Quyết định 1550/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN -UBND 1550 | Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc tháng 7 6 15 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
- -CP ngày 09/6/ D q -CP ngày 31/12/2025; - 03/2025/TT- - Chính -BYT ngày 30/6/2026 -CP ngày - - -BYT ngày 03/7/2026 công hành chính theo quy 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 Chính hóa hành chính, quy liên quan kinh doanh -BYT ngày 06/7/2026 -BYT ngày -
2
-
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. các : A,Phòng (có D kèm theo).
Điều 2.
Điều 3. UBND
| Nơi nhận: - - - - HKH&CN); - - : VT, PVHCC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Đoạt |
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: AN TOÀN THỰC PHẨM; PHÒNG BỆNH; DƯỢC PHẨM; DÂN SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(K -UBND ngày tháng 7 6 A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
| Cách thức thực hiện | |||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Phi địa giới | Trực tiếp | Trực tuyến | Qua DV BCCI |
| 1 | - Trung h chính công - Trung chính công | - Phí: - 1.100.000 - | - | x | x | DVC TT toàn trình | x | ||
| II | Lĩnh vực Phòng bệnh | ||||||||
| 1 | - | - Trung chính công | Phí: - | -CP ngày 15 tháng 5 | x | x | DVC TT | x | |
| c - - không - hông quá | - Trung chính công - Trung | tra. - . - . - . - . (Á -UBND ngày | quy | ||||||
| 2 | hàng hóa | - | - Trung chính công | Phí: | -CP ngày 15 tháng 5 | x | x | DVC TT | x |
- lô hàng thông tin. - - | - Trung chính công - Trung | 5- : 50.000 10- : 60.000 15- : 75.000 30- : 80.000 60- : 110.000 T : 140.000 Lô : Lô 10-100kg: trên 100kg: . -UBND | quy | ||||||
| 3 | hàng không: | - Trung | Phí: - | -CP ngày 15 tháng 5 | x | x | DVC TT | x |
| - - - - | chính công - Trung chính công - Trung | - - ; - - UBND. -UBND | quy |
| 4 | - - - - u | - Trung chính công - Trung chính công - Trung | Phí: - . (Á -UBND | -CP ngày 15 tháng 5 quy | x | x | DVC TT | x | |
| 5 | - Trung Hành chính công | -CP ngày 15 tháng 5 quy | x | x | DVC TT toàn trình | x |
| xin, sinh trình tiêm | - Trung chính công | ||||||||
| 6 | côn trùng, dùng trong | - Trung chính công - Trung chính công | P - BYT ngày 04 tháng 8 -BTC | 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng doanh | x | x | DVC TT toàn trình | x |
| III | Lĩnh vực Dược phẩm | ||||||||
| 1 | kinh doanh buôn nguyên y xã, chuyên bán | 30 | - Trung chính công - Trung chính công | 1. buôn (GDP): 4.000.000 2. và giá hành bán (GPP): a) - -CP b) các các bàn còn 1.000.000 3. a chuyên bán | 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 Chính hóa hành chính, liên kinh doanh. | x | x | DVC TT toàn trình | x |
a) - khó theo quy -CP: 300.000 các bàn còn 750.000 | |||||||||
| 2 | Thông báo | 03 | - Trung chính công - Trung chính công | Không | 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026 Chính hóa hành chính, liên kinh doanh. | x | x | DVC TT toàn trình | x |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực Phòng bệnh | |||
| Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||
| 1 | 1.002231.000.0 0.00.H18 | - hòng | ||
| II | Lĩnh vực Dân số cấp xã | |||
| Thủ tục hành chính cấp xã | ||||
| 1 | 2.001088.000.0 0.00.H18 | - | ||
