Quyết định 1405/QĐ-BXD 2026 kế hoạch xây dựng Hiệp định vận tải đường bộ Việt Nam - Lào
| BỘ XÂY DỰNG ______________ Số: 1405/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch xây dựng Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về
vận tải đường bộ
__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 70/2020/QH14; Luật Điều ước quốc tế sửa đổi số 137/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về vận tải đường bộ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Bộ Ngoại giao (để b/c); - Vụ HTQT Bộ Xây dựng; - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, CĐBVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn |
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG HIỆP ĐỊNH GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA DÂN
CHỦ NHÂN DÂN LÀO VỀ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định sô: 1405/QĐ-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Nội dung công việc | Cơ quan chủ trì | Cơ quan phối hợp | Thời gian |
| I | Chuẩn bị đàm phán Hiệp định |
|
|
|
| 1 | Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp, các Bộ, ngành, địa phương liên quan về việc đàm phán Hiệp định | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Trong tháng 8 - 10/2026 |
| 2 | Đề xuất với Thủ tướng Chính phủ về việc đàm phán Hiệp định | Vụ HTQT | Cục ĐBVN | Trong tháng 8 - 10/2026 |
| a | Đánh giá sơ bộ tác động chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội và các tác động khác của điều ước quốc tế; |
|
|
|
| b | Rà soát sơ bộ quy định của pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên trong cùng lĩnh vực, so sánh với nội dung chính của Hiệp định dự kiến đàm phán. |
|
|
|
| II | Tổ chức đàm phán Hiệp định |
|
|
|
| 1 | Dự kiến Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định đàm phán, ủy quyền đàm phán, chủ trương đàm phán và kết thúc đàm phán Hiệp định | Báo cáo Thủ tướng Chính phủ |
| Trong Quý III, Quý IV/2026 |
| 2 | - Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và cơ quan, tổ chức có liên quan đối với dự thảo văn bản đi đàm phán - Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức và kiến nghị biện pháp xử lý | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Trong Quý III, Quý IV/2026 |
| 3 | Lập Hồ sơ trình Chính phủ về việc đàm phán điều ước quốc tế | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Trong Quý III, Quý IV/2026 |
| 4 | Tổ chức đàm phán |
|
|
|
| a | Căn cứ vào Quyết định của Chính phủ, Bộ Xây dựng kiến nghị Thủ tướng Chính phủ phương án đàm phán, dự thảo Hiệp định của phía Việt Nam và thành phần đoàn đàm phán | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Dự kiến từ 1 đến 2 năm |
| b | Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình đàm phán | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Dự kiến từ 1 đến 2 năm |
| c | Tổ chức đàm phán | Cục ĐBVN | Vụ HTQT | Dự kiến từ 1 đến 2 năm |
| III | Đề xuất ký Hiệp định |
|
|
|
| 1 | Lập Hồ sơ lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao | Vụ HTQT | Cục ĐBVN | Theo thời gian thống nhất trong quá trình đàm phán giữa hai Bên |
| 2 | Lập Hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp | Vụ HTQT | Cục ĐBVN | |
| 3 | Lập Hồ sơ trình Chính phủ ký Hiệp định | Vụ HTQT | Cục ĐBVN | |
| IV | Tổ chức ký Hiệp định |
|
|
|
| 1 | Rà soát, đối chiếu Hiệp định | Đề nghị Bộ Ngoại giao | Vụ HTQT | Theo thời gian thống nhất trong quá trình đàm phán giữa hai Bên |
| 2 | Ký điều ước quốc tế | Đề nghị Bộ Ngoại giao | Vụ HTQT |
