Quyết định 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Phụ lục
Tên doanh nghiệp, HTX... Số: ................./PA-HĐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
Đắk Nông, ngày........ tháng….....năm........ |
PHƯƠNG ÁN
Hoạt động của xe trung chuyển phục vụ hành khách khi đi xe tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô
Kính gửi:
- Sở Giao thông vận tai tỉnh Đắk Nông;
- Bến xe khách ........................
Thực hiện Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số: ............/20../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm 20.. của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, ....................... (tên đơn vị vận tải) báo cáo phương án hoạt động của xe trung chuyển như sau:
- Tuyến khai thác có tổ chức xe trung chuyển:
- Tên tuyến: .................................đi......................................và ngược lại.
- Bến đi:......................................................................................................
- Bến đến:...................................................................................................
- Cự ly tuyến:………..km
- Số lượng xe trung chuyển bố trí trên tuyến:……...xe.
- Thời gian biểu đồ chạy xe của tuyến cố định:
- Giờ xuất bến tại bến xe …………….:
TT | Giờ xuất bến | Biển kiểm soát | Sức chứa | Nhãn hiệu xe | Năm sản xuất | |
Ghế | G.Nằm | |||||
1 | ||||||
2 | ||||||
3 | ||||||
- Giờ về đến bến xe ……………..
TT | Giờ nhập bến | Biển kiểm soát | Sức chứa | Nhãn hiệu xe | Năm sản xuất | |
Ghế | G.Nằm | |||||
1 | ||||||
2 | ||||||
3 | ||||||
- Thời gian và phương tiện sử dụng làm xe trung chuyển:
- Thời gian hoạt động và phương tiện đón khách về bến xe.
TT | Thời gian hoạt động | Biển kiểm soát | Nhãn hiệu xe | Sức chứa | Năm sản xuất | Ghi chú |
1 | Từ ............đến ............. | |||||
2 | Từ ............đến ............. | |||||
.. | Từ ............đến ............. |
- Thời gian hoạt động và phương tiện trả khách về trung tâm các huyện, thành phố, xã, phường.
TT | Thời gian hoạt động | Biển kiểm soát | Nhãn hiệu xe | Sức chứa | Năm sản xuất | Ghi chú |
1 | Từ ............đến ............. | |||||
2 | Từ ............đến ............. | |||||
.. | Từ ............đến ............. |
Đơn vị kinh doanh vận tải báo cáo để Sở Giao thông vận tải Đắk Nông được biết, tổ chức quản lý./.
Đại diện đơn vị kinh doanh vận tải (Ký tên, đóng dấu) | |
