quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 109/2005/QĐ-UBND V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng
Cơ quanUBND tỉnh Bình Phước
Ngày BH22/09/2005
Hiệu lực22/09/2005
2 điều
Quyết định

Quyết định 109/2005/QĐ-UBND V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ, Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành
22/09/2005
Ngày hiệu lực
22/09/2005
Tình trạng
Còn Hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 109/2005/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đồng Xoài, ngày 22 tháng 9 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

V/v:Ban hành bổ sung chế độ chính sách hỗ trợ đối với Cán bộ,

Công nhân viên tham gia quản lý, bảo vệ rừng.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND & UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 02/04/2004 của UBND tỉnh Bình Phước về việc vận dụng thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp tạm thời đốì với CBCNV làm nhiệm vụ quản lý, bảo vệ rừng;

Thực hiện Công văn số 71/TTg-NN ngày 18/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung cơ chế chính sách thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo số 563/BC-SKHĐT ngày 26/8/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:

1/ Đối tượng được hưởng:

a/ Các Cán bộ, Công nhân viên ( CNV) trực tiếp tham gia bảo vệ rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp trên địa bàn tĩnh như sau:

- Lâm trường quốc doanh ( doanh nghiệp Nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích).

- Vườn Quốc gia.

- Ban quản lý rừng đặc dụng.

- Ban quản lý rừng phòng hộ.

b/ Kiểm Lâm phụ trách địa bàn xã.

c/ Cán bộ phụ trách công tác Lâm nghiệp ở các xã có rừng.

2/ Điều kiện đưực hưởng chế độ:

- Cán bộ phụ trách công tác Lâm nghiệp ở các xã có rừng: Cán bộ chuyên trách hoặc không chuyên trách được phân công phụ trách công tác Lâm nghiệp ở các xã có rừng.

- Cán bộ Kiểm lâm được phân công phụ trách địa bàn ở các xã trọng điểm về bảo vệ rừng (theo Quyết định so 105/QĐ-BNN-KL ngày 17/10/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn).

- Diện tích rừng nêu trong quy định này bao gồm rừng tự nhiên và rừng trồng các loài cây Lâm nghiệp ( không kể diện tích trồng các loại cây Cao Su, Điều và cây Công, Nông nghiệp khác).

- Diện tích rừng ở các đơn vị Lâm nghiệp bao gồm cả diộn tích rừng chưa giao khoán và diộn tích rừng đã giao khoán cho các tổ chức, hộ gia đình nhận khoán quản lý bảo vệ rừng. Riêng đốì với diện tích rừng, đất không có rừng giao khoán cho các tổ chức, hộ gia đình theo Nghị định số 02/1994/NĐ-CP ngày 15/01/1994, Nghị định số 163/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ về giao đất, cho thuê đất Lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích Lâm nghiệp không được hưởng chế độ chính sách tại Quyết định này.

Điều 2. Các chế độ chính sách hỗ trự:

1/ Đôi với Cán bộ, CNV trực tiếp bảo vệ rừng ở các đơn vị lâm nghiệp:

a. Hỗ trỢ tiền ăn giữa ca: 180.000 đồng/500 ha rừng/người/tháng.

b. Trang bị bảo hộ lao động: 200.000 đồng/500ha rừng/người/năm.

2/ Đốì với Kiểm lâm phụ trách địa bàn các xã:

Mức hỗ trỢ là 200.000 đồng/người/tháng.

3/ Đốỉ với Cán bộ phụ trách công tác Lâm nghiệp ở các xã có rừng:

Mỗi xã có rừng được phân công 1 Cán bộ phụ trách Lâm nghiệp ( Chủ tịch, Phó CT hoặc Cán bộ phụ trách Lâm nghiệp). Mức hỗ trỢ là 200.000 đồng/người/tháng.

Điều 3. Căn cứ vào kết quả phúc tra tài nguyên rừng và kết quả theo dõi diễn biên rừng hàng năm, các đơn vị Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan tiên hành lập dự toán theo phân câp Ngân sách hàng năm để thực hiện chế độ chính sách theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước ( vốn sự nghiệp kinh tế) được cân đối, giao cho các đơn vị thụ hưởng theo Dự toán Ngân sách được phê

duyệt. Riêng năm 2005, các đơn vị được thanh toán theo thực tế kể từ khi thực hiện chính sách này.

Điều 5. Các ông, ( bà ): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ke từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- CT, PCT.

- Như điều 5.

- LĐVP, CV: KT, SX, TH.

- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Hưng

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều2
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 2129/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2129/QĐ-UBND) · 22/09/2026
  2. 02Nghị định 364/2026/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết 24/2026/QH16 về luật sư công (364/2026/NĐ-CP) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 1186/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 bãi bỏ quy trình nội bộ, điện tử Thú y (1186/QĐ-TTPVHCC) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  6. 06Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  7. 07Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  8. 08Thông tư 137/2026/TT-BQP quy định chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật xe cơ giới (137/2026/TT-BQP) · 20/09/2026
  9. 09Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  10. 10Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026