Quyết định 1632/QĐ-UBND Điện Biên 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: /QĐ-UBND 1632 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026 23 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tiếp theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quy trình số 02, 05, 10, 12, 13, 14 tiểu mục 1 thuộc Quy trình số 04, Phần I, ban hành kèm theo Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC (NTVA). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh Phú |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng. | Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh chấp thuận và Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở. | |||
| - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm về chuyên môn, dự thảo văn bản gửi cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ yêu cầu hoàn thiện hồ sơ. | Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Chuyên viên phòng Kinh tế & Bất động sản. | 07 ngày | Thông báo trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do. |
| Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Tờ trình, Thông báo chấp thuận hoặc không chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở. | Dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh chấp thuận và Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở/Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. | |||
| Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định. | Tờ trình đề nghị UBND tỉnh chấp thuận và Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở/Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. | |||
| Bước 6 | Vào sổ, đóng dấu, gửi kết quả thẩm định kèm hồ sơ đề nghị trình UBND tỉnh xem xét, chấp thuận. | Văn thư Sở Xây dựng | Giờ hành chính | Tờ trình đề nghị UBND tỉnh chấp thuận và Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ đề nghị chấp thuận của Sở Xây dựng, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | UBND tỉnh | 20 ngày | Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. |
| Bước 8 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng Kinh tế & Bất động sản. | Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. | |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chuyển đổi công năng nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận đủ 08 bộ hồ sơ từ Nhà đầu tư, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Lấy ý kiến thẩm định/Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Soạn thảo văn bản xin ý kiến thẩm định gửi cơ quan liên quan cấp tỉnh, gồm các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công an tỉnh, Thuế tỉnh, UBND cấp xã nơi có dự án, và cơ quan liên quan khác theo yêu cầu của UBND tỉnh. | Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan. | |||
| Bước 3 | - Các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có văn bản trả lời đối với các nội dung được đề nghị thẩm định, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. | Các sở, ngành, đơn vị có liên quan | 15 ngày | Văn bản trả lời các nội dung được đề nghị thẩm định. |
| Tổng hợp, lập báo cáo thẩm định - Trường hợp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư không đủ điều kiện trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. | Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. | |||
| Bước 4 | - Trường hợp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đủ điều kiện trình UBND tỉnh, dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 07 ngày | Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư. |
| Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. | |||
| Bước 6 | Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 01 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. |
| Bước 7 | Vào sổ, phát hành văn bản - Trường hợp phát hành văn bản trả lời gửi nhà đầu tư: Chuyển xử lý Bước 9 - Trường hợp phát hành Báo cáo thẩm định kèm Tờ trình của Sở, gửi cùng hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. |
| Bước 8 | UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC gửi Sở Xây dựng | UBND tỉnh | 07 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư. |
| Bước 9 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 0,5 ngày | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. |
| Bước 10 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản trả lời có nêu rõ lý do gửi Nhà đầu tư. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận đủ 04 bộ hồ sơ từ Nhà đầu tư, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Lấy ý kiến thẩm định/Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Xem xét, đánh giá về đề xuất hưởng ưu đãi: + Trường hợp hồ sơ đảm bảo phù hợp quy định của Luật Nhà ở và Nghị định số 98/2024/NĐ-CP, soạn thảo văn bản xin ý kiến thẩm định gửi cơ quan liên quan cấp tỉnh, gồm các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Thuế tỉnh. | Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan. | |||
| + Trường hợp hồ sơ không đảm bảo phù hợp quy định của Luật Nhà ở và Nghị định số 98/2024/NĐ-CP, soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ để Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ | Công chức phòng Kinh tế và Bất động sản | 04 ngày | Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do. | |
| Bước 3 | - Các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có văn bản trả lời đối với các nội dung được đề nghị thẩm định, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. | Văn bản trả lời các nội dung được đề nghị thẩm định. | ||
| Tổng hợp ý kiến tham gia, lập báo cáo thẩm định Trên cơ sở ý kiến tham gia của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, chuyên viên dự thảo Báo cáo kèm theo ý kiến góp ý của | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 03 ngày | Dự thảo Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/ dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c | |
| các cơ quan, trình Lãnh đạo phòng | khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. | |||
| Bước 5 | Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế và Bất động sản | 01 ngày | Dự thảo Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/ dự thảo Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Bước 6 | Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Bước 7 | Vào sổ, phát hành Báo cáo thẩm định kèm Tờ trình của Sở, gửi cùng hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Bước 8 | UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC gửi Sở Xây dựng | UBND tỉnh | 05 ngày | Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Bước 9 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | Giờ hành chính | Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Bước 10 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Báo cáo thẩm định kèm theo ý kiến góp ý của các cơ quan/Tờ trình đề nghị chấp thuận việc áp dụng cơ chế ưu đãi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, đơn đề nghị được gửi trước khi hết hạn sở hữu nhà ở 03 tháng, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng quy định, soạn thảo văn bản thông báo rõ lý do trả lời tổ chức, cá nhân. | Văn bản thông báo rõ lý do trả lời tổ chức, cá nhân. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ đáp ứng đúng đối tượng và điều kiện theo quy định của Luật Nhà ở, dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn và Tờ trình đề nghị ban hành văn bản chấp thuận gia hạn trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 20 ngày | Dự thảo tờ trình đề nghị ban hành văn bản chấp thuận gia hạn và Dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn. |
| Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Dự thảo tờ trình đề nghị ban hành văn bản chấp thuận gia hạn và Dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn. | |||
| Bước 5 | Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 01 ngày | Tờ trình đề nghị ban hành văn bản chấp thuận gia hạn và Dự thảo văn bản chấp |
| thuận gia hạn. | ||||
| Bước 6 | Vào sổ, phát hành Báo cáo thẩm định kèm Tờ trình của Sở, gửi cùng hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Tờ trình đề nghị ban hành văn bản chấp thuận gia hạn và Dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn. |
| Bước 7 | UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC gửi Sở Xây dựng | UBND tỉnh | 06 ngày | Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở. |
| Bước 8 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở. |
| Bước 10 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp người nộp hồ sơ không thuộc đối tượng được thuê nhà ở, soạn thảo văn bản thông báo rõ lý do trả lời người nộp hồ sơ biết | Văn bản thông báo. | |||
| - Trường hợp hồ sơ còn thiếu giấy tờ, trong thời hạn tối đa 5 ngày làm việc, dự thảo văn bản thông báo để người nộp hồ sơ bổ sung giấy tờ theo quy định, không được trả lại hồ sơ để nộp lại từ đầu. | Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đảm bảo quy định, người nộp hồ sơ thuộc đối tượng được thuê nhà ở; lập tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 11 ngày | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ. |
| Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ. | |||
| Xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê | |||
| duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ. | ||||
| Bước 6 | Vào sổ, phát hành Tờ trình của Sở, gửi cùng hồ sơ liên quan trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ. |
| Bước 7 | UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC gửi Sở Xây dựng | UBND tỉnh | 15 ngày | Quyết định phê duyệt đối tượng được thuê nhà ở cũ. |
| Bước 8 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở. |
| Bước 10 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Văn bản chấp thuận gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||
6. Quy trình số 06: Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. | Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| - Trường hợp người thuê nhà ở vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện thuê nhà ở theo quy định: Dự thảo văn bản thông báo trình lãnh đạo phòng. | - Dự thảo văn bản thông báo thời gian, địa điểm thực hiện ký lại hợp đồng thuê nhà ở | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ | |||
| Bước 3 | - Trường hợp người thuê nhà ở không còn thuộc đối tượng và không đủ điều kiện thuê nhà ở theo quy định: dự thảo văn bản thông báo gửi người nộp hồ sơ trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 10,5 ngày | - Văn bản thông báo không đồng ý về việc cho thuê nhà ở cũ có nêu rõ lý do |
| Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo Văn bản thông báo thời gian, địa điểm thực hiện ký lại hợp đồng thuê nhà ở | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Văn bản thông báo thời gian, địa điểm thực hiện ký lại hợp đồng thuê nhà ở | |||
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Văn thư | 0,5 ngày | Văn bản thông báo thời gian, địa điểm thực hiện ký lại hợp đồng thuê nhà ở |
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Văn bản thông báo thời gian, địa điểm thực hiện ký lại hợp đồng thuê nhà ở |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
7. Quy trình số 07: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng | Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Kiểm tra và thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013: Chuyển hồ sơ cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở đăng tin về nhà ở cho thuê trên báo (tối thiểu 3 lần đăng tải), đồng thời đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng. Sau 30 ngày kể từ ngày đăng tin lần cuối, nếu không có tranh chấp, khiếu kiện về nhà ở cho thuê: dự thảo văn bản đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ. + Đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013, sau khi kiểm tra hồ sơ nếu không có tranh chấp, khiếu kiện: dự thảo văn bản đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ. | - Dự thảo Văn bản đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | - 40 ngày (trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06/6/2013) - 20 ngày (trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06/6/2013) | - Dự thảo văn bản không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ |
| Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ |
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trong giờ hành chính | Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển quyền thuê nhà ở cũ |
| Tổng thời hạn giải quyết: - Không quá 45 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); - Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. | ||||
8. Quy trình số 08: Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận hồ sơ và lập danh sách người mua nhà ở và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Danh sách người mua nhà ở | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do. | - Văn bản thông báo về việc hồ sơ không đáp ứng yêu cầu | |||
| - Trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức, cá nhân. | - Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: tham mưu dự thảo giấy mời các thành viên Hội đồng xác định giá bán nhà ở họp để xác định giá bán nhà ở/tính tiền nhà, tiền sử dụng đất. | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 02 ngày | - Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Sở Xây dựng tổ chức họp Hội đồng xác định giá bán nhà ở. Hội đồng thống nhất ký biên bản xác định giá bán nhà ở, quyền sử dụng đất. | Biên bản xác định giá bán nhà ở, quyền sử dụng đất | |||
| Căn cứ kết quả họp của Hội đồng xác định giá bán nhà ở, phòng chuyên môn lập danh sách đối tượng được mua nhà, văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở và dự thảo Tờ trình kèm dự thảo quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công; trình lãnh đạo phòng | Dự thảo Tờ trình, dự thảo quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công kèm theo danh sách đối tượng được mua nhà và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở | |||
| Bước 6 | Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế và Bất động sản | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình, dự thảo quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công kèm theo danh sách đối tượng được mua nhà và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 7 | Ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Lãnh đạo Sở | 01 ngày | Tờ trình, dự thảo quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công kèm theo danh sách đối tượng được mua nhà và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 8 | Phát hành văn bản; chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Tờ trình, dự thảo quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công kèm theo danh sách đối tượng được mua nhà và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 9 | UBND tỉnh xem xét, phê duyệt | UBND tỉnh | 10 ngày | Quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công hoặc Văn bản trả lời |
| Bước 10 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 0,5 ngày | Quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công hoặc Văn bản trả lời |
| - Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trong giờ hành chính | - Quyết định bán nhà ở cũ thuộc tài sản công hoặc Văn bản trả lời | ||
| Bước 11 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Thông báo cho người mua nhà thời gian để ký kết hợp đồng mua bán nhà ở. | - Đơn vị quản lý vận hành nhà ở | 15 ngày | - Thông báo thời gian ký kết hợp đồng mua bán nhà ở. |
9. Quy trình số 09: Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: + Nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ là đơn vị quản lý vận hành nhà ở, Công chức tiếp nhận ghi giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ trong đó ghi rõ ngày nhận kết quả và chuyển Bước 3. + Nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Xây dựng, Công chức tiếp nhận hồ sơ ghi giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ trong đó ghi rõ ngày nhận kết quả, chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để giải quyết TTHC và chuyển xử lý sang Bước 2. | Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| Kiểm tra, lập danh sách Nếu hồ sơ nhận được hợp lệ, đảm bảo quy định, đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm kiểm tra và lập danh sách kèm theo hồ sơ để báo cáo Sở Xây dựng. | Danh sách kèm theo hồ sơ | |||
| Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC - Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, đáp ứng yêu cầu, tham mưu dự thảo giấy mời các thành viên Hội đồng xác định giá bán nhà ở họp để xác định giá bán nhà ở | Giấy mời thành viên Hội đồng xác định giá bán nhà ở | |||
| Bước 4 | - Trường hợp hồ sơ không đủ các giấy tờ theo quy định, trong thời hạn tối đa 5 ngày làm việc, dự thảo văn bản thông báo để người nộp hồ sơ bổ sung giấy tờ theo quy định | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 05 ngày | Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
| Sở Xây dựng tổ chức họp Hội đồng xác định giá bán nhà ở. Hội đồng thống nhất ký biên bản xác định giá bán nhà ở, quyền sử dụng đất | Biên bản xác định giá bán nhà ở, quyền sử dụng đất | |||
| Bước 6 | Căn cứ kết quả họp của Hội đồng xác định giá bán nhà ở, phòng chuyên môn dự thảo văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở và dự thảo Tờ trình kèm dự thảo quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 10 ngày | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 7 | Xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả xác định giá bán nhà ở, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Kinh tế và Bất động sản | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 8 | Ký duyệt kết quả thẩm định hồ sơ TTHC | Lãnh đạo Sở | 01 ngày | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 9 | Phát hành văn bản, trình UBND tỉnh | Văn thư Sở Xây dựng | 0,5 ngày | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công và văn bản xác định giá bán nhà ở của Hội đồng xác định giá bán nhà ở |
| Bước 10 | UBND tỉnh xem xét, phê duyệt | UBND tỉnh | 15 ngày | Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Bước 11 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên phòng Kinh tế và Bất động sản | 0,5 ngày | Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Bước 12 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | Quyết định bán phần diện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc tài sản công |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quá 50 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc không quá 45 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||
10. Quy trình số 10: Thủ tục Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở: (1) Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình) (2) Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở
2 nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m sàn/người).
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai/ UBND các xã, phường. | Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Giờ hành chính | Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định. | - Dự thảo Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 04 ngày | - Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận |
| Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Văn thư | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trong giờ hành chính | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: 07 ngày | ||||
(3) Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhâ n tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (4) Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở (5) Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở) (6) Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
| Trình tự thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Kết quả/sản phẩm |
| Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp 3, 4, 5: chuyển hồ sơ về UBND cấp xã. + Trường hợp 6: chuyển hồ sơ về UBND cấp xã hoặc Bảo hiểm xã hội tỉnh. | Mẫu giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 1 | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | Công chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
| Phân công xử lý hồ sơ | Hồ sơ TTHC | |||
| - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định. | - Dự thảo Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| Bước 3 | - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | Không quy định | - Dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận |
| Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Dự thảo Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. | |||
| Bước 6 | Vào số, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Văn thư | Không quy định | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. |
| Bước 7 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Công chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không quy định | Giấy xác nhận về điều kiện nhà ở. |
| Tổng thời hạn giải quyết: Không quy định | ||||
