Quyết định 1546/QĐ-CT Về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN QUẾ VÕ
(Kèm theo Quyết định 1546/QĐ-CT ngày 27/7/2005
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
1 | Xã Kim Chân | 5 thôn | 5 | ||||
Phú xuân | X | ||||||
Đạo Chân | X | ||||||
Ngọc Đôi | X | ||||||
Quỳnh Đôi | X | ||||||
Kim Đôi | X | ||||||
2 | Xã Vân Dương | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | ||
Chu Mẫn | X | ||||||
Hai Vân | X | ||||||
Vân Trại | X | ||||||
Lãm dương | X | ||||||
Lãm Dương | X | ||||||
3 | Xã Nam Sơn | 9 thôn | 0 | 0 | 9 | ||
Chiều Thôn | X | ||||||
Sơn trung | X | ||||||
Tự Thôn | X | ||||||
Môn Tự | X | ||||||
Sơn Nam | X | ||||||
Thái Bảo | X | ||||||
Sơn Đông | X | ||||||
Đa Cấu | X | ||||||
Đông Dương | X | ||||||
4 | Xã Yên Giả | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | ||
Yên Giả | X | ||||||
La Miệt | X | ||||||
Nga Hoàng | X | ||||||
Phương Lưu | X | ||||||
5 | Xã Phương Liễu | 4 thôn | 1 | 1 | 2 | ||
Hà liễu | X | ||||||
Giang Liễu | X | ||||||
Do Nha | X | ||||||
Phương Cầu | X | ||||||
6 | Xã Đại Xuân | 7 Thôn | 0 | 0 | 7 | ||
Vĩnh Thế | X | ||||||
Liễn Hạ | X | ||||||
Liễn Thượng | X | ||||||
Xuân Hoà | X | ||||||
Ngư Đại | X | ||||||
Xuân Bình | X | ||||||
Công Cối | X | ||||||
7 | Xã Việt Thống | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | ||
Việt Hưng | X | ||||||
Việt Vân | X | ||||||
Yên Ngô | X | ||||||
Thống Hạ | X | ||||||
Thống Thượng | X | ||||||
8 | Xã Nhân Hoà | 4 thôn | 0 | 3 | 1 | ||
Đồng Chuế | X | ||||||
Cung Kiệm | X | ||||||
Trại Đường | X | ||||||
Bất Phí | X | ||||||
9 | Xã Bằng An | 5 Thôn | 0 | 0 | 5 | ||
Yên Lâm | X | ||||||
Thôn Chùa | X | ||||||
Thôn Đanh | X | ||||||
Thôn Đông | X | ||||||
Thôn Sau | X | ||||||
10 | Xã Việt Hùng | 5 Thôn | 0 | 3 | 2 | ||
Thôn Guột | X | ||||||
Thôn Lựa | X | ||||||
Nghiêm Xá | X | ||||||
Thôn Lợ | X | ||||||
Can Vũ | X | ||||||
11 | Xã Cách Bi | 5 Thôn | 0 | 1 | 4 | ||
Vân Xá | X | ||||||
Cách Bi | X | ||||||
An Đặng | X | ||||||
Mai Cương | X | ||||||
Từ Phong | X | ||||||
12 | Xã Đào Viên | 11 Thôn | 0 | 1 | 10 | ||
Thôn Đông | X | ||||||
Thôn Cổng | X | ||||||
Thôn Găng | X | ||||||
Thôn Lầy | X | ||||||
Thôn Thi | X | ||||||
Thôn Hôm | X | ||||||
Phú Lão | X | ||||||
Thôn Ngoài | X | ||||||
Thôn Trong | X | ||||||
Đông Du Núi | X | ||||||
Thành Rền | X | ||||||
13 | Xã Ngọc Xá | 4 thôn | 2 | 0 | 2 | ||
Ngọc Sơn | X | ||||||
Phùng Dị | X | ||||||
Long Khê | X | ||||||
Hữu Bằng | X | ||||||
14 | Xã Châu Phong | 4 Thôn | 0 | 2 | 2 | ||
Phú Lộc | X | ||||||
Văn Phong | X | ||||||
Thất Gian | X | ||||||
Châu Cầu | X | ||||||
15 | Xã Đức Long | 6 Thôn | 0 | 0 | 6 | ||
Phong Cốc | X | ||||||
Phú Vân | X | ||||||
Thịnh Lai | X | ||||||
Kiều Lương | X | ||||||
Vệ Xá | X | ||||||
Phả Lại | X | ||||||
16 | Xã Phù Lãng | 5 Thôn | 0 | 2 | 3 | ||
Đồng Sài | X | ||||||
Phấn Trung | X | ||||||
Đoàn Kết | X | ||||||
An Trạch | X | ||||||
Thủ Công | X | ||||||
17 | Xã Bồng Lai | 5 Thôn | 1 | 0 | 4 | ||
Cẩm Tràng | X | ||||||
Vũ Dương | X | ||||||
Tân Thịnh | X | ||||||
Xa Loan | X | ||||||
Bồng Lai | X | ||||||
Trung Lạc | X | ||||||
18 | Xã Mộ Đạo | 4 Thôn | 0 | 2 | |||
Mai Ổ | X | ||||||
Trạc Nhiệt | X | ||||||
Trúc Ổ | X | ||||||
Mộ Đạo | X | ||||||
19 | Xã Chi Lăng | 8 Thôn | 0 | 1 | 7 | ||
Thôn Mão | X | ||||||
Thôn Đồng | X | ||||||
Mai Thôn | X | ||||||
Thôn Quế Ổ | X | ||||||
Thôn Đô Đàn | X | ||||||
Thôn Tập Ninh | X | ||||||
Thôn Thuỷ | X | ||||||
Thôn Đức Tái | X | ||||||
20 | Xã Hán Quảng | 3 Thôn | 0 | 0 | 3 | ||
Thị Thôn | X | ||||||
Quảng Lãm | X | ||||||
Hán Đà | X | ||||||
21 | Xã Phượng Mao | 4 Thôn | 0 | 1 | 3 | ||
Mao Dộc | X | ||||||
Mao Trung | X | ||||||
Mao Lại | X | ||||||
Mao Yên | X | ||||||
22 | Thị Trấn Phố Mới | 8 Thôn, Tổ dân phố | 3 Thôn | 5 Tổ | 0 | 0 | 8 |
Tổ 1 | X | ||||||
Tổ 2 | X | ||||||
Tổ 3 | X | ||||||
Tổ 4 | X | ||||||
Tổ 5 | X | ||||||
Thịnh Cầu | X | ||||||
Nghiêm Thôn | X | ||||||
Thôn Đỉnh | X | ||||||
23 | Xã Quế Tân | 6 Thôn | 6 Thôn | 0 | 0 | 6 | |
Đông Viên Hạ | X | ||||||
Đông Viên | X | ||||||
Xuân Thuỷ | X | ||||||
Lạc Xá | X | ||||||
Lê Độ | X | ||||||
Quế Tân | X | ||||||
24 | Xã Phù Lương | 3 Thôn | 3 Thôn | 0 | 0 | 3 | |
Yên Đinh | X | ||||||
Phù Lang | X | ||||||
Hiền Lương | X | ||||||
Cộng | 16 Xã, thị trấn | 129 thôn, Tổ dân phố | 124 thôn | 5 Tổ dân phố | 4 | 18 | 107 |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.
