Quyết định 151/2005/QĐ-UBND V/v : Giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2006
NHIỆM VỤ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
TOÀN TỈNH
(Kèm theo QĐ số 151/2005/QĐ-UB ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: triệu đồng.
Nội dung | Dự toán năm 2006 | Trong đó | |||||||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||
Đồng Xoài | Đồng Phú | Phước Long | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Bình Long | Chơn Thành | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tổng thu NSNN trên địa bàn | 925.000 | 586.600 | 338.400 | 49.400 | 27.450 | 77.990 | 30.400 | 12.000 | 33.710 | 79.800 | 27.650 |
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 864.000 | 566.100 | 297.900 | 46.300 | 24.000 | 68.990 | 26.300 | 9.200 | 27.060 | 71.000 | 25.050 |
1 Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 855.000 | 557.100 | 297.900 | 46.300 | 24.000 | 68990 | 26.300 | 9.200 | 27.060 | 71.000 | 25.050 |
1 Thu từ doanh nghiêp Nhà nước Trung ương | 317.000 | 317.000 | |||||||||
- Thuế giá trị gia tăng | 73.000 | 73.000 | |||||||||
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 239.700 | 239.700 | |||||||||
- Thuế tài nguyên | 4.200 | 4.200 | |||||||||
- Thuế môn bài | 100 | 100 | |||||||||
- Thu hồi vốn và thu khác | |||||||||||
2. Thu từ doanh nghiên Nhà nước dia phương | 30.000 | 30.000 | |||||||||
- Thuế giá trị gia tăng | 14.050 | 14.050 | |||||||||
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 15.100 | 15.100 | |||||||||
- Thuế tài nguyên | 650 | 650 | |||||||||
- Thuế môn bài | 200 | 200 | |||||||||
- Thu hồi vốn và thu khác | |||||||||||
3. rhu từ doanh nghiên có vốn dầu tư nước ngoài | 2.500 | 2.500 | |||||||||
- Thuế giá tri gia tăng | 2.120 | 2.120 | |||||||||
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 70 | 70 | |||||||||
- Tiền thuê mặt dat, mặt nước | 280 | 280 | |||||||||
- Thuế môn bài | 30 | 30 | |||||||||
Nội clung | Dự toán năm 2006 | Trong đó | |||||||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||
Đồng Xoài | Đồng Phú | Phước Long | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Bình Long | Chơn Thành | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
4. Thu từ khu vưc công thg nghiệp-ngoài quốc doanh | 250.000 | 107.500 | 142.500 | 20.400 | 9.700 | 43.400 | 16.400 | 3.100 | 17.700 | 20.200 | 11.600 |
- Thuế giá trị gia tăng | 204.100 | 97.570 | 106.530 | 10.720 | 7.740 | 37.700 | 11.950 | 1.530 | 14.000 | 14.140 | 8.750 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 38.000 | 8.600 | 29.400 | 8.500 | 1.400 | 4.200 | 3.600 | 1.250 | 3.000 | 5.200 | 2.250 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 300 | 10 | 290 | 110 | 10 | 30 | 20 | 20 | 20 | 80 | |
- Thuế tài nguyên | 900 | 460 | 440 | 150 | 20 | 70 | 60 | 30 | 80 | 30 | |
- Thuế môn bài | 5.200 | 330 | 4.870 | 700 | 330 | 1.250 | 550 | 290 | 600 | 750 | 400 |
- Thu khác ngoài quốc doanh | 1.500 | 530 | 970 | 220 | 200 | 150 | 220 | 60 | 120 | ||
5. Lệ phí trước bạ | 23.500 | 23.500 | 6.500 | 1.900 | 4.250 | 1.500 | 550 | 2.100 | 3.800 | 2.900 | |
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 13.000 | 13.000 | 600 | 2.600 | 2.700 | 700 | 700 | 4.500 | 1.200 | ||
7. Thuế nhà đất | 3.400 | 3.400 | 1.510 | 140 | 700 | 190 | 210 | 510 | 140 | ||
8. Thuế thu nhập cá nhân | 9.000 | 9.000 | |||||||||
9. Thu xổ số kiến thiết | 65.000 | 65.000 | |||||||||
10. Thu phí xăng, dầu | 8.500 | 8.500 | |||||||||
11. Thu phí và lê phí | 16.000 | 3.600 | 12.400 | 1.600 | 700 | 2.100 | 2.200 | 1.150 | 1.500 | 1.950 | 1.200 |
- Phí và lệ phí Trung ương | 0 | ||||||||||
- Phí và lệ phí địa phương | 16.000 | 3.600 | 12.400 | 1.600 | 700 | 2.100 | 2.200 | 1.150 | 1.500 | 1.950 | 1.200 |
12. Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất | 13.500 | 13.500 | 3.800 | 1.400 | 1.600 | 500 | 1.200 | 2.900 | 2.100 | ||
14. Tiền sử dụng đất | 87.000 | 7.000 | 80.000 | 9.000 | 7.000 | 13.000 | 3.000 | 4.000 | 3.000 | 36.000 | 5.000 |
15. Thu tiền cho thuê mặt đất. Mặt nước | 2.000 | 2.000 | 350 | 60 | 250 | 750 | 50 | 5fì | 310 | 180 | |
16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | |||||||||||
17. Thu từ hoa lợi công sản của ngân sách xã | |||||||||||
18 Thu khác | 14.600 | 7.000 | 7.600 | 2.540 | 500 | 990 | 1.060 | 350 | 600 | 830 | 730 |
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khâu do llái quan thu | 9.000 | 9.000 | |||||||||
Tr đó: Thuế.XK, NK, TTĐB | 4.250 | 4.250 | |||||||||
Nội dung | Dự toán năm 2006 | Trong dỏ | |||||||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||
Đổng Xoài | Đồng Phú | Phước Long | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Bình Long | Chơn Thành | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
+ Thuế VA T hàng nhập khấu | 4.750 | 4.750 | |||||||||
B. Các khorin thu dược để lại chi quản lý qua NSNN | 61.000 | 20.500 | 40.500 | 3.100 | 3.450 | 9.000 | 4.100 | 2.800 | 6.650 | 8.800 | 2.600 |
- Các khoản huv đông đóng góp | 21.000 | 21.000 | 1.600 | 1.850 | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 2.750 | 3.500 | 1.000 | |
- Khác | 40.000 | 20.500 | 19.500 | 1.500 | 1.600 | 2.000 | 2.000 | 1.600 | 3.900 | 5.300 | 1.600 |
Tổng thu NSĐP | 1.457.000 | 728.915 | 728.085 | 89.939 | 77.622 | 142.514 | 75.455 | 60.094 | 88.556 | 124.306 | 69.599 |
A. Các khoán thu cân đối NSĐP | 1.396.000 | 708.415 | 687.585 | 86.839 | 74.172 | 133.514 | 71.355 | 57.294 | 81.906 | 115.506 | 66.999 |
- Thu NSĐP đươc hường | 854.719 | 559.549 | 295.170 | 45.690 | 23.910 | 68.640 | 25.470 | 9.120 | 26.910 | 70.640 | 24.790 |
Tr.đỏ: + Các khoán thu 100% | 250.779 | 128.039 | 122.740 | 19.370 | 10.270 | 19.790 | 7.720 | 5.790 | 7.110 | 43.000 | 9.690 |
+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 605.940 | 431.510 | 172.430 | 26.320 | 13.640 | 48.850 | 17.750 | 3.330 | 19.800 | 27.640 | 15.100 |
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 541.281 | 148.866 | 392.415 | 41.149 | 50.262 | 64.874 | 45.885 | 48.174 | 54.996 | 44.866 | 42.209 |
Tr.đỏ: + Bổ sung cân đối | 298.622 | 65.493 | 233.129 | 16.758 | 31.402 | 49.574 | 29.258 | 21.424 | 38.794 | 28.204 | 17.715 |
+ Bố sung cỏ mục tiêu XDCB | 133.700 | 2.450 | 131.250 | 23.450 | 14.900 | 12.400 | 11.300 | 22.800 | 11.300 | 13.900 | 21.200 |
+ Bô sung có mục tiêu CTMT | 71.601 | 61.601 | 10.000 | 1.500 | 2.500 | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 500 | 500 | |
+ Bò sung có mục tiêu khác | 37.358 | 19.322 | 18.036 | 941 | 2.460 | 400 | 2.827 | 2.950 | 3.402 | 2.262 | 2.794 |
- Thu kết dư | |||||||||||
- Thu từ Quv dư trữ tài chính | |||||||||||
- Thu từ hồ trơ cùa ngân sách tình ban | |||||||||||
- Thu huv dông đầu tư xâv dưng cơ sở ha tâng theo | |||||||||||
khoản 3 điều 8 I.uât ngân sách Nhà nước | |||||||||||
- 1 hu từ chuvền nguồn ngàn sách năm trước | |||||||||||
B. Các khoán thu được de lại chi quản lý qua NSNN | 61.000 | 20.500 | 40.500 | 3.100 | 3.450 | 9.000 | 4.100 | 2.800 | 6.650 | 8.800 | 2.600 |
- Các khoản huv dông đóng góp | 21.000 | Ọ | 21.000 | 1.600 | 1.850 | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 2.750 | 3.500 | 1.000 |
- Khác | 40.000 | 20.500 | 19.500 | 1.500 | 1.600 | 2.000 | 2.000 | 1.600 | 3.900 | 5.300 | 1.600 |
NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006
TOÀN TỈNH
(Kèm theo QĐ số 151/2005/QĐ-UB ngày 07/12/2005 cùa UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: triệu đồng.
Nội dung | Dự toán năm 2006 | Trong dó | |||||||||
Khối tỉnh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||
Đồng Xoài | Đồng Phú | Phước Long | Lộc Ninh | Bù Đổp | Bù Đăng | Bình Long | Chưn Thành | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tổng chi NSĐP | 1.377.000 | 648.915 | 728.085 | 89.939 | 77.622 | 142.514 | 75.455 | 60.094 | 88.556 | 124.306 | 69.599 |
A. Chi cân đối NSĐP | 1 316.000 | 628.415 | 687.585 | 86.839 | 74.172 | 133.514 | 71.355 | 57.294 | 81.906 | 115.506 | 66.999 |
I. Chi đầu tu phát triển | 480.000 | 268.750 | 211.250 | 32.450 | 21.900 | 25.400 | 14.300 | 26800 | 14.300 | 49900 | 26200 |
1. Chi xây dựng cơ bàn tập trung | 478.700 | 267.450 | 211.250 | 32.450 | 21.900 | 25.400 | 14.300 | 26 800 | 14.300 | 49.900 | 26.200 |
- Vốn cân đổi theo phân cấp | 258.000 | 176.750 | 81.250 | 13.250 | 13.000 | 10.000 | 9.500 | 8.500 | 9.500 | 10.000 | 7.500 |
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng dat | 87.000 | 7.000 | 80.000 | 9.000 | 7.000 | 13.000 | 3.000 | 4.000 | 3.000 | 36.000 | 5.000 |
- Vốn bổ sung có mục tiêu từ NS cấp trên | 133.700 | 83.700 | 50.000 | 10.200 | 1.900 | 2.400 | 1.800 | 14.300 | 1.800 | 3.900 | 13.700 |
Tr.đỏ: Vốn ngoài nước | 25.000 | 25.000 | |||||||||
2. Chi dầu tư XD CSII I bằng nguồn vốn huy dộng đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN | |||||||||||
3. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế dộ | 1.300 | 1.300 | |||||||||
II. Chi thuòng xuyên | 612.534 | 228.839 | 383.695 | 41.222 | 44.074 | 83.071 | 47.078 | 26.979 | 57.093 | 52.578 | 31.600 |
1. Chi trự giá các mặt hàng chính sách | 1.450 | 1.450 | 0 | ||||||||
2. Chi sự nghiệp kinh te | 62.099 | 30.799 | 31.300 | 5.100 | 4.300 | 6.500 | 3.800 | 1.500 | 3.900 | 4.000 | 2.200 |
- Chi sự nghiệp nông-ìâm-thuỳ lợi | 32.233 | 19.733 | 12.500 | 200 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 800 | 2.500 | 1.200 | 800 |
1 ‘•% *5 5* í | 7.075 | 2.775 | 4.300 | 900 | 500 | 1.000 | 300 | 300 | 400 | 600 | 300 |
- ('hi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 12.800 | 12.800 | 4.000 | 1300 | 2.500 | 1.000 | 400 | 800 | 2.000 | 800 | |
- Chi sự nghiệp khác | 9.991 | 8.291 | 1.700 | 500 | 500 | 200 | 200 | 300 | |||
3. Chi sự nghiệp giáo dục. đào tạo và dạy nghề | 235.284 | 45.852 | 189.432 | 15.794 | 19.538 | 48.008 | 23.773 | 11.764 | 32.170 | 25.555 | 12.830 |
- Chi sự nghiệp giáo dục | 219.509 | 34.537 | 184.972 | 15.234 | 18.938 | 47.408 | 23.173 | 11.364 | 31.570 | 24.955 | 12.330 |
- ('hi sự nghiệp dào tạo và dạy nghe | 15.775 | 11.315 | 4.460 | 560 | 600 | 600 | 600 | 400 | 600 | 600 | 500 |
4. Chi sự nghiệp y tế | 50.361 | 24.961 | 25.400 | 2.000 | 2.500 | 4.700 | 3.200 | 1.900 | 4.200 | 4.700 | 2.200 |
5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 9.000 | 9.000 | 0 | ||||||||
6. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 9.075 | 2.475 | 6.600 | 1.200 | 800 | 1.100 | 700 | 400 | 600 | 1.200 | 600 |
Đơn 17 tính: triệu dồng. | |||||||||||
Nội dung | I)ự toán năm 2006 | Trong dó | |||||||||
Khối tinh | Khối huyện | Trong đó | |||||||||
Đồng Xoài | Đồng Phú | Phước Long | Lộc Ninh | Bù Đốp | Bù Đăng | Bình Long | Chơn Thành | ||||
1 | 2=3+4 | 3 | 4=5->12 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 7.670 | 5.320 | 2.350 | 450 | 200 | 200 | 200 | 300 | 300 | 400 | 300 |
8. Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 5.426 | 3.076 | 2.350 | 300 | 250 | 600 | 200 | 200 | 300 | 300 | 200 |
9. Chi đảm bảo xã hội | 39.725 | 29.325 | 10.400 | 1.200 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 1.000 | 1.500 | 1.500 | 1.000 |
10. Chi quản lý hành chính | 142.093 | 52.893 | 89.200 | 11.800 | 11.800 | 15.400 | 10.200 | 7.200 | 11.200 | 11.900 | 9.700 |
- ('hi quàn lý Nhà nước | 85.875 | 32.875 | 53.000 | 7.000 | 7.000 | 9.000 | 6.000 | 4.500 | 6.500 | 7.000 | 6.000 |
- Chi hoạt động cùa cơ quan Đáng,to chức CT-X | 52.563 | 18.563 | 34.000 | 4.500 | 4.500 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 4.500 | 4.500 | 3.500 |
- Chi hỗ trợ hội. đoàn the | 3.655 | 1.455 | 2.200 | 300 | 300 | 400 | 200 | 200 | 200 | 400 | 200 |
11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 29.000 | 7.500 | 21.500 | 2.400 | 2.200 | 3.900 | 3.500 | 2.200 | 2.600 | 2.700 | 2.000 |
- ('hi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 8.500 | 800 | 7.700 | 1.000 | 800 | 1.500 | 1.200 | 600 | 900 | 900 | 800 |
- Chi quốc phòng địa phương | 20.500 | 6.700 | 13.800 | 1.400 | 1.400 | 2.400 | 2.300 | 1.600 | ỉ.700 | 1.800 | 1.200 |
12. Chi khác ngân sách | 21.351 | 16.188 | 5.163 | 978 | 1.086 | 863 | 505 | 515 | 323 | 323 | 570 |
III. Chi trà nợ gốc và lải vay dầu tir XD CSHT theo khoản 3 diều 8 Luật NSNN | 0 | ||||||||||
IV. Chi lập hoậc bô sung quỹ dự trừ tài chính | 800 | 800 | |||||||||
V. Chi Chương trình mục tiêu | 75.601 | 65.601 | 10.000 | 0 | 1.500 | 2.500 | 2.500 | 1.000 | 1.500 | 500 | 500 |
VI. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | |||||||||||
VII. Dự phòng | 34.600 | 18.210 | 16.390 | 1.902 | 1.733 | 3.558 | 1.727 | 1.005 | 2.073 | 3.033 | 1.359 |
VUI. Nguồn chi chế độ hrơng mói | 112.465 | 46.215 | 66.250 | 11.265 | 4.965 | 18.985 | 5.750 | 1.510 | 6.940 | 9.495 | 7.340 |
B. Các khoản chi được quan lý qua NSNN | 61.000 | 20.500 | 40.500 | 3.100 | 3.450 | 9.000 | 4.100 | 2.800 | 6.650 | 8.800 | 2.600 |
1. Chi dầu tưXDCB | 10.500 | 0 | 10.500 | 800 | 925 | 3.500 | 1.050 | 600 | 1.375 | 1.750 | 500 |
2. Chi quản lý hành chính | 15.500 | 5.000 | 10.500 | 800 | 925 | 3.500 | 1.050 | 600 | 1.375 | 1.750 | 500 |
3. Chi các sự nghiệp khác | 35.000 | 15.500 | 19.500 | 1.500 | 1.600 | 2.000 | 2.000 | 1.600 | 3.900 | 5.300 | 1.600 |
NHIỆM VỤ CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2006
KHỚI TỈNH
(Kèm theo ỌĐ số 151/2005/ỌĐ-UB ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Binh Phước)
Đơn vị tỉnh: triệu đồng.
Dự toán năm 2006 Trong đó
STT | Tên don vị | Hoạt dộng | Tăng lương | Ghi chú | ||
1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6 | |
ff* A A I ỏng so | 255.054 | 228.839 | 26.215 | |||
I | Chi trọ- giá, trụ- cưóc | 1.450 | 1.450 | 0 | ||
1 | Trung tâm Phát hành phim&Chiếu bóng | 450 | 450 | |||
2 | Báo Bình Phước | 1.000 | 1.000 | |||
II | Chi sự nghiệp Kinh tế | 32.419 | 30.799 | 1.620 | ||
ILi | Sự nghiệp lâm nghiệp | 7.231 | 6.461 | 770 | ||
1 | Chi cục kiểm lâm | 885 | 682 | 203 | ||
2 | Chi cục phát triển lâm nghiệp | 565 | 463 | 102 | ||
3 | Vườn Quốc gia Bù Gia Mập | 2.375 | 1.910 | 465 | ||
4 | Đe án theo dõi dicn biến tài nguyên rừng | 450 | 450 | |||
5 | Chi sự nghiệp mang tính chất dầu tư | 2.956 | 2.956 | |||
II.2 | Sự nghiệp Nông nghiệp-Thuỹ l<ri | 13.842 | 13.272 | 570 | ||
1 | Chi sự nghiệp mang tính chất đầu tư | 1.870 | 1.870 | |||
2 | Chi cục Thú y | 3.479 | 3.479 | |||
3 | Chi cục Bào vệ thực vật | 1.856 | 1.648 | 208 | ||
4 | Trung tàm Khuyến nông | 4.582 | 4.395 | 187 | ||
5 | Chi cục Di dân định canh định cư | 750 | 660 | 90 | ||
6 | Chi cục nước-phòng chống lụt bão | 905 | 820 | 85 | ||
7 | Công ty Thuỷ nông | 400 | 400 | |||
II.3 | Sự nghiệp giao thông | 2.930 | 2.775 | 155 | ||
ỉ | Ban Thanh tra giao thông | 930 | 775 | 155 | ||
2 | Chi sự nghiệp mang tính chất đau tư | 2.000 | 2.000 | |||
II.4 | Sự nghiệp kinh tế khác | 8.416 | 8.291 | 125 | ||
1 | Chi cục Tiêu chuẩn do lường chất lượng | 200 | 170 | 30 | ||
2 | Nhà khách UBND tinh | 260 | 200 | 60 | ||
3 | Trung tâm quy hoạch và kiểm dịnh xây dựng | 356 | 321 | 35 | ||
4 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 7.600 | 7.600 | |||
III | Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo | 58.076 | 45.852 | 12.224 | ||
II1.1 | Sự nghiệp Giáo dục | 45.987 | 34.537 | 11.450 | ||
1 | Sở Giáo dục dào tạo | 42.694 | 31.344 | 11 350 | ||
2 | Trường chuyên Quang Trung | 3.293 | 3.193 | 100 | ||
III.2 | Sự nghiệp Dào tạo | 12.089 | 11.315 | 774 | ||
1 | Trường Trung học sư phạm | 5.000 | 4.616 | 384 | ||
2 | Trường Trung học y tế | 1.589 | 1.273 | 316 | ||
3 | Trường Chính trị | 4.000 | 3.926 | 74 | ||
4 | Chi đào tạo khác | 1.500 | 1.500 | |||
IV | Sự nghiệp Y tế | 29.307 | 24.961 | 4.346 | ||
ị | Sơ Y tế | 27.807 | 23.461 | 4.346 | ||
2 | Uỷ ban dân số, gia đình và trê em | 1.500 | 1.500 |
đơn vị tính: triệu đồng.
STT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2006 | Trong dó | Ghi chú | |
Hoạt dộng | Tăng lương | ||||
1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6 |
V | Sự nghiệp Khoa học công nghệ&Môi trường | 9.000 | 9.000 | 0 | |
1 | Sờ Khoa học và Công nghệ | 6.685 | 6.685 | ||
2 | Đe án 112 | 2.315 | 2.315 | VPUBNDtỉnh | |
VI | Sự nghiệp Văn hoá thông tin | 2.633 | 2.475 | 158 | |
1 | Thư viện | 400 | 342 | 58 | |
2 | Trung tâm Văn hoá thông tin | 1.098 | 1.053 | 45 | |
3 | Bào tàng | 361 | 315 | 46 | |
4 | Trung tâm phát hành phim và chiêu bóng | 120 | 120 | ||
5 | Đoàn ca múa nhạc tổng hợp | 504 | 495 | 9 | |
6 | Nép sống văn hoá mới | 150 | 150 | ||
vn | Sự nghiệp Phát thanh truyền hình | 6.332 | 5.320 | 1.012 | |
VIII | Sự nghiệp Thề dục-Thể thao | 3.076 | 3.076 | ||
IX | Đàm bào xã hội | 29.654 | 29.325 | 329 | |
1 | Trung tâm GDLD-TVL Minh Lập | 1.500 | 1.264 | 236 | |
2 | Trung tâm xúc tiên việc làm | 130 | 130 | ||
3 | Trung tâm Nuôi dường người già-trè mồ côi | 700 | 647 | 53 | |
4 | Chi tiền Tet và ngày 27/7 cho đối tượng chính sác | 2.300 | 2.300 | ||
5 | Trợ cấp dột xuất và các hoạt động khác | 630 | 630 | ||
6 | Trợ cấp dối tượng nhiễm chất dộc hoá học | 0 | |||
7 | Ban Quàn lý Nghĩa trang | 80 | 80 | ||
8 | Hội Từ thiện | 50 | 50 | ||
9 | Trường dạy nghề | 254 | 214 | 40 | |
10 | Kinh phí giáo dục hướng nghiệp XK lao động | 50 | 50 | ||
II | Quỹ khám chừa bệnh cho người nghèo | 15.900 | 15.900 | Chưa giao | |
12 | Ọuỹ khám chữa bệnh cho trè cm dưới 6 tuổi | 7.060 | 7.060 | Chưa giao | |
13 | Ngàn hàng chính sách xà hội | 1.000 | 1.000 | ||
X | Quản lý hành chính | 59.419 | 52.893 | 6.526 | |
x.l | Quản lý Nhà nurởc | 37.365 | 32.875 | 4.490 | |
1 | Ban Biên giới | 200 | 200 | ||
2 | Ban Dàn tộc | 805 | 717 | 88 | |
3 | Ban Quàn lý các Khu công nghiệp | 481 | 399 | 82 | |
4 | Ban Tồn giáo | 380 | 326 | 54 | |
5 | Chi cục Quản lý thị trường | 1.987 | 1.658 | 329 | |
6 | Hội đồng Liên minh các HTX | 334 | 318 | 16 | |
7 | Hội đồng thi đua khen thưởng | 1.200 | 1.200 | ||
8 | Sờ Bưu chính, viễn thông | 586 | 530 | 56 | |
9 | Sờ Công nghiệp | 762 | 623 | 139 | |
10 | Sờ Giáo dục đào tạo | 1.733 | 1.544 | 189 | |
U | Sờ Giao thông vận tài | 710 | 607 | 103 | |
12 | Sờ Kc hoạch và Đầu tư | 1.540 | 1.298 | 242 | |
13 | Sờ Khoa học và Công nghệ | 843 | 662 | 181 | |
14 | Sờ Lao động-TBXH | 1.090 | 870 | 220 | |
15 | Sở Nội vụ | 983 | 866 | 117 |
đơn vị tính: triệu đồng.
STT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2006 | Trong dó | Ghi chú | |||
Hoạt động | Tăng lương | ||||||
1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6 | ||
16 | Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn | 1.320 | 1.070 | 250 | |||
17 | Sở Tài chính | 1.890 | 1.578 | 312 | |||
18 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.153 | 908 | 245 | |||
19 | Sở Thể dục-Thể thao | 905 | 766 | 139 | |||
20 | Sờ Thương mại-Du lịch | 913 | 792 | 121 | |||
21 | Sờ Tư pháp | 1.064 | 913 | 151 | |||
22 | Sở Văn hoá thông tin | 956 | 822 | 134 | |||
23 | Sở Xây dựng | 977 | 831 | 146 | |||
24 | Sở Y te | 1.271 | 1.051 | 220 | |||
25 | Thanh tra Nhà nước | 992 | 848 | 144 | |||
26 | Uỷ ban Dân số. gia đình và trẻ em | 922 | 775 | 147 | |||
27 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đát | 360 | 330 | 30 | |||
28 | Văn phòng Hội dồng nhân dân | 2.650 | 2.476 | 174 | |||
29 | Vãn phòng Uỳ ban nhân dân | 7.858 | 7.397 | 461 | |||
30 | Chi quản lý chương trình mục tiêu | 500 | 500 | Chưa giao | |||
X.2 | Hỗ trọ' ngân sách Dàng | 13.000 | 11.800 | 1.200 | |||
X.3 | Hỗ trọ-các hội, đoàn thể | 7.461 | 6.763 | 698 | |||
1 | Hội Cựu chiên binh | 538 | 439 | 99 | |||
2 | 1 lội Liên hiệp phụ nữ | 1.174 | 1.026 | 148 | |||
3 | Hội Nông dàn | 809 | 694 | 115 | |||
4 | Uý ban Mặt trận Tồ quốc tinh | 1.130 | 942 | 188 | |||
5 | Tinh doàn | 2.937 | 2.805 | 132 | |||
6 | Nhà thiếu nhi | 873 | 857 | 16 | |||
X.4 | Hỗ trự các tồ chức xă hội | 1.593 | 1.455 | 138 | |||
1 | Hội Chừ thập dỏ | 669 | 595 | 74 | |||
2 | Hội Người mù | 153 | 136 | 17 | |||
3 | Hội Đông Y | 182 | 155 | 27 | |||
4 | Hội Khuyến học | 100 | 100 | ||||
5 | Hội Bào trợ bệnh nhân nghòo | 160 | 140 | 20 | |||
6 | 1 lội Ke hoạch hoá gia dinh | 70 | 70 | ||||
7 | Hội Luật gia | 27 | 27 | ||||
8 | Hội Nhà báo | 27 | 27 | ||||
9 | Ban vi sự tiến bộ phụ nừ | 145 | 145 | ||||
10 | Hội Vãn học nghệ thuật | 60 | 60 | ||||
XI | Chi an ninh-quốc phòng địa phương | 7.500 | 7.500 | 0 | |||
1 | Tinh dội | 6.000 | 6.000 | ||||
2 | Bộ đội biên phòng | 700 | 700 | ||||
3 | Công an tỉnh | 800 | 800 | ||||
XII | Chi khác ngân sách | 16.188 | 16.188 | Chưa giao |
