Quyết định 163/2006/QĐ-TTg Của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005)
QUYẾT ĐỊNH
CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 163/2006/QĐ-TTg NGÀY 11 THÁNG 7 NĂM 2006
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH CƠ BẢN
MỤC TIÊUCHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG ĐỒNG BÀODÂN TỘC MIỀN NÚI,
BIÊN GIỚI VÀ VÙNG SÂU, VÙNG XA (CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 1999 - 2005)
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa;
Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1.Phê duyệt danh sách 671 xã đặc biệt khó khăn hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồngbào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005). Danh sách các xã hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 kèm theo Quyết định này.
Điều 2.Hộ nghèo, người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 8 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 và học sinh thuộc các xã hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005;cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, công an đang công tác tại các xã đã hoàn thành cơ bản mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 quy định tại Quyết định này được tiếp tục thụ hưởng chính sách ưu tiên đang thực hiện đối với các xã thuộc Chương trình 135 đến hết năm 2008.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Gia Khiêm
Phụ lục I
TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH
CƠ BẢN MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 1999 - 2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số:163/2006/QĐ-TTg
ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ)
STT | Tỉnh | Tổng số xã | Số xã hoàn thành | Ghi chú | |
Ngân sách TW | Ngân sách ĐP đầu tư | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1 | Hà Giang | 142 | 27 |
|
|
2 | Cao Bằng | 138 | 28 |
|
|
3 | Lai Châu | 74 | 8 |
|
|
4 | Điện Biên | 59 | 9 |
|
|
5 | Sơn La | 86 | 24 |
|
|
6 | Bắc Kạn | 103 | 29 |
|
|
7 | Lào Cai | 125 | 40 |
|
|
8 | Tuyên Quang | 58 | 28 |
|
|
9 | Lạng Sơn | 106 | 33 |
|
|
10 | Yên Bái | 70 | 14 |
|
|
11 | Hoà Bình | 102 | 32 |
|
|
12 | Bắc Giang | 44 | 12 |
|
|
13 | Thái Nguyên | 52 | 11 |
|
|
14 | Phú Thọ | 50 | 16 |
|
|
15 | Quảng Ninh | 36 | 3 | 6 |
|
16 | Vĩnh Phúc | 6 | 3 |
|
|
17 | TP Hải Phòng | 3 |
| 3 |
|
18 | Ninh Bình | 3 | 0 |
|
|
19 | Thanh Hoá | 102 | 19 |
|
|
20 | Nghệ An | 115 | 31 |
|
|
21 | Hà Tĩnh | 27 | 7 |
|
|
22 | Quảng Bình | 39 | 8 |
|
|
23 | Quảng Trị | 37 | 10 |
|
|
24 | Thừa Thiên Huế | 32 | 13 |
|
|
25 | Quảng Nam | 63 | 10 |
|
|
26 | Quảng Ngãi | 57 | 14 |
|
|
27 | Bình Định | 28 | 10 |
|
|
28 | Phú Yên | 20 | 3 |
|
|
29 | Khánh Hòa | 14 |
| 9 |
|
30 | Ninh Thuận | 18 | 5 |
|
|
31 | Bình Thuận | 30 | 18 |
|
|
32 | Kon Tum | 60 | 6 |
|
|
33 | Gia Lai | 78 | 26 |
|
|
34 | Đak Lắk | 38 | 15 |
|
|
35 | Đăk Nông | 25 | 15 |
|
|
36 | Lâm Đồng | 49 | 11 |
|
|
37 | Bình Phước | 43 | 23 |
|
|
38 | Trà Vinh | 38 | 8 |
|
|
39 | Sóc Trăng | 54 | 11 |
|
|
40 | Bạc Liêu | 25 | 6 |
|
|
41 | Đồng Nai | 16 |
| 16 |
|
42 | Vĩnh Long | 3 |
| 1 |
|
43 | TP Cần Thơ | 1 |
| 1 |
|
44 | Hậu Giang | 1 |
| 1 |
|
45 | Bình Dương | 2 |
| 2 |
|
46 | Bà Rịa Vũng Tàu | 9 |
| 9 |
|
47 | Tây Ninh | 20 | 5 |
|
|
48 | Long An | 20 | 1 |
|
|
49 | Đồng Tháp | 8 | 3 |
|
|
50 | An Giang | 25 | 9 |
|
|
51 | Kiên Giang | 39 |
| 14 |
|
52 | Cà Mau | 19 |
| 5 |
|
Tổng số | 2412 | 604 | 67 |
| |
Phụ lục II
DANH SÁCH CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH
CƠ BẢN MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 1999 – 2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số:163/2006/QĐ-TTg
ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ)
STT | Tỉnh/Huyện | Tên xã | Số xã hoàn thành | |
Ngân sách TW | Ngân sách | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng cộng: | 671 | 604 | 67 |
1 | Hà Giang | 27 | 27 | 0 |
1 | 1. Mèo Vạc | Pả Vi | x |
|
2 |
| |||
