Quyết định 12/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại khoản 2, khoản 3 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024)
Phụ lục 2
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Áp dụng trên địa bàn thành phố Cao Lãnh
1.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Sáu Quốc (Hoà An) | 900 |
|
|
|
2 | Chợ Thông Lưu (Hoà An) | 600 |
|
| 500 |
3 | Chợ xã Tịnh Thới | 800 |
|
|
|
4 | Chợ xã Tân Thuận Đông | 1.000 |
|
| 800 |
5 | Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) | 600 |
|
|
|
6 | Chợ xã Mỹ Ngãi | 800 |
| 700 |
|
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) |
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m) |
|
| 2.400 | ||
- Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m) |
|
| 2.000 | ||
| - Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m) |
|
|
| 2.000 |
2 | Cụm dân cư Quảng Khánh (Mỹ Trà) |
|
|
|
|
- Đường Hồ Văn Thanh (7m) |
|
| 1.500 | ||
- Đường 7m |
|
| 1.500 | ||
| - Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh (3,5m) |
|
|
| 1.200 |
3 | Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) |
|
|
|
|
- Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ) | 1.200 | ||||
- Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m) | 1.000 | ||||
- Đường Trần Bá Lê (11m) |
| 1.100 | |||
- Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m) |
|
| 850 | ||
| - Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m) |
|
|
| 750 |
4 | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) |
|
|
|
|
| - Đường 3,5m |
|
|
| 500 |
| - Đường 5m – 7m |
|
| 600 |
|
5 | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
|
|
|
|
| - Đường 7m | 3.400 |
|
| |
| - Đường 9m (đường cụt) | 3.400 |
|
| |
| - Đường 9m (đường dài) | 4.500 |
|
| |
| - Đường 14m | 7.000 |
|
|
|
6 | Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây |
|
|
|
|
| - Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m) |
| 500 |
|
|
| - Đường số 3, đường số 9 (10,5m) | 600 |
|
|
|
7 | Khu dân cư Tân Thuận Đông |
|
|
|
|
| - Đường rộng 5,5m |
|
| 500 |
|
8 | Khu dân cư Tân Thuận Tây |
| |||
- Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2 | 3.500 | ||||
- Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2 | 3.200 | ||||
B | Giá đất tối thiểu | 500 | |||
1.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
1 | Đường Nguyễn Hữu Kiến |
|
|
| - Hoà Tây – cầu Sáu Quốc | L2 | 1.200 |
| - Cầu Sáu Quốc – Chợ Tân Thuận | L2 | 1.000 |
| - Chợ Tân Thuận – bến đò Mỹ Hiệp | L2 | 800 |
2 | Đường Hòa Tây |
|
|
| - Cầu Xẻo Bèo – cầu Bằng Lăng | L2 | 800 |
| - Cầu Bằng Lăng – giáp sông Tiền | L2 | 800 |
3 | Đường Bà Huyện Thanh Quan (đường Hòa Tây – giáp Phường 4) | L3 | 600 |
| XÃ MỸ TÂN |
|
|
4 | Đường Mai Văn Khải |
|
|
| - Cầu Bà Vại – đường Nguyễn Văn Tre | L2 | 1.300 |
| - Đường Nguyễn Văn Tre – rạch Ông Hổ | L2 | 1.600 |
| - Rạch Ông Hổ - cầu Bà Học | L2 | 1.400 |
| - Cầu Bà Học – cống Bộ Từ | L2 | 1.200 |
| - Cống Bộ Từ - giáp xã Mỹ Ngãi | L2 | 1.000 |
5 | Đường Ba Sao (Mai Văn Khải – cầu Bà Học ) | L3 | 800 |
6 | Đường Nguyễn Văn Phối (từ cầu Vạn Thọ - cầu Ông Đen) | L4 | 600 |
7 | Đường Bà Vại |
| |
| - Cầu Bà Vại – Cầu Kháng chiến | L4 | 900 |
| - Cầu Kháng chiến – Cầu Ông Chim | L4 | 700 |
8 | Đường kênh lộ mới (chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học) | L4 | 600 |
9 | Đường Ba Sao (đoạn cầu Bà Học – cuối đường nhựa) | L4 | 600 |
10 | Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Đen trong) | L4 | 500 |
11 | Đường Bà Học (từ cầu Bà Học – cầu Ông Chim) | L2 | 500 |
12 | Đường Ông Hổ (Mai Văn Khải – đường Bà Vại) | L4 | 400 |
13 | Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân (đường Mai Văn Khải – cầu Bà Học) | L4 | 500 |
14 | Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân | L4 | 400 |
15 | Đường tỉnh ĐT 846 | L1 | 800 |
16 | Đường Ông Chăng |
|
|
| - Đường Bà Học – đường Bà Vại | L4 | 500 |
| XÃ HOÀ AN |
|
|
17 | Đường Hòa Đông |
|
|
| - Cầu Sắt Vĩ – Cầu Cái da | L2 | 3.000 |
| - Cầu Cái Da – cuối đường | L2 | 2.500 |
18 | Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
|
| - Lộ Hoà Tây – giáp địa bàn phường Hòa Thuận | L2 | 600 |
19 | Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long | L4 | 400 |
20 | Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long | L4 | 400 |
21 | Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ | L4 | 400 |
22 | Đường Xếp Lá | L4 | 400 |
23 | Đường đan ven sông Hổ Cứ (Hoà Đông – Phường 6) | L3 | 1.000 |
24 | Đường Cái Tôm (Đoạn từ lộ Hòa Đông – giáp Phường 6) | L3 | 800 |
25 | Đường ven sông Hổ Cứ (cầu Vàm Hoà Đông – cầu Vàm Thông Lưu) | L3 | 800 |
26 | Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc | L4 | 500 |
27 | Đường rạch Bà Bướm | L4 | 600 |
28 | Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình) | L4 | 500 |
29 | Đường Bùi Hữu Nghĩa | L4 | 600 |
30 | Đường Trần Tế Xương | L4 | 600 |
31 | Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc | L4 | 400 |
32 | Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình | L4 | 400 |
33 | Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng | L4 | 400 |
34 | Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng | L4 | 400 |
35 | Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình (xã Hòa An – Phường 6) | L4 | 400 |
36 | Đường đan Cái Da (bờ nam) | L4 | 400 |
37 | Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi | L4 | 400 |
38 | Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long | L4 | 400 |
39 | Đường Hòa Na | L4 | 400 |
40 | Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An (đoạn đường ven sông Hổ Cứ - nhà máy nước Đông Bình) | L3 | 600 |
41 | Đường Nguyễn Thị Đầm |
|
|
| - Cầu ngọn Cái Tôm – đường Nguyễn Công Nhàn | L3 | 1.000 |
| - Đường ngã ba cầu Sáu Quốc – cầu ngọn Cái Tôm | L3 | 1.000 |
42 | Đường từ Nguyễn Hữu Kiến – ngã ba cầu Sáu Quốc | L3 | 1.200 |
43 | Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An (đoạn Nguyễn Hữu Kiến – giáp xã Tân Thuận Tây) | L2 | 500 |
44 | Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo | L4 | 500 |
| XÃ MỸ NGÃI |
|
|
45 | Đường Vạn Thọ | L3 | 600 |
46 | Đường Cả Xáng | L3 | 600 |
47 | Đường Lê Thị Phụng | L3 | 600 |
48 | Đường Lê Văn Trung | L3 | 600 |
49 | Đường đan Cái Sao | L3 | 400 |
50 | Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
| - Cầu UBND xã Mỹ Ngãi – cầu Khách Nhì | L3 | 1.000 |
| - Cầu Khách Nhì – cầu Cả Cái | L3 | 600 |
51 | Đường Mai Văn Khải |
|
|
| - Từ đường Vạn Thọ - đường Nguyễn Chí Thanh | L3 | 800 |
| - Từ Nguyễn Chí Thanh – cầu chùa Thanh Vân | L3 | 1.000 |
| - Cầu chùa Thanh Vân – đường Trần Văn Năng | L3 | 700 |
| XÃ MỸ TRÀ |
|
|
52 | Đường tỉnh ĐT 856 |
|
|
| - Giáp phường Mỹ Phú – cầu Ông Hoành | L1 | 2.500 |
53 | Đường Điện Biên Phủ nối dài |
|
|
| - Ngã tư Quảng Khánh – Đường tỉnh ĐT 856 | L2 | 1.500 |
54 | Đường Lê Duẩn | ||
- Cầu Rạch Chanh – đường Phan Hồng Thanh | L2 | 3.000 | |
- Đường Phan Hồng Thanh – Cầu Bà Vại | L2 | 1.200 | |
55 | Đường Quảng Khánh |
|
|
| - Cầu Quảng Khánh – Cầu Mương Khai | L2 | 1.200 |
| - Cầu Mương Khai – ngã ba vườn Ông Huề | L2 | 600 |
56 | Đường Trịnh Thị Cánh | ||
- Rạch Chanh – Mương Khai | L4 | 600 | |
57 | Đường Rạch nhỏ (Quảng Khánh – Phạm Thị Nhị) | L4 | 400 |
58 | Đường Nguyễn Văn Sớm | L5 | 400 |
59 | Đường Mương Khai |
|
|
| - Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1) | L5 | 600 |
60 | Đường Phạm Văn Thưởng |
|
|
| - Cầu Mương Khai – Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2) | L5 | 600 |
61 | Đường Ông Hoành |
|
|
| - Cầu Ông Hoành – đường tránh Quốc lộ 30 | L5 | 600 |
62 | Đường Nguyễn Văn Dình |
|
|
| - Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại | L3 | 700 |
63 | Đường Cái Môn | L5 | 600 |
64 | Đường Phạm Thị Nhị | L5 | 600 |
65 | Đường Nguyễn Văn Dành | L5 | 600 |
| XÃ TỊNH THỚI |
|
|
66 | Đường Tân Việt Hòa |
|
|
| - Cầu Bà Bảy – cầu UBND xã Tịnh Thới | L2 | 1.000 |
| - Cầu UBND xã Tịnh Thới – bến đò Doi Me | L2 | 800 |
67 | Đường Nguyễn Hương – Tịnh Thới |
| |
| - Cầu Long Sa – cầu Long Hồi | L2 | 900 |
| - Cầu Long Hồi – cống Năm Bời | L2 | 800 |
68 | Đường Trần Trọng Khiêm |
|
|
| - Từ cống Cần Quỵt – Cầu Khém Cá Chốt | L2 | 900 |
| - Cầu Khém Cá Chốt – Bến đò Phường 3 | L4 | 600 |
| - Bến đò Phường 3 – Chùa Hội Khánh | L4 | 500 |
69 | Đường Nguyễn Thị Trà (Cầu UBND xã Tịnh Thới – Huyền Vũ) | L3 | 800 |
70 | Đường đan Long Sa – đình Tân Tịch | L3 | 900 |
71 | Đường Hồ Thị Trầm – Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) |
|
|
| - Đường cầu Ông Khuôn – Chợ Hoà Bình | L4 | 700 |
| - Đường Chợ Hoà Bình – Huyền Vũ | L4 | 600 |
72 | Đường Xóm Hến | L4 | 500 |
73 | Đường nhựa Phường 6 – cầu Khém Cá Chốt trong | L4 | 500 |
74 | Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới (Đường nhựa từ chợ Hòa Bình – Ngã ba Cây Me) | L4 | 600 |
75 | Đường dẫn lên – xuống cầu Cao Lãnh | L2 | 1.000 |
76 | Đường Đinh Công Bê |
|
|
| - Đường bến đò Phường 3 – cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3) | L4 | 700 |
| - Đường Chợ Tịnh Thới – cầu Đình Tịnh Mỹ | L4 | 600 |
| - Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - cống Tám Nhường | L4 | 600 |
77 | Đường nhựa cầu Tám Nhường – Khém Lớn hồ tôm | L4 | 600 |
78 | Đường Sông Tiên (cống Bảy Tu Phường 6 – chùa Hội Khách) | L4 | 800 |
79 | Đường nhựa cầu Long Hồi – cầu Nhạc Thìn | L4 | 800 |
80 | Đường nhựa cầu Mười Y – Ngã Quát | L4 | 800 |
81 | Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn – cầu Mười Y | L4 | 800 |
82 | Đường đan cầu Bảy Phùng – cuối tuyến | L4 | 500 |
83 | Đường đan Cả Sung | L4 | 500 |
84 | Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ | L4 | 500 |
85 | Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ | L4 | 500 |
86 | Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là) | L4 | 500 |
87 | Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long) | L4 | 500 |
88 | Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên | L4 | 500 |
89 | Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me) | L4 | 1.000 |
90 | Đường bến đò Doi Me – rạch Long Sung | L4 | 700 |
91 | Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới | L4 | 500 |
| XÃ TÂN THUẬN TÂY |
|
|
92 | Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây | L4 | 400 |
93 | Đường Lê Thị Thôi (bến đò Mỹ Hiệp – cầu Phạm Văn Hỷ) | L4 | 600 |
94 | Đường Mai Thị Chuông | L4 | 600 |
95 | Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu) | L4 | 400 |
96 | Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản – đường Nguyễn Hữu Kiến | L2 | 800 |
| XÃ TÂN THUẬN ĐÔNG |
| |
97 | Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông | L4 | 400 |
98 | Đường số 1, xã Tân Thuận Đông | L3 | 800 |
B | Giá đất tối thiểu |
| 400 |
1.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn thành phố | 400 | 380 | 350 |
2. Áp dụng trên địa bàn thành phố Sa Đéc
2.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Các khu dân cư chợ xã | 750 | 600 |
|
|
2 | Khu dân cư chợ Tân Phú Đông | 2.000 | 1.500 | ||
II | Khu dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Khu dân cư Phú Thuận | 1.500 |
|
|
|
2 | Khu dân cư Phú Long | 1.500 |
|
|
|
3 | Khu dân cư Đông Quới |
| 1.200 |
|
|
4 | Khu dân cư dân lập |
|
|
|
|
| - Tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị |
|
|
| 1.500 |
| - Các khu dân cư dân lập còn lại |
|
|
| 1.100 |
5 | Khu dân cư xã Tân Quy Tây | 1.500 |
|
|
|
6 | Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) | 1.500 |
|
|
|
B | Giá đất tối thiểu | 600 | |||
2.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Bảng giá đất | ||
1 | Đường Kênh Cùng |
|
|
| - Cầu Phú Long - cống Ba Ó | L3 | 600 |
| - Cống Ba Ó - cầu Kênh Cùng | L3 | 450 |
2 | Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) | L3 | 450 |
3 | Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) | L3 | 500 |
4 | Đường Bà Lài |
|
|
| - Bờ trái | L3 | 600 |
| - Bờ phải | L3 | 500 |
5 | Đường Họa Đồ | L3 | 500 |
6 | Đường Ngã Bát |
|
|
| - UBND xã Tân Phú Đông - cầu Kênh 18 | L3 | 600 |
| - Cầu Kênh 18 - cầu Kênh Cùng | L3 | 500 |
| - Cầu Kênh 18 - cầu Nhà Thờ | L3 | 450 |
7 | Đường Ngã Cạy bờ trái + phải | L3 | 450 |
8 | Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) | L3 | 450 |
9 | Đường Kênh Cùng (phía đường đan) | L3 | 450 |
10 | Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) | L3 | 450 |
11 | Đường Xóm Mắm | L3 | 450 |
12 | Đường Kênh 85 (từ kênh Cùng đến kênh Ba Làng) | L3 | 600 |
13 | Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80) | L3 | 1.100 |
14 | Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy | L3 | 750 |
15 | Đường Sa Nhiên - Mù U |
|
|
| - Cầu Ông Thung - cầu Mù U | L3 | 500 |
16 | Đường Ông Quế - đường ĐT 848 | L3 | 600 |
17 | Đường ngang | L3 | 450 |
18 | Đường Tứ Quý - Ông Quế | L3 | 400 |
19 | Đường Mù U - Rạch Bần | L4 | 300 |
20 | Đường Kênh Lắp | L3 | 550 |
21 | Đường Ông Quế - kênh 50 | L4 | 400 |
22 | Đường Cái Bè - Cai Khoa | L4 | 400 |
23 | Đường Cai Khoa - Giác Long | L4 | 400 |
24 | Đường Đình (từ đường ĐT 848 đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông) | L3 | 550 |
25 | Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) |
|
|
| - Bờ trái | L4 | 400 |
| - Bờ phải | L3 | 600 |
26 | Đường rạch Cái Bè (từ cầu Mười Bảng đến cuối đường) | L3 | 400 |
27 | Đường Nguyễn Văn Nhơn (Đường tỉnh ĐT 848 - sông Tiền) | L2 | 4.000 |
28 | Đường Kênh 50 | L3 | 300 |
29 | Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) | L3 | 300 |
30 | Đường Cái Bè (bờ phải) |
|
|
| - Đoạn rạch Cái Bè đến hết đường | L3 | 300 |
31 | Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) |
|
|
| - Từ cầu Đình đến cuối đường | L3 | 300 |
32 | Đường Ông Quế - Cái Bè | L3 | 600 |
33 | Đường Cái Bè - Ông Thung | L3 | 600 |
34 | Đường rạch Ông Thung | L3 | 300 |
35 | Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn - ranh Lấp Vò) | L3 | 450 |
36 | Đường Cai Khoa (bờ phải) | L3 | 450 |
37 | Đường Kênh Xếp Mương Đào | L3 | 450 |
38 | Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) | L3 | 450 |
39 | Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) | L3 | 450 |
40 | Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) | L3 | 400 |
41 | Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) | L4 | 400 |
42 | Đường Ông Hộ |
|
|
| - Bờ trái | L3 | 400 |
| - Bờ phải | L4 | 300 |
43 | Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) | L3 | 450 |
44 | Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) |
|
|
| - Đoạn rạch Ông Hộ - rạch Cao Mên trên | L3 | 300 |
45 | Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) | L3 | 600 |
46 | Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây | L3 | 400 |
47 | Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây | L3 | 400 |
48 | Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây | L3 | 400 |
49 | Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây | L3 | 600 |
50 | Đường Cồn Bồng Bồng | L3 | 300 |
51 | Đường Cồn Sậy | L3 | 300 |
52 | Đường 26 tháng 3 | L3 | 300 |
53 | Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng | L3 | 1.100 |
54 | Đường xóm Bột mì | L3 | 500 |
55 | Quốc lộ 80 cũ (đoạn từ nút giao thông - mũi tàu) | L3 | 1.000 |
56 | Đường tắt (Khu dân cư Phú Long - cầu Ba Thức) | L3 | 550 |
57 | Đường ô bao số 10 | L3 | 550 |
58 | Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) | L3 | 1.000 |
59 | Đường kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) | ||
- Đoạn từ đường rạch Ông Thung - đường Mù U | L3 | 500 | |
60 | Đường rạch Ông Quế (xã Tân Khánh Đông) | ||
- Đường Tứ Quý Ông Quế - kênh Phan Văn Trầm | L4 | 400 | |
61 | Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) | ||
- Đường Vành Đai ĐT 848 – rạch Ông Quế | L3 | 500 | |
62 | Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) | L4 | 400 |
63 | Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) | ||
- Đường Lê Hồng Phong – Đường Bà Ban | L3 | 600 | |
64 | Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) | ||
- Đường Ngã Cạy – cuối đường | L3 | 600 | |
65 | Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) | ||
Đoạn đường Ngã Cạy - đường Bà Lài | L4 | 600 | |
66 | Đường cặp kênh KC1 | ||
- Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên | L3 | 600 | |
67 | Đường Hai Sanh | ||
- Đoạn rạch Cao Mên dưới - kênh Sáu Chiêu | L3 | 600 | |
68 | Đường kênh Ba Thìn | ||
Đoạn rạch Cao Mên trên- kênh Sáu Chiêu | L3 | 800 | |
69 | Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông) | L3 | 1.800 |
70 | Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông) | L3 | 2.400 |
71 | Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông) | L3 | 1.800 |
72 | Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông) | L3 | 1.600 |
73 | Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây) | L3 | 1.600 |
74 | Đường kênh 19 tháng 5, xã Tân Khánh Đông | L3 | 1.200 |
B | Giá đất tối thiểu | 300 |
2.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn thành phố | 300 | 280 | 250 |
3. Áp dụng trên địa bàn thành phố Hồng Ngự
3.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội |
| 500 |
|
|
2 | Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 xã Tân Hội |
| 250 |
|
|
3 | Cụm dân cư số 11 xã Tân Hội |
| 250 |
|
|
4 | Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh | 1.100 | 600 |
|
|
5 | Cụm dân cư số 13 xã Bình Thạnh |
| 500 |
|
|
6 | Cụm dân cư Rừng Sâu xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
7 | Cụm dân cư Á Đôn 1, 2 xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
8 | Cụm dân cư Kênh Cụt xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
II | Tuyến dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 1) |
|
|
|
|
| - Cặp Quốc lộ 30 | 500 |
|
|
|
| - Các đường còn lại |
| 250 |
|
|
2 | Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 2) |
|
|
|
|
| - Cặp Quốc lộ 30 | 500 |
|
|
|
| - Các đường còn lại |
| 250 |
|
|
3 | Tuyến dân cư Tân Thành – Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 3) |
|
|
|
|
| - Cặp Quốc lộ 30 | 500 |
|
|
|
| - Các đường còn lại |
| 250 |
|
|
4 | Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (Tuyến 4) |
|
|
|
|
| - Cặp Quốc lộ 30 | 500 |
|
|
|
| - Các đường còn lại |
| 250 |
|
|
5 | Tuyến dân cư Bù Lu xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
6 | Tuyến dân cư Mười Độ xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
7 | Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2 xã Bình Thạnh |
|
|
| 250 |
8 | Tuyến dân cư Mộc Rá xã Tân Hội |
|
|
| 250 |
9 | Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh xã Tân Hội |
| 500 |
|
|
B | Giá đất tối thiểu | 250 | |||
3.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất |
|
|
1 | Quốc lộ 30 |
|
|
| - Từ cầu Kháng Chiến - cuối Cụm dân cư Bình Thạnh | L1 | 800 |
- Từ cuối Cụm dân cư Bình Thạnh - ranh Tân Hồng | L1 | 600 | |
2 | Đường đan |
|
|
| - Đường đan xã Tân Hội | L3 | 250 |
| - Đường đan xã Bình Thạnh | L3 | 250 |
3 | Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội | L4 | 250 |
4 | Đường nhựa từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Tắt Ông Rèn xã Tân Hội (Đường nhựa Khu 2 xã Tân Hội) | L4 | 250 |
5 | Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới | L4 | 400 |
6 | Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 xã Tân Hội | L4 | 250 |
10 | Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội | L4 | 250 |
7 | Đường Trần Hưng Đạo xã Tân Hội (Đường tuần tra biên giới) |
|
|
| - Cầu Tân Hội - cầu Cả Chanh | L3 | 750 |
| - Cầu Cả Chanh đến Đường nhựa nối Cầu Tắt Ông Rèn - Cầu Vịnh Bà Tự | L3 | 500 |
8 | Đường tuần tra biên giới xã Bình Thạnh | L3 | 400 |
9 | Đường Nguyễn Huệ xã Bình Thạnh (Cầu 2 tháng 9 – cầu Kháng Chiến) | L1 | 800 |
10 | Đường nhựa từ cầu Bình Thạnh đến cầu Sâm Sai trong | L4 | 250 |
11 | Tuyến tránh Quốc lộ 30 qua xã Bình Thạnh | L1 | 800 |
12 | Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13, xã Bình Thạnh | L2 | 500 |
B | Giá đất tối thiểu |
| 250 |
3.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn thành phố | 250 | 230 | 200 |
4. Áp dụng trên địa bàn huyện Hồng Ngự
4.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
Xã Thường Phước 1 |
|
|
|
| |
1 | Chợ Thường Phước | 700 |
|
|
|
2 | Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (10,6 ha) | 800 | 500 |
|
|
3 | Cụm dân cư xã Thường Phước 1 (7,3 ha) | 700 | 400 |
|
|
4 | Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước 1 | 150 |
|
|
|
5 | Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước 1 | 150 |
|
|
|
Xã Thường Phước 2 |
|
|
|
| |
6 | Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước 2 | 150 |
|
|
|
7 | Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 |
| 5.000 | ||
Xã Thường Thới Hậu A |
|
|
|
| |
8 | Chợ Cả Sách xã Thường Thới Hậu A | 1.500 | 1.000 |
|
|
9 | Cụm dân cư Giồng Duối xã Thường Thới Hậu A | 150 |
|
|
|
10 | Cụm dân cư Cả Sách xã Thường Thới Hậu A | 500 | 300 |
|
|
Xã Thường Lạc |
|
|
|
| |
11 | Chợ Cầu Muống | 800 | 500 |
|
|
12 | Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) | 800 | 500 |
|
|
13 | Cụm dân cư Ngã tư Cây Da | 150 |
|
|
|
Xã Long Khánh A |
|
|
|
| |
14 | Cụm dân cư Cây Sung | 1.100 | 1.000 |
|
|
Xã Long Khánh B |
|
|
|
| |
15 | Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B | 500 | 300 |
|
|
B | Giá đất tối thiểu | 150 | |||
4.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Bảng giá đất |
|
|
| Xã Thường Phước 1 |
|
|
1 | Tuyến dân cư kênh cũ | L3 | 200 |
2 | Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới) | L3 | 700 |
3 | Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ) | L3 | 500 |
4 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh xã Thường Phước 2 - Thường Phước 1 đến lộ 3 Mướt) | L1 | 350 |
5 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ lộ 3 Mướt đến Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha) | L1 | 500 |
6 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ Cụm dân cư 7,3 ha đến hết Cụm dân cư 10,6 ha) | L1 | 700 |
7 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ kênh Thường Phước - Ba Nguyên đến cửa khẩu Thường Phước ) (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế) | L1 | 400 |
8 | Đường tuần tra biên giới | L3 | 150 |
9 | Lộ nhựa liên xã | L3 | 250 |
10 | Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước | L3 | 500 |
| Xã Thường Phước 2 |
|
|
11 | Tuyến dân cư kênh cũ | L3 | 200 |
12 | Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền đến Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2) | L2 | 1.500 |
13 | Tuyến dân cư Đoạn cải tiến (Đoạn từ Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2 đến hết Tuyến) | L2 | 800 |
14 | Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền (Từ ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến hết bờ kè) | L3 | 1.200 |
15 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh trên Tuyến dân cư Đoạn cải tiến đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1) | L1 | 400 |
16 | Đường tỉnh ĐT 841 - bờ tây (Đoạn từ ranh thị trấn Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 đến ranh Thường Phước 2 - Thường Phước 1) | L1 | 400 |
17 | Đường nhựa liên xã | L4 | 250 |
| Xã Thường Thới Hậu A |
|
|
18 | Lộ nhựa liên xã | L3 | 150 |
19 | Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cội Đại - Cội Tiểu) | L3 | 190 |
20 | Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Rạch Vọp - Biên phòng) | L3 | 180 |
21 | Đường tuần tra biên giới | L4 | 150 |
| Xã Thường Lạc |
|
|
22 | Đường tuần tra biên giới | L4 | 150 |
23 | Lộ nhựa liên xã | L3 | 150 |
24 | Lộ nhựa liên xã (Tuyến dân cư Cầu Muống - Cội Đại) | L3 | 230 |
| Xã Long Khánh A |
|
|
25 | Lộ nhựa liên xã (Đường cù lao lớn) | L3 | 300 |
26 | Đường cù lao nhỏ | L3 | 250 |
27 | Đường Giồng Long Khánh A | L3 | 200 |
28 | Đường tắt Nam Hang | L3 | 300 |
| Xã Long Khánh B |
|
|
29 | Lộ nhựa liên xã | L3 | 250 |
30 | Đường xuống bến đò Chợ Miễu | L3 | 500 |
31 | Từ lộ nhựa liên xã đến ranh cụm dân cư Trung tâm xã Long Khánh B | L3 | 500 |
32 | Đường Giồng Long Khánh B | L3 | 200 |
| Xã Phú Thuận A |
|
|
33 | Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B | L3 | 570 |
34 | Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) | L3 | 400 |
| Xã Phú Thuận B |
|
|
35 | Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B | L3 | 570 |
36 | Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn (thuộc xã Phú Thuận B) | L3 | 540 |
37 | Tuyến dân cư ấp Phú Trung | L3 | 200 |
38 | Lộ Long – Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) | L3 | 500 |
39 | Cù lao ấp Phú Trung (lộ đan) | L4 | 200 |
| Xã Long Thuận |
|
|
40 | Tuyến dân cư Đường tắt số 3 | L3 | 500 |
41 | Tuyến dân cư Long Thuận | L3 | 535 |
42 | Tuyến dân cư Long Thuận nối dài | L3 | 535 |
43 | Tuyến dân cư Long Thuận – Mương Lớn | L3 | 535 |
44 | Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận A - Long Thuận đến đầu Tuyến đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hưng) | L3 | 400 |
45 | Lộ Long - Phú Thuận (Đoạn từ ranh xã Phú Thuận B - Long Thuận đến đầu đường tắt số 3 thuộc ấp Long Hòa) | L3 | 200 |
| Xã Thường Lạc |
|
|
46 | Đường tỉnh ĐT 841 (Đoạn từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh thị trấn Thường Thới Tiền) | L1 | 500 |
B | Giá đất tối thiểu |
| 150 |
4.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 150 | 140 | 120 |
5. Áp dụng trên địa bàn huyện Tân Hồng
5.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Giồng Găng | 1.700 | 750 | 400 | 200 |
2 | Chợ Long Sơn Ngọc | 1.500 | 500 | 250 | 200 |
3 | Chợ Tân Hộ Cơ | 1.100 | 300 | 250 | 200 |
4 | Chợ Công Binh | 600 | 300 | 250 | 200 |
5 | Chợ Biên Giới Thông Bình | 750 | 300 | 250 | 200 |
6 | Chợ Thống Nhất | 850 | 300 | 250 | 200 |
7 | Chợ Bình Phú | 600 | 300 | 250 | 200 |
8 | Chợ Tân Phước | 850 | 300 | 250 | 200 |
9 | Chợ An Phước | 850 | 300 | 250 | 200 |
II | Khu dân cư, cụm đân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú | 600 | 300 | 250 | 200 |
2 | Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 | 250 | 200 |
|
|
3 | Cụm tái định cư Dinh Bà | 850 | 350 | 250 | 200 |
4 | Cụm dân cư Dinh Bà 1 | 1.700 | 1.100 | 850 | 600 |
5 | Cụm dân cư Dinh Bà 2 | 1.700 | 1.100 | 850 | 600 |
6 | Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) |
| 1.400 | 1.250 |
|
7 | Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà |
|
| 1.400 | 1.250 |
8 | Cụm dân cư Long Sơn Ngọc | 850 | 300 | 250 | 200 |
9 | Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | 400 | 300 | 250 | 200 |
10 | Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | 750 | 450 | 300 | 200 |
11 | Cụm dân cư Chợ Tân Thành A | 400 | 300 | 250 | 200 |
| - Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) | 500 | 400 | 300 | 250 |
| - Đoạn còn lại | 400 | 300 | 250 | 200 |
12 | Cụm dân cư Cả Sơ | 400 | 300 | 250 | 200 |
13 | Cụm dân cư Tân Phước | 400 | 300 | 250 | 200 |
14 | Cụm dân cư Giồng Găng | 1.200 | 900 | 700 | 300 |
15 | Cụm dân cư Trung tâm An Phước | 750 | 500 | 250 | 200 |
16 | Cụm dân cư Thống Nhất | 350 | 300 | 250 | 200 |
17 | Cụm dân cư Bắc Trang | 300 | 200 |
|
|
18 | Cụm dân cư Dự Án | 300 | 200 |
|
|
19 | Cụm dân cư Cà Vàng | 300 | 200 |
|
|
20 | Cụm dân cư Cây Dương | 350 | 250 |
|
|
21 | Cụm dân cư Đuôi Tôm | 200 |
|
|
|
22 | Cụm dân cư Vọng Nguyệt |
| 200 |
|
|
23 | Cụm dân cư Lăng Xăng 3 |
| 200 |
|
|
24 | Cụm dân cư Ba Lê Hiếu |
| 200 |
|
|
25 | Cụm dân cư ngã ba Thông Bình | 250 | 200 |
|
|
26 | Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) |
|
|
| 250 |
27 | Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) |
|
|
| 250 |
28 | Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) |
|
|
| 200 |
29 | Chẳng Xê Đá |
|
|
| 200 |
30 | Cụm dân cư Cả Chanh | 350 | 250 |
|
|
31 | Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài | 350 | 250 |
|
|
32 | Cụm dân cư Cả Xiêm | 350 | 250 |
|
|
33 | Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình | 900 | |||
B | Giá đất tối thiểu | 200 | |||
5.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ 30 |
|
|
| - Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất | L1 | 600 |
| - Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế | L1 | 600 |
| - Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của | L1 | 400 |
| - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang | L1 | 300 |
| - Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi | L1 | 400 |
| - Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài | L1 | 600 |
| - Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 | L1 | 400 |
| - Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà | L1 | 450 |
II | Đường tỉnh |
|
|
1 | Đường tỉnh ĐT 842 |
|
|
| - Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 | L1 | 600 |
| - Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức | L1 | 400 |
| - Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường | L1 | 1.100 |
| - Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước | L1 | 400 |
| - Đoạn từ cây xăng Tân Phước đến cầu Tân Phước - Tân Thành A | L1 | 700 |
2 | Đường tỉnh ĐT 843 |
|
|
| - Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng | L1 | 600 |
| - Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông | L1 | 500 |
| - Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập | L1 | 600 |
| - Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) | L1 | 550 |
| - Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | L1 | 400 |
3 | Đường tỉnh ĐT 842 cũ |
|
|
| - Đường nội bộ xã Tân Phước (từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên) | L1 | 500 |
| - Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước) | L1 | 500 |
| - Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | L4 | 400 |
| - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | L3 | 400 |
| - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960 | L4 | 400 |
4 | Đường tỉnh ĐT 845 (Giáp ranh xã Hòa Bình – Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước) | L1 | 400 |
III | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
1 | Lộ 30 cũ |
|
|
| - Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng | L3 | 250 |
| - Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình | L3 | 250 |
| - Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) | L3 | 250 |
| - Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành | L4 | 200 |
2 | Lộ Việt Thược | L4 | 200 |
3 | Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước |
|
|
| - Bờ Đông: |
|
|
| + Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc | L4 | 200 |
| + Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền | L4 | 200 |
| - Bờ Tây: |
|
|
| + Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình | L4 | 200 |
| + Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc | L4 | 200 |
4 | Đường Tân Thành A - Tân Phước |
|
|
| - Bờ tây: |
|
|
| + Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) | L3 | 300 |
| + Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | L4 | 200 |
5 | Đường Thông Bình - Hưng Điền |
|
|
| - Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc đến Long An | L4 | 200 |
6 | Đường bờ Đông kênh Tân Thành: |
|
|
| - Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | L4 | 200 |
| - Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi | L4 | 200 |
| - Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | L4 | 200 |
7 | Lộ quốc phòng |
|
|
| - Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | L4 | 200 |
| - Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | L4 | 200 |
8 | Đường kênh Cô Đông | L4 | 200 |
9 | Đường bờ tây kênh Phú Đức | L4 | 200 |
10 | Đường Gò Rượu | L4 | 200 |
11 | Đường bờ đông kênh Sa Rài |
|
|
| - Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân | L4 | 200 |
12 | Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng | L4 | 200 |
13 | Đường đan Công Binh | L4 | 200 |
14 | Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa |
|
|
| - Đoạn từ lộ 30 cũ – sông Sở Hạ | L4 | 200 |
15 | Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) | L4 | 200 |
16 | Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) | L4 | 200 |
17 | Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch | L4 | 300 |
18 | Đường bờ Đông kênh Phú Thành | L4 | 200 |
19 | Đường bờ Đông kênh K12 | L4 | 200 |
21 | Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí | L4 | 200 |
22 | Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 | L4 | 200 |
23 | Đường bờ Đông kênh Thống Nhất | L4 | 200 |
24 | Đường Kho Gáo Lồng Đèn | L4 | 200 |
25 | Đường Thống Nhất xã Bình Phú (từ kênh Tân Thành Lò Gạch đến cụm dân cư Gò Cát) | L4 | 200 |
26 | Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B | L4 | 200 |
27 | Đường Tứ Tân | L4 | 200 |
28 | Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự) | L4 | 200 |
29 | Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) | L4 | 200 |
30 | Đường bờ Tây kênh Tân Thành B | L4 | 200 |
31 | Đường Gò Tre | L4 | 200 |
32 | Đường kênh Phú Đức | L4 | 200 |
33 | Đường kênh ngọn cũ | L4 | 200 |
34 | Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) | L4 | 200 |
35 | Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) | L4 | 200 |
36 | Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) | L4 | 250 |
37 | Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) | L3 | 600 |
38 | Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) | L4 | 200 |
39 | Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) | L4 | 200 |
40 | Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) | L4 | 200 |
41 | Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) | L4 | 200 |
42 | Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) | L4 | 250 |
43 | Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) | L4 | 300 |
44 | Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo | L4 | 200 |
45 | Đường bờ Nam kênh Tứ Tân | L4 | 200 |
46 | Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi | L4 | 200 |
47 | Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện | L4 | 200 |
48 | Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 | L4 | 200 |
49 | Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành | L4 | 250 |
50 | Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành | L4 | 300 |
51 | Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) | L4 | 200 |
52 | Đường bờ kênh Thành Lập | L4 | 200 |
53 | Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) | L4 | 400 |
54 | Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) | L4 | 400 |
B | Giá đất tối thiểu |
| 200 |
5.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 200 | 180 | 150 |
6. Áp dụng trên địa bàn huyện Thanh Bình
6.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ xã Bình Thành | 3.000 | 1.500 |
| |
2 | Chợ Bình Thuận (Bình Thành) | 600 |
|
| |
3 | Chợ xã Tân Thạnh | 2.400 | 1.200 |
| |
4 | Chợ xã An Phong | 2.400 | 1.200 |
| |
5 | Chợ xã Tân Mỹ | 1.600 |
|
| |
6 | Chợ xã Tân Phú | 900 |
|
| |
7 | Chợ xã Bình Tấn | 900 |
|
| |
8 | Chợ xã Tân Long | 500 |
|
| |
9 | Chợ mới xã Tân Huề | 1.000 |
|
| |
10 | Chợ xã Tân Hòa | 500 |
|
| |
11 | Chợ xã Tân Quới | 550 |
|
| |
12 | Chợ mới xã Tân Bình | 1.000 |
|
| |
13 | Chợ xã Phú Lợi | 800 |
|
| |
14 | Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi | 800 | |||
15 | Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư | 3.400 | |||
II | Cụm dân cư tập trung |
|
|
| |
1 | Cụm dân cư xã Tân Thạnh | 600 |
|
| |
2 | Cụm dân cư An Phong | 600 |
|
| |
3 | Cụm dân cư 256, xã An Phong |
| 800 |
| |
4 | Cụm dân cư Tân Long | 400 |
|
| |
5 | Cụm dân cư Tân Huề | 400 |
|
| |
6 | Cụm dân cư Tân Hòa |
| 300 |
| |
7 | Cụm dân cư Tân Quới |
| 400 |
| |
8 | Cụm dân cư Tân Bình |
| 400 |
| |
9 | Cụm dân cư Tân Mỹ | 1.000 |
|
| |
10 | Cụm dân cư Phú Lợi |
| 500 |
| |
11 | Cụm dân cư Bình Tấn |
| 300 |
| |
III | Cụm dân cư giai đoạn 2 |
|
|
| |
1 | Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành |
| 500 |
| |
2 | Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành |
| 500 |
| |
3 | Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong |
| 500 |
| |
4 | Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh |
| 400 |
| |
5 | Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới |
| 400 |
| |
6 | Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn |
|
| 300 | |
B | Giá đất tối thiểu | 300 | |||
6.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ 30 |
|
|
| - Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình | L1 | 1.200 |
| - Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh | L1 | 1.000 |
| - Từ cầu Đốc Vàng Thượng - hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) | L1 | 1.500 |
| - Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng | L1 | 700 |
| - Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng | L1 | 800 |
II | Đường Võ Văn Kiệt |
|
|
| - Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ) | L1 | 1.000 |
III | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
| - Đường Bình Thành - Bình Tấn (từ Quốc lộ 30 - chợ Bình Tấn) | L4 | 500 |
| - Đường An Phong - Mỹ Hòa (chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4) | L4 | 500 |
| - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định, Bình Thuận | L4 | 500 |
| - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | L3 | 1.200 |
| - Đường bến đò Voi lửa (Quốc lộ 30 - bến đò Voi Lửa) | L4 | 600 |
| - Đường Đốc Vàng Thượng (cầu Dinh Ông - ranh Phú Lợi) | L4 | 300 |
| - Đường Đốc Vàng Hạ (ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờ) | L4 | 400 |
| - Đường ấp Nhì (cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9) | L4 | 300 |
| - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) | L3 | 500 |
| - Đường Trần Văn Năng (Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ Thủ) | L3 | 1.200 |
- Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong đoạn từ CDC ấp 3 đến kênh 2/9) | L4 | 500 | |
- Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Nam (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến cầu ranh An Phong –Tân Thạnh) | L4 | 500 | |
- Đường An Phong – Mỹ Hoà Bờ Bắc (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh 2/9) | L4 | 500 | |
- Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong đoạn từ Quốc lộ 30 đến kênh Ranh An Phong - Tân Thạnh) | L4 | 500 | |
- Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây (xã An Phong từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà đến kênh chùa Cao Đài) | L4 | 500 | |
- Đường Kênh Giáo đường bờ Tây (xã Bình Tấn từ UBND xã đến Kênh cả Cường) | L4 | 500 | |
- Đường Kênh Cả Cường bờ Nam (xã Bình Tấn đoạn từ giáp kênh Giáo Đường đến giáp kênh Giữa) | L4 | 500 | |
- Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn (đoạn từ giáp ranh xã Tân Mỹ đến cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Tân Mỹ) trừ đoạn Tuyến dân cư kênh Giữa xã Bình Tấn | L4 | 500 | |
- Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ ranh xã Tân Mỹ đến Chợ Phú Lợi) | L4 | 500 | |
- Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi (đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ đến Cầu đúc UBND xã) | L4 | 500 | |
- Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi( đoạn từ Cầu đúc UBND xã đến Kênh Đường Gạo) | L4 | 500 | |
- Đường Gạo bờ đông lộ nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ cầu Đường Gạo đến Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh) | L4 | 500 | |
- Đường Gạo bờ đông đường nhựa xã Phú Lợi (đoạn từ Kênh An Phong- Mỹ Hòa đến Kênh Kháng Chiến) | L4 | 500 | |
- Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 xã Tân Mỹ (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh giữa giáp Bình Tấn) | L4 | 500 | |
- Đường Kênh Đốc vàng Hạ bờ Tây ấp 2 xã Tân Mỹ (đoạn từ kênh Khánh chiến đến kênh An Phong- Mỹ Hòa) | L4 | 500 | |
- Đường kênh Kháng chiến xã Tân Mỹ (Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến Kênh Cả Tre) | L4 | 500 | |
- Đường kênh An Phong – Mỹ Hòa bờ xã Tân Mỹ (đoạn từ ranh xã Phú Lợi đến kênh Đốc vàng Hạ) | L4 | 500 | |
- Đường Tuyến dân cư Cả Gáo xã Tân Thạnh | L4 | 1.600 | |
- Đường Tuyến dân cư Kênh Giữa xã Bình Tấn | L4 | 1.600 | |
- Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới xã Tân Thạnh | L4 | 1.200 | |
- Đường Rạch Mã Trường xã Tân Bình | L2 | 2.000 | |
- Đường Rạch Mã Trường xã Tân Qưới | L2 | 2.000 | |
- Đường Rạch Mã Trường xã Tân Long | L3 | 1.500 | |
- Đường Rạch Mã Trường xã Tân Huề (đoạn từ cầu Rạch Mã Trường đến ranh xã Tân Long) | L3 | 1.500 | |
- Đường Tân Qưới – Tân Hoà (đoạn từ UBND xã Tân Qưới – Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà) | L3 | 1.500 | |
- Đường kênh Giữa xã Tân Mỹ (từ kênh An Phong – Mỹ Hoà đến kênh Kháng Chiến) | L4 | 1.000 | |
- Đường kênh An Phong – Mỹ Hoà bờ Nam Ấp 1 xã Tân Mỹ (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh giữa giáp Bình Tấn) | L4 | 1.000 | |
- Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1 xã Tân Mỹ đoạn từ kênh Kháng Chiến đến kênh An Phong – Mỹ Hoà) | L4 | 1.000 | |
- Đường Đ08 xã Bình Thành (từ Cụm công nghiệp Bình Thành – chợ Bình Thành) | L3 | 2.400 | |
- Đường kênh Kháng Chiến xã Tân Phú (đoạn từ cầu Cả Tre đến kênh Cả Tre) | L4 | 600 | |
B | Giá đất tối thiểu |
| 300 |
6.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 300 | 280 | 250 |
7. Áp dụng trên địa bàn huyện Tam Nông
7.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ xã An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới) | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |
2 | Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa) | 1.300 | 1.100 | 800 | 500 |
3 | Chợ xã Phú Thành A | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |
4 | Chợ xã Hòa Bình | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 750 |
5 | Chợ xã Phú Hiệp | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |
6 | Chợ xã Phú Thọ | 1.600 | 1.200 | 900 | 500 |
7 | Chợ xã Phú Cường | 1.300 | 1.000 | 750 | 400 |
8 | Chợ xã Tân Công Sính | 1.300 | 1.000 | 750 | 400 |
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa | 1.000 | 750 | 550 | 500 |
2 | Cụm dân cư xã An Long | 700 | 500 | 450 | 400 |
3 | Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long | 450 | 400 | 350 | 300 |
4 | Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long |
|
|
|
|
- Đường số 7 (theo QH) | 2.300 |
|
|
| |
- Đường số 6 (theo QH) |
| 1.500 |
|
| |
5 | Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường | 450 | |||
6 | Cụm dân cư xã Phú Cường | 600 | 400 | 350 | 300 |
7 | Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường | 450 | 400 | 350 | 300 |
8 | Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức | 450 | 400 | 350 | 300 |
9 | Cụm dân cư xã Phú Thọ | 500 | 400 | 350 | 300 |
10 | Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A – Đông cầu Phú Thành A) | 2.400 | 1.800 | 1.400 | 900 |
11 | Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A | 450 | 400 | 350 | 300 |
12 | Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B | 450 | 400 | 350 | 300 |
13 | Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B | 650 | 450 | 350 | 300 |
14 | Cụm dân cư xã Tân Công Sính | 1.000 | 800 | 600 | 400 |
15 | Cụm dân cư xã Hòa Bình | 1.000 | 800 | 600 | 400 |
16 | Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức | 450 | 400 | 350 | 300 |
17 | Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | 1.600 | 1.200 | 900 | 600 |
18 | Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh | 650 | 450 | 350 | 300 |
19 | Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh | 300 |
|
|
|
20 | Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh | 300 |
|
|
|
21 | Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính | 500 | 400 | ||
22 | Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp | 500 | |||
23 | Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình | 500 | |||
B | Giá đất tối thiểu | 300 | |||
7.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ 30 |
|
|
| - Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh | L1 | 700 |
| - Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long | L1 | 850 |
| - Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long | L1 | 1.800 |
| - Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú | L1 | 1.200 |
| - Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa | L1 | 850 |
| - Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm | L1 | 1.200 |
| - Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự | L1 | 850 |
II | Đường tỉnh ĐT 843 |
|
|
| - Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp | L1 | 600 |
| - Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) | L1 | 1.500 |
| - Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp | L1 | 850 |
| - Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng | L1 | 600 |
III | Đường Võ Văn Kiệt |
|
|
| - Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh – ranh phía Đông chợ Phú Cường | L1 | 600 |
| - Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường – Đông cầu kênh Sáu Đạt | L1 | 850 |
| - Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt – Đông cầu kênh Phèn 3 | L1 | 1.200 |
| - Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 – ranh thị trấn Tràm Chim | L1 | 850 |
IV | Đường tỉnh ĐT 844 | ||
| - Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ | L1 | 600 |
| - Đoạn từ ranh phía Tây đất Trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) | L1 | 850 |
| - Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) | L1 | 1.500 |
| - Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long | L1 | 750 |
| - Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30 | L1 | 850 |
V | Đường tỉnh ĐT 855 |
|
|
| - Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính | L1 | 800 |
| - Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1 | L1 | 1.000 |
| - Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình | L1 | 800 |
VI | Đường tỉnh ĐT 845 | ||
- Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười – ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình | L1 | 600 | |
- Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình – ranh đường An Hòa – Hòa Bình | L1 | 800 | |
- Đoạn từ ranh đường An Hòa – Hòa Bình – giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng | L1 | 600 | |
VII | Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A |
|
|
| - Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ | L3 | 750 |
| - Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh | L4 | 500 |
| - Từ ranh An Long - Phú Ninh đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến) | L4 | 400 |
VIII | Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh |
|
|
| - Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa | L4 | 400 |
| - Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) | L4 | 500 |
| - Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long | L3 | 750 |
| - Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới | L4 | 500 |
| - Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình | L4 | 400 |
IX | Huyện lộ An Hòa – Hòa Bình |
|
|
| - Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9 | L3 | 500 |
| - Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B | L4 | 400 |
| - Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B | L4 | 400 |
| - Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843 | L4 | 400 |
| - Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) | L4 | 600 |
| - Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) | L4 | 500 |
| - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây) | L4 | 500 |
| - Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình | L4 | 400 |
X | Bờ Nam kênh An Bình (đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim) | L3 | 1.100 |
B | Giá đất tối thiểu | 300 |
7.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vị áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 300 | 280 | 250 |
8. Áp dụng trên địa bàn huyện Tháp Mười
8.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ 3 | Lộ 4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí | 4.500 | 4.000 | 3.300 | 2.500 |
2 | Chợ xã Mỹ Quí | 3.000 | 2.700 | 2.500 | 1.500 |
3 | Chợ xã Phú Điền | 4.800 | 4.000 | 3.600 | 2.400 |
4 | Chợ xã Thanh Mỹ | 4.800 | 4.000 | 3.600 | 2.400 |
5 | Chợ xã Mỹ Hòa | 2.400 | 2.200 | 1.800 | 1.500 |
6 | Chợ xã Đốc Binh Kiều | 4.000 | 3.600 | 3.000 | 2.000 |
7 | Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều | 2.400 | 2.000 | 1.800 | 1.200 |
8 | Chợ xã Hưng Thạnh | 2.000 | 1.700 | 1.500 | 1.000 |
9 | Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) |
|
|
| 800 |
10 | Chợ xã Láng Biển | 1.200 | 1.000 | 900 | 600 |
11 | Chợ xã Trường Xuân | ||||
1. Đường Dương Văn Dương | |||||
- Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp – Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) | 7.700 | ||||
- Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) – Đường Võ Văn Kiệt | 600 | ||||
- Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) | 1.800 | ||||
2. Đường Nguyễn Văn Tiếp | |||||
Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương – Đường Nguyễn Hiến Lê | 7.700 | ||||
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – kênh Thanh Niên | 600 | ||||
3. Đường Trần Văn Năng | 8.700 | ||||
4. Đường Nguyễn Thị Lựu | 8.700 | ||||
5. Đường Phạm Thị A | 7.700 | ||||
6. Đường Trương Tấn Minh | 7.700 | ||||
7. Đường Ngô Thị Mẹo | 7.700 | ||||
8. Đường Nguyễn Thanh Phong | 8.700 | ||||
9. Đường Nguyễn Xuân Trường | 7.700 | ||||
10. Đường Trần Thị Bích Dung | 7.700 | ||||
11. Đường Nguyễn Văn Hưởng | 7.700 | ||||
12. Đường Nguyễn Hiến Lê (từ đường Nguyễn Văn Tiếp – đường Phan Văn On) | 6.300 | ||||
13. Đường Phan Văn On | |||||
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng – đường Nguyễn Hiến Lê | 7.700 | ||||
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê – ranh đường Võ Văn Kiệt | 1.600 | ||||
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt – Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân | 2.600 | ||||
Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân – kênh Thanh Niên | 600 | ||||
14. Đường Nguyễn Tấn Kiều | |||||
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - đường Lê Văn Bé | 8.700 | ||||
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé – Đường Võ Văn Kiệt | 3.200 | ||||
15. Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân | 7.700 | ||||
12 | Một số đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân: |
|
|
|
|
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân - Hậu (Dương Văn Dương) |
|
|
| 300 | |
Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt – Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) |
|
|
| 400 | |
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) |
|
| 300 |
| |
II | Khu dân cư, cụm đân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) |
| |||
1. Đường Lê Văn Bé | 1.800 | ||||
2. Đường Nhiêu Chấn | 1.800 | ||||
3. Đường Nguyễn Thế Hữu | 1.800 | ||||
4. Đường Nguyễn Văn Cẩn | 1.800 | ||||
5. Đường Trần Anh Điền | 1.800 | ||||
6. Đường Võ Duy Dương | 1.800 | ||||
7. Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương – Đường Dương Văn Dương | 3.200 | ||||
8. Các đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) | 1.800 | ||||
2 | Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân | ||||
1. Đường Võ Văn Kiệt: Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương | 3.200 | ||||
2. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân | 2.200 | ||||
3. Các đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân | 1.600 | ||||
3 | Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân |
| 450 | 300 |
|
4 | Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân |
| 600 | 300 |
|
5 | Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2) |
| 400 | 300 |
|
5 | Khu dân cư chợ xã Mỹ An | 800 | 600 | 400 |
|
6 | Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) |
| 400 | 300 |
|
7 | Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí | 1.000 | 500 | 400 | 300 |
8 | Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí | 1.200 | 1.000 | 500 |
|
9 | Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí | 1.000 | 800 | 500 |
|
10 | Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông | 750 | 600 | 400 |
|
11 | Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều | 1.200 | 1.000 | 750 | 300 |
12 | Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) | 1.200 | 1.000 | 750 | 300 |
13 | Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều |
| 300 |
| |
14 | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh | 750 |
| 400 |
|
15 | Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính, xã Hưng Thạnh |
| 600 | 300 |
|
16 | Cụm dân cư kênh Đồng Tiến, xã Hưng Thạnh | 500 | 400 | 350 | 300 |
17 | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền |
| 600 | 300 |
|
18 | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ |
| 600 | 300 |
|
19 | Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng |
| 500 | 300 |
|
20 | Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền |
| 450 | 300 |
|
21 | Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng |
| 450 | 300 |
|
22 | Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi | 900 | 600 | 450 |
|
23 | Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên |
|
| 300 |
|
24 | Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hoà |
|
| 600 |
|
25 | Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hoà (giai đoạn 2) |
| 400 | 300 |
|
26 | Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
|
| 350 |
|
27 | Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) | 500 |
|
|
|
28 | Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre |
|
| 300 |
|
29 | Khu dân cư Tiểu đoàn 502 cũ | 300 | |||
B | Giá đất tối thiểu | 300 | |||
8.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ |
|
|
1 | Quốc lộ N2 |
|
|
| - Đoạn ranh tỉnh Long An – ranh thị trấn Mỹ An | L1 | 600 |
2 | Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) |
|
|
| - Đoạn 1: Từ kênh Kháng Chiến - đường vào cụm dân cư Đường Thét | L1 | 700 |
| - Đoạn 2: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét | L1 | 1.800 |
| - Đoạn 3: Ngã Ba Đường Thét - đường vào cụm dân cư Đường Thét | L1 | 1.800 |
| - Đoạn 4: Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí | L1 | 600 |
| - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí | L1 | 1.200 |
| - Đoạn 5: Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850 | L1 | 600 |
| - Đoạn 6: Từ cầu kênh Ông Hai - cầu kênh Tư (cũ) | L1 | 900 |
II | Đường tỉnh |
|
|
1 | Đường tỉnh ĐT 846 |
|
|
| - Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng | L1 | 600 |
| - Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều | L1 | 2.500 |
2 | Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) |
|
|
| - Đoạn 1: Từ kênh 8000 - kênh 12000 | L1 | 600 |
| - Đoạn 2: Từ kênh 12000 - cầu An Phong | L1 | 900 |
| - Đoạn 3: Từ cầu An Phong – kênh Thanh Niên | L1 | 600 |
| - Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa | L1 | 1.800 |
3 | Đường Võ Văn Kiệt |
|
|
| - Đoạn 1: Từ kênh 27 - kênh ranh Long An | L1 | 700 |
| - Đoạn 2: Từ đường Phan Văn On - cầu Kênh Tứ Trường Xuân | L1 | 1.100 |
| - Đoạn 3: Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh | L1 | 700 |
- Đoạn 4: Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - ranh huyện Cao Lãnh | L1 | 600 | |
Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch |
|
| |
- Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh | L1 | 750 | |
- Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh | L1 | 1.700 | |
- Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh | L1 | 600 | |
4 | Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) |
|
|
- Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước | L1 | 700 | |
- Đoạn 2: Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh | L1 | 600 | |
- Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển | L1 | 700 | |
- Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - đường Hồ Chí Minh | L1 | 700 | |
5 | Đường tỉnh ĐT 856 | ||
- Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh | L1 | 600 | |
6 | Đường tỉnh ĐT 857 | ||
- Đoạn 1: Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa – Tuyến dân cư An Phong – Mỹ Hòa | L1 | 1.500 | |
- Đoạn 2: Đường vào Khu Di tích Gò Tháp – Cầu Mỹ Hòa | L1 | 1.050 | |
7 | Đường tỉnh ĐT 845 nối dài (từ cầu Trường Xuân đến kênh Phước Xuyên) | L1 | 600 |
III | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
* | Huyện lộ |
|
|
1 | Huyện lộ (Trường Xuân - Thạnh Lợi) |
|
|
| - Đoạn 1: từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông | L3 | 300 |
2 | Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
|
|
| - Đoạn 1: Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền | L3 | 300 |
| - Đoạn 2: Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | L4 | 500 |
| - Đoạn 3: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ | L3 | 300 |
| - Đoạn 4: Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang | L4 | 300 |
3 | Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung |
| |
| - Đoạn 1: Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm | L3 | 400 |
| - Đoạn 2: Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) | L3 | 300 |
4 | Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) |
|
|
| - Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An | L3 | 300 |
5 | Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều |
|
|
| - Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh K27 | L3 | 900 |
| - Đoạn 2: Từ cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp | L4 | 300 |
6 | Đường kênh 8000 |
|
|
| - Đoạn 1: Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 | L3 | 300 |
| - Đoạn 2: Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An | L3 | 400 |
7 | Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự |
|
|
| - Đoạn 1: Lộ Kênh Tân Công Sính (Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự) | L4 | 300 |
| - Đoạn 2: Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự (từ kênh Tân Công Sính – UBND xã Thạnh Lợi) | L4 | 300 |
8 | Đường vào Khu Di tích Gò Tháp |
|
|
| - Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong | L3 | 750 |
9 | Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | L3 | 300 |
* | Lộ liên xã |
|
|
1 | Đường kênh Cái Bèo |
| |
- Đường bờ Đông kênh Cái Bèo | L4 | 400 | |
- Đường bờ Tây kênh Cái Bèo | L4 | 300 | |
2 | Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
|
|
| - Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) | L4 | 300 |
3 | Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
|
|
| - Đoạn 1: Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An | L4 | 400 |
| - Đoạn 2: Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang | L4 | 300 |
4 | Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B |
|
|
| - Đoạn 1: kênh Tư Mới (từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)) | L4 | 300 |
| - Đoạn 2: kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng) | L4 | 300 |
5 | Đường bờ Tây kênh Tư Mới |
|
|
| - Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) | L4 | 400 |
6 | Đường kênh Đường Thét |
|
|
| - Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt | L4 | 300 |
7 | Đường bờ Đông kênh 307 |
|
|
| - Đoạn 1: Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ | L4 | 400 |
- Đoạn 2: Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang | L4 | 300 | |
8 | Đường kênh Tư cũ |
|
|
| - Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | L4 | 300 |
9 | Đường Kênh Nhì |
|
|
| - Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An - kênh 12000) | L4 | 300 |
10 | Đường kênh Giữa |
|
|
| - Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 | L4 | 300 |
11 | Đường kênh 12000 |
|
|
| - Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An | L4 | 300 |
12 | Đường kênh Nhất |
|
|
| - Đoạn 1: Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A | L4 | 300 |
- Đoạn 2: Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền | L4 | 300 | |
13 | Đường bờ Đông kênh Hai Hiển |
|
|
| - Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển | L4 | 300 |
14 | Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc |
|
|
| - Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307 | L4 | 300 |
15 | Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến |
|
|
| - Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông | L4 | 300 |
16 | Đường kênh K27 |
|
|
| - Đoạn 1: Từ Kênh Bùi - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều | L4 | 300 |
| - Đoạn 2: Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp | L4 | 300 |
17 | Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) | L4 | 300 |
18 | Đường bờ Bắc kênh 8000 | L4 | 400 |
19 | Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) | L4 | 400 |
20 | Đường vào chợ Phú Điền |
| |
- Đoạn 1: Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) | L4 | 3.000 | |
- Đoạn 2: Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng | L4 | 3.000 | |
21 | Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An (từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ) | L3 | 400 |
22 | Đường kênh 256 (phía bờ Đông kênh Cái Bèo) | L3 | 500 |
23 | Đường bờ Đông kênh Tư Mới (kênh 7 Quận – kênh Thanh Niên) | L4 | 400 |
24 | Đường dẫn lên cầu Mỹ An | ||
- Đoạn 1: Từ Đường tỉnh ĐT 846 – Cầu Mỹ An | L4 | 600 | |
- Đoạn 2: Từ cầu Mỹ An – Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | L4 | 300 | |
B | Giá đất tối thiểu |
| 300 |
8.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 300 | 280 | 250 |
9. Áp dụng trên địa bàn huyện Cao Lãnh
9.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Mỹ Hiệp | 3.300 | 2.100 | 1.400 | 1.000 |
2 | Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh | 1.150 | 850 | 600 | 450 |
3 | Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh | 900 | 600 | 500 | 300 |
4 | Chợ xã Mỹ Long | 2.400 | 1.400 | 1.200 | 600 |
5 | Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) | 1.600 | 1.100 | 600 | 300 |
6 | Chợ xã Bình Hàng Trung | 500 | 400 | 350 | 300 |
7 | Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) | 500 | 400 | 350 | 300 |
8 | Chợ xã Tân Hội Trung (mới) | 1.400 | 1.200 | 1.000 | 450 |
9 | Chợ Mỹ Xương (cũ) | 500 | 400 | 350 | 300 |
10 | Chợ xã Phương Thịnh (cũ) | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 700 |
11 | Chợ ngã tư Phong Mỹ | 1.400 | 1.100 | 700 | 400 |
12 | Chợ xã Phong Mỹ | 2.100 | 1.400 | 1.100 | 700 |
13 | Chợ xã An Bình | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 900 |
14 | Chợ xã Nhị Mỹ | 1.400 | 1.200 | 850 | 600 |
15 | Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp | 4.000 | 2.800 | 2.100 | 1.400 |
16 | Điểm dân cư và chợ Phương Trà | 1.500 | 1.350 | 1.250 | 1.150 |
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh | 1.900 | 1.400 | 1.200 | 1.000 |
2 | Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh |
| 1.100 | 1.000 | 700 |
3 | Cụm dân cư Hội Đồng Tường | 1.700 | 1.300 | 1.000 | 600 |
4 | Cụm dân cư xã Mỹ Xương | 3.100 | 1.600 | 1.400 | 1.200 |
5 | Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng | 1.800 | 1.400 | 1.200 | 700 |
6 | Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng | 1.700 | 1.200 | 900 | 500 |
7 | Cụm dân cư xã Ba Sao | 1.700 | 1.600 | 1.400 | 1.000 |
8 | Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn1) | 1.700 | 1.300 | 1.000 | 600 |
9 | Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) | 2.000 | 1.600 | 1.000 | 800 |
10 | Cụm dân cư xã Phương Trà | 2.500 | 2.000 | 1.700 | 1.200 |
11 | Cụm dân cư xã Nhị Mỹ | 1.200 | 1.000 | 700 | 600 |
12 | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa | 2.000 | 1.400 | 1.200 | 1.000 |
13 | Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây | 2.400 | 1.900 | 1.600 | 1.200 |
14 | Cụm dân cư xã Mỹ Thọ | 1.400 | 1.150 | 900 | 600 |
15 | Cụm dân cư An Bình | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 450 |
16 | Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao | 1.150 | 850 | 600 | 300 |
17 | Cụm dân cư xã Phong Mỹ | 1.400 | 1.150 | 850 | 700 |
18 | Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ | 1.100 | 850 | 600 | 300 |
19 | Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội | 1.800 |
| 1.000 | 450 |
20 | Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ | 850 | 600 |
| |
21 | Tuyến dân cư Tân Hội Trung | 1.400 | 850 | 700 | 600 |
22 | Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ | 1.500 | 1.200 |
|
|
23 | Khu tái định cư Mỹ Hiệp |
|
|
|
|
| - Đường rộng 12m - 14m | 3.200 |
|
|
|
| - Đường rộng 6m | 2.100 |
|
|
|
24 | Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung |
| 1.400 | 1.150 |
|
25 | Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà | 1.500 | 1.200 | 1.000 |
|
26 | Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh | 1.500 | 1.200 | 1.000 |
|
27 | Các đường nội bộ khu 500 căn | 2.000 |
|
|
|
28 | Khu tái định cư Cả Môn | 3.956 | 3.749 | ||
29 | Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng | ||||
Đường Tân Nghĩa – Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) | 5.500 | ||||
Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2) | 4.500 | ||||
B | Giá đất tối thiểu | 300 | |||
9.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ, Đường tỉnh |
|
|
1 | Quốc lộ 30 |
|
|
| - Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa | L1 | 1.100 |
| - Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp | L1 | 1.800 |
| - Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt | L1 | 1.600 |
| - Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa | L1 | 1.900 |
| - Cầu Kênh Ông Kho - ranh huyện Thanh Bình | L1 | 1.700 |
| - Ranh thành phố Cao Lãnh - cầu An Bình | L1 | 3.000 |
| - Cầu An Bình - cầu Cần Lố | L1 | 2.000 |
| - Đoạn còn lại | L1 | 700 |
2 | Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) | L1 | 700 |
3 | Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) | L1 | 600 |
4 | Đường tỉnh ĐT 846 |
|
|
| - Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà | L1 | 1.200 |
| - Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà | L1 | 1.100 |
| - Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) | L1 | 1.000 |
| - Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) | L1 | 800 |
- Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh | L1 | 600 | |
| - Đoạn còn lại | L1 | 600 |
5 | Đường tỉnh ĐT 850 |
|
|
| - Đoạn xã Bình Thạnh | L1 | 1.000 |
| - Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) | L1 | 700 |
| - Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển | L1 | 600 |
6 | Đường tỉnh ĐT 856 |
| |
- Đoạn từ xã Nhị Mỹ - cầu Cả Môn | L1 | 1.500 | |
- Đoạn từ cầu Cả Môn - cầu Nguyễn Văn Tiếp | L1 | 1.000 | |
- Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - cầu Phương Thịnh | L1 | 800 | |
- Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười | L1 | 600 | |
7 | Tuyến tránh Quốc lộ 30 | ||
- Đoạn xã An Bình | L1 | 1.500 | |
- Đoạn xã Phong Mỹ | L1 | 800 | |
II | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
1 | Đường Phù Đổng nối dài | L2 | 2.000 |
2 | Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển |
|
|
| - Truờng Mẫu giáo - cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) | L3 | 700 |
| - Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) | L4 | 300 |
3 | Đường Mỹ Long - Bình Thạnh | L3 | 400 |
4 | Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng |
|
|
| - UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng | L4 | 400 |
| - Đoạn còn lại | L4 | 300 |
5 | Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ |
|
|
| - Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình | L3 | 700 |
| - Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ | L3 | 400 |
6 | Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) | L3 | 700 |
7 | Lộ Tắc Thầy Cai | L4 | 300 |
8 | Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp |
|
|
| - Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ) | L3 | 600 |
| - Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà | L4 | 300 |
9 | Lộ Trâu Trắng | L4 | 300 |
10 | Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân | L4 | 300 |
11 | Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng | L4 | 300 |
12 | Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh | L3 | 500 |
13 | Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh | L4 | 300 |
14 | Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát | L3 | 300 |
15 | Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền | L4 | 300 |
16 | Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) | L3 | 700 |
17 | Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) | L4 | 300 |
18 | Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) | L3 | 300 |
19 | - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) | L4 | 850 |
20 | Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây): đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | L2 | 2.000 |
21 | Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | L2 | 1.000 |
22 | Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường | L4 | 400 |
23 | Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường | L4 | 400 |
24 | Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 | L4 | 300 |
25 | Lộ liên xã Mỹ Xương – thị trấn Mỹ Thọ | ||
- Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh | L3 | 700 | |
- Đoạn từ đường Mỹ Thạnh – cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ | L4 | 400 | |
26 | Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung – giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười | ||
- Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) | L3 | 700 | |
- Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến chùa Bửu Lâm | L4 | 400 | |
- Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) | L3 | 600 | |
- Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười | L3 | 500 | |
27 | Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) | ||
- Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể | L3 | 2.000 | |
B | Giá đất tối thiểu |
| 300 |
9.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 300 | 280 | 250 |
10. Áp dụng trên địa bàn huyện Lai Vung
10.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Long Thành (xã Long Hậu) | 1.950 | 1.350 | 1.100 | 800 |
2 | Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) | 1.800 | 1.200 | 1.000 | 750 |
3 | Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) | 2.400 | 1.350 | 1.100 | 850 |
4 | Chợ xã Tân Dương | 1.950 | 1.350 | 1.100 | 800 |
5 | Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) | 1.000 | 750 | 600 | 500 |
6 | Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) | 1.200 | 1.000 | 850 | 750 |
7 | Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) | 600 | 500 | 450 | 400 |
8 | Chợ xã Tân Phước | ||||
- Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) | 5.785 | ||||
- Đường NB-02 | 5.785 | ||||
- Đường NB-03 | 5.465 | ||||
- Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) | 5.465 | ||||
9 | Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) | 1.200 | 750 | 450 | 400 |
10 | Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) | 3.000 | 2.300 | 1.700 | 1.500 |
11 | Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) | 1.200 | 1.000 | 800 | 600 |
12 | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | 750 | 550 | 450 | 400 |
13 | Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | 750 | 550 | 450 | 400 |
14 | Chợ xã Tân Hòa | 750 | 550 | 450 | 400 |
15 | Chợ Hòa Định | 1.200 | 1.000 | 800 | 600 |
16 | Chợ xã Vĩnh Thới | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 750 |
17 | Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) | 600 | 500 | 450 | 400 |
18 | Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 750 |
19 | Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) | 2.800 | 2.200 | 1.800 | 1.350 |
20 | Chợ xã Long Thắng | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 750 |
21 | Chợ Long Định (xã Long Thắng) | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 750 |
22 | Chợ xã Định Hòa | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 750 |
23 | Chợ xã Phong Hòa (cũ) | 1.100 | 750 | 600 | 550 |
24 | Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) | 3.000 | 2.700 | 1.200 | 900 |
25 | Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) | 1.700 | 1.500 | 1.100 | 800 |
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư Định Hoà | 1.100 | 800 | 600 | 550 |
2 | Cụm dân cư Tân Thành | 1.500 | 1.200 | 850 | 700 |
3 | Cụm dân cư Vĩnh Thới | 1.100 | 800 | 600 | 500 |
4 | Cụm dân cư Tân Dương | 1.100 | 750 | 600 | 500 |
5 | Cụm dân cư Long Hậu | 600 | 500 | 450 | 400 |
6 | Cụm dân cư Long Thắng | 1.100 | 750 | 600 | 500 |
7 | Cụm dân cư Hòa Long | 2.500 | 900 | 750 | 600 |
8 | Cụm dân cư sông Hậu | 1.100 | 750 | 600 | 500 |
9 | Khu tái định cư sông Hậu | 2.300 | 1.700 | 1.400 | 1.100 |
10 | Cụm dân cư ấp Long Hội | 600 | 500 | 450 | 400 |
11 | Cụm dân cư Phong Hòa |
|
| 500 |
|
12 | Khu dân cư ấp Hòa Bình, xã Tân Hoà | 1.200 | 1.000 | 800 | 600 |
13 | Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) |
| 1.350 |
|
|
14 | Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng | 3.800 |
|
|
|
15 | Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 | ||||
- Đường Đ-01 | 6.300 |
| |||
- Đường Đ-02 | 9.034 | ||||
- Đường Đ-03 | 9.034 | ||||
- Đường Đ-04 | 9.034 | ||||
- Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852) | 9.034 |
| |||
16 | Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành | ||||
- Đoạn đối diện nhà lồng chợ | 6.454 |
| |||
- Đoạn còn lại | 5.775 | ||||
17 | Khu dân cư tư nhân Hồng Lan | ||||
- Đường nội bộ số 01 (đoạn từ Huyện lộ số 03 đến đường nội bộ số 02) | 3.000 | ||||
- Đường nội bộ số 01 (đoạn từ đường nội bộ số 02 đến đường nội bộ số 03) | 2.400 | ||||
B | Giá đất tối thiểu | 400 | |||
10.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
I | Quốc lộ, Đường tỉnh |
|
|
1 | Quốc lộ 80 |
|
|
| - Đoạn xã Long Hậu |
|
|
| + Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ | L1 | 1.000 |
| - Đoạn xã Hòa Long |
|
|
| + Cầu Cái Sao - chùa Phước An | L1 | 1.800 |
| + Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc | L1 | 1.600 |
| + Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên | L1 | 1.000 |
| - Đoạn xã Hòa Thành |
|
|
| + Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa | L1 | 800 |
| + Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc) | L1 | 900 |
2 | Quốc lộ 54 |
|
|
| - Đoạn xã Tân Thành |
|
|
| + Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng | L1 | 1.200 |
| + Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư | L1 | 1.000 |
| + Đoạn đối diện cụm dân cư | L1 | 1.700 |
| + Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành | L1 | 1.700 |
| + Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu | L1 | 2.900 |
| - Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu | L1 | 1.500 |
| - Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn | L1 | 800 |
| - Đoạn xã Vĩnh Thới |
|
|
| + Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt | L1 | 800 |
| + Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa | L1 | 900 |
| - Đoạn xã Tân Hòa |
|
|
| + Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính | L1 | 800 |
| + Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa | L1 | 1.000 |
| + Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng | L1 | 800 |
| + Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu | L1 | 900 |
| + Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa | L1 | 800 |
| - Đoạn xã Định Hòa |
| |
| + Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da | L1 | 800 |
| + Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu | L1 | 900 |
| + Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa | L1 | 800 |
| - Đoạn xã Phong Hòa |
| |
| + Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi | L1 | 800 |
| + Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long | L1 | 900 |
3 | Quốc lộ 54 (cũ) |
|
|
| - Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ) | L1 | 2.200 |
4 | Đường tỉnh ĐT 851 |
|
|
| - Đoạn xã Long Hậu |
|
|
| + Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì | L1 | 2.400 |
| + Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông | L1 | 900 |
| + Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành | L1 | 800 |
| - Đoạn xã Tân Thành |
|
|
| + Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành | L1 | 800 |
+ Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang | L1 | 1.000 | |
| + Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình | L1 | 1.400 |
| + Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành | L1 | 2.600 |
| + Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi | L1 | 2.600 |
5 | Đường tỉnh ĐT 852 |
|
|
| - Đoạn xã Tân Dương |
|
|
| + Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương | L1 | 1.400 |
| + Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã | L1 | 1.900 |
| + Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa | L1 | 1.200 |
| + Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) | L1 | 1.000 |
| - Đoạn xã Long Hậu |
|
|
| + Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu | L1 | 800 |
| + Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm | L1 | 1.000 |
| + Cầu Gia Vàm – kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) | L1 | 1.400 |
| + Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt | L1 | 2.400 |
6 | Đường tỉnh ĐT 853 |
|
|
| - Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong | L1 | 900 |
| - Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông | L1 | 800 |
| - Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) | L1 | 800 |
| - Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu | L1 | 900 |
| - Cầu Thông Lưu - Bến phà | L1 | 800 |
7 | Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 | L1 | 1.200 |
II | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
1 | Huyện lộ số 1 |
|
|
| - Đoạn xã Tân Dương | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Hòa Thành | ||
+ Đoạn giáp Quốc lộ 80 đến cầu Long Thành | L3 | 6.454 | |
+ Đoạn xã Hoà Thành còn lại | L3 | 400 | |
2 | Huyện lộ số 2 |
|
|
| - Đoạn xã Long Hậu | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Vĩnh Thới | L3 | 400 |
| - Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 | L3 | 450 |
| - Đoạn xã Định Hòa | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Tân Hòa | L3 | 400 |
3 | Huyện lộ số 3 |
|
|
| - Đoạn xã Long Thắng | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Tân Hòa | L3 | 400 |
4 | Huyện lộ số 5 |
|
|
| - Đoạn xã Định Hòa | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Tân Hòa | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Phong Hoà | L3 | 400 |
5 | Huyện lộ số 6 |
|
|
| - Đoạn xã Vĩnh Thới | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Hoà Long | L3 | 400 |
6 | Huyện lộ Ngô Gia Tự |
|
|
| - Đoạn xã Tân Thành | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Long Hậu |
|
|
| + Ranh thị trấn - chợ Long Thành | L3 | 400 |
| + Chợ Long Thành - cầu Thông Dông | L3 | 500 |
| - Đoạn xã Tân Phước | ||
+ Đoạn cầu Rạch Miễu đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước | L3 | 5.465 | |
+ Đoạn xã Tân Phước còn lại | L3 | 400 | |
7 | Huyện lộ Phan Văn Bảy |
|
|
| - Đoạn xã Tân Dương | L3 | 400 |
8 | Huyện lộ 30 tháng 4 |
|
|
| - Đoạn xã Hòa Long |
|
|
| + Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long | L3 | 600 |
| + UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Long Thắng | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Định Hòa |
|
|
| + Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa | L3 | 400 |
| + Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 | L3 | 500 |
9 | Lộ Cái Chanh |
|
|
| - Đoạn xã Hoà Long | L3 | 400 |
| - Đoạn xã Long Thắng | L3 | 400 |
10 | Xã Hòa Long |
|
|
| - Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung đến ranh xã Vĩnh Thới | L4 | 400 |
| - Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) | L4 | 400 |
| - Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn | L4 | 400 |
| - Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn đến nhà ông Đặng Văn Khê) | L4 | 400 |
| - Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành | L4 | 400 |
11 | Hộ Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) | L4 | 500 |
12 | Xã Tân Thành | ||
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành | L2 | 1.000 | |
B | Giá đất tối thiểu |
| 400 |
10.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 400 | 350 | 300 |
11. Áp dụng trên địa bàn huyện Lấp Vò
11.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A | 4.000 |
| 2.000 | 1.400 |
2 | Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B | 5.000 | 3.500 | 3.000 | 1.500 |
3 | Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) | 3.500 |
|
|
|
4 | Chợ Thầy Lâm | 1.300 |
| 1.000 |
|
5 | Chợ Định Yên | 5.000 |
| 4.000 | 2.000 |
6 | Chợ Chiếu Định Yên | 3.300 | 2.700 | 2.300 | |
7 | Chợ Hòa Lạc, xã Định An | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
8 | Chợ dân lập Dầu Bé Định An | 2.500 | 1.000 | ||
9 | Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành | 5.800 | 4.000 | 2.500 | 2.000 |
10 | Chợ Vàm Cống (cũ) Bình Thành |
|
| 4.000 | 2.000 |
11 | Chợ Vĩnh Thạnh cũ | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
12 | Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung | 6.500 | 4.500 | 3.000 |
|
13 | Chợ Cai Châu (Cũ) |
|
| 1.500 |
|
14 | Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ | 3.500 |
| 1.500 | 900 |
15 | Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ | 2.000 |
|
|
|
16 | Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A | 2.500 |
| 1.500 |
|
17 | Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 1.500 |
18 | Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung | 2.500 |
| 1.500 | 1.000 |
19 | Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông | 2.500 | 1.500 | 1.000 | 600 |
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung |
| 5.000 |
| 2.000 |
2 | Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung |
| 3.000 | 2.000 | 1.500 |
3 | Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung |
| 1.000 | 800 |
|
4 | Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng |
| 700 |
|
|
5 | Khu dân cư Chùa Ông xã Bình Thạnh Trung |
|
|
| 900 |
6 | Khu dân cư Tòng Sơn Mỹ An Hưng A |
|
| 1.000 | 500 |
7 | Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét |
| 2.100 | 1.800 |
|
8 | Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B | 2.800 | 2.000 | 800 | 500 |
9 | Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B |
| 1.200 | 900 | 600 |
10 | Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B |
| 1.400 |
|
|
11 | Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành | 2.000 | 1.500 |
| 500 |
12 | Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống | 2.200 | 1.000 | 660 |
|
13 | Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành |
| 4.000 | 2.500 | 1.000 |
14 | Khu dân cư ấp Bình Hoà xã Bình Thành |
|
|
| 800 |
15 | Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A |
| 2.000 |
|
|
16 | Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
|
17 | Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B | 2.100 | 1.600 | 1.400 |
|
18 | Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 900 |
19 | Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 xã Định Yên |
|
| 1.000 |
|
20 | Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên |
| 1.500 |
|
|
21 | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An |
| 1.500 | 1.400 | 1.300 |
22 | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An | 800 |
| 500 | 450 |
23 | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An |
| 1.500 | 1.300 |
|
24 | Khu Tái định cư cầu Cai Bường | 4.000 | 2.000 | 1.500 |
|
25 | Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
26 | Tuyến dân cư 26 tháng 3 B |
| 2.500 |
|
|
27 | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ | 1.500 | 1.300 | 1.200 |
|
28 | Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung |
| 2.100 |
|
|
29 | Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 | 3.000 | 2.500 |
|
|
30 | Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung | 2.300 | 1.800 |
|
|
31 | Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung | 1.050 | |||
B | Giá đất tối thiểu | 450 | |||
11.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Giá đất từng trục lộ |
|
|
1 | Quốc lộ 80 |
|
|
| - Đoạn ranh thị trấn Lai Vung - cầu Cái Tắc | L1 | 1.000 |
| - Đoạn cầu Cái Tắc - cầu Cai Quản | L1 | 1.000 |
| - Đoạn cầu Cai Quản - giao lộ 849 cũ | L1 | 2.000 |
| - Đoạn giao lộ ĐT 849 cũ - cầu Cai Bường | L1 | 3.000 |
| - Đoạn cầu Cai Bường - nhà thờ Vĩnh Thạnh | L1 | 4.000 |
| - Đoạn từ nhà thờ Vĩnh Thạnh - cầu Phú Diệp A | L1 | 2.500 |
| - Đoạn Phú Diệp A - cầu Phú Diệp B | L1 | 1.000 |
| - Đoạn từ cầu Phú Diệp B - kênh Cà Na | L1 | 1.500 |
| - Đoạn kênh Cà Na - ranh thị trấn Lấp Vò | L1 | 2.000 |
| - Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cuối ranh kênh 26 tháng 3 | L1 | 1.500 |
| - Đoạn ranh kênh 26 tháng 3 - ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) | L1 | 2.500 |
| - Đoạn ranh ngã 5 Vàm Cống - cuối phà Vàm Cống | L1 | 2.200 |
2 | Quốc lộ 54 |
|
|
| - Đoạn giáp đường dẫn phà Vàm Cống - cầu Hoà Lạc | L1 | 1.300 |
| - Đoạn cầu Hoà Lạc - ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | L1 | 2.000 |
| - Đoạn ranh cống Ông Đạt - cầu Bà Đội | L1 | 1.300 |
| - Đoạn cầu Bà Đội - cầu Định Yên (đối diện chợ) | L1 | 2.000 |
| - Đoạn cầu Định Yên - cầu Rạch Mác | L1 | 1.500 |
| - Đoạn cầu Rạch Mác - cầu Cái Đôi (giáp ranh Lai Vung) | L1 | 1.000 |
3 | Quốc lộ N2B | L1 | 2.000 |
4 | Đường tỉnh ĐT 848 |
|
|
| - Đoạn cầu Cái Tàu - mương Út Sẽ | L1 | 1.000 |
| - Đoạn mương Út Sẽ - mương Tư Để | L1 | 1.200 |
| - Đoạn mương Tư Để - mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) | L1 | 1.000 |
| - Đoạn mương Giữa - ranh bia tưởng niệm Bác Tôn | L1 | 1.300 |
| - Đoạn ranh bia tưởng niệm Bác Tôn - cuối ranh Trường Mầm Non | L1 | 3.500 |
| - Đoạn ranh Trường Mầm Non - cầu Kênh Thầy Lâm | L1 | 1.200 |
| - Đoạn kênh Thầy Lâm - cống Chùa Cạn | L1 | 1.200 |
| - Đoạn cầu rạch Chùa Cạn - cầu Cai Châu | L1 | 2.500 |
| - Đoạn cầu Cai Châu - rạch Chùa Sâu | L1 | 2.000 |
| - Đoạn cầu Rạch Chùa - ranh đô thị | L1 | 1.300 |
| - Đoạn từ ranh đô thị - cầu Rạch Ruộng | L1 | 1.500 |
5 | Đường tỉnh ĐT 849 |
|
|
| - Đoạn giáp ĐT 848 - cầu Ngã Cái | L1 | 1.400 |
| - Đoạn cầu Ngã Cái - cầu Kênh Thầy Lâm | L1 | 1.200 |
| - Đoạn cầu Kênh Thầy Lâm - cầu Thủ Ô | L1 | 900 |
| - Đoạn cầu Thủ Ô – giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B | L1 | 1.400 |
- Đoạn từ giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) | L1 | 2.000 | |
6 | Đường tỉnh ĐT 852 |
|
|
| - Đoạn giáp Quốc lộ 80 - cầu Tam Bang | L1 | 800 |
| - Đoạn từ cầu Tam Bang - cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | L1 | 3.000 |
| - Đoạn từ cầu Vàm Đinh - giáp ranh Tân Dương | L1 | 800 |
7 | Đường tỉnh ĐT 852B |
|
|
| - Đoạn ĐH 64 - ĐH 65 | L1 | 3.000 |
| - Đoạn ĐH 65 - hết cầu Xẻo Sung | L1 | 2.000 |
- Đoạn cầu Xẻo Sung - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | L1 | 2.000 | |
| - Ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh – Đường tỉnh ĐT 849 | L1 | 1.100 |
8 | Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) |
|
|
| - Đoạn giáp ĐT 848 - giáp ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông | L3 | 600 |
| - Đoạn ranh xã Mỹ An Hưng A, Hội An Đông - cầu Mương Kinh | L3 | 600 |
| - Đoạn cầu Mương Kinh - hết chùa Thiên Phước | L3 | 600 |
| - Đoạn chùa Thiên Phước - ranh Làng (Bình Thạnh Trung) | L2 | 800 |
| - Đoạn ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - ranh Trung tâm y tế huyện | L2 | 2.000 |
| - Đoạn ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) | L2 | 3.000 |
| - Đoạn từ Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - cầu Lấp Vò | L2 | 5.000 |
9 | Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) |
|
|
| - Đoạn Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - cầu Lấp Vò | L3 | 900 |
| - Đoạn từ cầu Lấp Vò - cầu Bờ Cao | L3 | 1.500 |
| - Đoạn từ cầu Bờ Cao - cầu Bàu Hút | L3 | 1.000 |
| - Đoạn cầu Bàu Hút - ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh | L3 | 800 |
| - Đoạn ranh xã Bình Thạnh Trung, Vĩnh Thạnh - ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B | L3 | 450 |
| - Ranh xã Vĩnh Thạnh, Long Hưng B - đường ĐH 68 | L3 | 450 |
| - Đoạn cầu Mương Khai - kênh Sáu Bầu (ranh Long Hưng A- Tân Khánh Trung) | L3 | 450 |
| - Đoạn kênh Sáu Bầu - kênh Cao Đài | L3 | 450 |
10 | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) |
|
|
| - Đoạn cầu Rạch Sơn - cầu Đình | L2 | 1.000 |
| - Cầu Đình - hết nhà ông Nguyễn Văn Động | L2 | 600 |
| - Từ nhà ông Nguyễn Văn Động - cầu ranh Vĩnh Thạnh | L2 | 450 |
| - Đoạn cầu ranh Vĩnh Thạnh - Quốc lộ 80 | L3 | 450 |
11 | Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) |
|
|
| - Đoạn giáp phà Vàm Cống - cầu Cái Sức | L2 | 1.000 |
| - Đoạn cầu Cái Sức - cầu Thăng Long | L3 | 900 |
12 | Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) |
|
|
| - Đoạn cầu Ngã Tháp - Vàm Lung Độn | L3 | 700 |
| - Đoạn Vàm Lung Độn - cầu Bàu Hút | L3 | 600 |
| - Đoạn cầu Bàu Hút - bến đò số 8 | L4 | 500 |
13 | Đường ĐH 67B |
|
|
| - Cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | L3 | 700 |
| - Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại | L3 | 800 |
14 | Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) |
|
|
| - Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849 | L3 | 700 |
| - Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư | L3 | 450 |
| - Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò | L3 | 450 |
| - Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai | L3 | 450 |
| - Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường | L3 | 600 |
15 | Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) |
|
|
| - Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ | L2 | 450 |
| - Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy | L3 | 450 |
| - Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849 | L3 | 450 |
| - Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A | L3 | 1.000 |
16 | Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) |
|
|
| - Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung | L3 | 500 |
| - Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung | L3 | 450 |
| - Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở | L3 | 450 |
| - Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848 | L3 | 600 |
17 | Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại |
|
|
| - Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | L3 | 700 |
| - Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính | L3 | 700 |
18 | Đường Rạch Đất Sét |
|
|
| - Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp | L2 | 1.000 |
19 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) |
|
|
| - Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An | L3 | 800 |
20 | Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống |
|
|
| - Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3 | L3 | 500 |
| - Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ | L3 | 1.000 |
| - Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80 | L4 | 1.000 |
21 | Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An | L2 | 700 |
22 | Đường số 10 xã Tân Khánh Trung | L2 | 3.000 |
23 | Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh | L3 | 500 |
24 | Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh | L4 | 450 |
25 | Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh | L2 | 1.500 |
26 | Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh | ||
- Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2 | L2 | 2.000 | |
- Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai | L2 | 1.500 | |
27 | Đường từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông | L1 | 1.000 |
B | Giá đất tối thiểu |
| 450 |
11.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vị áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 450 | 400 | 350 |
12. Áp dụng trên địa bàn huyện Châu Thành
12.1. Đất khu vực 1
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên chợ xã và khu dân cư tập trung | Đơn giá Vị trí 1 | |||
|---|---|---|---|---|---|
Lộ L1 | Lộ L2 | Lộ L3 | Lộ L4 | ||
A | Bảng giá đất |
|
|
|
|
I | Chợ xã |
|
|
|
|
1 | Chợ Nha Mân | 3.800 | 3.000 | 2.700 | 2.400 |
2 | Chợ Tân Bình | 2.300 |
|
|
|
3 | Chợ Dinh xã Tân Nhuận Đông | 1.200 |
|
| |
4 | Chợ Rạch Cầu xã Tân Nhuận Đông | 1.200 |
| ||
5 | Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | 1.300 | 1.100 | 900 | 600 |
6 | Chợ Tân Phú Trung 1 | 1.100 |
|
| 550 |
7 | Chợ Phú Hựu | 1.100 |
|
| 550 |
8 | Chợ An Khánh | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 750 |
9 | Chợ An Phú Thuận | 2.200 |
|
| 800 |
10 | Chợ Thực phẩm xã Tân Phú | 1.100 |
|
|
|
11 | Chợ Trung tâm xã Hòa Tân | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 900 |
12 | Chợ Xẻo Mát | 1.000 | 900 | 800 | 700 |
13 | Chợ Hang Mai xã An Nhơn | 2.300 | 2.000 | ||
II | Khu dân cư, cụm dân cư tập trung |
|
|
|
|
1 | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | 3.000 | 2.300 | 1.800 | 1.200 |
2 | Cụm dân cư trung tâm xã Hòa Tân | 1.450 | 1.200 | 900 | 750 |
3 | Cụm dân cư xã Hòa Tân mở rộng |
| 500 | 400 | 300 |
4 | Cụm dân cư Tân Lễ xã An Hiệp |
| 450 | 400 | 300 |
5 | Cụm dân cư xã An Hiệp |
|
| 450 | 300 |
6 | Cụm dân cư An Hiệp mở rộng |
| 400 | 350 | 300 |
7 | Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú | 850 | 750 | 600 | 400 |
8 | Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long | 1.150 | 1.000 | 750 | 600 |
9 | Cụm dân cư xã Tân Phú Trung | 850 | 750 | 600 | 450 |
10 | Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | 1.150 | 1.000 | 750 | 600 |
11 | Cụm dân cư Xẻo Mát | 850 | 750 | 600 | 450 |
12 | Khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn (xã An Nhơn) |
| 1.500 | 1.200 | 1.000 |
13 | Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn |
|
| 2.000 |
|
14 | Cụm dân cư Xẻo Vạt xã Tân Bình |
| 700 | 600 | 550 |
15 | Cụm dân cư Kênh Mới xã An Khánh |
| 500 | 400 | 300 |
16 | Khu dân cư chợ An Khánh xã An Khánh | 1.150 | 1.000 | 750 | 600 |
17 | Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập | 1.920 | |||
18 | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1) | 2.700 | 2.500 | ||
B | Giá đất tối thiểu | 300 | |||
12.2. Đất khu vực 2
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Tên lộ giao thông | Loại lộ | Đơn giá Vị trí 1 |
|---|---|---|---|
A | Bảng giá đất |
|
|
I | Quốc lộ, Đường tỉnh |
|
|
1 | Quốc lộ 80 |
|
|
| - Từ kênh thuỷ lợi (ranh thị trấn Cái Tàu Hạ) - đường nối vào cầu Sông Dưa) | L1 | 2.200 |
| - Từ đường nối vào cầu Sông Dưa - cầu Nha Mân | L1 | 3.000 |
| - Từ cầu Nha Mân đến ranh xã Tân Nhuận Đông - Tân Bình | L1 | 2.700 |
| - Từ ranh xã Tân Nhuận Đông, Tân Bình - ranh thành phố Sa Đéc | L1 | 2.300 |
2 | Đường tỉnh ĐT 854 |
|
|
| - Đoạn 1: Từ Quốc lộ 80 - hết ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông | L1 | 2.700 |
| - Đoạn 2: Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông - cầu Chùa | L1 | 2.400 |
| - Đoạn 3: Cầu Chùa - cầu ông Đại | L1 | 1.200 |
| - Đoạn 4: Cầu ông Đại - cầu Xẻo Mát | L1 | 1.000 |
| - Đoạn 5: Cầu Xẻo Mát - giáp ĐT 908 Vĩnh Long | L1 | 750 |
3 | Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) |
|
|
| - Đoạn 1: Từ Tân Phú Đông - Rạch Miễu | L1 | 600 |
| - Đoạn 2: Từ cầu Rạch Miễu - cầu Bà Nhiên | L1 | 1.000 |
| - Đoạn 3: Từ cầu Bà Nhiên - cầu Bà Gọ | L1 | 600 |
| - Đoạn 5: Đường Tân Long (từ cầu Bà Gọ - ranh xã Long Thắng) | L1 | 600 |
4 | Đường tỉnh 853 (mới) |
|
|
| - Đoạn 1: Từ ranh thành phố Sa Đéc - rạch Ông Sáu Đéc | L1 | 1.300 |
| - Đoạn 2: Từ cầu rạch Ông Sáu Đéc - cầu Cây Trượng | L1 | 1.000 |
| - Đoạn 3: Từ cầu Cây Trượng - ranh huyện Lai Vung | L1 | 600 |
II | Huyện lộ, Lộ liên xã |
|
|
1 | Đường từ Cầu Xẻo Mát - cầu Xẻo Dời | L3 | 800 |
2 | Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu | L2 | 1.000 |
3 | Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Thạnh Quới |
|
|
| - Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ - cầu Rạch Ấp | L3 | 400 |
| - Đoạn từ cầu Vàm Kinh - Lãnh Lân | L3 | 400 |
| - Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) - ranh xã An Khánh | L3 | 400 |
4 | Đường Tân Hội An Phú Thuận (nối Hương lộ 18) | L3 | 500 |
5 | Đường Mù U (cầu Mù U - giáp đường ĐT 854) | L3 | 400 |
6 | Huyện lộ Kênh Mới (từ đường ĐT 854 - ranh tỉnh Vĩnh Long) | L4 | 300 |
7 | Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) | L3 | 400 |
8 | Đường Tân Phú (Vàm Trại Quán - UBND xã Tân Phú) | L3 | 500 |
9 | Đường Gỗ Đền - Phú Long | L3 | 400 |
10 | Đường Rau Cần - Xã Khánh |
|
|
| - Đoạn từ cầu Phú Long - Ngã Sáu | L3 | 500 |
| - Đoạn từ Ngã Sáu - ranh tỉnh Vĩnh Long | L3 | 400 |
11 | Đường Chùa - Trại Quán |
| |
| - Quốc lộ 80 - rạch Bình Tiên | L3 | 900 |
| - rạch Bình Tiên - Trại Quán | L3 | 500 |
12 | Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Gọc Gừa | L3 | 400 |
13 | Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu - cầu Phú Long | L3 | 750 |
14 | Đường Sông Tiền | ||
- Đoạn từ bến đò cồn An Hòa (Em Ba) - ranh xã An Nhơn | L3 | 600 | |
| - Đoạn từ ranh xã An Nhơn - cầu Cái Đôi | L3 | 400 |
15 | Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà (từ đường ĐT 854 - cầu Hàn Thẻ) | L3 | 400 |
16 | Đường Cần Thơ - Huyện Hàm (đoạn UBND xã Tân Phú - ranh tỉnh Vĩnh Long) | L3 | 300 |
17 | Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) |
|
|
| - Từ giáp đường ĐT 853 mới - ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên | L3 | 400 |
| - Từ ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - đường ĐT 853 cũ | L3 | 900 |
18 | Đường Rạch Ấp - Đường Cày | L3 | 400 |
19 | Đường Nhân Lương - Ông Tà | L3 | 300 |
20 | Đường Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu) | L3 | 400 |
21 | Đường Tầm Vu (tuyến chính), đoạn từ Ngã Năm Cây Mít - đường ĐT 853 mới | L3 | 400 |
22 | Đường Hội Xuân (tuyến chính) | L3 | 300 |
23 | Đường bờ Tây Kênh Mới (từ giáp ranh xã Phú Hựu - ranh tỉnh Vĩnh Long) | L4 | 300 |
24 | Đường Bà Khôi (đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi) | L4 | 300 |
25 | Đường Nha Mân - Phú Long | L4 | 500 |
26 | Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình | L4 | 300 |
27 | Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình | L4 | 300 |
28 | Đường Vàm Trại quán - Miễu trắng, xã Tân Bình | L4 | 300 |
29 | Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình | L4 | 300 |
30 | Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận | L4 | 300 |
31 | Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã An Phú Thuận | L4 | 300 |
32 | Đường Bắc rạch Xẻo Vang, xã An Phú Thuận | L4 | 300 |
33 | Đường Giồng Nổi, xã Hòa Tân | L4 | 400 |
34 | Đường cồn Bạch Viên, xã An Nhơn | L4 | 300 |
35 | Đường Sông Dưa (đoạn từ QL 80 đến cầu Sông Dưa), xã Tân Nhuận Đông | L1 | 2.000 |
36 | Đường Sông Dưa, xã Tân Nhuận Đông | L4 | 300 |
B | Giá đất tối thiểu | 300 |
12.3. Đất khu vực 3
ĐVT: 1.000đ/m2
STT | Phạm vi áp dụng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
1 | Toàn huyện | 300 | 280 | 250 |
