Quyết định 104/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu chi phí cai nghiện ma túy theo Đề án tiếp nhận người cai nghiện ma túy tự nguyện có đóng phí trên địa bàn thành phố.
PHỤ LỤC
CHI PHÍ CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT | Nội dung | Tháng thứ 1 | Từ tháng thứ 2 | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng cộng | Trong đó: | Tổng cộng | Trong đó: | |||||
Gia đình đóng | Ngân sách hỗ trợ | Gia đình đóng | Ngân sách hỗ trợ | |||||
I. | CÁC KHOẢN CHI PHÍ DỊCH VỤ | 959.778 | 900.000 | 59.778 | 989.778 | 930.000 | 59.778 | |
1 | Điện, nước, vệ sinh, vật tư y tế tiêu hao | 170.000 | 170.000 | 170.000 | 170.000 | |||
2 | Cơ sở vật chất | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |||
3 | Chi phí phục vụ, quản lý | 520.000 | 520.000 | 520.000 | 520.000 | |||
4 | Chi phí sinh hoạt giải trí | 60.000 | 60.000 | 90.000 | 90.000 | |||
5 | Phổ cập văn hóa cấp I, cấp II | 59.778 | 59.778 | 59.778 | 59.778 | |||
II | CÁC KHOẢN THU CHI HỘ | 1.256.000 | 1.256.000 | 0 | 960.000 | 960.000 | 0 | |
1 | Tiền ăn (30.000 đồng/ngày /03 bữa) | 900.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | |||
2 | Tiền thuốc thông thường | 46.000 | 46.000 | 60.000 | 60.000 | |||
3 | Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện | 220.000 | 220.000 | |||||
4 | Xét nghiệm, test Heroin | 90.000 | 90.000 | 60.000 | ||||
+ Khám ban đầu | 15.000 | 15.000 | 5.000 | |||||
+ Test Heroin 2 lần | 30.000 | 30.000 | 30000 | |||||
+ Điện tim | 15.000 | 15.000 | 10000 | |||||
+ Công thức máu | 30.000 | 30.000 | 15000 | |||||
+ Xét nghiệm HIV | - | - | ||||||
+ Chi phí chăm sóc đặc biệt khác | - | - | ||||||
Chi phí xét nghiệm khác (nếu có, phát sinh trong quá trình điều trị). | Theo mức giá bệnh viện nhà nước | |||||||
III | CÁC KHOẢN CHI THEO NHU CẦU: | |||||||
1 | Đồ dùng cá nhân (quần áo, mùng mền, chiếu gối,…) | Theo yêu cầu | ||||||
2 | Chi phí học nghề, học văn hóa cấp III | |||||||
3 | Vật lý trị liệu | |||||||
4 | Thể hình | |||||||
TỔNG CỘNG (I+II) | 2.215.778 | 2.156.000 | 59.778 | 1.949.778 | 1.890.000 | 59.778 | ||
TÍNH TRÒN: | 2.216.000 | 2.156.000 | 60.000 | 1.950.000 | 1.890.000 | 60.000 | ||
