Quyết định 15/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2022
PHỤ LỤC I
Hệ số điều chỉnh giá đất ở thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày…tháng…năm 2022 của UBND tỉnh Bạc Liêu)
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu
STT | Tên đường | Đoạn đường | Hệ số điều chỉnh năm 2022 | |
Điểm đầu | Điểm cuối | |||
1 | Phan Ngọc Hiển | Lê Văn Duyệt | Hà Huy Tập | 1,42 |
Hà Huy Tập | Trần Phú | 1,40 | ||
Trần Phú | Mai Thanh Thế | 1,10 | ||
2 | Trung tâm Thương mại Bạc Liêu | Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án | 1,40 | |
3 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ | Trần Phú | 1,10 |
4 | Hai Bà Trưng | Trần Phú | Hà Huy Tập | 1,40 |
Hà Huy Tập | Lê Văn Duyệt | 1,60 | ||
Lê Văn Duyệt | Phan Đình Phùng | 1,50 | ||
Phan Đình Phùng | Lê Lợi | 1,70 | ||
Lê Lợi | Ngô Gia Tự | 1,40 | ||
5 | Hoàng Văn Thụ | Trần Phú | Ninh Bình | 1,20 |
Ninh Bình | Lê Lợi | 1,10 | ||
Lê Lợi | Ngô Gia Tự | 1,10 | ||
6 | Hà Huy Tập | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,30 |
Hai Bà Trưng | Hòa Bình | 1,10 | ||
7 | Lê Văn Duyệt | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,15 |
Hai Bà Trưng | Hòa Bình | 1,10 | ||
8 | Điện Biên Phủ | Phòng CSGT đường thủy | Võ Thị Sáu | 1,15 |
Võ Thị Sáu | Trần Phú | 1,10 | ||
Trần Phú | Lê Hồng Nhi | 1,30 | ||
Lê Hồng Nhi | Lê Lợi | 1,10 | ||
Lê Lợi | Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) | 1,10 | ||
9 | Mai Thanh Thế | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,40 |
10 | Phan Đình Phùng | Hoàng Văn Thụ | Hòa Bình | 1,23 |
11 | Lê Lợi | Điện Biên Phủ | Hòa Bình | 1,40 |
Hòa Bình | Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) | 1,30 | ||
12 | Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) | Ngã năm Vòng Xoay | Hẻm 4 | 1,42 |
Hẻm 4 | Tôn Đức Thắng | 1,36 | ||
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) | Trần Huỳnh | 1,32 | ||
13 | Thủ Khoa Huân | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,32 |
14 | Minh Diệu | Điện Biên Phủ | Hoàng Văn Thụ | 1,24 |
15 | Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,24 |
16 | Trần Văn Thời | Ngô Gia Tự | Lê Lợi | 1,36 |
Lê Lợi | Phan Đình Phùng | 1,36 | ||
17 | Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,36 |
18 | Ngô Gia Tự | Hoàng Văn Thụ | Bà Triệu | 1,05 |
Hoàng Diệu | Miếu Bà Đen | 1,05 | ||
19 | Đường 30/04 | Lê Văn Duyệt | Võ Thị Sáu | 1,05 |
20 | Đường Thanh Niên | Hai Bà Trưng | Đường 30/04 | 1,05 |
21 | Lý Thường Kiệt | Trần Phú | Phan Đình Phùng | 1,11 |
22 | Bà Triệu | Nguyễn Huệ | Trần Phú | 1,05 |
Trần Phú | Lê Văn Duyệt | 1,36 | ||
Lê Văn Duyệt | Ngô Gia Tự | 1,36 | ||
23 | Cách Mạng | Ngô Gia Tự | Lê Duẩn (Giao Thông cũ) | 1,11 |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) | Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) | 1,08 | ||
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) | Cầu Xáng | 1,36 | ||
Cầu Xáng | Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) | 1,05 | ||
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) | Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | 1,05 | ||
24 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Huệ | Sông Bạc Liêu | 1,08 |
25 | Đinh Bộ Lĩnh | Nguyễn Huệ | Sông Bạc Liêu | 1,07 |
26 | Nguyễn Huệ | Điện Biên Phủ | Hai Bà Trưng | 1,36 |
Hai Bà Trưng | Đoàn Thị Điểm | 1,25 | ||
27 | Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Huệ | Võ Thị Sáu | 1,07 |
28 | Nguyễn Thị Năm | Bà Triệu | Đặng Thùy Trâm | 1,09 |
29 | Hòa Bình | Võ Thị Sáu | Hà Huy Tập | 1,08 |
Hà Huy Tập | Ngã ba Miếu Bà Đen | 1,07 | ||
Ngã ba Miếu Bà Đen | Lê Duẩn | 1,25 | ||
30 | Trần Phú | Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) | Hòa Bình | 1,90 |
Hòa Bình | Nguyễn Tất Thành | 2,00 | ||
Nguyễn Tất Thành | Trần Huỳnh | 1,80 | ||
Trần Huỳnh | Tôn Đức Thắng | 1,30 | ||
Tôn Đức Thắng | Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) | 1,25 | ||
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) | Hết ranh Bến xe | 1,20 | ||
Hết ranh Bến xe | Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) | 1,15 | ||
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) | Ngã năm Vòng xoay | 1,10 | ||
31 | Đường vào Bến xe (hướng Bắc) | Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) | Hết ranh Bến xe | 1,05 |
32 | Đường vào Bến xe (hướng Nam) | Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) | Hết ranh Bến xe | 1,05 |
33 | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,20 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường trục chính khu công nghiệp | 1,15 | ||
Đường trục chính khu công nghiệp | Hết ranh Công ty Công trình giao thông | 1,10 | ||
Hết ranh Công ty Công trình giao thông | Cầu Sập (Cầu Dần Xây) | 1,07 | ||
34 | Trà Kha - Trà Khứa | |||
Phía Bắc đường 23/8 | Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) | Cầu Ông Đực (Trà Khứa) | 1,05 | |
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) | Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 | 1,05 | ||
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 | Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | 1,05 | ||
Phía Nam đường 23/8 | Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) | Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) | 1,05 | |
35 | Đường Quốc Lộ 1 | Ngã năm Vòng Xoay | Hết ranh trường Trăng Non | 1,05 |
Hết ranh trường Trăng Non | Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m | 1,07 | ||
36 | Đường Tránh Quốc lộ 1 | Ngã năm Vòng Xoay | Đường Trà Uôl | 1,50 |
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) | Cầu Dần Xây | 1,15 | ||
37 | Nguyễn Tất Thành | Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh | Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) | 1,15 |
Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) | Trần Phú | 1,10 | ||
Trần Phú | Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) | 1,10 | ||
38 | Trần Huỳnh | Sông Bạc Liêu | Ngã tư Võ Thị Sáu | 1,10 |
Võ Thị Sáu | Nguyễn Đình Chiểu | 1,20 | ||
Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú | 1,15 | ||
Trần Phú | Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) | 1,50 | ||
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) | Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) | 1,15 | ||
Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) | Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) | 1,07 | ||
Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) | Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi) | 1,05 | ||
39 | Bà Huyện Thanh Quan | Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | 1,50 |
40 | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) | Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | 1,30 |
41 | Võ Thị Sáu | Điện Biên Phủ | Trần Huỳnh | 1,40 |
Trần Huỳnh | Đường 23/8 | 1,32 | ||
42 | Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) | Võ Thị Sáu | Sông Bạc Liêu | 1,05 |
43 | Đường Kênh Xáng | Đoàn Thị Điểm | Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) | 1,07 |
44 | Hoàng Diệu | Ngô Gia Tự | Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) | 1,10 |
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) | Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) | 1,40 | ||
45 | Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) | Cách Mạng | Hoàng Diệu | 1,40 |
46 | Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học) | Trần Huỳnh | Đường Cách Mạng | 1,40 |
47 | Tôn Đức Thắng | Trần Phú | Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) | 1,50 |
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) | Cầu Tôn Đức Thắng | 1,20 | ||
Cầu Tôn Đức Thắng | Liên tỉnh lộ 38 | 1,15 | ||
48 | Lê Duẩn (Giao Thông cũ) | Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) | Cách Mạng | 1,20 |
Cách Mạng | Hoàng Diệu | 1,40 | ||
49 | Cao Văn Lầu | Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) | Thống Nhất | 1,50 |
Thống Nhất | Nguyễn Thị Minh Khai | 1,40 | ||
Nguyễn Thị Minh Khai | Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên | 1,60 | ||
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên | Miếu Thần Hoàng | 1,50 | ||
Miếu Thần Hoàng | Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh | 1,40 | ||
Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh | Đường vào Tiểu đoàn 1 | 1,10 | ||
Đường vào Tiểu đoàn 1 | Kênh Trường Sơn | 1,10 | ||
50 | Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) | Kênh Trường Sơn | Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông) | 1,10 |
51 | Nguyễn Thị Minh Khai | |||
Khu vực phường 2, phường 5 | Kênh 30/04 | Phùng Ngọc Liêm | 1,60 | |
Phùng Ngọc Liêm | Nguyễn Du | 1,50 | ||
Nguyễn Du | Lý Văn Lâm | 1,40 | ||
52 | Đường Cầu Kè phường 2 | Kênh 30/04 | Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) | 1,05 |
Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) | Đường kênh số 04 | 1,05 | ||
53 | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) | Cầu thứ 3 | Đường Lò Rèn | 2,15 |
Đường Lò Rèn | Tôn Đức Thắng | 1,17 | ||
Tôn Đức Thắng | Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu) | 1,15 | ||
54 | Khu vực xã Vĩnh Trạch | Cầu Rạch Cần Thăng | Đầu đường đi Xiêm Cáng | 1,05 |
Đầu đường đi Xiêm Cáng | Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng | 1,05 | ||
55 | Đống Đa | Kênh 30/04 | Lý Văn Lâm | 1,36 |
56 | Nguyễn Du | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 1,36 |
57 | Thống Nhất | Nguyễn Thị Cầm | Lý Văn Lâm | 1,36 |
58 | Hồ Thị Kỷ | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 1,36 |
59 | Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 1,36 |
60 | Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 1,36 |
61 | Lê Thị Hồng Gấm | Rạch Ông Bổn | Ngã ba đi Chùa Cô Bảy | 1,05 |
62 | Lê Thị Hồng Gấm nối dài | Ngã ba đi Chùa Cô Bảy | Cuối đường | 1,05 |
63 | Đường hai bên rạch Ông Bổn | Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) | Cống Rạch Ông Bổn | 1,05 |
Cống Rạch Ông Bổn | Đến hết tuyến | 1,05 | ||
64 | Phan Văn Trị | Cao Văn Lầu | Lê Thị Cẩm Lệ | 1,07 |
65 | Tô Hiến Thành | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) | 1,36 |
66 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) | 1,36 |
67 | Phùng Ngọc Liêm | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 1,36 |
68 | Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Văn Trị | 1,36 |
Phan Văn Trị | Thống Nhất | 1,36 | ||
69 | Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 2,05 |
70 | Nguyễn Văn A | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 2,05 |
71 | Lê Thị Cẩm Lệ | Nguyễn Thị Minh Khai | Đống Đa | 2,05 |
72 | Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) | Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) | Hết ranh Trường Bắn | 2,05 |
Hết ranh Trường Bắn | Giáp ranh huyện Hòa Bình | 1,05 | ||
73 | Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) | Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) | Bạch Đằng | 2,05 |
Bạch Đằng | Giáp ranh xã Hiệp Thành | 1,05 | ||
Ranh xã Hiệp Thành | Ranh Sóc Trăng | 1,05 | ||
74 | Lộ Chòm Xoài | Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) | Cống số 2 | 1,05 |
Cống số 2 | Kênh 30/4 | 1,05 | ||
75 | Đường Giồng nhãn | Kênh 30/4 | Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) | 1,05 |
Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) | Trại điều dưỡng Tỉnh ủy | 1,05 | ||
Trại điều dưỡng Tỉnh ủy | Ranh xã Hiệp Thành | 1,05 | ||
Ranh xã Hiệp Thành | Qua ngã tư trung tâm xã 200m | 1,05 | ||
Qua ngã tư trung tâm xã 200m | Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng | 1,05 | ||
76 | Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) | Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) | Vào Cống Thuỷ Lợi | 1,05 |
77 | Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) | Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) | Kênh Bộ Đội | 1,05 |
Kênh Bộ Đội | Đường Cầu Kè | 1,05 | ||
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) | Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) | 1,05 | ||
78 | Đường Nội bộ số 01 | Đường Bạch Đằng | Kênh 30/4 | 1,05 |
79 | Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) | Kênh Giồng Me | Cầu treo Trà Kha | 1,05 |
Cầu treo Trà Kha | Giáp ranh Vĩnh Lợi | 1,05 | ||
80 | Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau | Đoàn Thị Điểm (phường 3) | Hẻm chùa Tịnh Độ | 1,05 |
81 | Đường Cầu Sập - Ngan Dừa | Cầu Sập (phường 8) | Cống Cầu Sập (phường 8) | 1,05 |
82 | Đường Trà Văn | Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay | 30 m đầu | 1,05 |
60 m tiếp theo | 1,05 | |||
300 m tiếp theo | 1,05 | |||
Đoạn còn lại | 1,05 | |||
83 | Đường Lò Rèn | Lộ Giồng nhãn | Giáp ranh Phường 5 | 1,05 |
Giáp ranh phường 5 | Đập Lớn | 1,05 | ||
Đập Lớn | Liên Tỉnh lộ 38 | 1,05 | ||
84 | Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) | Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) | Giáp ranh Hòa Bình | 1,05 |
85 | Đường Trà Kha B (Phường 8) | Cầu Treo Trà Kha | Miếu Ông Bổn | 1,05 |
Miếu Ông Bổn | Chùa Khánh Long An | 1,05 | ||
86 | Đường ra chùa Xiêm Cáng | Liên Tỉnh Lộ 38 | Chùa Xiêm Cáng | 1,05 |
87 | Đường VT2 | Cầu Vĩnh An | Cầu Ông Ghịch | 1,05 |
Cầu Ông Ghịch | Giáp ranh VTĐ | 1,05 | ||
Giáp ranh VTĐ | Cách đường Giồng Nhãn 200 m | 1,05 | ||
Cách đường Giồng Nhãn 200m | Đường Giồng Nhãn | 1,05 | ||
88 | Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) | Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) | Sông Bạc Liêu | 1,05 |
89 | Đường VTĐ2 | Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) | Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng | 1,05 |
90 | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) | Cầu Rạch Thăng | Kênh Ông Nô | 1,05 |
Kênh Ông Nô | Giáp ranh xã Hiệp Thành | 1,05 | ||
Cầu Rạch Thăng | Sông Bạc Liêu | 1,05 | ||
91 | Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) | Cầu Rạch Thăng | Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông | 1,05 |
Cầu Rạch Thăng | Sông Bạc Liêu | 1,05 | ||
92 | Đường dẫn lên cầu Vĩnh An | Tỉnh lộ 38 | Kênh Vĩnh An | 1,05 |
93 | Đường Công Điền - Bờ Xáng | Tỉnh lộ 38 | Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu | 1,05 |
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu | Cống Bờ Xáng | 1,05 | ||
94 | Hẻm chùa Tam Sơn | Cầu rạch Cần Thăng | Sông Bạc Liêu | 1,05 |
95 | Đường Trà Uôl | Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) | Ranh phường 8 | 1,05 |
Đầu đường Trà Uôl | Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi | 1,05 | ||
96 | Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau | Trần Huỳnh (Giáp phường 3) | Cầu treo Trà Kha | 1,05 |
Cầu treo Trà Kha | Cầu Dần Xây | 1,05 | ||
97 | Chùa Khơmer | Cầu chùa Khơmer | Giáp ranh phường 7 | 1,05 |
Đường Tân Tạo | ||||
98 | Phía Bắc đường tránh thành phố | Cách đường tránh thành phố 30 m | Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | 1,05 |
99 | Đường Dần Xây (Trà Kha B) | Vàm Dần Xây | Giáp ranh phường 2 | 1,05 |
100 | Tuyến lộ Nhà Kho | Đường Cao Văn Lầu | Đường Đê Lò Rèn | 1,05 |
Đường Đê Lò Rèn | Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông | 1,05 | ||
101 | Tuyến lộ Du lịch sinh thái | Đường Giồng Nhãn | Đường VT2 | 1,05 |
102 | Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu | Từ cầu Thào Lạng (Liên Tỉnh lộ 38) | Đến sông Bạc Liêu | 1,05 |
103 | Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông | Từ Liên Tỉnh lộ 38 | Đến cầu xóm làng An Trạch Đông | 1,05 |
104 | Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng | Từ Liên Tỉnh lộ 38 | Trường tiểu học Vĩnh Trạch | 1,05 |
Trường Tiểu học Vĩnh Trạch | Sông Bạc Liêu | 1,05 | ||
105 | Đường đi chùa Kim Cấu | Từ Liên tỉnh Lộ 38 | Chùa Kim Cấu | 1,05 |
106 | Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông | Từ cầu Tư Cái | Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) | 1,05 |
107 | Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) | Đường Giồng Nhãn | Hoàng Sa (Đê Biển Đông) | 1,05 |
108 | Đường Giồng Me | Kênh 30/04 | Vào 500m | 1,05 |
Đoạn còn lại | Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A | 1,05 | ||
109 | Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên | 1,05 |
110 | Lộ Trà Khứa | Cầu Đúc | Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi | 1,05 |
111 | Đường kênh số 4 | Đường Giồng Me | Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) | 1,05 |
112 | Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) | Kênh số 4 | Lộ Bờ Tây | 1,05 |
113 | Đường Bộ Đội (Tạm gọi) | Kênh số 4 | Lộ Bờ Tây | 1,05 |
114 | Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) | Đường Cao Văn Lầu | Khu du lịch sinh thái Vườn Chim | 1,05 |
115 | Đường Tạ Thị Hai | Lộ Giồng Nhãn | Hoàng Sa (Đê Biển Đông) | 1,05 |
116 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) | Kênh 30/4 | Cao Văn Lầu | 1,05 |
117 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ) | Đường Ninh Bình | Cao Văn Lầu | 1,05 |
118 | Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh | Cao Văn Lầu | Hết đường nhựa | 1,05 |
119 | Đường Xóm Lá (tạm gọi) | Giáp ranh phường 8 | Đường Giồng Me | 1,05 |
120 | Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 | Đường Ngô Quyền | Kênh 30/4 | 1,05 |
121 | Đường kênh xương cá, phường 2 | Đường Giồng Me | Đường Xóm Lá | 1,05 |
122 | Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Tôn Đức Thắng | 1,05 |
123 | Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 | Đường Cách Mạng | Sông Bạc Liêu | 1,05 |
- Hệ số điều chỉnh giá đất ở các dự án khu dân cư thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu
STT | Tên đường | Hệ số điều chỉnh năm 2022 |
I | DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH |
|
1 | Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1, đoạn: Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng) | 1,50 |
2 | Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu Đô thị mới) | 1,80 |
3 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ) | 1,40 |
4 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học) | 1,30 |
5 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng) | 1,05 |
6 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1,05 |
7 | Đường Trần Văn Tất | 1,25 |
8 | Đường Nguyễn Thị Mười | 1,25 |
9 | Đường Dương Thị Sáu | 1,25 |
10 | Đường Lê Thị Hương | 1,25 |
11 | Đường số 5, số 13 | 1,05 |
12 | Đường số 1- N2 | 1,05 |
13 | Đường số 2- N2 | 1,05 |
14 | Đường Trương Văn An | 1,25 |
15 | Đường Trần Hồng Dân | 1,25 |
16 | Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng) | 2,80 |
17 | Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 2,20 |
18 | Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng) | 2,80 |
19 | Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 2,15 |
20 | Đường số 14 | 1,05 |
21 | Đường Huỳnh Văn Xã | 1,25 |
22 | Đường số 17 | 1,05 |
23 | Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) | 1,05 |
II | DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
1 | Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 1,50 |
2 | Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) | 1,05 |
3 | Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) | 1,30 |
4 | Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) | 1,20 |
5 | Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) | 1,25 |
6 | Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) | 1,25 |
7 | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) | 1,25 |
8 | Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) | 1,25 |
9 | Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) | 1,25 |
10 | Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) | 1,25 |
11 | Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) | 1,25 |
III | DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG | |
1 | Đường Nguyễn Thông | 1,05 |
2 | Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) | 1,05 |
3 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1,05 |
4 | Đường Mậu Thân (số 7 cũ) | 1,05 |
5 | Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) | 1,05 |
6 | Đường Nguyễn Hồng Khanh | 1,05 |
7 | Đường Nguyễn Hữu Nghĩa | 1,05 |
8 | Đường Lê Đại Hành nối dài | 1,05 |
9 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) | 1,05 |
10 | Đường Bế Văn Đàn | 1,05 |
11 | Đường Kim Đồng | 1,05 |
12 | Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) | 1,05 |
IV | DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1) | |
1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1,10 |
2 | Đường Lê Thiết Hùng | 1,10 |
3 | Đường Nguyễn Thị Thủ | 1,50 |
4 | Đường Tô Minh Luyến | 1,50 |
5 | Đường Trần Văn Hộ | 1,50 |
6 | Đường Hoà Bình nối dài | 1,30 |
V | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH | |
1 | Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) | 1,50 |
2 | Đường Huỳnh Quảng | 1,60 |
3 | Đường Quách Thị Kiều | 2,20 |
4 | Đường Lương Định Của | 1,29 |
5 | Đường Trần Thị Khéo | 2,20 |
6 | Đường Lâm Thành Mậu | 2,20 |
7 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1,05 |
8 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2,20 |
9 | Đường Trần Văn Sớm | 1,05 |
10 | Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh đến Nguyễn Tất Thành | 1,05 |
11 | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | 1,50 |
VI | DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM (PHƯỜNG 1) | |
1 | Các tuyến đường nội bộ trong dự án | 1,05 |
VII | DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 | |
1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 1,15 |
2 | Đường 3 tháng 2 | 1,10 |
3 | Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) | 1,10 |
4 | Đường 19/5 | 1,05 |
5 | Đường Bùi Thị Xuân | 1,05 |
6 | Đường Trần Quang Diệu | 1,05 |
7 | Đường Cao Triều Phát | 1,05 |
8 | Đường Nguyễn Thị Định | 1,05 |
9 | Đường Phan Đình Giót | 1,05 |
10 | Đường Lê Khắc Xương | 1,05 |
11 | Đường Lê Trọng Tấn | 1,05 |
12 | Đường Lâm Văn Thê | 1,05 |
13 | Đường Thích Hiển Giác | 1,05 |
14 | Đường Phan Ngọc Sến | 1,05 |
15 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 1,05 |
16 | Đường Nguyễn Thái Bình | 1,05 |
17 | Đường Phạm Hồng Thám | 1,05 |
18 | Đường Văn Tiến Dũng | 1,05 |
19 | Đường Trần Văn Ơn | 1,05 |
20 | Đường Trần Đại Nghĩa | 1,05 |
21 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1,05 |
22 | Đường Tăng Hồng Phúc | 1,05 |
23 | Đường Hoàng Cầm | 1,05 |
24 | Các tuyến đường còn lại lộ giới | 1,05 |
VIII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5 | |
1 | Đường Hàm Nghi | 1,10 |
2 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1,05 |
3 | Đường Đồng Khởi | 1,10 |
4 | Đường Bùi Thị Trường | 1,05 |
5 | Đường Lê Quí Đôn | 1,05 |
6 | Đường Lê Đại Hành | 1,05 |
7 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1,05 |
8 | Đường Tôn Thất Tùng | 1,05 |
9 | Đường Trần Văn Trà | 1,05 |
10 | Đường Duy Tân | 1,05 |
11 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 1,05 |
12 | Đường Nhạc Khị | 1,05 |
13 | Đường 6A | 1,05 |
14 | Đường Phạm Văn Kiết | 1,05 |
15 | Đường Nguyễn Thị Thơm | 1,05 |
16 | Đường Lê Thị Sáu | 1,05 |
17 | Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) | 1,05 |
18 | Đường Hồ Minh Luông | 1,05 |
19 | Đường Bông Văn Dĩa | 1,05 |
20 | Đường Phó Đức Chính | 1,05 |
21 | Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) | 1,05 |
22 | Đường Nguyễn Tri Phương | 1,05 |
23 | Đường Lê Thị Thê | 1,05 |
IX | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ (PHƯỜNG 7) | |
1 | Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) | 1,15 |
2 | Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) | 1,10 |
3 | Đường số 11 | 1,10 |
4 | Đường số 4 | 1,10 |
X | DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT | |
1 | Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) | 1,10 |
2 | Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) | 1,10 |
3 | Các đường nội bộ còn lại trong dự án | 1,05 |
XI | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) TẠI PHƯỜNG 8 | |
1 | Đường số 5 và 11 | 1,05 |
2 | Đường số 12 | 1,05 |
3 | Đường số 1 | 1,05 |
XII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 | |
1 | Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) | 1,05 |
2 | Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) | 1,05 |
3 | Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) | 1,50 |
4 | Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) | 1,05 |
5 | Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) | 1,05 |
6 | Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) | 1,05 |
7 | Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) | 1,05 |
8 | Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) | 1,05 |
9 | Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) | 1,05 |
10 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 đến đường Ninh Bình) | 1,05 |
11 | Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) | 1,05 |
12 | Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) | 1,05 |
13 | Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) | 1,05 |
14 | Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) | 1,05 |
15 | Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) | 1,05 |
16 | Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) | 1,05 |
17 | Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) | 1,05 |
18 | Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) | 1,05 |
19 | Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) | 1,05 |
20 | Đường Hoa Lư (số 7 cũ) | 1,05 |
21 | Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) | 1,05 |
22 | Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) | 1,05 |
23 | Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) | 1,05 |
24 | Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) | 1,05 |
25 | Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) | 1,05 |
26 | Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) | 1,05 |
27 | Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) | 1,05 |
XIII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG PHƯỜNG 7 | |
1 | Đường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17, 19A; 19B; 19C; 8B; 16; 29; 33; 33A | 1,10 |
2 | Đường số 2; 4; 4B; 6; 10; 12; 18; 31; 31A | 1,15 |
3 | Đường số 19 | 1,10 |
4 | Đường số 8; 11 | 1,15 |
5 | Đường số 25; 27 | 1,15 |
6 | Đường số 14; 19D | 1,10 |
7 | Đường số 23 | 1,10 |
8 | Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội | 1,05 |
XIV | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU (PHƯỜNG 5) | |
1 | Đường số 11 | 1,05 |
2 | Đường số 12 | 1,05 |
3 | Đường số 13 | 1,05 |
4 | Đường số 14 | 1,05 |
5 | Đường số 15 | 1,05 |
6 | Đường số 01 | 1,05 |
7 | Đường số 02 | 1,05 |
8 | Đường số 03 | 1,05 |
9 | Đường số 07 | 1,05 |
10 | Đường số 08 | 1,05 |
XV | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT | |
1 | Đường D4; D6; D7; D8; D9; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20; D21 | 1,05 |
2 | Đường N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; N11; N12; N13; N14; N15 | 1,05 |
4 | Đường D3 | 1,05 |
5 | Đường D5 | 1,05 |
6 | Đường 19 tháng 5 | 1,05 |
7 | Đường Vành Đai Ngoài | 1,10 |
8 | Đường A | 1,10 |
9 | Đường 3/2 | 1,10 |
10 | Đường Nguyễn Văn Linh | 1,15 |
11 | Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) | 1,05 |
