Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục An toàn, vệ sinh lao động
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Số: /QĐ-TTPVHCC 1134 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2026 07 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1103/QĐ-TTPVHCC ngày 20/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 6095/SNV-VP ngày 17/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình QT-01 ban hành kèm theo Quyết định số 796/QĐ-TTPVHCC ngày 01/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và Quy trình QT-25 ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ- TTPVHCC ngày 28/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nội vụ; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - Cổng Thông tin điện tử Thành phố; - Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, CN thuộc TT; - Lưu: VT, SNV, TTPVHCC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
| TT | Mã TTHC | Tên quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| 1 | 1.116316 | Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV | QT-01 |
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội) Quy trình: Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV (QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro trung bình , mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải qu yết thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 1103/QĐ-TTPVHCC ngày 20/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| I | Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy: | ||
| 1 | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP | Bản chính | 01 |
| 2 | Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô | Bản chính/ Bản sao | 01 |
| hàng, phải có các thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng/số lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; hóa đơn); | |||
| 3 | Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn); | Bản chính/ Bản sao | 01 |
| 4 | Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn; Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu | Bản chính/ Bản sao | 01 |
| II | Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy: | ||
| 1 | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP; | Bản chính | 01 |
| 2 | Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn) | Bản chính/ Bản sao | 01 |
| 3 | Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu. | Bản chính/ Bản sao | 01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức | Địa chỉ |
| 1 | Trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia | https://vnsw.gov.vn |
| 2 | Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
Ghi chú: Trường hợp các hệ thống nêu trên gặp sự cố hoặc trường hợp bất khả kháng khiến không thể trao đổi thông tin điện tử, việc xử lý được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 85/2019/NĐ-CP về cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 08 giờ | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP |
| 2 | Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Mẫu số 2 tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP |
| 3 | Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu | Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa có mức độ rủi ro cao.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp xã (theo Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ).
8. Quy trình giải quyết
8.1. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy:
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Giờ làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống. | 01 giờ làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền (nếu có). - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Công chức Phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định thì trình Lãnh đạo phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước trên Hệ thống. | 02 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục, trình Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, ký trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước trên Hệ thống. | 1,5 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì xem xét, ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký ban hành Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước | 1,5 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 6 | Công chức Bộ phận Văn thư, UBND xã, phường | Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố. | 01 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 7 | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật trạng thái hồ sơ, lưu trữ thông tin tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. | Giờ hành chính | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên bản đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Nếu quá thời hạn nêu trên mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ. | ||||
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: Cơ quan kiểm tra yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu khắc phục trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Cơ quan kiểm tra chỉ ra Thông báo lô hàng đáp ứng yêu cầu chất lượng khi có bằng chứng chứng minh việc khắc phục về nhãn theo quy định. Trường hợp không khắc phục được, cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về nhãn theo Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP | ||||
| Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, trong đó ghi rõ: "Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ", gửi cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu và cơ quan hải quan. | ||||
| Tổng thời gian: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | ||||
8.2. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Giờ làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn trên Hệ thống. | 01 giờ làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/hướng dẫn thực hiện đúng thẩm quyền (nếu có). - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến công chức Phòng để phân công thực hiện. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; cơ quan hải quan | Tổ chức, cá nhân nhập khẩu làm thủ tục với cơ quan hải quan để đưa hàng hóa nhập khẩu về địa điểm bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan. | Không tính vào thời hạn giải quyết | Hồ sơ đưa hàng về bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan |
| Bước 4 | Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; tổ chức chứng nhận được chỉ định | Tổ chức, cá nhân nhập khẩu liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và bổ sung Giấy chứng nhận hợp quy vào hồ sơ. | Không tính vào thời hạn giải quyết | Giấy chứng nhận hợp quy |
| Bước 5 | Công chức Phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Công chức Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục, trình Lãnh đạo | 02 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục |
| phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định thì trình Lãnh đạo phòng chuyên môn (phụ trách lĩnh vực) xem xét, ký nháy Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước trên Hệ thống. | VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng chuyên môn, UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục, trình Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, ký trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước trên Hệ thống. | 1,5 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND xã, phường | Lãnh đạo UBND xã, phường xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định thì xem xét, ký Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì xem xét, ký ban hành Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước | 1,5 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Bước 8 | Công chức Bộ phận Văn thư, UBND xã, phường | Công chức Bộ phận Văn thư phát hành văn bản, thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ thống để chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Thành phố. | 01 giờ làm việc | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu |
| (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục | ||||
| Bước 9 | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật trạng thái hồ sơ, lưu trữ thông tin tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. | Giờ hành chính | - Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc không đáp ứng yêu cầu (Mẫu số 3 Phụ lục VII Nghị định số 37/2026/NĐ-CP) -Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục |
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các nội dung còn thiếu, đồng thời xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu và yêu cầu tổ chức, cá nhân nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. | ||||
| Tổng thời gian: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân nhập khẩu đưa hàng về địa điểm bảo quản và thực hiện đánh giá sự phù hợp). | ||||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ (nếu có theo quy định), kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu pháp luật quy định). | - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật Lưu trữ năm 2024, Luật Dữ liệu năm 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật Lưu trữ năm 2024, Luật Dữ liệu năm 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: ……….(tên cơ quan kiểm tra)………..
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ……………………………………………………………… Địa chỉ: ………………………………….…………………………………………………….. Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………….. Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau: Địa chỉ tập kết hàng hóa: …………………………………………………………………… Hồ sơ nhập khẩu gồm: ………………………………………………………………………
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Nhà sản xuất | Khối lượng/số lượng | Cửa khẩu nhập | Thời gian nhập khẩu |
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu: ……… do ………….. Tổ chức …………….. cấp ngày: …/…./….
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn. Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. và tiêu chuẩn công bố áp dụng
| Ngày... tháng ... năm …. TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA Vào sổ đăng ký số: …………. | ........, ngày......tháng.....năm 20...... TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU |
Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
| (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …./(CQKT) | ……., ngày … tháng … năm 20… |
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| Có/Không | Ghi chú | |||
| STT | Hạng mục kiểm tra | Có | Không | |
| □ | □ | |||
| 2 | Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định cấp/Chứng thư giám định chất lượng do tổ chức giám định được chỉ định cấp | □ | □ | |
| 3 | Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn) | □ | □ | |
| 4 | Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn | □ | □ | |
KẾT LUẬN
□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo. □ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: …….. trong thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
| NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
| (TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …./TB-……. | ……., ngày … tháng … năm 20… |
THÔNG BÁO Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
| STT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ | Nhà sản xuất | Khối lượng/ số lượng | Đơn vị tính | Ghi 1 chú |
- Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………………………………….
- Thời gian nhập khẩu: ………………………………………………………………………….
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:.... ngày ... tháng ... năm 20….
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số ……………. do....(tên đơn vị cấp)...cấp ngày: …/…/….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ………………………………………………………………..
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng: ………………………………………………………………..
+ Quy chuẩn kỹ thuật: …………………………………………………………………………..
+ Quy định khác:
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung: Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ 1 Các nội dung nêu tại bảng này được ghi theo Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu.
| Nơi nhận: - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT). | CƠ QUAN KIỂM TRA |
