Quyết định 132/2004/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La
KẾ HOẠCH ỨNG VỐN CHO CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, LAI TẠO GIỐNG BÒ CUNG CẤP CHO DÂN TĐC DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA
(Ban hành kèm theo quyết định số 132/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 10 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La)
Đơn vi: Triệu đồng
TT | Địa bàn cung ứng giống | Chủ đầu tư | Đơn vị sản xuất, lai tạo giống | Tiến độ hoàn trả con giống | Vốn TĐC theo phương án được duyệt | Kế hoạch vốn ứng năm 2004 | |||||
Tổng số | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | ||||||
TỔNG CỘNG | 1.870 | 60 | 280 | 590 | 572 | 368 | 26.500 | 19.000 | |||
1 | Xã Mường Khiêng, xã Liệp Tè, xã Bó Mười huyện Thuận Châu | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | DN tư nhân Thanh Tùng | 335 | 60 | 100 | 100 | 75 | 5.000 | 4.000 | |
2 | Xã Chiềng Khoong huyên Sông Mã | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | Cty cổ phần xây dựng và phát triển chăn nuôi | 335 | 60 | 100 | 100 | 75 | 5.000 | 4.000 | |
3 | Xã Chiếng Lương huyện Mai sơn | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | cty cổ phẩn xây dựng Trường Giang | 333 | 60 | 100 | 100 | 73 | 5.000 | 4.000 | |
4 | Xã Loóng Phiêng huyện Yên Châu | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | DN tư nhân Hồng Kông | 267 | 60 | 67 | 14.0 | 4.000 | 2.400 | ||
5 | Xã Mường Chùm huyện Mường La; xã Chiềng Cọ thị xã Sơn La | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | Cty phát triển chăn nuôi Sơn La | 300 | 150 | 150 | 3.000 | 2.000 | |||
6 | Xã Mường Băng, Mường Bon huyện Mai Sơn | BQL dự án di dân TĐC tỉnh Sơn La | cty cổ phần xây dựng Tây Bắc | 300 | 60 | 80. | 80 | 80 | 4.500 | 2.600 | |
