Quyết định 1407/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục đất đai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG | TRUNG TÂM THÔNG TIN HỘI NGHỊ 26.08.2026 22:56:57 +07:00 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4356/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 46 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
| Số: 1407/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thông thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục hành chính: Giao đất, cho thuê đất đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng (Đối với Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ chức kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng)
1.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất .
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
1.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 10 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông | 01 ngày làm | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nghiệp và Môi trường | việc | |||
| Bước 11 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
1.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
| - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) | ||||
| - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng | 0,5 ngày | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Quản lý đất đai | làm việc | |||
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 11 | Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá cụ thể | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 12 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt giá đất cụ thể | Chuyên viên Phòng Kinh tế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 13 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 14 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
2. Tên thủ tục hành chính: Chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (Đối với Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ chức kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng)
2.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
2.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng | 0,5 ngày làm | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Quản lý đất đai | việc | |||
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 1,5 ngày làm việc | 5,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 10 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
2.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa, xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 3,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 11 | Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá cụ thể | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trường | ||||
| Bước 12 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt giá đất cụ thể | Chuyên viên Phòng Kinh tế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 13 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 14 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Đối với Tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; tổ chức kinh tế; nhà đầu tư trúng thầu hoặc tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập để thực hiện dự án; công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng)
3.1. Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
3.1.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0.5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.1.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0.5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 10 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trường | ||||
| Bước 11 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.1.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi | 0,5 ngày làm việc | 0.5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trường | ||||
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 11 | Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá cụ thể | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 12 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt giá đất cụ thể | Chuyên viên Phòng Kinh tế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 13 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 14 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.2. Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
3.2.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất .
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn | Lãnh đạo Sở Nông | 0,5 ngày | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phòng UBND tỉnh | nghiệp và Môi trường | làm việc | ||
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.2.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn | Lãnh đạo Sở Nông | 0,5 ngày | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phòng UBND tỉnh | nghiệp và Môi trường | làm việc | ||
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 10 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 11 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.2.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa; trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng thì kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 6,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trường | ||||
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển thông tin địa chính thửa đất cho cơ quan thuế; chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) cho Sở Tài chính; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, in Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) sau khi cơ quan Thuế gửi thông báo kết quả nộp tiền của người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Giấy chứng nhận (nếu người sử dụng đất có nhu cầu) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ; | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 11 | Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá cụ thể | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 12 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng | Không tính thời gian giải | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| xem xét, phê duyệt giá đất cụ thể | Kinh tế | quyết TTHC | ||
| Bước 13 | - Xác định tiền thuê đất phải nộp; Ban hành thông báo nộp tiền thuê đất - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Cơ quan Thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 14 | - Xác định tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Tài chính | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
4. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP (Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp) Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất thuộc địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và chuyển UBND cấp xã nơi có đất thực hiện niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền. Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. (thời gian thực hiện niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 6,75 ngày làm việc | 11,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| gian thực hiện thủ tục hành chính). - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Dự thảo Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp. - Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 6 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất thuộc địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và chuyển UBND cấp xã nơi có đất thực hiện niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền. Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. (thời gian thực hiện niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính). | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 07 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
| - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. | ||||
| - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Dự thảo Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | - Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp. - Ký Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
5. Tên thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế lựa chọn nhận chuyển quyền sử dụng đất mà không đề xuất thu hồi đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 của Luật Đất đai
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, xin ý kiến các đơn vị liên quan, tổng hợp, lập Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 13 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy Dự thảo văn bản chấp thuận của UBND tỉnh. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 05 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 7 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn thư UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết | 23 ngày làm việc | 33 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
6.1. Đối với Tổ chức đang sử dụng đất
6.1.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (đối với trường hợp trình đủ điều kiện trình cấp có thẩm quyền Quyết định hình thức sử dụng đất)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhtrình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở ban hành. | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Xác định giá đất; Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai xem xét | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 2,0 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển hồ sơ lên UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở NNMT | 1,0 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất, chuyển hồ sơ về Sở NN&MT | Phòng Kinh tế, VP UBND tỉnh | 3,0 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã | Không tính thời gian thực hiện TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nơi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 17 ngày làm việc | 27 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.1.2. Cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý đất đai, Sở NN&MT để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh: Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý đất đai, Sở NN&MT để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Đối với trường hợp chưa lập phiếu chuyển thông tin địa chính: + Khai thác thông tin về hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc đề nghị Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp hồ sơ nếu không khai thác được thông tin. + Xác định giá đất; Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến Cơ quan Thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất trình Lãnh đạo phòng Kinh tế . | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 1,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| - Đối với trường hợp đã lập phiếu chuyển thông tin địa chính: Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng QLĐĐ xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.1.3. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu * Đối với trường hợp Quyết định hình thức sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực tế sử dụng đất, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật Đất đai; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhtrình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở ban hành. - Xác định giá đất; Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bươc 4 | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai xem xét | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển hồ sơ lên UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở NNMT | 1,0 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định hình thức sử dụng đất, chuyển hồ sơ về Sở NN&MT | Phòng Kinh tế, VP UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 1,75 ngày làm việc | 1,75 ngày làm việc |
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng QLĐĐ xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn Thư Sở | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | ||||
| Bước 11 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
* Đối với trường hợp đã có Quyết định giao đất, cho thuê đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa (nếu có); - Trường hợp chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở. - Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài chính: Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 14,5 ngày làm việc | 19 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng QLĐĐ xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ, để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn Thư Sở | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.2. Đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
6.2.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã; giao Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện công việc tại điểm a khoản 4 Điều 28 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Chuyên viên phòng Kinh tế thực hiện các công việc quy định tại điểm b, cung cấp thông tin điểm c khoản 4 Điều 28 | Chuyên viên phòng Kinh tế | 4,5 ngày làm việc | 7,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (Niêm yết công khai theo quy định, thời gian 15 ngày làm việc niêm yết không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) (Dự thảo Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ Sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liên với đất trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt; UBND xã thực hiện niêm yết công khai theo quy định) - Dự thảo kết quả niêm yết công khai và thông tin quy định tại điểm c khoản 4 Điều 28 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế duyệt Dự thảo | Lãnh đạo phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký duyệt văn bản gửi hồ sơ về Sở nôn Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo UBND xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Gửi hồ sơ sau khi thực hiện niêm yết công khai về Sở Nông nghiệp và Môi trường | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì Dự thảo Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh và chuyển đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký; chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 06 ngày làm việc | 07 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Đối với trường hợp có nhu cầu cấp GCN: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 10 | Kiểm tra, duyệt hồ sơ, Gửi Phiếu chuyển thông tin sang cơ quan Thuế | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 11 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 12 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn Thư Sở | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 13 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 17 ngày làm việc | 27 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.2.2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý đất đai, Sở NN&MT để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh: Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý đất đai, Sở NN&MT để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (đồng thời số hóa, chuyển hồ sơ điện tử) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Đối với trường hợp chưa lập phiếu chuyển thông tin địa chính: + Khai thác thông tin về hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc đề nghị Văn phòng ĐKĐĐ cung cấp hồ sơ nếu không khai thác được thông tin. + Xác định giá đất; Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến Cơ quan Thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất trình Lãnh đạo | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 1,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| phòng Kinh tế . - Đối với trường hợp đã lập phiếu chuyển thông tin địa chính: Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng QLĐĐ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng QLĐĐ xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.2.3. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền đất, cấp Giấy chứng nhận
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã; giao Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện công việc tại điểm a khoản 4 Điều 28 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 2,0 ngày làm việc | 3,0 ngày làm việc |
| Bước 4 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Chuyên viên phòng Kinh tế thực hiện các công việc quy định tại điểm b, cung cấp thông tin điểm c khoản 4 Điều 28 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc | Chuyên viên phòng Kinh tế | 05 ngày làm việc | 7,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| 30/6/2026 của UBND tỉnh (Niêm yết công khai theo quy định, thời gian 15 ngày làm việc niêm yết không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) (Dự thảo Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ Sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liên với đất trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt; UBND xã thực hiện niêm yết công khai theo quy định) - Dự thảo kết quả niêm yết công khai và thông tin quy định tại điểm c khoản 4 Điều 28 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế duyệt Dự thảo | Lãnh đạo phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký duyệt văn bản gửi hồ sơ về Sở nôn Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo UBND xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Gửi hồ sơ sau khi thực hiện niêm yết công khai về Sở Nông nghiệp và Môi trường | Văn thư UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) trình Lãnh đạo Lãnh đạo phòng QLĐĐ, Lãnh đạo Sở. Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 07 ngày làm việc | 08 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng QLĐĐ xem xét hồ sơ, Gửi Phiếu chuyển thông tin sang cơ quan Thuế | Lãnh đạo phòng QLĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 12 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 13 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn Thư Sở | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 14 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
7. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
7.1. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g phần VII, mục C, phần V Phụ lục I kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, sử dụng đất địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 03 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra xem xét nội dung bước 3 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 3,25 ngày làm việc | 11 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
7.2. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong trường hợp thay đổi kích thước cạnh, diện tích, số hiệu thửa do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư, sử dụng đất địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 6,5 ngày làm việc | 14 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra xem xét nội dung bước 3 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 07 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
8. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
8.1. Trường hợp bị mất giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
a) Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 6,5 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo thông báo đề nghị thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. Thời gian đăng tin 15 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký thông báo đề nghị thực hiện đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với Cá nhân, cộng đồng dân cư b1) cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp. Thời gian niêm yết công khai 15 | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 07 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b2) cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 07 ngày làm việc | 14 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp. Thời gian niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) | ||||
| Bước 4 | Ký thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
8.2. Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp lần đầu bị mất Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Thực hiện các công việc quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo thông báo đề nghị thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. Thời gian đăng tin 15 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Văn bản chuyển thông tin đến phòng Quản lý đất đai | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký thông báo đề nghị thực hiện đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. Chuyển thông tin hồ sơ đến phòng Quản lý đất đai | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 3,5 ngày làm việc | 07 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 8 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 9 | Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
8.3. Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật đất đai trước ngày làm việc 01/8/2024 bị mất
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với các thông tin cập nhật của Giấy chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 5,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với Cá nhân, cộng đồng dân cư
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đất với các thông tin cập nhật của Giấy chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 06 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 5 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
9. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày làm việc 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
a) Đối với Tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền. - Dự thảo thông báo đề nghị Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương (Đối với trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo). (Thời gian niêm yết công khai tại UBND cấp xã hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng 30 ngày làm việc không tính thời gian thực hiện thủ tục hành chính). | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 4,5 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) - Dự thảo Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp. - Ký Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền. - Dự thảo thông báo đề nghị Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương (Đối với trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo). (Thời gian niêm yết công khai tại UBND cấp xã hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng 30 ngày làm việc không tính thời gian thực hiện thủ tục | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 4,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| hành chính). - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) - Dự thảo Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | - Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp. - Ký Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
10. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu,vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định tại các điểm các điểm a, b, e và g khoản 1 Điều 38 của Quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (nếu cần) thời gian không quá 03 ngày làm việc. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 5,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu,vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo nội dung xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung; dự thảo in Giấy chứng nhận mới trình Lãnh đạo (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Ký Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
11. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026 quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
11.1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
a) Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; đối với cá nhân cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Văn | 0,25 ngày làm | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phòng ĐKĐĐ | việc | |||
| Bước 3 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất. - Trích lục bản đồ địa chính thửa đất theo quy định. - Dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.(Trường hợp bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm) - Dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc dự thảo giấy chứng nhận. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 4,75 ngày làm việc | 11 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn | 01 ngày làm | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phòng ĐKĐĐ | việc | |||
| Bước 6 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ. - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VP ĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 5,75 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| diện tích của thửa đất. - Trích lục bản đồ địa chính thửa đất theo quy định. - Dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất.(Trường hợp bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hằng năm) - Dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc dự thảo giấy chứng nhận. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ. - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
11.2. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a) Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; đối với cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất. | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 2,25 ngày làm việc | 08 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Trích lục bản đồ địa chính thửa đất theo quy định. - Dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp (xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án) dự thảo Giấy chứng nhận cho bên thuê, bên thuê lại. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ. - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc | 14 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 2,25 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| diện tích của thửa đất. - Trích lục bản đồ địa chính thửa đất theo quy định. - Dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp (xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án) dự thảo Giấy chứng nhận cho bên thuê, bên thuê lại. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy đã cấp hoặc ký giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ. - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc | 14 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
11.3. Đăng ký biến động đối với trường hợp người sử dụng đất tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
a) Cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho một phần diện tích thửa đất. - Trường hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 04 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Dự thảo xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho một phần diện tích thửa đất. - Trường hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý. | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 04 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
12. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận quyền sử dụng đất thông qua việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu 12.1 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 05 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất, kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai năm 2024 khoản 3 Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày làm việc 10 tháng 11 năm 2025 và theo quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất để hoàn thiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa. - Dự thảo văn bản chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã xác định giá đất (đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
12.2 Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 2,5 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
13. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
13.1. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 05 ngày làm việc | 11 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 5,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
13.2. Đăng ký biến động đối với trường hợp quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 6,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 6,5 ngày làm việc | 14 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
13.3. Đăng ký biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 6,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 6,5 ngày làm việc | 14 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
14. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng ĐK và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Thẩm tra hồ sơ theo quy định; - Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 4,25 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Thẩm tra hồ sơ theo quy định; - Xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết; | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 4,75 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
15. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2014
a) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn; dự thảo văn bản xin ý kiến cơ quan chuyên môn (trường hợp cần thiết). - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 7 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông thôn; dự thảo văn bản xin ý kiến cơ quan chuyên môn (trường hợp cần thiết). - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 7,5 ngày làm việc | 16 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
16. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
16.1. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp giấy chứng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 1 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | ||
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 5 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
16.2. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp giấy chứng nhận
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Phân công thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | |
| Bước 2 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của | Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ | 12,5 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 18 ngày làm việc ngày làm việc | 28 ngày làm việc ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
17. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
17.1. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến | Viên chức Phòng Đăng ký và cấp GCN | 05 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,75 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 05 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1,75 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
17.2. Đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. | Viên chức Phòng Đăng ký và cấp GCN | 2,5 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất đại bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnhđến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 2,75 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
18. Tên thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định, xin ý kiến các đơn vị liên quan, tổng hợp, lập Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 13 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy Dự thảo văn bản chấp thuận của UBND tỉnh. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 05 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 7 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn thư UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | 1 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết | 23 ngày làm việc | 33 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
19. Tên thủ tục hành chính: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
19.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa, dự thảo văn bản xin ý kiến các sở, ngành có liên quan, tổng hợp dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích; - Lập Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 10 ngày làm việc | 17 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy Dự thảo văn bản chấp thuận của UBND tỉnh. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Môi trường | ||||
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Kinh tế, VP UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
19.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa, dự thảo văn bản xin ý kiến các sở, ngành có liên quan, tổng hợp dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích; - Lập Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai trình phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy Dự thảo văn bản chấp thuận của UBND tỉnh. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 6 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Kinh tế, VP UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn thư UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
20. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
20.1. Đối với Tổ chức và cộng đồng dân cư được giao quản lý đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thực hiện | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và trả hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; dự thảo thông báo cập nhật, chỉnh lý biến động. | Viên chức phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 09 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét nội dung dự thảo thông báo đã thực hiện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ | Lãnh đạo phòng Đăng ký cấp giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | 4 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Xác nhận thông báo đã thực hiện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày làm việc | 3 ngày làm việc |
| Bước 6 | Gửi thông báo đã thực hiện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ về TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Văn thư Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 2 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 14 ngày làm việc | 24 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
20.2. Đối với cộng đồng dân cư được giao quản lý đất thuộc địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 1 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 1 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thực hiện | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1 ngày làm việc | 1 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và trả hồ sơ - Trường hợp đủ điều kiện thực hiện việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; dự thảo thông báo cập nhật, chỉnh lý biến động. | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 9 ngày làm việc | 16 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét nội dung dự thảo thông báo đã thực hiện cập | Lãnh đạo Chi | 2 ngày làm | 4,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ Xác nhận thông báo đã thực hiện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ | nhánh VPĐKĐĐ khu vực | việc | ||
| Bước 5 | Gửi thông báo đã thực hiện cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính cho người nộp hồ sơ về TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 14 ngày làm việc | 24 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
21. Tên thủ tục hành chính: Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
21.1. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất thuộc địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - In Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án và trả Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án. - Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho bên thuê, thuê lại. - Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và trả hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Kiểm tra xem xét nội dung bước 3 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | 13 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
21.2. Đối với Cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - In Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án và trả Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án. - Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho bên thuê, thuê lại. | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1,25 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và trả hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra xem xét nội dung bước 3 Ký Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,75 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | 13 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
22. Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức phòng Đăng ký cấp GCN thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 05 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Dự thảo Quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp) (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo Giấy chứng nhận, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
23. Tên thủ tục hành chính: Tách thửa hoặc hợp thửa đất
23.1. Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất
a) Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất đại bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai; khoản 3 Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày làm việc 10 tháng 11 năm 2025 và theo quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành để xác định | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 7,5 ngày làm việc | 16 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp. - Dự thảo Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời trình lãnh đạo xem xét xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh(Trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện). - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ, trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu | Viên chức phòng Đăng ký | 01 ngày làm | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| đất đai - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | và cấp GCN | việc | ||
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. | ||||
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai; khoản 3 Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày làm việc 10 tháng 11 năm 2025 và theo quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 8,5 ngày làm việc | 17 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tỉnh do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp. - Dự thảo Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời trình lãnh đạo xem xét xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh(Trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện). - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ, Văn phòng đăng ký đất đai trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do | ||||
| Bước 4 | Ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
23.2. Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất
a) Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất đại bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| Bước 1 | - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 1 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 1 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công thụ lý, giải quyết. | Lãnh đạo phòng đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai; khoản 3 Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày làm việc 10 tháng 11 năm 2025 và theo quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp. | Viên chức phòng đăng ký và cấp GCN | 8 ngày làm việc | 14,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ- UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh(Trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện) trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ. Trình lãnh đạo phòng xem xét - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; thời gian thực hiện thủ tục ký kết hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất sau khi tách, hợp thửa không tính thời gian giải quyết thủ tục hành chính). - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng đăng ký và cấp GCN | 1 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký duyệt Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh; - Ký Giấy chứng nhận mới đối với diện tích chuyển quyền; đồng thời xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc ký Giấy chứng nhận mới đối với phần diện tích còn lại không chuyển quyền. | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 1,0 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công thụ lý, giải quyết. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai; khoản 3 Điều 11 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày làm việc 10 tháng 11 năm 2025 và theo quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp. | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 08 ngày làm việc | 16,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất Mẫu số 22 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ- UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh(Trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Văn phòng ĐKĐĐ thực hiện) trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ. Trình lãnh đạo phòng xem xét - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; thời gian thực hiện thủ tục ký kết hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất sau khi tách, hợp thửa không tính thời gian giải quyết thủ tục hành chính). - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do. | ||||
| Bước 4 | - Ký duyệt Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 22 | Lãnh đạo Chi nhánh | 02 ngày làm | 03 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh; - Ký Giấy chứng nhận mới đối với diện tích chuyển quyền; đồng thời xác nhận nội dung thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc ký Giấy chứng nhận mới đối với phần diện tích còn lại không chuyển quyền. | VPĐKĐĐ khu vực | việc | ||
| Bước 5 | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 ngày làm việc | 22 ngày làm việc | ||
24. Tên thủ tục hành chính: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
24.1. Trường hợp Giấy chứng nhận bị thu hồi là Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
a) Đối với tổ chức sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Văn phòng ĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký nhận thông báo, chuyển Văn phòng ĐKĐĐ | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Văn phòng ĐKĐĐ | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 7 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
a) Đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Văn phòng ĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký nhận thông báo, chuyển Văn phòng ĐKĐĐ | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Văn phòng ĐKĐĐ | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 7 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
24.2. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận được cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Viên chức thụ lý, kiểm tra các thành phần hồ sơ và sự phù hợp về giá trị pháp lý của các thành phần hồ sơ. - Thẩm tra hồ sơ; Kiểm tra, xác minh thực địa (nếu cần); Dự thảo biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân GCN đã cấp không đúng quy định; - Lập phiếu trình giải quyết công việc, dự thảo Quyết định | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 14 ngày làm việc | 21 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký duyệt hồ sơ; - Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Thực hiện việc thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đã thu hồi theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền. - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
Lưu ý: Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi: thực hiện đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công thụ lý, giải quyết. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Viên chức thụ lý, kiểm tra các thành phần hồ sơ và sự phù hợp về giá trị pháp lý của các thành phần hồ sơ. - Thẩm tra hồ sơ; Kiểm tra, xác minh thực địa (nếu cần); Dự thảo biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân GCN đã | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 13 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| cấp không đúng quy định; - Lập phiếu trình giải quyết công việc, dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | - Ký duyệt hồ sơ; - Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 03 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Thực hiện việc thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đã thu hồi. - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
24. Tên thủ tục hành chính: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
24.1. Trường hợp giấy chứng nhận cấp lần đầu có sai sót đối với tổ chức sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cử ở nước ngoài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý giải quyết | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Văn phòng ĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận đến Sở Nông nghiệp và Môi trường | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận đến Sở Nông nghiệp và Môi trường | Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. - Dự thảo xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 6 | Kiểm tra, duyệt nội dung, trình ký | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai Chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Chuyên viên phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
24.2. Trường hợp giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp thực hiện đăng ký biến động đất đai có sai sót
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. - Dự thảo nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 04 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với Cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. - Dự thảo nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 04 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký xác nhận đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc Ký GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
25. Tên thủ tục hành chính: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
25.1. Trường hợp Giấy chứng nhận bị thu hồi là Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
a) Đối với tổ chức sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Văn phòng ĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký nhận thông báo, chuyển Văn phòng ĐKĐĐ | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Văn phòng ĐKĐĐ | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 6 | Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
| Bước 7 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
a) Đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Quản lý đất đai) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Văn phòng ĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký nhận thông báo, chuyển Văn phòng ĐKĐĐ | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Văn phòng ĐKĐĐ | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 9,5 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 7 | Kiểm tra, trình ký | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư Sở NN&MT | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
25.2. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận được cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Viên chức thụ lý, kiểm tra các thành phần hồ sơ và sự phù hợp về giá trị pháp lý của các thành phần hồ sơ. - Thẩm tra hồ sơ; Kiểm tra, xác minh thực địa (nếu cần); Dự thảo biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân GCN đã cấp không đúng quy định; - Lập phiếu trình giải quyết công việc, dự thảo Quyết định | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 14 ngày làm việc | 21 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký duyệt hồ sơ; - Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Thực hiện việc thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đã thu hồi theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền. - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
Lưu ý: Cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi: thực hiện đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công thụ lý, giải quyết. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Viên chức thụ lý, kiểm tra các thành phần hồ sơ và sự phù hợp về giá trị pháp lý của các thành phần hồ sơ. - Thẩm tra hồ sơ; Kiểm tra, xác minh thực địa (nếu cần); Dự thảo biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân GCN đã | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 13 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| cấp không đúng quy định; - Lập phiếu trình giải quyết công việc, dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | - Ký duyệt hồ sơ; - Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 03 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Thực hiện việc thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đã thu hồi. - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
26. Tên thủ tục hành chính: Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
a) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ; dự thảo xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 172 Luật Đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất nếu người sử dụng đất có nhu cầu. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 03 ngày làm việc | 11 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng | 1,5 ngày làm | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Đăng ký và cấp GCN | việc | |||
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Chỉnh lý, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất đại bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ; dự thảo xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 172 Luật Đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất nếu người sử dụng đất có nhu cầu. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 4,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Chỉnh lý, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
27. Tên thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất đai) để giải quyết - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; dự thảo văn bản gửi hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến và trình UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định (trong vòng 05 ngày làm việc, đối với vùng sâu vùng xã… 7,0 ngày làm việc). - Các Sở, ban, ngành (sau khi các Sở, ban, ngành có ý kiến | Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai | 21 ngày làm việc | 28 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trong vòng 6,0 ngày làm việc, đối với vùng sâu vùng xã… 7,0 ngày làm việc). Tổng hợp các ý kiến bằng văn bản từ các Sở, ban, ngành. - Dự kiến thời gian tổ chức họp Hội đồng để thẩm định (họp thẩm định trong vòng 4,0 ngày làm việc, đối với vùng sâu, vùng xa… 5,0 ngày làm việc) - Trường hợp hồ sơ phương án không phải chỉnh sửa thì trình Lãnh đạo Sở, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt phương án (trong vòng 3,5 ngày làm việc, đối với vùng sâu vùng xã… 5,5 ngày làm việc) - Trường hợp hồ sơ phương án phải chỉnh sửa: thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc thẩm định. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Quản lý đất đai | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ, gửi Hồ sơ trình UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Quyết định phương án sử dụng đất. | Chuyên viên phòng kinh tế | 04 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 7 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; | Văn thư UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 30 ngày làm việc | 40 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
28. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
28.1. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; đối với cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ, cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thực hiện: Người sử dụng đất nộp hồ sơ tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử (số hóa hồ sơ) và hồ sơ giấy đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 1,75 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 4 ngày làm việc | 14 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 2,25 ngày làm việc | 09 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 04 ngày làm việc | 14 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
28.2. Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; đối với cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra tình trạng sạt lở tự nhiên theo xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu cần thiết). - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 5,5 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 1,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công thụ lý, giải quyết. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra tình trạng sạt lở tự nhiên theo xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu cần thiết). - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ | 6,5 ngày làm việc | 12 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| sản gắn liền với đất hoặc dự thảo xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | khu vực | |||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
28.3. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
a) Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; đối với cá nhân cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất địa bàn các phường, xã Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Kiểm tra Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận hoặc quyết định của Tòa án nhân dân về việc xác lập quyền đối với thửa đất liền kề kèm theo sơ đồ thể hiện vị trí, kích thước phần diện tích thửa đất liền kề được quyền sử dụng hạn chế đối với trường hợp có đăng ký quyền đối với thửa đất liền kề. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 02 ngày làm việc | 08 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, trình ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,75 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Giấy chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,75 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 34 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. - Kiểm tra Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận hoặc quyết định của Tòa án nhân dân về việc xác lập quyền đối với thửa đất liền kề kèm theo sơ đồ thể hiện vị trí, kích thước phần diện tích thửa đất liền kề được quyền sử dụng hạn chế đối với trường hợp có đăng ký | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 2,5 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| quyền đối với thửa đất liền kề. - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Ký Giấy chứng nhận hoặc ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp | Lãnh đạo Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai - TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh PĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
29. Tên thủ tục hành chính: Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
a) Đối với tổ chức;đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng * Lưu ý: Hồ sơ nộp sau 15 giờ cùng ngày làm việc thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến đến Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh (Văn phòng ĐKĐĐ) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 1 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 1 giờ làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ | 3 giờ làm việc |
| Bước 4 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 2 giờ làm việc |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ nơi tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ | 1 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 8 giờ làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
b) Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 1 giờ làm việc |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1 giờ làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 3 giờ làm việc |
| Bước 4 | Ký xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 2 giờ làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 5 | - Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 1 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 8 giờ làm việc | ||
* Lưu ý: Hồ sơ nộp sau 15 giờ cùng ngày làm việc thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
30. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại
Điều 137 của Luật Đất đai hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở
a) Đối với Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuộc địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai. | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 03 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét duyệt nội dung | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt văn bản gửi UBND cấp xã, chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 7 | Kiểm tra, dự thảo xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế | 2,25 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Xét duyệt nội dung tại bước 7 | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, gửi về Văn phòng ĐKĐĐ. | Lãnh đạo UBND xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Gửi về Văn phòng ĐKĐĐ văn bản Xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai | Văn thư UBND xã | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho toàn bộ diện tích của thửa đất đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004, | Viên chức phòng Đăng ký và cấp GCN | 03 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 12 | Kiểm tra xem xét nội dung bước 11 | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 13 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 14 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 15 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
b) Đối với Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuộc địa bàn các xã còn lại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực (nơi có đất) để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công viên chức thụ lý, giải quyết | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thực hiện công việc theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 34 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai. | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 03 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét Ký duyệt văn bản gửi UBND cấp xã, chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Phân công chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Kiểm tra, dự thảo xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xét duyệt nội dung tại bước 6 | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, gửi về Văn phòng ĐKĐĐ. | Lãnh đạo UBND xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Gửi về Văn phòng ĐKĐĐ văn bản Xác nhận về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai | Văn thư UBND xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho toàn bộ diện tích của thửa đất đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). (* Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 04 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 11 | Ký Giấy chứng nhận | Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Viên chức Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 13 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
31. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.012805)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã: Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh (Ban Tiếp công dân) để giải quyết theo thẩm quyền. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh: Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh (Ban Tiếp công dân) để giải quyết theo thẩm quyền. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Chuyển nội dung đề nghị đến Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Ban tiếp công dân tỉnh | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng, Chủ tịch UBND tỉnh Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng ĐKĐĐ, UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì thông báo bằng văn bản là nêu rõ lý do. - Giao cho Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Thanh tra tỉnh kiểm tra, xác minh, báo cáo | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Giao cho phòng chuyên môn | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Thanh tra tỉnh | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, phối hợp với các cơ quan có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) hoàn thiện báo cáo, hồ sơ, dự thảo báo cáo xác minh trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 30 ngày làm việc | 40 ngày làm việc |
| Bước 7 | Kiểm tra, ký duyệt dự thảo báo cáo, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký báo cáo xác minh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Thanh tra tỉnh | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 9 | Ban hành báo cáo, chuyển đến văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư của cơ quan | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Kiểm tra, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, Ký quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành công. Chuyển Quyết định đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 06 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 11 | Trả kết quả giải quyết TTHC | TTPVHCC cấp | Không tính vào thời gian | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 50 ngày làm việc | 60 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục hành chính: Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
1.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 7,5 ngày làm việc | 12,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền, giảm sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa - In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với trường hợp có nhu cầu); Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, - Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận (nếu có) | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận (đối với trường hợp cấp lần đầu) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính | Văn thư cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | ||||
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
1.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất trong bảng giá đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 07 ngày làm việc | 11 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền, giảm sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. Chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 6 | Ký Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan Thuế; người sử dụng đất đất (Trừ trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm) | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 8 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); | Chuyên viên phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| + Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | ||||
| Bước 9 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
1.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất cụ thể:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 7,5 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tổ chức xác định giá đất cụ thể; xác định trường hợp được miễn tiền, giảm sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Dự thảo Phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ (nếu có nhu cầu); Dự thảo Tờ trình, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. Chuyển thông tin xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 6 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 7 | Ký duyệt Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể | Lãnh đạo UBND | Không tính thời gian giải quyết | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| xã | TTHC | |||
| Bước 8 | Ký phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai chuyển cơ quan thuế | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 10 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 13 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
2. Tên thủ tục hành chính: Chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
2.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất trong bảng giá đất:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 6,0 ngày làm việc | 9 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng). - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền, giảm sử dụng đất, tiền thuê đất t (nếu có). - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã | ||||
| Bước 4 | Phối hợp cung cấp thông tin đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao, đất nông nghiệp sang đất ở quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 254/2025/QH15 chuyển Văn phòng Đăng ký đất đai, chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai phối hợp xác định nguồn gốc, thời điểm tách thửa | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh hoặc chi nhánh VPĐK đất đai khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan Thuế; người sử dụng đất đất (Trừ trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm) | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa | Chuyên viên | 02 ngày làm | 04 ngày làm |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Trường hợp chưa có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); + Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | phòng Kinh tế | việc | việc | |
| Bước 10 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
2.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất cụ thể:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng). | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 06 ngày làm việc | 10 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tổ chức xác định giá đất cụ thể; xác định trường hợp được miễn tiền, giảm sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Dự thảo Phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); Dự thảo Tờ trình, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | ||||
| Bước 4 | Phối hợp cung cấp thông tin đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao, đất nông nghiệp sang đất ở quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 254/2025/QH15 chuyển Văn phòng Đăng ký đất đai, chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai phối hợp xác định nguồn gốc, thời điểm tách thửa | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh hoặc chi nhánh VPĐK đất đai khu vực | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 04 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 8 | Ký duyệt Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể | Lãnh đạo UBND xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 9 | Ký phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai chuyển cơ quan thuế | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 10 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 11 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 12 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 13 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 14 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
2.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); kiểm tra phương án sử dụng đất tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có) | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 7,5 ngày làm việc | 13 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); Dự thảo Tờ trình, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
3. Tên thủ tục hành chính: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.1. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất trong bảng giá đất:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng). | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 2,25 ngày làm việc | 6,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Ký Phiếu chuyển thông tin địa chính thửa đất | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan Thuế; người sử dụng đất đất (Trừ trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm) | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 8 | - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa - Trường hợp chưa có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); + Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) - Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Chuyển hồ sơ đến VPĐK đất đai để xác nhận chỉnh lý biến động | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu); | ||||
| Bước 9 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 11 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.2. Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền tính theo giá đất cụ thể:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); kiểm tra phương án sử dụng đất tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có) | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 2,25 ngày làm việc | 08 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Tham mưu cho Lãnh đạo phòng Kinh tế chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan tổ chức xác định giá đất cụ thể; xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã - Dự thảo Phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: + In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); + Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) - Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Chuyển hồ sơ đến VPĐK đất đai để xác nhận chỉnh lý biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu); | ||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 7 | Ký duyệt Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể | Lãnh đạo UBND | Không tính thời gian giải quyết | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| xã | TTHC | |||
| Bước 8 | Ký phiếu Chuyển thông tin địa chính thửa đất để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai chuyển cơ quan thuế | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 9 | Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất; Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; Xác nhận việc hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho Phòng Kinh tế | Cơ quan thuế | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Bước 10 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 11 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 12 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 13 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.3. Trình tự thực hiện đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất:
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; hướng dẫn bổ sung hồ sơ (trích đo địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định); kiểm tra phương án sử dụng đất (nếu có); kiểm tra hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa (giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng); kiểm tra phương án sử dụng đất tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có) - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 2,5 ngày làm việc | 7,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định. Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND xã, lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt Quyết định. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: + In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có nhu cầu); + Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có), trình Lãnh đạo UBND xã ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) - Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Chuyển hồ sơ đến VPĐK đất đai để xác nhận chỉnh lý biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu); | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) | Lãnh đạo UBND xã | 0,25 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian giải quyết TTHC | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 05 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
4. Tên thủ tục hành chính: Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Kinh tế | ||||
| Bước 3 | - Giao Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; tham mưu Niêm yết, công bố công khai danh sách các cá nhân có nhu cầu sử dụng đất giao đất ở, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã ký danh sách; - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã. - Sau khi xét duyệt xong dự thảo Thông báo các cá nhân đủ điều kiện giao đất, trình Lãnh đạo phòng Kinh tế, Lãnh đạo UBND xã ký duyệt - Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình, Quyết định giao đất, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Chủ tịch UBND xã. - Tham mưu cho Lãnh đạo Phòng kinh tế tổ chức bàn giao đất tại thực địa cho các cá nhân; cung cấp thông tin cho cơ quan thuế để thu phí theo Luật Phí và Lệ phí | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 19 ngày làm việc | 22 ngày làm việc |
| Bước 4 | - Ký nháy duyệt Danh sách các cá nhân có nhu cầu sử dụng đất giao đất ở trình UBND xã - Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ký duyệt Danh sách các cá nhân có nhu cầu sử dụng đất giao đất ở. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất | ||||
| Bước 6 | Xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (chuyên viên phòng Kinh tế tham mưu nội dung) | Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã | 10 ngày làm việc | 15 ngày làm việc |
| Bước 7 | Ký Tờ trình, ký nháy dự thảo Quyết định giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển đến Văn phòng UBND xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký duyệt Quyết định giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu hồ sơ, | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 35 ngày làm việc | 45 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
5. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư và cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
5.1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trích lục bản đồ địa chính, dự thảo văn bản đề nghị đơn vị có chức năng đo đạc thực hiện trích đo (nếu có) trình Lãnh đạo phòng Kinh tế; - Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 27 quy định kèm theo | Chuyên viên phòng Kinh tế | 13,5 ngày làm việc | 21,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất (nếu có). - Dự thảo Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ Sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liên với đất trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt; UBND xã thực hiện niêm yết công khai theo quy định (thời gian thực hiện niêm yết công khai không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính); Đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì: Dự thảo Thông báo nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16/ĐK ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ- UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt; - Đối với trường hợp có nhu cầu cấp GCN: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế chuyển cơ quan Thuế (nếu có). * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ; | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,0 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 1,0 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn Thư Sở | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 17 ngày làm việc | 27 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
5.2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (đồng thời số hóa, chuyển hồ sơ điện tử) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Đối với trường hợp chưa lập phiếu chuyển thông tin địa chính: + Khai thác thông tin về hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc đề nghị Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ nếu không khai thác được thông tin. + Xác định giá đất; Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh gửi cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện | Chuyên viên phòng Kinh tế | 1,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| nghĩa vụ tài chính trình Lãnh đạo phòng Kinh tế. - Đối với trường hợp đã lập phiếu chuyển thông tin địa chính: Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trình Lãnh đạo phòng duyệt, trình Chủ tịch UBND xã quyết định. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
5.3. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền đất, cấp Giấy chứng nhận
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Trích lục bản đồ địa chính, dự thảo văn bản đề nghị đơn vị có chức năng đo đạc thực hiện trích đo (nếu có) trình Lãnh đạo phòng Kinh tế; - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất (nếu có). - Thực hiện các công việc tại khoản 3 Điều 27 quy định kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của | Chuyên viên phòng Kinh tế | 15,5 ngày làm việc | 23,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| UBND tỉnh. - Dự thảo Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ Sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liên với đất trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt; UBND xã thực hiện niêm yết công khai theo quy định (thời gian thực hiện niêm yết công khai không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính); Đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì: Dự thảo Thông báo nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16/ĐK ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ- UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, CSDLĐĐ. - Đối với trường hợp có nhu cầu cấp GCN: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế chuyển cơ quan Thuế (nếu có). Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trình Lãnh đạo phòng duyệt, trình Chủ tịch UBND xã quyết định. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Kinh tế duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
* Đối với trường hợp đã có Quyết định giao đất, thuê đất, công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Kiểm tra thực địa (nếu có); Đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì: Dự thảo Thông báo nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16/ĐK ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ- UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế, Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, CSDLĐĐ. | Chuyên viên phòng Kinh tế | 15,5 ngày làm việc | 23,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| - Đối với trường hợp có nhu cầu cấp GCN: Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo Mẫu số 19 kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng kinh tế chuyển cơ quan Thuế (nếu có). Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trình Lãnh đạo phòng duyệt, trình Chủ tịch UBND xã quyết định. * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Kinh tế duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ đại chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp | Không tính thời gian | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6. Tên thủ tục hành chính: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
6.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa (nếu có), dự thảo văn bản xin ý kiến các phối hợp với các phòng, ban liên quan thẩm định phương án sử dụng đất, tổng hợp dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích; - Dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (đối với hồ sơ đủ điều kiện); * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; | Chuyên viên phòng kinh tế | 9,5 ngày làm việc | 17,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng kinh tế | 2,0 ngày làm việc | 3,0 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ban hành văn bản chấp thuận phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích đối với trường hợp đủ điều kiện, chuyển hồ sơ đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ; Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do gửi TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 2,0 ngày làm việc | 3,0 ngày làm việc |
| Bước 6 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 15 ngày làm việc | 25 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Phối hợp với các phòng, ban liên quan thẩm định gia hạn phương án sử dụng đất, tổng hợp dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích; - Dự thảo văn bản chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (đối với hồ sơ đủ điều kiện); * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo phòng, Chủ tịch UBND cấp xã ký theo thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định | Chuyên viên phòng kinh tế | 04 ngày làm việc | 12,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| (nếu có). | ||||
| Bước 4 | Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 0,75 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Ban hành văn bản chấp thuận phê duyệt gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích đối với trường hợp đủ điều kiện, chuyển hồ sơ đến bộ phận một của UBND cấp huyện; Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,75 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nới tiếp nhận hồ sơ | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 07 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
7. Tên thủ tục hành chính: Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004 (khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai, điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu; | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,0 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Thông báo | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,0 ngày làm việc |
| Bước 5 | Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho phòng Kinh tế | Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 1,5 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 6 | - Kiểm tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận trước đây, trường hợp đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai, điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ. - Dự thảo Giấy chứng nhận, hồ sơ trình lãnh đạo phòng Kinh tế trình, Chủ tịch UBND cấp xã xác định lại diện tích đất ở; | Chuyên viên phòng Kinh tế | 14 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
| Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,0 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc | |
| Bước 7 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 1,0 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
Lưu ý: Đối với cấp xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thì không cần thực hiện Bước 3, Bước 4 và Bước 5. Thời gian thực hiện các bước trên được chuyển sang Bước 6.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
8. Tên thủ tục hành chính: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Chuyên viên phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,0 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Thông báo | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,0 ngày làm việc |
| Bước 5 | Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho phòng Kinh tế | Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 1,0 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Kiểm tra hồ sơ; dự thảo biên bản kết luận về nội dung và nguyên | Chuyên viên phòng | 3,5 ngày làm | 9,5 ngày làm |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nhân sai sót. - Dự thảo nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp | Kinh tế | việc | việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | 18 ngày làm việc | |
Lưu ý: Đối với cấp xã đã xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thì không cần thực hiện Bước 3, Bước 4 và Bước 5. Thời gian thực hiện các bước trên được chuyển sang Bước 6.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
9. Tên thủ tục hành chính: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (Đối với trường hợp là cá nhân, cộng đồng dân cư)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Chuyên viên phòng Kinh tế | 1,0 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Thông báo | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,0 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 5 | Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho phòng Kinh tế | Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 2,0 ngày làm việc | 3,0 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; - Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của Luật Đất đai | Chuyên viên phòng Kinh tế | 11,5 ngày làm việc | 18 ngày làm việc |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,5 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 1,5 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 1 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | 30 ngày làm việc | ||
10. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
(Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai và có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Khai thác, sử dụng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu trên Cơ sở dữ liệu đất đai, trường hợp không thể khai thác được hồ sơ thì thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận. - Xác định diện tích, loại đất theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 4 và khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai. - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về | Chuyên viên phòng Kinh tế | 12,5 ngày làm việc | 20 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho toàn bộ diện tích của thửa đất. Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày làm việc 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận tại điểm c khoản 2 Điều 41 Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh(sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt hồ sơ; chuyển văn thư đóng dấu | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã cấp (bản sao) đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ khu vực để cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp | Không tính thời gian | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 18 ngày làm việc | 28 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
11. Tên thủ tục hành chính: Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Tổ chức thực hiện Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất. - Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có) thì người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định; trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng | Chuyên viên phòng Kinh tế | 07 ngày làm việc | 15,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định | ||||
| Bước 4 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 1,5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 5 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật vào hồ hơ địa chính | Chuyên viên phòng kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
12. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP (Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp) Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận của cá nhân
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên phòng thực hiện | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 Điều 27 của Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh đối với phần diện tích đất tăng thêm. - Dự thảo danh sách Niêm yết công khai kết quả kiểm tra theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc | Chuyên viên phòng Kinh tế | 12,5 ngày làm việc | 22 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| 30/6/2026 của UBND tỉnh tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất trong thời gian 15 ngày làm việc, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có). (thời gian thực hiện niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính). - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; dự thảo xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định). * Lưu ý: Trường hợp không đủ điều kiện xử lý theo quy định của Luật Đất đai thì soạn thông báo lý do và chuyển hồ sơ về Trung tâm phục vụ hành chính công để trả cho người sử dụng đất | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Kinh tế | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Kiểm tra, duyệt hồ sơ, Gửi Phiếu chuyển thông tin sang cơ quan Thuế | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 6 | - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh hoặc Chinh nhánh VPĐK đất đai khu vực để cập nhật, chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ | Văn thư UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 7 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) (gửi văn bản có kết quả thẩm định đến tổ chức đề nghị thẩm định trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 18 ngày làm việc | 28 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
13. Cấp lại Giấy chứng nhận lần đầu do bị mất 13.1 Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các phường, xã: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Nguyễn Huệ, Bạch Đằng
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | ||||
| - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: | ||||
| Bước 1 | + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Thông báo | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. | đai tỉnh | |||
| Bước 6 | - Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất trong thời gian 15 ngày làm việc; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp. Thời gian niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 4,5 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 8 | Ký thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | Chủ tịch UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
13.2 Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất địa bàn các xã còn lại
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng kinh tế UBND cấp xã (nơi có đất) để giải quyết. + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế để giải quyết. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | Phân công Viên chức thụ lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 3 | Dự thảo Thông báo cho VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Chuyên viên phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Ký Thông báo | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 5 | Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang | Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| thế chấp thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. | ||||
| Bước 6 | - Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất trong thời gian 15 ngày làm việc; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp. Thời gian niêm yết công khai 15 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ngày làm việc 30/6/2026 của UBND tỉnh (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật) - Dự thảo quyết định Hủy Giấy chứng nhận đã cấp, dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. (sau khi nhận được thông báo của cơ quan Thuế về hoàn thành nghĩa vụ tài chính, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định) * Lưu ý: Đối với nội dung thẩm định không đủ điều kiện chuyển hồ sơ về TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho người sử dụng đất; Trường hợp đủ điều kiện thì trình cấp có thẩm quyền và thực hiện các bước khác theo quy định (nếu có). | Lãnh đạo phòng Đăng ký và cấp GCN | 4,5 ngày làm việc | 9,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng Kinh tế trình phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Kinh tế | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 8 | Ký thông báo đề nghị UBND cấp xã niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Ký phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có). | Chủ tịch UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Ký quyết định hủy giấy chứng nhận, ký giấy chứng nhận | ||||
| Bước 9 | - Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã (tiếp nhận hồ sơ); Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích chuyển cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ tỉnh/Chi nhánh VPĐKĐĐ khu vực để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 10 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc | 20 ngày làm việc | ||
14. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.013967)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | Thời gian đối với xã vùng sâu, vùng xa, khó khăn |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) | 01 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| HĐND&UBND cấp xã (nơi có đất). + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng HĐND&UBND cấp xã. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | ||||
| Bước 2 | - Chuyển nội dung đề nghị đến Chủ tịch UBND cấp xã - Dự thảo Thông báo bằng văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã | Lãnh đạo văn phòng HĐND& UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì thông báo bằng văn bản là nêu rõ lý do. - Giao cho Phòng Kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn khác thực hiện kiểm tra, xác minh, báo cáo | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
| Bước 4 | Phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn khác | 01 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
| Bước 5 | Thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn khác trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn khác | 32 ngày làm việc | 34 ngày làm việc |
| Bước 6 | Kiểm tra, ký duyệt dự thảo báo cáo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn khác | 04 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Bước 7 | Ký quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công nhận hòa giải thành. | Chủ tịch UBND cấp xã | 04 ngày làm việc | 06 ngày làm việc |
| Bước 8 | Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan. | Văn thư cấp xã | 0,5 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 45 ngày làm việc | 55 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
15. Tên thủ tục hành chính: Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã (1.012812)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Chuyên viên kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ - Trường hợp đầy đủ hồ sơ thì lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả: + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp tỉnh, TTPVHCC cấp xã (nơi không có đất): Sao chụp từng loại giấy tờ, chuyển thành bản điện tử và dùng chữ ký số cá nhân để ký trên bản sao chụp, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác với bản giấy; cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng HĐND&UBND cấp xã (nơi có đất). + Hồ sơ nộp tại TTPVHCC cấp xã (nơi có đất): Sao, chụp, chuyển thành bản điện tử,… cập nhật vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ đến Văn phòng HĐND&UBND cấp xã. - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc (số hóa, chuyển hồ sơ điện tử 0,25 ngày làm việc) |
| Bước 2 | - Chuyển nội dung đề nghị đến Chủ tịch UBND cấp xã - Dự thảo Thông báo bằng văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã | Lãnh đạo văn phòng HĐND&UBND cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì thông báo bằng văn bản là nêu rõ lý do. - Phân công Chuyên viên thụ lý | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Thẩm tra, xác minh tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất. | Chuyên viên thuộc UBND cấp xã | 11 ngày làm việc |
| Bước 5 | Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 235 Luật Đất đai năm 2024 | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 6 | - Tổ chức cuộc họp hòa giải khi có sự tham gia đầy đủ của các bên tranh chấp, thành viên Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan. - Lập biên bản kết quả hòa giải tranh chấp đất đai, biên bản phải có chữ ký của Chủ tịch Hội đồng, các bên tranh chấp, gửi cho các bên tranh chấp và được lưu tại UBND cấp xã. - Trường hợp hòa giải không thành thì UBND cấp xã hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp theo. - Gửi kết quả đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ; | Lãnh đạo UBND cấp xã; Thành phần Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai; Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan | 14 ngày làm việc |
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ đến TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan. | Văn thư cấp xã | |
| Bước 8 | Trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có) | TTPVHCC cấp tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 30 ngày làm việc | ||
Ghi chú: Thời hạn giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày làm việc nhận được đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai
