quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 1536/QĐ-CHQ 2026 công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách Nhà nước
Cơ quanCục Hải quan
Ngày BH16/09/2026
3 điều
Quyết định

Quyết định 1536/QĐ-CHQ 2026 công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách Nhà nước

Cơ quan ban hành
Cục Hải quan
Người ký
Trịnh Văn Nhuận
Ngày ban hành
16/09/2026
Tình trạng
Chưa xác định

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC HẢI QUAN

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 1536/QĐ-CHQ

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan

______________

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP">73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC">73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-CHQ ngày 15/9/2025 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc uỷ quyền ký quyết định giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước;

Căn cứ Công văn số 12802/BTC-KHTC ngày 18/8/2026 của Bộ Tài chính về việc tổng hợp quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Hải quan;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan theo Phụ lục I, Phụ lục II đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng ban Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị dự toán tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ Tài chính (Cục KHTC để b/c);

- Đ/c Cục trưởng (để b/c);

- Đ/c Lưu Mạnh Tưởng - PCT (để b/c);

- Văn phòng (để đăng tải trên Cổng TTĐT);

- Lưu: VT, TVQT.

TUQ. CỤC TRƯỞNG

TRƯỞNG BAN TÀI VỤ - QUẢN TRỊ

 

 

 

 

Trịnh Văn Nhuận

Đơn vị: Cục Hải quan

Chương: 018

Phụ lục I

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-CHQ ngày 16/9/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

______________

(ĐV tính: Đồng)

Số TT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Chi cục Hải quan khu vực I

Chi cục Hải quan khu vực II

Chi cục Hải quan khu vực III

Chi cục Hải quan khu vực IV

Chi cục Hải quan khu vực V

Chi cục Hải quan khu vực VI

Chi cục Hải quan khu vực VII

Chi cục Hải quan khu vực VIII

Chi cục Hải quan khu vực IX

Chi cục Hải quan khu vực X

Chi cục Hải quan khu vực XI

Chi cục Hải quan khu vực XII

Chi cục Hải quan khu vực XIII

Chi cục Hải quan khu vực XIV

1

2

3

4

5=4-3

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

522.538.301.955

522.538.301.955

0

127.849.486.558

135.366.816.279

58.899.955.735

28.219.685.622

51.128.771.253

8.283.816.336

3.002.636.000

7.265.678.360

8.102.052.000

4.793.020.000

7.313.237.138

10.881.937.357

2.028.760.000

1.851.840.000

 

Phí Hải quan

522.538.301.955

522.538.301.955

0

127.849.486.558

135.366.816.279

58.899.935.735

28.219.685.622

51.128.771.253

8.283.816.336

3.002.636.000

7.265.678.360

8.102.052.000

4.793.020.000

7.313.237.138

10.881.937.357

2.028.760.000

1.851.840.000

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

21.278.176.977

21.278.176.977

0

5.417.826.520

11.479.979.906

0

0

0

133.500.000

164.127.000

493.311.386

260.775.000

0

222.200.000

1.500.077.465

0

98.000.000

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

4.739.981.903

4.739.981.903

0

1.167.048.520

2.308.616.583

0

0

0

133.500.000

0

400.067.100

0

0

0

158.210.000

0

98.000.000

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

16.538.195.074

16.538.195.074

0

4.250.778.000

9.171.363.323

0

0

0

0

164.127.000

93.244.286

260.775.000

0

222.200.000

1.341.867.465

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

5.530.682.497.081

5.517.226.497.081

-13.456.000.000

326.791.191.621

1.225.078.122.935

370.377.131.262

63.801.317.531

83.835.186.919

217.793.417.827

148.374.950.772

198.759.001.435

197.641.873.647

60.460.476.310

190.242.450.458

242.255.488.152

137.795.047.100

110.588.136.782

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

3.119.807.666.483

3.106.351.666.483

-13.456.000.000

228.050.391.619

653.676.985.929

228.865.149.794

44.404.558.842

65.554.637.853

139.369.680.330

97.934.125.080

154.047.342.947

127.055.848.071

43.616.419.173

110.905.139.951

139.646.398.983

67.778.773.463

62.453.504.941

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

2.410.874.830.598

2.410.874.830.598

0

98.740.800.002

571.401.137.006

141.511.981.468

19.396.758.689

18.280.549.066

78.423.737.497

50.440.825.692

44.711.658.488

70.586.025.596

16.844.057.137

79.337.310.507

102.609.089.169

70.016.273.637

48.134.631.841

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

5.243.420.000

5.243.420.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

5.243.420.000

5.243.420.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

5.243.420.000

5.243.420.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

15.546.432.636

15.546.432.636

 

162.857.000

1.810.500.000

1.057.610.000

81.499.000

383.000.000

317.067.000

168.500.000

370.600.000

412.500.000

62.929.000

252.244.000

433.265.000

302.280.000

223.165.000

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

15.546.432.636

15.546.432.636

 

162.857.000

1.810.500.000

1.057.610.000

81.499.000

383.000.000

317.067.000

168.500.000

370.600.000

412.500.000

62.929.000

252.244.000

434.265.000

302.280.000

223.165.000

Số TT

Nội dung

Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc

Chi cục Hải quan khu vực XV

Chi cục Hải quan khu vực XVI

Chi cục Hải quan khu vực XVII

Chi cục Hải quan khu vực XVIII

Chi cục Hải quan khu vực XIX

Chi cục Hải quan khu vực XX

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

Ban Công nghệ thông tin và thống kê Hải quan

Chi cục Kiểm định Hải quan

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Văn phòng Cục Hải quan

Cơ quan Cục Hải quan

Cục Hải quan cấp 2

Ban TFP

1

2

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

0

1.553.384.000

19.198.950.600

37.434.371.717

4.513.663.000

4.850.240.000

0

0

0

0

0

0

0

0

 

Phí Hải quan

0

1.553.384.000

19.198.950.600

37.434.371.717

4.513.663.000

4.850.240.000

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi quản lý hành chính

0

0

341.000.000

348.979.700

36.720.000

781.680.000

0

0

0

0

0

0

0

0

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

0

0

0

348.979.700

36.720.000

88.840.000

0

0

0

0

0

0

0

0

b

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

0

0

341.000.000

0

0

692.840.000

0

0

0

0

0

0

0

0

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

0

60.037.467.702

102.805.632.926

124.236.436.498

126.271.642.325

241.315.368.974

323.160.795.707

169.254.925.410

85.341.171.542

69.757.682.968

364.623.740.697

276.627.839.561

0

0

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

0

39.869.727.478

57.946.609.151

95.720.327.051

60.492.935.918

109.999.622.542

142.507.054.957

29.325.542.024

36.165.355.394

50.286.883.521

221.771.710.251

98.906.941.220

0

0

1.2

Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ

0

20.167.740.224

44.859.023.775

28.516.109.447

65.778.706.407

131.315.746.432

180.653.740.750

139.929.383.386

49.175.816.148

19.470.799.447

142.852.030.446

177.720.898.341

0

0

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.243.420.000

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.243.420.000

 

 

 

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.243.420.000

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

0

149.000.000

185.622.000

202.699.996

81.475.000

492.181.000

4.598.244.180

906.449.998

197.104.000

246.274.000

2.449.366.462

0

0

0

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

0

149.000.000

185.622.000

202.699.996

81.475.000

492.181.000

4.598.244.180

906.449.998

197.104.000

246.274.000

2.449.366.462

0

0

0

Phụ lục II

THUYẾT MINH SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2025 CỦA CỤC HẢI QUAN

(Kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-CHQ ngày 16/9/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

__________________

I. Quyết toán thu, nộp ngân sách phí Hải quan:

- Tổng số thu trong năm: 522.538.301.955 đồng.

- Số phải nộp ngân sách nhà nước: 335.199.430.197 đồng.

- Số phí được khấu trừ, để lại: 187.338.871.758 đồng.

II. Quyết toán chi ngân sách nhà nước:

1. Quyết toán chi ngân sách trong nước:

- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 207.845.905.427 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: 6.086.527.639.000 đồng.

- Tổng số được sử dụng trong năm: 6.294.373.544.427 đồng.

- Kinh phí thực nhận trong năm: 5.603.773.447.412 đồng.

- Kinh phí quyết toán: 5.538.016.349.717 đồng.

- Kinh phí giảm trong năm: 594.026.017.009 đồng.

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 162.331.177.701 đồng.

2. Quyết toán chi nguồn vốn viện trợ:

- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 0 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: 1.126.000.000 đồng.

- Kinh phí thực nhận trong năm: 1.126.000.000 đồng.

- Kinh phí được sử dụng trong năm: 1.126.000.000 đồng.

- Kinh phí quyết toán: 0 đồng.

- Kinh phí giảm trong năm: 0 đồng.

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 1.126.000.000 đồng. Trong đó:

+ Số dư kinh phí đã được giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau: 1.126.000.000 đồng.

3. Quyết toán chi nguồn phí được khấu trừ để lại:

- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 943.004.498.236 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: 0 đồng.

- Số thu được trong năm: 522.538.301.955 đồng.

- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: 697.747.817.288 đồng.

- Kinh phí quyết toán: 21.278.176.977 đồng.

- Kinh phí giảm trong năm: 335.249.430.197 đồng.

- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 1.109.015.193.017 đồng.

4. Quyết toán chi nguồn kinh phí hoạt động nghiệp vụ:

- Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang: 59.999.913 đồng.

- Dự toán được giao trong năm: 0 đồng.

- Số thu được trong năm: 0 đồng.

- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: 59.999.913 đồng.

- Số kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán: 0 đồng.

- Kinh phí giảm trong năm: 59.999.913 đồng

- Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 0 đồng.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  6. 06Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 07Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 361/2026/NĐ-CP về điều kiện đầu tư và hoạt động giáo dục nghề nghiệp, đại học (361/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026