Quyết định 14/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
Lĩnh vực Trồng trọt – Bảo vệ thực vật
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14 /2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
1. Mô hình sản xuất lúa thuần
A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lúa | 35 | Từ cấp xác nhận trở lên | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1111) | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
4 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | |||
Số lần | Lần | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1112) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha-15ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg | 50 | Từ cấp xác nhận trở lên, sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1112) |
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
4 | Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học | 1.000 đ | 600 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
3. Mô hình sản xuất lúa bản địa
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1113) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha-15ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 40 - 50 | Các chỉ tiêu tương đương cấp xác nhận | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1113) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80-100 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.200 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
4. Mô hình sản xuất ngô sinh khối
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1121) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | kg | 25-28 | Hạt lai F1 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1121) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 180 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 100 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.200 | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
5. Mô hình canh tác ngô trên đất dốc
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1122) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | kg | 18-20 | Hạt lai F1 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1122) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 160 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 85 | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 600 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
6. Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1123) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | kg | 18 | Hạt lai F1 Ngô đường, ngô ngọt theolượng khuyến cáo | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR1123) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 160 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 85 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.000 | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 600 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hộithảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
7. Mô hình sản xuất cây khoai lang
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2301) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Mô hình nhân giống | Mô hình sản xuất | |||||
1 | Hom giống | kg | 2.500 | 1.500 | Từ cấp xác nhận trở lên | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2301) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | 100 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 700 | 1.000 | ||
6 | Vôi bột | kg | 500 | 500 | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 700 | 700 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
8. Mô hình sản xuất cây khoai tây
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2302) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 1.500 | Từ cấp xác nhận trở lên | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2302) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 150 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 150 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 2.000 | ||
6 | Vôi bột | kg | 1.000 | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
9.Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đấtdốc
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2304) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống sắn | hom | 12.000 | 85% diện tích | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2304 |
Giống cỏ/ cây họ đậu | kg | 1,0-1,5/ | 15% diện tích, phân bón cây trồng xen đối ứng hoàn toàn | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 55 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 110 | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
10. Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2305) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định ịnh 00mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống sắn | hom | 12.000 - | Giống sạch bệnh, tỷ lệ nảy mầm trêm 95% | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2305) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N,P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | ||
5 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000đ | 2.000 | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 04 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
11. Mô hình sản xuất dong riềng
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2306) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 10 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống* | kg | 2.300 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR2306) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 230 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 108 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 216 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở |
* Củ giống (tương đương 33.000 – 33.500 mầm củ giống); nếu năm tiếp theo triển khai tại địa điểm của năm trước thì không hỗ trợ giống.
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
12. Mô hình sản xuất đậu xanh
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3401) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn,yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 30 | cấp xác nhận trở lên | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3401) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | Tiêu chuẩn cơ sở, | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 66 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 72 | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
13. Mô hình sản xuất đậu tương
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3402) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3402) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 40 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 80 | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật sinh học | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | |||
Số lần | Lần | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
14. Mô hình sản xuất lạc
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3403) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Giống lạc | kg | 220 | Cấp xác nhận trở lên | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3403) |
2 | Nilon che phủ | kg | 100 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 120 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
15. Mô hình sản xuất gừng
A. Định mức lao động
TT | Diễngiải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công laođộngphổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đốiứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: LN3216) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướngdẫnkỹthuật | Tháng | 9 | Trìnhđộ:Trungcấptrởlên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ | Năm1: 9 tháng |
B. Định mức giống, vật tư
Đơnvịtính:01ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghichú |
1 | Củ giống | Kg | 1.300 | Củ không sâu bệnh | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: LN3216) |
2 | Phân bón NPK | Tiêu chuẩn cơ sở | |||
+ Năm 1 | Kg | 520 | |||
+ Năm 2 | Kg | 520 | |||
+ Năm 3 | Kg | 520 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
16. Mô hình sản xuất Nghệ
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghichú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: LN3224) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 12 | Trìnhđộ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ | Năm1: 8 tháng Năm2: 4 tháng |
B. Định mức giống, vật tư
Đơnvịtính:01ha
TT | Têngiống,vậttư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống (Áp dụng cho trồng thuần) | Củ | 50.000 | Củ sạch bệnh, đồng đều | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: LN3224) |
Kg | 4.000 | ||||
2 | +Phân vi sinh | Kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
+Đạm nguyên chất(N) | Kg | 200 | |||
+Lân nguyên chất(P2O5) | Kg | 120 | |||
+Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | |||
1 | Giống (Áp dụng cho trồng xen) | Củ | 25.000 | Củ sạch bệnh, đồng đều | |
Kg | 2.000 | ||||
2 | +Phân vi sinh | Kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
+Đạm nguyên chất(N) | Kg | 100 | |||
+Lân nguyên chất(P2O5) | Kg | 90 | |||
+Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 |
C. Địnhmứctriểnkhai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
17. Mô hình sản xuất rau ăn lá (bắp cải, súp lơ, cải thảo,...) thời gian sinh trưởng 100 - 140 ngày
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4502) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sảnphẩm: TR4502) | |||
1 | Giống | ||||
Bắp cải | kg | 0,3 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Súp lơ | kg | 0,3 | |||
Cải thảo | kg | 0,3 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 5 | |||
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 550 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 84 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 48 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Vôi bột hoặc Dolomit | kg | 700 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | kg | 30 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật | Kg/lít | 8 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đ | 2.000 | |||
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | ||||
1 | Giống | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sảnphẩm: TR4502) | |||
Bắp cải | kg | 0,3 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Súp lơ | kg | 0,3 | |||
Cải thảo | kg | 0,3 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 20 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Phân bón lá | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
18. Mô hình sản xuất cây rau (su hào, hành lá…) thời gian sinh trưởng 90 - 130 ngày
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4503) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4-5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4503) | |||
1 | Giống | ||||
Su hào | kg | 0,7 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Hành lá | kg | 6 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 3 | |||
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 250 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 75 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Vôi bột hoặc Dolomit | kg | 300 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | kg | 30 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật | Kg/lít | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000đ | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
b | Sản xuất an toàn theo VietGAP | ||||
1 | Giống | ||||
Su hào | kg | 0,7 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Hành lá | kg | 6 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 100 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
19. Mô hình sản xuất cây rau cải ngồng (cải làn lai, cải làn, …) thời gian sinh trưởng 90 - 140 ngày
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4502) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4-5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống,vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4502) | |||
1 | Giống | ||||
Cải làn | kg | 0,90 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Cải làn lai | kg | 0,45 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 5 | |||
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 550 | |||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 84 | Sử dụng phân tự nhiên(Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 48 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤ 30%) | ||
Vôi bột hoặc Dolomit | kg | 700 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | kg | 30 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật | Kg/lít | 8 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đ | 2.000 | |||
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4502) | |||
1 | Giống | ||||
Cải làn | kg | 0,90 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Cải làn lai | kg | 0,45 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 60 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 20 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Phân bón lá | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo, tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
20. Mô hình sản xuất rau ăn lá, thời gian sinh trưởng 60-75 ngày (cải xanh ăn lá, cải ngồng hoa vàng, mùng tơi, rau rền…)
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4501) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 3 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ nhóm rau 60 – 75 ngày | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4501) | ||||
1 | Giống | Tiêu chuẩn cơ sở | ||||
Cải xanh ăn lá, cải ngồng hoa vàng | kg | 6 | ||||
Rau rền | kg | 15 | ||||
Mùng tơi | kg | 25 | ||||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | |||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 3 | ||||
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 250 | ||||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | |||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 18 | Sử dụng Kalisulphate (K2O ≤ 30%) | |||
Vôi bột hoặc Dolomit | kg | 700 | ||||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | |||||
Trichoderma | kg | 30 | ||||
Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật | Kg/lít | 3 | ||||
Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | ||||
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đ | 500 | ||||
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 60 – 75 ngày | |||||
1 | Giống | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4501) | ||||
Cải xanh ăn lá, cải ngồng hoa vàng | kg | 6 | Tiêu chuẩn cơ sở | |||
Rau rền | kg | 15 | ||||
Mùng tơi | kg | 25 | ||||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 35 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 25 | |||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 45 | |||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Phân bón lá | 1.000 đ | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
21. Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau, …)
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4504) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) | ||||
1 | Giống | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4504) | |||
Cà chua | kg | 0,25 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Dưa chuột | kg | 0,7 | |||
Mướp đắng | kg | 2,5 | |||
Bí xanh | kg | 1 | |||
Đậu quả | kg | 45 | |||
Đậu tương rau | kg | 80 | |||
2 | Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Phân bón lá hữu cơ | lít | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Phân bón gốc hữu cơ | kg | 400 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 78 | Sử dụng phân tự nhiên (Rocphosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% | ||
Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | Sử dụng Kali sulphate K2O ≤ 30%) | ||
Vôi bột hoặc Dolomit | kg | 700 | |||
3 | Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại) | ||||
Trichoderma | kg | 30 | |||
Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật | Kg/lít | 8 | |||
Bẫy Feromom | Chiếc | 30 | |||
Xử lý phế phụ phẩm | 1.000 đ | 2.000 | |||
b | Sản xuất VietGAP rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…) | ||||
1 | Giống | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4504) | |||
Cà chua | kg | 0,25 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Dưa chuột | kg | 0,7 | |||
Mướp đắng | kg | 2,5 | |||
Bí xanh | kg | 1 | |||
Đậu quả | kg | 45 | |||
Đậu tương rau | kg | 80 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N,P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Phân bón lá | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
22. Mô hình sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4505) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4505) | |||
Cà rốt | kg | 3 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Cải củ | kg | 3 | |||
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 90 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | ||
5 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
23. Mô hình sản xuất măng tây
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4508) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Hạt giống | Hạt | 18.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4508) |
Hạt giống trồng dặm | Hạt | 3.500 | ||||
2 | Vật tư làm giàn | |||||
- Cọc | cây | 1.200 | Cao 1,5m | |||
- Sợi dây cước PE | kg | 160 | ||||
- Dây buộc (cước PE) | kg | 30 | ||||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 345 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 288 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 300 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 4.000 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữucơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | ||
7 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 1.500 | |||
8 | Chế phẩm bảo vệ thực vật sinh học | kg | 10 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ hai | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 345 | Tiêu chuẩn cơ sở, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 288 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 325 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 750 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Chế phẩm bảo vệ thực vật sinh học | kg | 10 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
24.Mô hình sản xuất nấm mỡ
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4601) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 20 tấn nguyên liệu/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 15 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4601) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Đạm SA (Sulfatamon) | kg | 20 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
Đạm Urê | kg | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | Supe lân | kg | 30 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
5 | Bột nhẹ | kg | 30 | ||
6 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
25. Mô hình sản xuất nấm sò
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4602) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn nguyên liệu/ người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 45 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4602) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Túi PE (30 x 45) | kg | 6 | ||
4 | Nút, Bông, chun… | kg | 12 | ||
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
26. Mô hình sản xuất nấm rơm
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4603) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn nguyên liệu/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 15 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4603) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
27. Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4604) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 20 tấn nguyên liệu/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | que | 1.800 | Vận Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4604) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | kg | 50 | 5% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | kg | 10 | 1% | ||
MgSO4 | kg | 1,0 | 1,5‰ | ||
KH2PO4 | kg | 0,5 | 0,5 ‰ | ||
4 | Túi PE (19 x 38) | kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.500 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
28. Mô hình sản xuất nấm hương
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4605) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 20 tấn nguyên liệu/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 01tấn nguyên liệu thô
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | Chai | 60 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4605) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | kg | 70 | 7% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | kg | 20 | 2% | ||
4 | Túi PE (25 x 35) | kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
29. Mô hình sản xuất nấm linh chi
A. Định mức lao động mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4606) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 20 tấn nguyên liệu/người |
B. Định mức giống, vật tư
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | chai | 60 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR4606) | |
2 | Nguyên liệu | kg | 1.000 | ||
3 | Cám và phụ gia | ||||
Cám gạo | kg | 50 | 5% | ||
Cám ngô | kg | 70 | 7% | ||
Bột nhẹ (CaCO3) | kg | 10 | 1% | ||
Đường ăn | kg | 50 | 5 ‰ | ||
4 | Túi PE (25 x 35) | kg | 10 | ||
5 | Nút, Bông, chun… | kg | 12 | ||
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 02 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
30. Mô hình sản xuất cây mía
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3002) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 10ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom) | kg | 10.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3002) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 300 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 150 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 260 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
6 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
31. Mô hình sản xuất thạch đen
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3003) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 4 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 1.500 | Hom giống đạt tiêu chuẩn. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR3003) |
2 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 35 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 30 | ||
4 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 60 | ||
5 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 3.500 | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
32. Mô hình sản xuất Thuốc lá
A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống trồng mới | cây | 12.000 | Cây giống đạt tiêu chuẩn. | Vận theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, (Mô hình trồng thâm canh giống thuốc lá chất lượng) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 600 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 18 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 56 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 84 | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 2 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
33.Mô hình trồng chè hữu cơ
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR7904) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính3 -5 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho1 ha
TT | Tên giống, vậttư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Chè Shan tập trung | Chè giống mới | |||||
1 | Giống, cây che bóng | Giống chè theo TCVN 11041-6:2018 | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR7904) | |||
1.1 | Giống chè | bầu | 18.000 | 22.000 | ||
1.2 | Giống trồng dặm(5%) | bầu | 900 | 1.100 | ||
1.3 | Cây che bóng | cây | 200 | 200 | ||
2 | Vật tư | |||||
2.1 | Năm thứ nhất | |||||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 5.500 | 7.000 | Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học | 1.000đ | 1.000 | 1.000 | |||
2.2 | Chămsócnămthứhai | |||||
Phânhữucơvi sinh | kg | 2.500 | 3.000 | |||
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học | 1.000đ | 1.500 | 1.500 | |||
2.3 | Chăm sóc năm thứ ba | |||||
Phân hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | 3.500 | |||
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học | 1.000đ | 2.000 | 2.000 | |||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
34. Mô hình thâm canh cây chè
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR7905) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 3ha-5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 276 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR7905) |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 112 | ||
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | kg | 3.000 | ||
5 | Phân sinh học | kg | 25 | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật sinh học | 1.000đ | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
35. Mô hình sử dụng phân hữu cơ nano và chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật cho sản xuất chè
A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kinh doanh (năm1) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 257 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR7912) |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 104 | |||
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 167 | |||
4 | Phânhữucơ visinh | Kg | 2.790 | |||
5 | Phânsinh học | Kg | 23 | |||
6 | Phân hữu cơnanoUPLML | Gam | 255 | Tỷ lệ chất hữu cơ: 50%; tỷ lệ C/N:9,5; pHH 20: 6; Độ ẩm:30% | ||
7 | Chế phẩm sinhhọc bảo vệ thực vật AGIAZA4.5EC(phòngtrừsâu) | Lít | 27 | Thành phần Azadirachtin 4,5g/L và các phụ gia đặc biệt | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm2) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 234 | ||
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 95 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 153 | |||
4 | Phânhữucơ visinh | Kg | 2.550 | |||
5 | Phânsinh học | Kg | 21 | |||
6 | Phân hữu cơnanoUPLML | Gam | 255 | Tỷ lệ chất hữu cơ: 50%; tỷ lệ C/N:9,5; pHH20:6; Độ ẩm:30% | ||
7 | Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật AGIAZA 4.5 EC(phòng trừ sâu) | Lít | 27 | Thành phần Azadirachtin 4,5g/L và các phụ gia đặc biệt | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm3) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 205 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 84 | |||
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 135 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.250 | |||
5 | Phân sinh học | Kg | 19 | |||
6 | Phân hữu cơ nano UPLML | Gam | 255 | Tỷ lệ chất hữu cơ: 50%; tỷ lệ C/N: 9,5; pHH20: 6; Độ ẩm: 30% | ||
7 | Chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật AGIAZA4.5EC (phòng trừ sâu) | Lít | 27 | Thành phần Azadirachtin 4,5g/L và các phụ gia đặc biệt | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | 1 | |||
Thời gian | Ngày | 1-2 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
36. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, vải
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Cônglao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6801) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6801) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 70 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 | |||
5 | PhânKali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 400 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 92 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân Hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
2 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 | |||
3 | PhânKali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 140 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân Hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | |
2 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
3 | PhânKali nguyên chất (K2O) | kg | 210 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
37. Mô hình trồng, thâm canh cây bưởi
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Cônglao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6804) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép≥30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6804) | |
4 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 70 | |||
5 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 400 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 190 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
3 | PhânKali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 190 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
3 | PhânKali nguyên chất (K2O) | kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Đậu tương hoặc khô dầu | kg | 1.200 | Đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng | ||
6 | Túi bao quả | túi | 20.000 | |||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
38. Mô hình ghép cải tạo bưởi
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6824) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Mắt ghép (15mắt/cây) | Mắt | 6.000 | Cành mắt ghép, khai thác từ cây đầu dòng. Giống hỗ trợnăm thứnhất | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6824) |
2 | Dây ghép | Kg | 2 | Dây nilon mềm 0,02mm, 4 cuộn | ||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | |||
4 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 64 | |||
5 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của từng loại phân bón đó | ||
7 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
Năm thứ 2 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 147 | ||
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 77 | |||
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 144 | |||
4 | Phânhữucơsinhhọc | Kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 184 | ||
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 96 | |||
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | 01 - 02 | |||
Thời gian | Ngày | 1 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
39. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6805) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 625 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm Giống hỗtrợ năm thứnhất | Vận dụngtheo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6805) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 30 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 100 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 625 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 140 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | PhânLân nguyên chất (P2O5) | kg | 120 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
40. Mô hình trồng Chanh rừng
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Cônglao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6805) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm đầu tiên) | 1 | Giống trồng mới | cây | 500 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | Theo thực tiễn sản xuất và kết quả nghiên cứu ban đầu của Đề tài: Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen cây chanh rừng tại Lạng Sơn |
2 | Giống trồng dặm | cây | 25 | |||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 80 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 123 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | |||
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 8 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Vôi bột | kg | 750 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 2) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 160 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 41 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 6 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 3) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 184 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 66 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 195 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 6 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ tư trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 230 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất P2O5) | kg | 100 | |||
3 | Kali nguyên chất K2O) | kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo, tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
41. Mô hình trồng, thâm canh thanh long
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6806) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | hom | 5.555 | Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất | |
2 | Trụ xi măng | Trụ | 1.200 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 220 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 300 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 150 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 550 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 2 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 440 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dang nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6806) |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 440 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 6.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 660 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 660 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 450 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 9.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
42. Mô hình trồng, thâm canh xoài
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6807) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6807) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 65 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 400 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 250 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 200 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Túi bao quả | Cái | 70.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 70.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
43. Mô hình trồng, thâm canh mít
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6808) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6808) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 200 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bóndạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 100 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 400 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 240 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 240 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 240 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 280 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 280 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 280 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
44. Mô hình trồng, thâm canh cây Na
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6814) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | cây | 1.100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6814) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 50 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 230 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thaythế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 1.000 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 2+ năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 230 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 2.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 300 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 240 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 360 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
45. Mô hình trồng đào Mẫu Sơn ăn quả
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6815) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm đầu tiên) | 1 | Giống trồng mới | cây | 500 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | Áp dụng kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học: Phục tráng giống đào ăn quả Mẫu Sơn và phát triển một số giống đào mới tại khu du lịch Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
2 | Giống trồng dặm | cây | 25 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 160 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 125 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 225 | |||
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 8,5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Vôi bột | kg | 750 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 2 và 3) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 115 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 83 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 125 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ tư trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 230 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 167 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 250 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 6,5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo, tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
46. Mô hình trồng đào cảnh
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6815) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5 ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm đầu tiên | 1 | Giống trồng mới | cây | 5.500 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | Áp dụng Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây đào cảnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Quyết định số 411/QĐ-SNN ngày 14/12/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNT Lạng Sơn |
2 | Giống trồng dặm | cây | 275 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 475 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 531 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 351 | |||
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 10 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Vôi bột | kg | 600 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 2 trở đi | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 475 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 351 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 351 | |||
4 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo, tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
47. Mô hình trồng mận
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6815) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
Thời kỳ | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm đầu tiên) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | Áp dụng kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học:Khai thác và phát triển nguồn gen bản địa mận đỏ và Mận Chín sớm tại Hà Giang và Lạng Sơn |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | Cây giống đạt tiêu chuẩn | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 18 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 100 | |||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 263 | |||
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 8 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Vôi bột | kg | 600 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 2) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 28 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 33 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 36 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 5 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 200 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 3) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 37 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 33 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 48 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 6 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 200 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ tư trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 156 | Tiêu chuẩn cơ sở có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
2 | Lân nguyên chất P2O5) | kg | 156 | |||
3 | Kali nguyên chất K2O) | kg | 156 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 4 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | kg | 400 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo, tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
48. Mô hình trồng, thâm canh Lê
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6815) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép≥30cm Giống hỗ trợnăm thứ nhất | Lượng vật tư sử dụng cho từng năm Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6815) |
2 | Giống trồng dặm | cây | 20 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 85 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bóndạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 90 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | kg | 200 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 80 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 120 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 120 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 90 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | |||
5 | Túi bao quả | túi | 50.000 | |||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
49. Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6816) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm | 1 | Chồi giống trồng mới | Chồi | 60.000 | Chồi loại 1: 250 - 300 g/chồi. Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6816) |
2 | Chồi giống trồng dặm | Chồi | 3.000 | |||
3 | Phân đạm nguyên chấ (N) | kg | 460 | |||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 320 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 840 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 5.000 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó | ||
7 | Vôi bột | kg | 1.000 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 90 | ||
2 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 180 | |||
3 | Chất điều hòa sinh trưởng thực vật (thành phần chính Ethephon) | lít | 5 | |||
4 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
50. Mô hình trồng, thâm canh táo
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6825) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Địnhmứccho1ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Giống trồng mới | cây | 600 | Cây giống ghép, mầm Ghép ≥30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6825) |
2 | Giống trồng dặm (5%) | cây | 30 | |||
3 | Trụ | cây | 500 | |||
4 | Cây choái | cây | 500 | |||
5 | Dây thép kéo giàn | kg | 1.200 | |||
6 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | |||
7 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |||
8 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | |||
9 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học, khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bóntheo quytrình của loại phân bónđó | ||
10 | Vôi b ột | Kg | 500 | |||
11 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
Từ năm thứ 2 trở đi | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 276 | ||
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 120 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 210 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
5 | Vôi bột | Kg | 500 | |||
6 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình | ||||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | 1-2 | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
51. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên)
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6819) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 5ha/vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm | 1 | Chồi giống trồng mới | Cây | 1.300 | Cây giống Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6819) |
2 | Chồi giống trồng dặm | Cây | 60 | |||
3 | Cột bê tông | cột | 500 | |||
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 70 | |||
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160 | |||
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 360 | |||
7 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | Phân hữu cơ sinh học khi hay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc | ||
8 | Chế phẩm sinh học | kg | 60 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
9 | Vôi bột | kg | 1.000 | |||
10 | Thuốc bảo bệ thực vật | 1.000đ | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 185 | ||
2 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 660 | |||
3 | Chế phẩm sinh học | lít | 80 | |||
4 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
52. Mô hình trồng, thâm canh hồng không hạt
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Cônglao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6820) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 600 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6820) |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 96 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | |||
7 | Vôi bột | Kg | 600 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 125 | Tiêu chuẩn cơ sở Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. | |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 138 | |||
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
2 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |||
3 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | |||
5 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
53. Mô hình trồng thâm canh cây Dẻ bằng cây ghép
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Phù hợp với quy trình kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: LN3305) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 20 | Trình độ:Trung cấp trở lên; Quy mô: 3-6 ha/cán bộ | Năm1:8 tháng Năm 2:7 tháng Năm 3:5 tháng |
B. Định mức giống, vật tư
Đơnvịtính:01 ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Giống trồng mới | Cây | 500 | Chiều cao cây giống ≥ 40cm, trong đó, chiều dài cành ghép ≥ 20cm. Cây sinh trưởng tốt, vết ghép liền sẹo, cây không sâu bệnh. Tuổi cây ghép xuất vườn từ 4-6 tháng | Vận dụng theo Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN(Mã sản phẩm: LN3305) |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 50 | ||
3 | Phân bón NPK (16:16:8) | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp khác có hàm lượng tương đương | |||
+ Trồng mới | Kg | 250 | |||
+ Chăm sóc năm 2 | Kg | 500 | |||
+ Chăm sóc năm 3 | Kg | 500 | |||
4 | Phân hữu cơ vi sinh | ||||
+ Trồng mới | Kg | 1.000 | |||
+ Chăm sóc năm 2 | Kg | 500 | |||
+ Chăm sóc năm 3 | Kg | 500 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật và thời vụ trong năm Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | 1-2 | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
54. Mô hình trồng thâm canh chuối
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6823) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1 ha
Thời kỳ | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Giống trồng mới | cây giống cao Giống hỗ trợ năm thứ nhất | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Mã sản phẩm: TR6823) | ||
Chuối tiêu | cây | 2.000 - | ||||
Chuối tây | cây | 1.800 - | ||||
2 | Giống trồng dặm | cây | 100 | |||
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | kg | 260 | |||
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | kg | 160 | |||
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | kg | 360 | |||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 3.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
7 | Vôi bột | kg | 1.000 | |||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | ||
9 | Túi bao buồng | Túi | 2.000 | Cho năm thứ 2 | ||
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
55. Mô hình sản xuất ớt cay
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Cônglao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN (Mô hình sản xuất ớt cay an toàn) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 6 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | gam | 180-240 | Cây giống đạt tiêu chuẩn. | Vận dụng theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN (Mô hình sản xuất ớt cay an toàn) |
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 55 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 19 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 96 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 400 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | ||||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
56. Mô hình sản xuất dưa hấu
A. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Định mức | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Người dân đối ứng | Vận dụng theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN (Mô hình sản xuất dưa hấu) | |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | tính 5ha/vụ /người |
B. Định mức giống, vật tư
Định mức cho 1ha
TT | Tên giống, vật tư | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Giống | kg | 240-360 | Cây giống đạt tiêu chuẩn. | Vận dụng theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN (Mô hình sản xuất dưa hấu) |
3 | Đạm nguyên chất (N) | kg | 46 | Tiêu chuẩn cơ sở Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | kg | 50 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | kg | 72 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | kg | 800 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
7 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | ||
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 400 |
C. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn xây dựng mô hình | Theo quy trình kỹ thuật Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình. | Vận dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN (Phụ lục VI, VII) | ||
Số lần | Lần | 2 | |||
Thời gian | Ngày | 01 | |||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
Hội nghị sơ kết | Hội nghị | 01 | 1 ngày/Hội nghị | ||
Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 | 1-2 ngày/Hội nghị | ||
3 | Thông tin tuyên truyền | ||||
Biển mô hình | Cái | 01 | |||
Hội thảo đầu bờ, tham quan | Hội thảo | 01 | 1-2 ngày/Hội thảo/Tham quan | ||
Tin bài | Tin/bài | 01 | |||
Phóng sự | Phóng sự | 01 | |||
