Quyết định 110/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ báo cáo định kỳ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ/CHUYÊN ĐỀ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ………………….
(Kèm theo Quyết định số: 110 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024
của UBND Thành phố)
DỰ THẢO
STT | Tên Báo cáo | Văn bản quy định chế độ báo cáo |
(1) | (2) | (3) |
BÁO CÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | ||
Lĩnh vực ….. | ||
1 | ||
2. Báo cáo định kỳ/chuyên đề thay thế:
STT | Tên Báo cáo định kỳ được thay thế | Báo cáo định kỳ thay thế | Văn bản quy định nội dung thay thế chế độ báo cáo |
(1) | (2) | (3) | (4) |
BÁO CÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | |||
Lĩnh vực …… | |||
1 | |||
3. Báo cáo định kỳ/chuyên đề bãi bỏ:
STT | Tên Báo cáo | Văn bản quy định việc bãi bỏ chế độ báo cáo |
(1) | (2) | (3) |
BÁO CÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | ||
Lĩnh vực …. | ||
1 | ||
* Ghi chú:
Phần II.
CHI TIẾT NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
1. Tên báo cáo: ……..
a) Đối tượng thực hiện báo cáo: ….
b) Cơ quan nhận báo cáo: ….
c) Phương thức gửi, nhận báo cáo: ….
d) Thời gian chốt số liệu: ….
đ) Thời hạn gửi báo cáo: ….
e) Tần suất thực hiện báo cáo: ….
g) Mẫu đề cương báo cáo: …..
h) Biểu mẫu số liệu báo cáo (Nếu có): ….
i) Văn bản quy định báo cáo (Quyết định, Kế hoạch): ….
2. Tên báo cáo: ……..
a) Đối tượng thực hiện báo cáo: ….
b) Cơ quan nhận báo cáo: ….
c) Phương thức gửi, nhận báo cáo: ….
d) Thời gian chốt số liệu: ….
đ) Thời hạn gửi báo cáo: ….
e) Tần suất thực hiện báo cáo: ….
g) Mẫu đề cương báo cáo: …..
h) Biểu mẫu số liệu báo cáo (Nếu có): ….
i) Văn bản quy định báo cáo (Quyết định, Kế hoạch): ….
