Quyết định 1375/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1375/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/20 10/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điề u của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nộ i dung của Nghị định số 118/20 25/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+
89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026 số 138/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3151/TTr-SNV ngày 07 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này dan h mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩn h vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo ). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan
căn cứ quy trình n ội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các s ở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Đình Quang
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: 1375/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) | |||||||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia. | Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. | |
| 2 | Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia. | Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. | |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| 3 | Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia. | Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. | |
| 4 | Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia. | Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. | |
| 5 | Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia. | Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định phí, lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| 6 | Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. | Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không quy định phí, lệ phí. | - Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14; - Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ năng nghề. | |||
| Tổng số danh mục TTHC được công bố: | 06 | TTHC | |||||||
| Trong đó | |||||||||
| - TTHC mới ban hành: - TTHC được sửa đổi, bổ sung: - TTHC bị bãi bỏ: | 06 0 0 | TTHC TTHC TTHC | |||||||
| Cụ thể | |||||||||
| - Số TTHC thực hiện trực tiếp: | 06 | TTHC | |||||||
| - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: - Số TTHC thực hiện qua DCV trực tuyến: | 06 06 | TTHC TTHC | |||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: 1375/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 QUY TRÌNH)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 3 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 3 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,5 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 3 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 10 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 3 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 10 ngày làm việc | ||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 07 ngày làm việc | ||
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 3 | Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 02 ngày làm việc |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định, trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Lao động, việc làm và chính sách | 0,25 ngày làm việc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 81+82+83+84+85+86+87+88+89+90+91+92+93+94+95+96+97+98+99+100+101+102/Ngày 21-7-2026
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ, kết quả liên thông trình UBND tỉnh Cao Bằng (bản điện tử và bản giấy) | Văn thư Sở Nội vụ | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 7 | Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Phòng Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Bước 8 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 9 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết: | 07 ngày làm việc | ||
