - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trường hợp phải xử lý y tế: Tiến hành xử lý y tế trong vòng 01 giờ kể từ khi có yêu cầu xử lý. | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người. |
5. Quy trình số 5: Xác nhận trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, chuyển phòng chuyên môn | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày ( sau 16h chuyển sang tiếp nhận ngày hôm sau) | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược | 01 ngày | Hồ sơ phân công theo quy định |
| Thẩm định hồ sơ | ||||
| Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết; họp Hội đồng tư vấn chuyên môn cấp tỉnh; Dự thảo thông báo và Quyết định bồi thường. | Đề xuất thụ lý hồ sơ. Dự thảo Thông báo và quyết định giải quyết bồi thường. | |||
| Bước 3 | Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung | Công chức Phòng Nghiệp vụ Y Dược | 07 ngày | |
| Xem xét và trình lãnh đạo Sở Y tế | Dự thảo Thông báo và quyết định giải | |||
| ký duyệt. | quyết bồi thường. | |||
| Bước 5 | Xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở Y tế | 01 ngày | Thông báo và quyết định giải quyết bồi thường. |
| Bước 6 | Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở Y tế | 01 ngày | Thông báo và quyết định giải quyết bồi thường. |
| Bước 7 | Trả kết quả | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày | Thông báo và quyết định giải quyết bồi thường. |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ đối với hồ sơ hợp lệ | ||||
6. Quy trình số 6: Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; - Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng chuyên môn. | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,5 ngày làm việc (sau 16h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm sau) | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ phân công theo quy định |
| Thẩm định hồ sơ | ||||
| - Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt. | Công chức Phòng Nghiệp vụ Y Dược | 02 ngày làm việc | - Đề xuất thụ lý hồ sơ. Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do. |
| Kiểm duyệt trước khi trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do. | |||
| Xem xét, ký duyệt. | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do. | |||
| Bước 6 | Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC | Văn thư Sở Y tế | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nêu rõ lý do. |
| Bước 7 | Trả kết quả | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Trong giờ hành chính | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc văn bản thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu |
| - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | hành nêu rõ lý do. | ||
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 5 ngày làm việc. | |||
II. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM 1.Quy trình số 01: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm | Thời gian | Nội dung công việc |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn. - Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng chuyên môn. | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 01 ngày (sau 16h hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm sau) | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược | 01 ngày | Hồ sơ phân công theo quy định |
| Thẩm định hồ sơ | ||||
| Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| Bước 3 | Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất | Công chức Phòng Nghiệp vụ Y Dược, các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá | 23 ngày | |
| thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết, họp Đoàn kiểm tra đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc” (Đối với cơ sở bán lẻ thuốc). Đoàn kiểm tra đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng “Thực hành tốt phân phối thuốc” (đối với cơ sở bán buôn thuốc). - Trường hợp đạt kết quả, thư ký Đoàn tham mưu trình cấp Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Trường hợp không đạt kết quả thư ký Đoàn tham mưu văn bản trả lời. | - Biên bản họp Đoàn kiểm tra đánh giá. - Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Văn bản trả lời không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||
| Xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | - Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||
| Bước 5 | Xét, ký duyệt. | Lãnh đạo Sở Y tế | 02 ngày | - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. |
| Bước 6 | Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC. | Văn thư Sở Y tế | 0,5 ngày | - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh |
| doanh dược. | ||||
| Bước 7 | Trả kết quả | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,5 ngày | - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày | ||||
2. Quy trình số 2: Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | - Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn. - Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng chuyên môn. | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | 0,25 ngày làm việc (sau 16 h hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày hôm sau) | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ phân công theo quy định. |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Công chức Phòng | 1,5 ngày làm việc | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện |
| Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung | hồ sơ. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý. Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết. - Trường hợp đạt kết quả, thư ký Đoàn tham mưu trình cấp Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. - Trường hợp không đạt kết quả thư ký Đoàn tham mưu văn bản trả lời. | Nghiệp vụ Y Dược, các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá | - Biên bản họp Họp Đoàn kiểm tra đánh giá. - Dự thảo Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. - Văn bản trả lời không đủ điều kiện Thông báo. | ||
| Bước 4 | Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. | |
| Bước 5 | Xét, ký duyệt. | Lãnh đạo Sở | 0,25 ngày làm việc | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. |
| Bước 6 | Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC. | Văn thư Sở | 0,25 ngày làm việc | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. |
| Bước 7 | Trả kết quả. | - Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức Phòng Văn hoá - xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trong giờ hành chính | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc | ||||
