Quyết định 1649/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH CAO BẰNG Cao Bằng, ngày tháng 8 năm 2026 Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4345/TTr-SCT ngày 22 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 14 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 16, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 16, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05 lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 02 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng. Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, số thứ tự 11, 12, 13, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng; Lưu: VT, TTPVHCC
(A).
Lương Tuấn Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. |
1 B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (14 TTHC) 1 Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 1 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với | 07 ngày | Trung tâm Phục vụ | Nộp hồ sơ, | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ |
| 2 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| hàng hóa quá cảnh (1.013778) | làm việc | hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | sung: - Căn cứ pháp lý; - Thay đổi thời gian thực hiện từ 05 ngày làm việc lên 07 ngày làm việc. | ||||
| 2 | Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (1.000421) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 3 | Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của | Nội dung sửa đổi, bổ sung: | ||
| 3 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (2.001282) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | - Căn cứ pháp lý. - Tên TTHC. | |||||
| 4 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238) | 02 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Thay đổi thời gian thực hiện từ 03 ngày làm việc xuống 02 ngày làm việc. | ||
| 5 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 4 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| Phục vụ hành chính công cấp xã. | công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | |||||||
| 6 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957) | 13 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 7 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905) | 13 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 5 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| tuyến một phần. | |||||||||
| 8 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Thương mại. - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 9 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (1.004191) | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 6 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| 10 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Thương mại. - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 11 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (1.013771) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý. - Tên TTHC. | ||
| 12 | Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực | 19 ngày làm việc kể từ ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; | Không | - Luật Quản lý ngoại thương - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn | ||
| 7 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| lượng vũ trang nước ngoài (2.001192) | nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | cứ pháp lý. | ||||
| 13 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (2.001315) | 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. | ||
| 14 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu | 03 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; | Không | - Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại | Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý. - Thay đổi | ||
| 8 | |||||||||
| TT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| (1.002808) | công cấp xã. | - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | thương. | thời gian thực hiện từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc. | |||||
01 TTHC Tổng số danh mục TTHC mới ban hành: 14 TTHC Tổng số danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung: 15 TTHC Qua dịch vụ công trực tuyến:
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy phép gia công hàng hóa;
- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (1.002808);
- Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (1.000421);
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý | 08 giờ làm việc |
| Xuất nhập khẩu | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 08 giờ làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) | ||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 01 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 21 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 12 giờ làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục | Không tính thời gian |
| vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | |||
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | (40 giờ làm việc) 05 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (2.001282)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 02 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 36 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 30 giờ làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | (80 giờ làm việc) 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (2.001192);
- Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (2.001315).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt, gửi văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh chuyển ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an cho Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu – Sở Công Thương. | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 09 ngày làm việc |
| Bước 8 | Căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tham mưu việc cấp phép hoặc không cấp giấy phép, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 2 ngày làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 11 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 12 | Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh | 2 ngày làm việc |
| Bước 13 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 19 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 8,5 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 1,5 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) | ||
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 1,75 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 03 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết 01 TTHC: Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957);
- Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905).
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | 02 giờ làm việc |
| giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 14 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ xin ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Văn thư Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | - Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời; - Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu – Sở Công Thương tiếp nhận ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 42 giờ làm việc |
| Bước 8 | Căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tham mưu việc cấp phép hoặc không cấp giấy phép, gửi lãnh đạo phòng xem xét | Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 28 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu | 04 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở Công Thương | 04 giờ làm việc |
| Bước 11 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Công Thương | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện TTHC: | 104 giờ làm việc (13 ngày làm việc) | ||
