Quyết định 124/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Danh mục | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ tính hao mòn (% năm) | |
|---|---|---|---|
I | Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả | ||
1 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và các tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác | 50 | 2 |
2 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm: báo chí; âm nhạc; sân khấu; văn học, nghệ thuật dân gian; điện ảnh; nhiếp ảnh; mỹ thuật, mỹ thuật ứng dụng | 50 | 2 |
3 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, kiến trúc, công trình khoa học | 25 | 4 |
4 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu | 25 | 4 |
5 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan đến quyền tác giả | 25 | 4 |
6 | Giấy chứng nhận đăng ký khác | 25 | 4 |
II | Quyền sở hữu công nghiệp | ||
1 | Bằng độc quyền sáng chế | 20 | 5 |
2 | Bằng độc quyền giải pháp hữu ích | 10 | 10 |
3 | Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp | 10 | 10 |
4 | Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí | 10 | 10 |
5 | Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 | 10 |
6 | Giấy chứng nhận đăng ký khác | 10 | 10 |
III | Quyền đối với giống cây trồng | ||
1 | Bằng bảo hộ giống cây trồng thân gỗ và cây leo thân gỗ | 25 | 4 |
2 | Bằng bảo hộ giống cây trồng khác | 20 | 5 |
IV | Phần mềm ứng dụng | ||
1 | Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung | 5 | 20 |
2 | Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển | 5 | 20 |
3 | Phần mềm ứng dụng đa ngành | 5 | 20 |
4 | Phần mềm ứng dụng chuyên ngành | 5 | 20 |
5 | Phần mềm ứng dụng khác | 5 | 20 |
V | Tài sản cố định vô hình khác (trừ: Quyền sử dụng đất đối với các trường hợp phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản quy định tại Điều 100 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ và Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) không thuộc loại I, II, II và IV nêu trên | 5 | 20 |
