Quyết định 13/2017/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Phụ lục 04: Hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /2017/QĐ-UBND ngày tháng năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
STT | Tên đường | Đoạn đường | ||
|---|---|---|---|---|
Điểm đầu | Điểm cuối | |||
I | GIÁ ĐẤT Ở MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG HUYỆN | |||
1 | Quốc lộ 1A |
|
| |
2 |
| Giáp ranh Sóc Trăng | Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền) | 1,70 |
3 |
| Giáp ranh Sóc Trăng + 200m | Cầu Xa Bảo | 1,67 |
4 |
| Cầu Xa Bảo | Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng SócTrăng | 1,79 |
5 |
| Cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng | Cầu Cái Dầy | 1,75 |
6 |
| Cầu Cái Dầy | Cổng trường Lê Văn Đẩu | 1,43 |
7 |
| Cổng trường Lê Văn Đẩu | Giáp đường lộ Xẻo Lá | 1,53 |
8 |
| Giáp đường lộ Xẻo Lá | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m | 1,48 |
9 |
| Cách ranh thành phố Bạc Liêu 400m | Giáp ranh thành phố Bạc Liêu | 1,58 |
10 | (Giá đất QL1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 tại Phụ lục số 1 - Giá đất ở trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu ) | |||
11 |
| Cầu Sập (Cầu Dần Xây) | Ngã 3 Huy Liệu | 1,57 |
12 |
| Ngã 3 Huy Liệu | Trường tiểu học Nguyễn Du | 1,71 |
13 |
| Trường tiểu học Nguyễn Du | Cầu Cái Tràm | 1,75 |
14 | Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1A (Trừ các tuyến đường đã có giá) | |||
15 |
| Cầu Sập | Cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình) | 1,50 |
16 | Các Tuyến lộ Liên Xã (Trừ các tuyến đường đã có giá) | |||
17 | Hương Lộ 6 | Giáp ranh thành phố Bạc Liêu | Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | 1,60 |
18 |
| Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m | Nhà Ông Ngô Đăng Cung | 1,67 |
19 |
| Nhà Ông Ngô Đăng Cung | Giáp ranh xã Hưng Thành | 1,87 |
20 |
| Cống nước mặn | Ngã Tư 2 Tiền | 2,00 |
21 | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành | Quốc lộ 1A | Cách Quốc Lộ 1A 500m | 1,31 |
22 |
| Cách Quốc Lộ 1A 500m | Gia Hội (giáp Hương lộ 6) | 1,30 |
23 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Quốc lộ 1A | Đến trạm Y tế xã Long Thạnh | 1,43 |
Trạm Y tế xã Long Thạnh | Đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng | 1,38 | ||
Đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng | Cầu 3 Phụng | 1,40 | ||
STT | Tên đường | Đoạn đường | Hệ số điều chỉnh | ||
|---|---|---|---|---|---|
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||
II | GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ | ||||
II.1 | Xã Châu Thới | ||||
1 | Khu vực chợ | Cách UBND xã 300 m về hướng QL1A | Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác | 1,31 | |
2 | Đường đi xã Châu Thới | Giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng | Cách UBND xã 300 m về hướng QL1A | 1,10 | |
3 |
| Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác | Đền Thờ Bác | 1,15 | |
4 | Đường Bàu Sen | Nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) | Cầu Thanh Niên | 1,10 | |
5 | Đường Trà Hất | Nhà ông Hiền | Cầu Trà Hất | 1,10 | |
6 | Đường ấp Trà Hất-Bàu Sen | Cầu Ba Cụm | Cầu Thợ Võ (Ngang Trường học Bàu Sen) | 1,10 | |
7 | Đường Bà Chăng A-B1-B2 | Từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm | Cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) | 1,10 | |
8 | Đường Nhà Việc | Nhà Sáu Miễu | Cầu Ba Cụm | 1,10 | |
9 | Đường Giồng Bướm A.B | Nhà bà Thu | Cầu Dù Phịch | 1,10 | |
10 | Đường Giồng Bướm B | Ngã 3 Lung Sen | Cầu Xá Xính | 1,10 | |
11 | Đường Công Điền-Cai Điều | Cầu nhà Ông Thọ | Trường học Cai Điều | 1,10 | |
12 | Đường Giồng Bướm A-Tràm 1 | Cầu Bảy Sên | Nhà ông Ngô Văn Việt | 1,10 | |
13 | Đường Cái Điều-Giồng Bướm A | Trường học Cai Điều | Cầu miễu Đá Trắng | 1,10 | |
14 | Đường Trà Hất- Bàu Sen | Cầu Ba Cụm | Cầu Thợ Võ (Ngã ba nhà ông Sáng) | 1,10 | |
15 | Đường Bà Chăng A- Bà Chăng B | Nhà ông Lê Văn Oanh | Cầu ngã ba Trần Nghĩa | 1,10 | |
16 | Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1 | Cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) | Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) | 1,10 | |
17 | Đường Bàu Sen-Bà Chăng A- | Cầu Chữ Y | Cầu Kênh Cùng | 1,10 | |
18 | Đường Bàu Sen | Cầu Thợ Võ | Nhà ông Việt | 1,10 | |
19 | Đường Bà Chăng B | Trụ sở ấp Bà Chăng B | Nhà ông Hai Thuận | 1,10 | |
20 | Đường Bà Chăng A | Nhà ông Chiến | Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1,10 | |
21 | Đường Bà Chăng B | Cầu Thanh Niên | Cầu Tư Nam | 1,10 | |
22 | Đường Xóm Lớn | Nhà máy bà Chín Lẻo | Giáp ranh xã Long Thạnh | 1,10 | |
23 | Đường Công Điền- Nàng Rèn | Cầu Ông Lác | Miễu bà Nàng Rèn | 1,10 | |
24 | Đường Giồng Bướm A | Từ ranhTrường Ngô Quang Nhã | Cầu Ông Tuệ | 1,10 | |
25 | Đường Lung Sen | Cầu Ông An | Cầu Ông Lợi (Kinh Xáng) | 1,10 | |
26 | Đường kênh Thanh Niên | Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm | Ấp B2 (Nhà ông Phúc) | 1,10 | |
27 | Đường Trà Hất | Cầu Trà Hất | Nhà Bà Chợ | 1,10 | |
28 | Đường Cai Điều | Nhà ông Lớn | Nhà ông 6 Sáng | 1,10 | |
29 | Đường Bà Chăng A-B1 | Nhà ông 6 Ngọc | Nhà ông Út Hai | 1,10 | |
30 | Đường Nàng Rèn - Cai Điều | Nhà ông Mùi | Nhà ông Đực | 1,10 | |
31 | Đường Bà Chăng A | Nhà ông An | Nhà ông Xuân | 1,10 | |
32 | Đường Nhà Việc | Cầu nhà ông Tấu | Cầu nhà ông Dũng | 1,10 | |
33 | Đường Hàn Bần | Ranh trường tiểu học Châu Thới | Cầu nhà ông 6 Ngộ | 1,10 | |
35 | Tuyến Giồng Đế | Cầu nhà ông Tỏa | Giáp ranh ấp Công Điền | 1,10 | |
II.2 | Xã Châu Hưng A | ||||
1 | Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A | Quốc Lộ 1A | Nhà Bảy An | 1,11 | |
2 |
| Nhà Bảy An (Trà Ban 2) | Nhà Năm Nai | 1,10 | |
3 | Lộ Nhà Dài A - Công Điền | Nhà ông Sáu Thương | Nhà ông Hai Hậu | 1,10 | |
4 | Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn | Nhà ông Tư Nai | Nhà ông Hai Thắng | 1,10 | |
5 | Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách | Cầu Thanh Tùng | Cầu nhà ông Sáu Sách | 1,10 | |
6 | Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh | Quốc lộ 1A | Nhà bà Út Liểu (Quang Vinh) | 1,11 | |
7 | Lộ Thông Lưu A | Cầu Tư Gia | Cầu Sáu Liểu | 1,10 | |
8 | Lộ Nhà Dài B | Nhà ông Hai Hậu | Nhà ông Nhanh | 1,10 | |
9 | Đường Thạnh Long | Nhà ông Bảy Tròn | Đập Năm Nguyên | 1,10 | |
10 | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành | Trường mẫu giáo Phong Lan | Cầu Nhà Dài A | 1,14 | |
11 | Lộ Trà Ban 2 | Quốc lộ 1A (Cầu Nàng Rền) | Chùa Châu Quang | 1,10 | |
12 |
| Quốc lộ 1A (Cầu Nàng Rền) | Nhà thạch Út | 1,10 | |
13 |
| Cầu 6A | Cầu Phương Thảo | 1,10 | |
14 | Lộ Trà Ban 1 | Quốc Lộ 1A | Nhà 8 Giang | 1,10 | |
15 |
| Quốc lộ 1A ( Nhà Tuấn Anh) | Nhà Ông Vui | 1,10 | |
16 |
| Quốc lộ 1A ( Miếu Thạch Thần) | Nhà Ông Hùng | 1,10 | |
17 | Lộ Thông Lưu A | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu Ông Tòng ) | Giáp Thông Lưu B | 1,10 | |
18 | Lộ Hà Đức | Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã) | Cầu 6A | 1,10 | |
19 | Lộ Hà Đức | Cầu ông Khanh | Nhà ông 8 Quyền | 1,10 | |
20 |
| Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu) | Nhà Bà Thúy | 1,10 | |
21 |
| Cầu Út Lê | Cầu 2 Bửu | 1,10 | |
22 | Lộ Nhà Dài A | Nhà ông Hải | Cầu 5 Y | 1,10 | |
23 | Lộ Nhà Dài A | Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành | Nhà ông 7 Ích | 1,10 | |
24 | Tuyến Đê bao Đông Nàng Rền | Quốc Lộ 1A | Cống 6 Sắt (Chắc Đốt) | 2,30 | |
II.3 | TT Châu Hưng | ||||
1 | Lộ Xẻo Lá | Cầu Sáu Thanh | Nhà ông Trọng | 1,27 | |
2 | Đường đi xã Châu Thới | Cầu Xẻo Chích mới | Giáp ranh xã Châu Thới | 1,20 | |
| Cầu Xẻo Chích cũ | Lộ tẻ trong | 1,10 | ||
3 | Lộ Thông Lưu B | Cầu Sáu Liễu | Nhà Hai Tuấn | 1,36 | |
4 | Đường Bà Chăng | Nhà ông Hà | Nhà ông Dũ | 1,36 | |
5 | Đường nhánh | Hết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu | Giáp ranh Phường 8 | 1,36 | |
6 | Lộ Mặc Đây | Cầu 6 Nghiêm | Ngã 3 Lộ Mới | 1,36 | |
7 |
| Cầu Sáu Liễu | Cầu Mặc Đây | 1,36 | |
8 | Đường Nhánh | Cầu Mặc Đây | Cống Nhà Thờ | 1,41 | |
9 | Đường Bà Chăng | Cầu Bà Chăng | Giáp ranh xã Châu Hưng A | 1,41 | |
10 | Lộ Tẻ | Cầu Mặc Đây | Giáp ranh xã Châu Hưng A | 1,41 | |
11 |
| Cầu Mặc Đây | Nhà ông Sương Dương | 1,41 | |
12 |
| Quốc Lộ 1A | Cầu 6 Nghiêm | 1,10 | |
13 |
| Quốc Lộ 1A | Cầu Sáu Liễu | 1,07 | |
14 | Đường vào Nhị Tỳ | Lộ Bãi Rác | Lò Hoả Táng | 1,10 | |
15 | Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) | Quốc Lộ 1A | Nhà ông 2 Tính | 1,10 | |
16 | Khu dân cư Hoài Phong | Đường nội bộ trong khu dân cư | 1,11 | ||
17 | Khu dân cư Huy Thống | Đường nội bộ trong khu dân cư | 1,11 | ||
18 | Đường Mười Hưng | Cầu 8 Đơ | Nhà Ông Bình | 1,10 | |
19 | Tuyến Bà Chăng - Mặc Đây | Nhà ông 6 Việt | Nhà Bà 2 Mèo | 1,10 | |
II.4 | Xã Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) | ||||
1 | Cù Lao - Cái Giá | Hương lộ 6 (Nhà Ông Cấu) | Ngã 3 Chùa Chót | 1,11 | |
2 | Phú Tòng - Bưng Xúc - Giá Tiểu | Trụ Sở Ấp Phú Tòng | Nhà ông Trọng | 1,11 | |
3 | Giá Tiểu - Đay Tà Ni | Nhà ông Sáu Điện | Cầu Chùa Chót | 1,41 | |
4 | Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu | Hương Lộ 6 (Đầu lộ Giá Tiểu) | Cầu nhà ông Tấn | 1,27 | |
5 | Lộ Cả Vĩnh - Bưng Xúc | Hương Lộ 6 (Cống Cả Vĩnh) | Cầu nhà ông Năm Phù | 1,27 | |
6 | Lộ Nước Mặn - Bưng Xúc | Hương lộ 6 (Nhà Sơn Nhàn) | Nhà Máy Bà Yến | 1,10 | |
7 | Lộ Nước Mặn - Phú Tòng | Hương lộ 6 (Cống Nước Mặn ) | Nhà ông Huỳnh Quốc Bảo | 1,06 | |
8 | Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu | Hương lộ 6 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) | Cầu nhà Bà Hoa | 1,10 | |
9 | Lộ Sóc Đồn | Nhà Bà Dương | Nhà Thầy Lành | 1,10 | |
10 | Lộ Sóc Đồn | Nhà thầy Viễn | Miếu Ông Bổn | 1,10 | |
11 | Lộ Cù Lao | Kho Sáu Điệu | Nhà bà Hiền | 1,10 | |
12 | Lộ Cù Lao- Cái Giá | Hương Lộ 6 (Nhà Ông Đào Dên) | Nhà Ông Phan Sua | 1,10 | |
13 | Lộ Sóc Đồn | Hương lộ 6 (nhà ông Cưởng) | Nhà ông Trần Sôl | 1,10 | |
14 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông Lẻn | Nhà bà Lâm Thị Chuôl | 1,10 | |
15 | Lộ Sóc Đồn | Hương lộ 6 (nhà ông Kim Chung) | Sau nhà Bà Hương | 1,27 | |
16 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông Trần Binh Dinh | Nhà Bà Huỳnh Thị Hường | 1,27 | |
17 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông 9 Thân | Trạm Y Tế | 1,24 | |
18 | Lộ Sóc Đồn | Nhà ông Chánh | Nhà bà Thuỷ | 1,24 | |
19 | Cái Giá | Nhà Lý Dũng | Cầu Chùa Chót | 1,27 | |
20 | Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni | Hương Lộ 6 (Cầu Sốc Đồn) | Cầu Chùa Chót | 1,27 | |
21 | Lộ Đay Tà Ni | Cầu Chùa Chót | Cầu Nhà Ông Danh Sai | 1,10 | |
22 | Lộ Cái Giá - Đay An Cao | Nhà Ông Sơn By | Giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng | 1,22 | |
23 | Lộ Sốc Đồn | Nhà bà Lâm Thanh Thủy | Nhà bà Trần Thị Mảo | 1,10 | |
24 |
| Nhà bà Lê Minh Hoa | Nhà bà Trịnh Ngọc Phú | 1,10 | |
25 | Lộ Cù Lao | Nhà bà Nguyễn Thị Mi | Ngã 3 hết kho Văn Hiền | 1,10 | |
26 |
| Nhà ông Lý Văn Hoá | Nhà ông Thạch Huỳnh Tha | 1,10 | |
27 |
| Nhà ông Nguyễn Quang Trung | Giáp đất Chùa Đầu | 1,10 | |
28 | Lộ Cái Giá | Nhà ông Lâm Hiếu Thảo | Cầu Nhà ông Hiệp | 1,10 | |
29 |
| Nhà ông Triệu Núp | Cầu nhà ông Huỳnh Na Si | 1,10 | |
30 |
| Nhà bà Hoa Ry | Cầu nhà Bảnh Tốt | 1,10 | |
31 | Lộ Bưng Xúc | Nhà ông Võ Văn Đáng | Nhà ông Nguyễn Văn Chánh | 1,10 | |
32 | Giá Tiểu | Nhà ông Ngô Văn Sơn | Cầu giáp ấp Mặc Đây | 1,10 | |
33 | Phú Tòng | Nhà ông Huỳnh Quốc Bảo | Cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng | 1,10 | |
II. 5 | Xã Hưng Thành | ||||
1 | Lộ 2 chiều | Cầu Gia Hội | Ngã 4 Đê Bao | 1,50 | |
2 | Lộ Xẻo Nhào | Trường cấp 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Tập | 1,11 | |
3 | Đường Đê Bao | Hương Lộ 6 | Cầu Trên Vàm Lẻo | 1,14 | |
4 | Đường Đê Bao | Nhà Ông Phạm Văn Đệ | Nhà ông Nguyễn Văn Tập | 1,04 | |
5 |
| Nhà Ánh Hồng | Cầu ông Thảo | 1,10 | |
6 | Lộ ấp Ngọc Được | Cầu ông Chuối | Cầu Út Dân | 1,10 | |
7 | Lộ Ngọc Được- Hoàng Quân 1 | Cầu Út Dân | Nhà Ông 9 Bé | 1,10 | |
8 | Lộ Vườn cò | Nhà ông Hẳng | Cầu Hai Ngươn | 1,10 | |
9 | Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào | Cầu Hai Ngươn | Nhà ông 9 Hòa | 1,10 | |
10 | Lộ ấp Gia Hội | Trạm Y Tế ( Cũ ) | Nhà Bà Kim Thuấn | 1,20 | |
11 | Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 | Nhà Ông Hai Rẩy | Cống Hoàng Quân III | 1,10 | |
12 | Lộ Út Phến | Cầu Ông Điển | Cầu Ông Biểu | 1,10 | |
13 | Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 | Cầu Ông 5 Thoại | Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) | 1,10 | |
14 | Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào | Cầu Ông 3 Tiễn | Cầu Thanh Niên | 1,10 | |
15 | Lộ Xẻo Nhào | Cầu Thanh Niên | Cầu Ông Bảnh | 1,10 | |
16 | Lộ Hoàng Quân 2 | Cầu Ông Thảo | Cầu Ông Bình | 1,10 | |
17 | Lộ ấp Quốc Kỷ-Nhà Thờ | Hương Lộ 6 (nhà ông Mánh) | Cầu 6 Lành | 1,10 | |
18 | Đê Bao Ấp Năm Căn | Nhà Bà A | Cống Nước Mặn | 1,10 | |
II.6 | Xã Long Thạnh | ||||
1 | Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập | Quốc lộ 1A | Trạm Y Tế | 1,08 | |
2 | Lộ ấp Trà Khứa | Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu | Cách ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu 200m | 1,09 | |
3 |
| Cách ranh phường 8, | Hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) | 1,11 | |
4 | Lộ ấp Trà Khứa | Cầu Trà Khứa | Cầu Bà Thuận | 1,10 | |
5 | Lộ cặp sông Cầu Sập-Ngan Dừa | Giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu | Cống Cầu Sập | 1,10 | |
6 |
| Cống Cầu Sập (bờ Sông Xáng) | Giáp xã Châu Thới | 1,13 | |
7 | Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều | Cống Cầu Sập | Kênh Ngang (Cây Điều) | 1,10 | |
8 | Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2 | Cái Tràm A2 (Miễu Bà) | Sông Dần Xây | 1,10 | |
9 | Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1A) | Trường Tiểu học | Chùa ông Bổn | 1,13 | |
10 | Đường vào Đình Tân Long | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Đình Tân Long | 1,10 | |
11 | Đường vào Đình Tân Long | Đình Tân Long | Đình Phước Thạnh I | 1,10 | |
12 | Lộ Bầu Rán | Cầu 7 Kưng | Đến Chợ Cái Tràm | 1,10 | |
13 |
| Cống 7 Phát | Ngã tư 7 Lốc | 1,10 | |
14 | Lộ Hòa Linh | Chợ Cái Tràm | Nhà Ông 7 Công | 1,10 | |
15 | Lộ Thới Chiến | Cầu Ông Khém | Cầu Thanh Niên | 1,10 | |
16 | Lộ Cái Điều | Nhà Ông Châu Văn Lâm | Nhà Ông 6 Quan | 1,10 | |
17 | Lộ Béc Nhỏ | Nhà Ông Lê Văn Thu | Nhà ông Quách Văn Giá | 1,10 | |
18 | Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói | Lộ Nắm Cua - Cầu Sập | Giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập | 1,08 | |
II.7 | Xã Vĩnh Hưng | ||||
1 | Đường Cầu Sập - Ninh Qưới | Cầu Ba Phụng | Cầu Mới Vĩnh Hưng | 1,80 | |
2 | Lộ tẻ | Ba Tân | Tám Em - Chín Đinh | 1,09 | |
3 | Đường Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2 | Cầu Vàm Đình | Nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) | 1,10 | |
4 | Đường Trung Hưng 2 | Nhà ông Tám Em | Cầu Am | 1,10 | |
5 | Đường Trung Hưng 2 | Cầu Am | Cầu Trần Nghĩa | 1,10 | |
6 | Đường Trung Hưng 2 | Cầu Am | Giáp xã Vĩnh Hưng A | 1,10 | |
7 | Đường Trần Nghĩa | Nhà ông Ba Hải | Nhà ông Nguyễn Thành Luỹ | 1,10 | |
8 | Đường Trần Nghĩa- Đông Hưng | Nhà ông Ba Hải | Nhà ông Rạng | 1,10 | |
9 | Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác | Cầu Mới Vĩnh Hưng | Nhà ông Tư Gẫy | 1,00 | |
10 |
| Nhà ông Tư Gẫy | Nhà Ông Nguyễn Thanh Nam | 1,05 | |
11 | Tuyến HB15 | Cầu Ba Phụng | Giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình | 1,10 | |
12 | Rạch Cây Giông | Từ Nhà Ông Thông | Nhà Ông 5 Tòng | 1,10 | |
13 | Đường Út Bổn - Tư Bá | Nhà Ông Út Bổn | Nhà Tư Bá | 1,10 | |
14 | Đường Chín Đô - 3 Ngượt | Cầu Vàm Đình | Nhà Ông Sua | 1,10 | |
15 | Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ | Miếu Chủ Hai | Nhà Ông 8 Hổ | 1,10 | |
16 | Đường Bà Bế - Ông On | Nhà Bà Bế | Nhà Ông On | 1,10 | |
17 | Đường Cầu Thanh Niên - | Cầu Thanh Niên | Giáp Ranh xã Minh Diệu | 1,10 | |
18 | Tuyến Đường Bà Quách | Nhà Ông Tư Lũy | Nhà Ông 7 Lý | 1,10 | |
19 | Đường Thạnh Hưng 1 | Nhà Bảy Tàu | Giáp ranh Vĩnh Hưng A | 1,10 | |
II.8 | Xã Vĩnh Hưng A | ||||
1 | Đường Trung Hưng 1A | Nhà ông Sách | Cổng Chào Trung Hưng 1A | 1,11 | |
2 | Đường Trung Hưng 1B | Cổng Chào Trung Hưng 1A | Nhà ông Bảy Quýt | 1,10 | |
3 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Cầu Mới Vĩnh Hưng | Cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m | 1,10 | |
4 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m | Nhà ông Lê Quang Rinh | 1,10 | |
5 | Đường Trung Hưng - Bắc Hưng | Cầu Ngang Kênh Xáng | Giáp Ranh xã Vĩnh Hưng | 1,16 | |
6 | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa | Nhà Ông Lê Quang Rinh | Giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long | 1,05 | |
7 | Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh | Nhà ông 3 Nhuận | Nhà ông 3 Khanh | 1,10 | |
8 | Đường Mỹ Trinh | Nhà Ông 3 Khanh | Nhà bà Mỹ Loan | 1,10 | |
9 | Đường Trung Hưng 1B - Phú Đông | Nhà ông Hoàng Chiến | Nhà ông Dạn | 1,07 | |
10 | Đường Mỹ Phú Đông | Nhà bà Mỹ Linh | Nhà ông Phạm Văn Non | 1,10 | |
11 | Đường Mỹ Phú Đông | Nhà ông 4 Quân | Nhà ông Phạm Chí Nguyện | 1,10 | |
12 | Đường Trung Hưng 1B | Nhà ông 7 Quýt | Nhà Ông Lý Em | 1,10 | |
13 | Đường Trung Hưng 1B | Nhà Ông Huỳnh Văn Tặng | Nhà Ông Đỗ Văn Mẫn | 1,10 | |
14 | Đường Trung Hưng - Trung Hưng III | Cầu Kênh Xáng | Nhà Ông 5 Tính | 1,10 | |
15 | Đường Trung Hưng III | Nhà Ông 5 Tính | Nhà Ông 2 Nghé | 1,10 | |
16 | Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền | Nhà Ông 2 Nghé | Nhà Ông 3 Hồng | 1,10 | |
17 | Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng | Từ Nhà Ông 3 Hồng | Nhà Ông Kỳ Phùng | 1,10 | |
18 | Đường Bắc Hưng | Nhà Ông 10 Lạc | Nhà Bà Cứng | 1,10 | |
19 | Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng | Lộ Nắn Cua - Cầu Sập | Cầu Mới Vĩnh Hưng | 1,05 | |
20 | Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền | Nhà Út Tịnh | Cầu Bà Dô | 1,10 | |
21 | Lộ Nguyễn Điền | Cầu Bà Dô | Giáp ranh Sóc Trăng | 1,10 | |
