Quyết định 114/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2020
DANH MỤC 2
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND, UBND TỈNH CÀ MAU
BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN ĐỊNH KỲ NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 114/QĐ-UBND ngày 18/01/2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
________________________
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; Tên gọi văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
I. NGHỊ QUYẾT | |||||
1 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 Ban hành Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 và Danh mục dự án bị hủy bỏ | gồm 03 dự án, với diện tích đất 147,06 ha, kèm theo Biểu số 01 tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Ban hành Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2020 tỉnh Cà Mau, điều chỉnh dự án thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 gồm 03 dự án, với diện tích đất 147,06 ha, kèm theo Biểu số 01 | 01/8/2020 |
2 | Nghị quyết | 25/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Cà Mau về quy định số lượng, chức danh, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung quy định về số lượng, chức danh Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã tại điểm a, khoản 2, Điều 2 và bỏ cụm từ “hỗ trợ an ninh, quốc phòng” tại điểm b, khoản 2, Điều 2 Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự xã, phường, thị trấn và một số chế độ, chính sách đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau | 01/01/2021 |
II. QUYẾT ĐỊNH | |||||
1 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi Điểm a, b khoản 2 Điều 4; Điều 6; Khoản 1 Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 15; điểm a khoản 3, sửa đổi điểm c và bổ sung điểm e khoản 4 Điều 16; Khoản 6 Điều 20; Khoản 1 Điều 21; Khoản 1 Điều 24; Thay thế cụm từ “Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ” thành cụm từ “Sở Nội vụ” tại các khoản 2 Điều 5; khoản 7 Điều 18; Điều 19; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 28 và thay thế cụm từ “Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)” thành cụm từ “Sở Nội vụ” tại khoản 2 Điều 29 của Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | 01/8/2020 |
2 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi Khoản 2, Điều 9; Điều 11; Điều 12; Điều 13 của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 23/03/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | 10/04/2020 |
3 | Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3; điểm a khoản 2 Điều 3; Bãi bỏ khoản 6 của Điều 4; Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6 của Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 01/10/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau | 12/10/2020 |
4 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 30/08/2019 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung Điều 3; Điều 8; Bãi bỏ Điều 10 và Điều 12 của của Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 30/8//2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/11/2020 |
5 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung Điều 16; Bãi bỏ Điều 10 và thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành cụm từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” tại khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | 07/11/2020 |
6 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2; Khoản 5 Điều 5; cụm từ “cán bộ, công chức, viên chức” thành cụm từ “cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân nhân và Công an nhân dân” tại Khoản 2, Điều 2; Điều 4; Khoản 2, Khoản 4 Điều 5; Khoản 1 Điều 6; Điều 7; Khoản 2 Điều 8; Thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Điều 4; Điều 5; Khoản 1, Khoản 4 Điều 6; Điều 7; Khoản 2, Khoản 3 Điều 8; Điều 9 của Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và Quy định về việc mời khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc, tham dự các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | 20/11/2020 |
7 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 Ban hành Quy định về việc mời khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc, tham dự các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4; Điểm a, Khoản 2, điểm a, Khoản 3 Điều 11; Khoản 2 Điều 12; Điểm b, Khoản 1, điểm b, Khoản 2 Điều 14; Khoản 2 Điều 27; Điều 30; Thay đổi cụm từ “Giám đốc Sở Ngoại vụ (hoặc lãnh đạo Sở Ngoại vụ)” thành “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)” tại Điều 8; Điều 9; điểm b, Khoản 3 Điều 10; điểm c, Khoản 3 Điều 11; Khoản 2 Điều 15; Thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 4; điểm a, Khoản 1, điểm c, Khoản 3 Điều 8; điểm c, Khoản 2 Điều 9; Khoản 4 Điều 11; điểm b, Khoản 1 Điều 13; Khoản 2 Điều 21; điểm a, điểm b, Khoản 1 Điều 22; Khoản 3 Điều 23; Điều 25; Điều 27; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 Điều 28 của Quy định về việc mời khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc, tham dự các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau và Quy định về việc mời khách, nghi lễ tổ chức đón, tiếp khách nước ngoài đến thăm, làm việc, tham dự các hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau | 20/11/2020 |
