Quyết định 1681/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Thông tin báo chí nước ngoài
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1681 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 28 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực
Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, đ ược sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ -CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc các lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; Tiếp theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngo ài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam; Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Ngoại giao; - Bộ Tư Pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, PVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đoạt |
QUY TRÌNH NỘI BỘTRON GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM; VĂN PHÕNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
1. Quy trình số 01: Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày/ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú (theo mẫu); - Thông tin cá nhân của người được cử làm cộng tác viên; - 01 ảnh-chân dung 03 cm x 04 cm của người được cử làm cộng tác viên hoặc file ảnh. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Chuyển xử lý hồ sơ | |||
| Bước 1 | Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn Văn phòng thường trú Cơ quan báo chí nước ngoài tại Việt Nam bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
| Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đảm bảo theo yêu cầu Trường hợp hồ sơ hợp lệ: - Phòng Hợp tác quốc tế tiếp nhận, xử lý hồ sơ. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan thẩm định hồ sơ cộng tác viên (nếu có). | Công chức phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ | 04 ngày làm việc | - Văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Văn bản phối hợp các cơ quan liên quan. |
| Bước 3 | - Tổng hợp ý kiến các cơ quan, có liên quan; - Dự thảo văn bản UBND tỉnh chấp thuận/không chấp thuận cho phép cấp Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam | Lãnh đạo Sở | 1,5 ngày làm việc | Văn bản dự thảo quyết định chấp thuận/không chấp thuận cấp Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC: Ký duyệt văn bản | Ủy ban nhân dân tỉnh | 04 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/không chấp thuận Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | - Văn thư; - Công chức Sở Ngoại vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | ½ ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/không chấp thuận Giấy phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||
2. Quy trình số 02: Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày/ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú theo mẫu; - Thông tin cá nhân có xác nhận của chính quyền địa phương đối với người được đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí; - 02 ảnh chân dung 03 cm x 04 cm của người đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí hoặc file ảnh. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Chuyển xử lý hồ sơ | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn Văn phòng thường trú Cơ quan báo chí nước ngoài tại Việt Nam bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 1 | Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Bước 2 | Tiếp nhận, Thẩm định hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đảm bảo theo yêu cầu. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: - Phòng Hợp tác quốc tế tiếp nhận, xử lý hồ sơ. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan thẩm định hồ sơ trợ lý báo chí (nếu có). | Công chức phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ | 04 ngày làm việc | - Văn bản hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Văn bản phối hợp các cơ quan liên quan. |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo sở xét duyệt nội dung Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận trợ lý báo chí. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Văn bản Dự thảo chấp thuận/không chấp thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC: Ký duyệt văn bản | Ủy ban nhân dân tỉnh | 4,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/không chấp thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| Bước 5 | Trả kết quả giải quyết TTHC | - Văn thư; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ½ ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/không chấp thuận cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||
II. LĨNH VỰC VĂN PHÕNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
1. Quy trình số 01: Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày/ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. - Hồ sơ gồm: + Văn bản đề nghị lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. + Điều lệ hoặc Quy chế hoạt động của Tổ chức: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến. + Văn bản của Bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương nước ngoài phụ trách cho phép Tổ chức nước ngoài lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam; Văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của Tổ chức nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi đặt trụ sở chính cấp: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến. + Hồ sơ của Trưởng Văn phòng đại diện: Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. |
| phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến. | ||||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 2 | - Tham mưu, ban hành văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. | Công chức phòng Lãnh sự - Biên giới, Sở Ngoại vụ | 01 ngày làm việc | - Văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Tờ trình, dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. |
| Bước 3 | Giải quyết hồ sơ tại Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh | 1,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. |
| Bước 4 | Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan liên quan trong tỉnh | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến |
| Bước 5 | - Tổng hợp ý kiến các bộ, nganh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan; | Công chức phòng Lãnh sự - Biên giới, Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm | Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
| - Dự thảo văn bản UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. | Ngoại vụ | việc | ||
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC: Ký duyệt văn bản | Ủy ban nhân dân tỉnh | 01 ngày làm việc | Văn bản UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC | - Văn thư; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ½ ngày làm việc | Văn bản UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. * Trường hợp Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc cấp Giấy phép cho Văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. | ||||
2. Quy trình số 02: Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của người nước ngoài
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày/ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. - Hồ sơ gồm: + Văn bản đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. + Văn bản các chương trình, dự án hoặc văn bản cam kết ký mới hoặc sửa đổi, bổ sung, gia hạn về hợp tác giữa tổ chức nước ngoài với Cơ quan chủ quản phía Việt Nam nếu mở rộng phạm vi và thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện hoặc liên quan đến nhu cầu gia hạn Giấy phép: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp trực tuyến. + Lý lịch (tự khai) của người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng đại diện nếu thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, Thư giới thiệu hoặc quyết định bổ nhiệm làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam của người đứng đầu bộ, ngành hoặc chính quyền địa phương phụ trách tổ chức nước ngoài: Bản chính hoặc bản sao nếu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, bản sao điện tử nếu nộp hồ sơ trực tuyến. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 2 | - Tham mưu, ban hành văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. | Công chức phòng Lãnh sự - Biên giới, Sở Ngoại vụ | 01 ngày làm việc | - Văn bản xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Tờ trình, dự thảo Văn bản tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. |
| Bước 3 | Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh | 1,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan. |
| Bước 4 | Cho ý kiến về hồ sơ xin cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và các cơ quan liên quan trong tỉnh | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến |
| Bước 5 | - Tổng hợp ý kiến các bộ, nganh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan; - Dự thảo văn bản UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. | Công chức phòng Lãnh sự - Biên giới, Lãnh đạo Sở Ngoại vụ | 1 ngày làm việc | Văn bản trình UBND tỉnh và Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC: Ký duyệt văn bản | Ủy ban nhân dân tỉnh | 01 ngày làm việc | Văn bản UBND tỉnh chấp thuận/không chấp thuận cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, |
| nghiên cứu của nước ngoài | ||||
| Bước 7 | Trả kết quả giải quyết TTHC | - Văn thư; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | ½ ngày làm việc | Văn bản UBND tỉnh chấp thuận/không chấp thuận cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. * Trường hợp Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản xin ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. Ý kiến của các cơ quan gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm v iệc kể từ ngày nhận được văn bản. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về việc cấp Giấy phép cho Văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. | ||||
