Quyết định 11/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK | ||||||
(Ban hành kèm theo dự thảo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tỉnh ) | ||||||
Đất nhóm 2 | ||||||
Thực bì nhóm 2 | ||||||
Cự ly di chuyển 1-2km | ||||||
ĐVT: Đồng | ||||||
TT | HẠNG MỤC | ĐVT | Khối lượng | Định mức nhân công | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
Tổng Dự toán (A + B) | 128.101.229 | |||||
A | Phần vật tư (1+2+3+4) | 41.695.500 | ||||
1 | Cây giống | 1.210 | 27.830.000 | |||
Cây giống trồng chính (1.100 cây/ha) | Cây | 1.100 | 23.000 | 25.300.000 | ||
Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 110 | 23.000 | 2.530.000 | ||
2 | Phân bón NPK | 660 | 11.220.000 | |||
Năm thứ nhất | Kg | 220 | 17.000 | 3.740.000 | ||
Năm thứ hai | Kg | 220 | 17.000 | 3.740.000 | ||
Năm thứ ba | Kg | 220 | 17.000 | 3.740.000 | ||
3 | Thuốc chống mối | 660.000 | ||||
Năm thứ nhất | Kg | 11,0 | 60.000 | 660.000 | ||
4 | Máy móc, thiết bị, dụng cụ trang bị bảo hộ phụ trợ | % | 5 | 1.985.500 | ||
B | Nhân công lao động (I+II+III+IV) | Công | 376,38 | 86.405.729 | ||
I | Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng năm thứ 1 | Công | 122,70 | 25.600.183 | ||
1 | Trồng rừng | Công | 76,46 | 15.952.420 | ||
1.1 | Phát dọn thực bì toàn diện | Công/ha | 1 | 25,90 | 208.636 | 5.403.682 |
1.2 | Cuốc hố (40x40x40cm) | Công/hố | 1.100 | 16,92 | 208.636 | 3.529.710 |
1.3 | Lấp hố (40x40x40cm) | Công/hố | 1.100 | 5,39 | 208.636 | 1.124.550 |
1.4 | Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật | Công/cây | 1.100 | 6,47 | 208.636 | 1.349.460 |
1.5 | Vận chuyển cây con và trồng (bầu từ 0,8kg-1,2kg) | Công/cây | 1.100 | 18,96 | 208.636 | 3.956.580 |
1.6 | Vận chuyển cây con và trồng dặm (bầu từ 0,8kg-1,2kg) | Công/cây | 110 | 2,82 | 208.636 | 588.438 |
2 | Chăm sóc năm thứ nhất | 46,24 | 9.647.763 | |||
2.1 | Phát chăm sóc lần 1 | Công/ha | 1 | 15,80 | 208.636 | 3.296.455 |
2.2 | Xới vun gốc lần 1 (≤0,8 m) | Công/cây | 1.100 | 5,24 | 208.636 | 1.092.420 |
2.3 | Phát chăm sóc lần 2 | Công/ha | 1 | 10,50 | 208.636 | 2.190.682 |
2.4 | Xới vun gốc lần 1 (≤0,8 m) | Công/cây | 1.100 | 5,24 | 208.636 | 1.092.420 |
2.5 | Bảo vệ rừng | Công/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
2.6 | Làm đường băng trắng cản lửa thủ công | m2/ha | 1.000 | 2,19 | 208.636 | 456.914 |
II | Chăm sóc rừng trồng các (1+2+3+4) | 185,11 | 41.917.549 | |||
1 | Chăm sóc năm thứ hai | 51,81 | 14.105.905 | |||
1.1 | Phát chăm sóc lần 1 | Công/ha | 1 | 15,80 | 208.636 | 3.296.455 |
1.2 | Xới vun gốc lần 1 (0,8-1,0m) | Công/cây | 1.100 | 7,44 | 208.636 | 1.551.420 |
1.3 | Vận chuyển và bón phân | Công/cây | 1.100 | 6,47 | 208.636 | 1.349.460 |
1.4 | Phát chăm sóc lần 2 | Công/ha | 1 | 10,50 | 208.636 | 2.190.682 |
1.5 | Xới vun gốc lần 2 (0,8-1,0m) | Công/cây | 1.100 | 7,44 | 208.636 | 1.551.420 |
1.6 | Phát chăm sóc lần 3 | Công/ha | 1 | 10,50 | 208.636 | 2.190.682 |
1.7 | Bảo vệ rừng | Công/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
1.8 | Làm đường băng trắng cản lửa thủ công | m2/ha | 1.000 | 2,19 | 208.636 | 456.914 |
2 | Chăm sóc năm thứ ba | 76,86 | 16.036.208 | |||
2.1 | Phát chăm sóc lần 1 | Công/ha | 1 | 13,00 | 208.636 | 2.712.273 |
2.2 | Xới vun gốc lần 1 (>=1,0m) | Công/cây | 1.100 | 11,46 | 208.636 | 2.391.390 |
2.3 | Vận chuyển và bón phân | Công/cây | 1.100 | 6,47 | 208.636 | 1.349.460 |
2.4 | Phát chăm sóc lần 2 | Công/ha | 1 | 12,50 | 208.636 | 2.607.955 |
2.5 | Xới vun gốc lần 2 (>=1,0m) | Công/cây | 1.100 | 11,46 | 208.636 | 2.391.390 |
2.6 | Phát chăm sóc lần 3 | Công/ha | 1 | 12,50 | 208.636 | 2.607.955 |
2.7 | Bảo vệ rừng | Công/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
2.8 | Làm đường băng trắng cản lửa thủ công | m2/ha | 1.000 | 2,19 | 208.636 | 456.914 |
3 | Chăm sóc năm thứ tư | 34,47 | 7.191.695 | |||
3.1 | Phát chăm sóc lần 1 | Công/ha | 1 | 12,50 | 208.636 | 2.607.955 |
3.2 | Phát chăm sóc lần 2 | Công/ha | 1 | 12,50 | 208.636 | 2.607.955 |
3.3 | Bảo vệ rừng | Công/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
3.4 | Làm đường băng trắng cản lửa thủ công | m2/ha | 1.000 | 2,19 | 208.636 | 456.914 |
4 | Chăm sóc năm thứ năm | 21,97 | 4.583.741 | |||
4.1 | Phát chăm sóc lần 1 | Công/ha | 1 | 12,50 | 208.636 | 2.607.955 |
4.2 | Bảo vệ rừng | Công/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
4.3 | Làm đường băng trắng cản lửa thủ công | m2/ha | 1.000 | 2,19 | 208.636 | 456.914 |
III | Bảo vệ rừng từ năm thứ sáu đến năm thứ mười (5 năm) | 36,40 | 7.594.364 | |||
1 | Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 6) | Công/ha/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
2 | Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 7) | Công/ha/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
3 | Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 8) | Công/ha/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
4 | Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 9) | Công/ha/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
5 | Bảo vệ rừng hàng năm (năm thứ 10) | Công/ha/năm | 1 | 7,28 | 208.636 | 1.518.873 |
IV | Lao động gián tiếp (1+2+3+4) | 32,17 | 11.293.633 | |||
1 | Năm thứ nhất | 19,30 | 5.258.438 | |||
Thiết kế | Công/ha | 7,03 | 272.455 | 1.915.355 | ||
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm | Công/ha | 12,27 | 272.455 | 3.343.083 | ||
2 | Năm thứ hai | 5,18 | 272.455 | 1.411.587 | ||
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm | Công/ha | 5,18 | 272.455 | 1.411.587 | ||
3 | Năm thứ ba | 7,69 | 272.455 | 2.094.140 | ||
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm | Công/ha | 7,69 | 272.455 | 2.094.140 | ||
4 | Từ năm thứ tư đến năm thứ mười (7 năm) | 9,28 | 2.529.468 | |||
4.1 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 4) | Công/ha | 1 | 3,447 | 272.455 | 939.151 |
4.2 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 5) | Công/ha | 1 | 2,197 | 272.455 | 598.583 |
4.3 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm hàng năm (năm thứ 6) | Công/ha | 1 | 0,728 | 272.455 | 198.347 |
4.4 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 7) | Công/ha | 1 | 0,728 | 272.455 | 198.347 |
4.5 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 8) | Công/ha | 1 | 0,728 | 272.455 | 198.347 |
4.6 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 9) | Công/ha | 1 | 0,728 | 272.455 | 198.347 |
4.7 | Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (năm thứ 10) | Công/ha | 1 | 0,728 | 272.455 | 198.347 |
