Quyết định 1539/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Cao Bằng, ngày thá ng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục th ủ tục hàn h chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quy ết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quy ết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đ ịa ph ương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 th áng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cá c Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngà y 07 tháng 8 năm 2017 c ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông t ại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngà y 31 tháng 12 năm 2025 c ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 v ề thực hiện thủ tục hành chí nh theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trư ởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ng hị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chí nh theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1346/QĐ-BXD ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
2
Theo đề ngh ị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3676/TTr-SXD ngà y 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tro ng lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo). Nội dung các b ộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1346/QĐ-BXD ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết th ủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Xây dựng, bảo đảm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này bãi b ỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 15, mục I, phần A
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao B ằng v ề việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở và lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng t ỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trun g tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá n hân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT , TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ)
Hoàn g Văn Thạch
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC) Tên TTHC Cơ quan Thời gian Địa điểm Cách thức Phí, lệ TT
Căn cứ pháp lý Ghi chú (Mã TTHC) thực hiện giải quyết thực hiện thực hiện phí 1 Thủ tục cho Sở Xây Trong thời Trung tâm
- Trực tiếp;
Không - Luật Nhà ở năm 2023;
Nội dung thuê, cho thuê dựng hạn 30 ngày Phục vụ hành
- Qua dịch vụ
- Nghị định số
được sửa mua nhà ở xã kể từ ngày chính công
bưu chính
100/2024/NĐ-CP ngày
đổi, bổ hội do Nhà đơn vị tiếp tỉnh Cao
công ích;
26/7/2024 của Chính phủ
sung: Căn nước đầu tư nhận hồ sơ Bằng; Trung
- Qua dịch vụ
quy định chi tiết một số điều
cứ pháp xây dựng nhận đủ hồ tâm Phục vụ
công trực
của Luật Nhà ở về phát triển
lý. bằng vốn đầu sơ hợp lệ. hành chính
tuyến.
và quản lý nhà ở xã hội; tư công công các xã,
- Nghị định số (1.012896) phường. 136/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 1 Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
261/2025/NĐ-CP và Nghị định số 54/2026/NĐ-CP).
- Tổng số danh mục TTHC được công bố:
| Số | TTHC | thực | hiện | trực | tiếp: | 01 | TTHC | |||||||||
| Số | TTHC | thực | hiện | qua | Dịch | vụ | bưu | chính | công | ích: | 01 | TTHC | ||||
| Số | TTHC | thực | hiện | qua | Dịch | vụ | công | trực | tuyến: | 01 | TTHC | |||||
| Số | TTHC | có | phí, | lệ | phí: | 00 | TTHC | |||||||||
| Số | TTHC | được | cắt | giảm | thời | hạn | giải | quyết: | 00 | TTHC | ||||||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng) LĨNH VỰC NHÀ Ở (01 TTHC) Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công (Mã TTHC: 1.012896) Thứ tự
Thời gian
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
thực hiện công việc tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các Bộ phận tiếp nhận và trả kết nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quả của Sở Xây dựng tại Bước 1 quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có Trung tâm Phục vụ hành 0,5 ngày thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ chính công (TTPVHCC) tỉnh; ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ TTPVHCC các xã, phường hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận Bước 2 Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ 0,5 ngày Bước 3 18 ngày Bước 4 Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC 01 ngày
| Kiểm | tra, | xem | xét | tính | chính | xác, | đầy | đủ | của | hồ | sơ; | lập | phiếu | |||||||||||||||
| hồ | sơ. | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | phòng | Phát | triển | đô | |||||||||||||||||||||||
| thị | và | Nhà | ở | |||||||||||||||||||||||||
| Thụ | lý | giải | quyết | hồ | sơ | (Kiểm | tra | hồ | sơ, | dự | thảo | phương | án | giải | Công | chức | phòng | Phát | triển | |||||||||
| quyết | TTHC) | đô | thị | và | ở | |||||||||||||||||||||||
| Lãnh | đạo | phòng | Phát | triển | đô | |||||||||||||||||||||||
| thị | và | Nhà | ở | |||||||||||||||||||||||||
Thứ tự
Thời gian
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
thực hiện công việc Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng 0,5 ngày Bước 7 đạo UBND tỉnh phê duyệt phòng Kinh tế, Văn phòng 07 ngày quả của Sở Xây dựng tại Không tính Bước 9 Trung tâm Phục vụ hành thời gian chính công (TTPVHCC) tỉnh;
| Bước | 5 | Lãnh | đạo | Sở | xem | xét, | trình | UBND | tỉnh | phê | duyệt | kết | quả | TTHC | Lãnh | đạo | Sở | Xây | dựng | 02 | ngày | ||||||||||||||
| Văn | thư | vào | số | văn | bản, | đóng | dấu, | chuyển | hồ | sơ | đến | Văn | phòng | ||||||||||||||||||||||
| UBND | tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thẩm | định | hồ | sơ, | trình | Lãnh | đạo | Văn | phòng | xem | xét, | trình | lãnh | Công | chức | phụ | trách | lĩnh | vực | |||||||||||||||||
| UBND | tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bước | 8 | Văn | thư | vào | sổ | văn | bản, | đóng | dấu, | chuyển | kết | quả | TTPVHCC | Văn | thư | UBND | tỉnh | 0,5 | ngày | ||||||||||||||||
| Trả | kết | quả | cho | cá | nhân, | tổ | chức | tại | TTPVHCC | Bộ | phận | tiếp | nhận | và | trả | kết | |||||||||||||||||||
| TTPVHCC | các | xã, | phường | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày
