Quyết định 104/2003/QĐ-UB Về kế hoạch củng cố kết quả Phổ cập Giáo dục Tiểu học – XMC và đẩy nhanh tiến độ Phổ cập Giáo dục Trung học cơ sở tỉnh Sơn la giai đoạn 2003-2008
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHỔ CẬP
GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học 2003-2004
Biểu số 13
Huyện | TT | Năm 2003 | Năm 2004 | ||
Tên xã | Thời điểm công nhận | Tên xã | Thời điểm công nhận | ||
Thị xã | 1 | Chiềng Ngần | 12/2003 | ||
2 | Hua La | 12/2003 | |||
3 | Chiềng Cọ | 12/2003 | |||
Mai Sơn | 1 | Chiềng Mai | 8/2003 | ||
2 | Mường Bằng | 8/2003 | |||
3 | Chiềng Lương | 8/2003 | |||
4 | Chiềng Sung | 8/2003 | |||
5 | Mường Bon | 8/2003 | |||
6 | Hát Lót | 8/2003 | |||
7 | Chiềng Ve | 8/2003 | |||
8 | Nà ớt | 12/2004 | |||
9 | Phiêng Cằm | 12/2004 | |||
10 | Tà Hộc | 12/2004 | |||
11 | Chiềng Chăn | 12/2004 | |||
12 | Cò Nòi | 12/2004 | |||
13 | Chiềng Dong | 12/2004 | |||
Yên Châu | 1 | Chiềng Pằn | 12/2003 | ||
2 | Chiềng Sàng | 12/2003 | |||
3 | Sặp Vạt | 12/2004 | |||
4 | Chiềng Khoi | 12/2004 | |||
Mộc Châu | 1 | Chiềng Sơn | 12/2003 | ||
2 | Đông Sang | 12/2003 | |||
3 | Mường Sang | 12/2003 | |||
4 | Chiềng Hắc | 12/2003 | |||
5 | Tân Lập | 12/2004 | |||
6 | Hua Păng | 12/2004 | |||
7 | Nà Mường | 12/2004 | |||
8 | Chiềng Yên | 12/2004 | |||
9 | Chiềng Khoa | 12/2004 | |||
10 | Mường Men | 12/2004 | |||
Phù Yên | 1 | Huy Bắc | 12/2003 | ||
2 | Huy Tường | 12/2003 | |||
3 | Huy Thượng | 12/2003 | |||
4 | Huy Tân | 12/2003 | |||
5 | Gia Phù | 12/2003 | |||
6 | Tân Phong | 12/2003 | |||
7 | Tường Hạ | 12/2003 | |||
8 | Mường Cơi | 12/2004 | |||
9 | Tường Thượng | 12/2004 | |||
10 | Huy Hạ | 12/2004 | |||
11 | Tường Tiến | 12/2004 | |||
12 | Tường Phù | 12/2004 | |||
Bắc Yên | 1 | Chiềng Sại | 12/2004 | ||
2 | Mường Khoa | 12/2004 | |||
3 | Song Pe | 12/2004 | |||
Thuân Châu | 1 | Chiềng Pha | 12/2003 | ||
2 | Chiềng Bôm | 12/2003 | |||
3 | Púng Tra | 12/2003 | |||
4 | Mường É | 12/2003 | |||
5 | Noong Lay | 12/2003 | |||
6 | Chiềng La | 12/2003 | |||
7 | Tông Cọ | 12/2003 | |||
8 | Tông Lệnh | 12/2003 | |||
9 | Chiềng Khoang | 12/2004 | |||
10 | Liệp Muội | 12/2004 | |||
11 | Chiềng Bằng | 12/2004 | |||
12 | Mường Sại | 12/2004 | |||
13 | Mường Giàng | 12/2004 | |||
14 | Phỏng Lái | 12/2004 | |||
15 | Muổi Nọi | 12/2004 | |||
Mường La | 1 | ít Ong | 12/2003 | ||
2 | Mường Bú | 12/2004 | |||
3 | Mường Trai | 12/2004 | |||
4 | Chiềng Lao | 12/2004 | |||
5 | Pi Tong | 12/2004 | |||
6 | Nậm Păm | 12/2004 | |||
Quỳnh Nhai | 1 | Pắc Ma | 12/2003 | Cà Nàng | 7/2004 |
2 | |||||
Sông Mã | 1 | Sốp Cộp | 6/2004 | ||
Cộng | 33 xã | 36 xã | |||
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHỔ CẬP TIỂU HỌC
ĐÚNG ĐỘ TUỔI NĂM HỌC 2003-2004
Biển số 12
Huyện | STT | Năm 2003 | Năm 2004 | ||
Tên xã | Thời điểm công nhận | Tên xã | Thời điểm công nhận | ||
Thị xã | 1 | Phường Tô Hiệu | 12/2003 | ||
2 | Chiềng Cơi | 12/2003 | |||
3 | Chiềng Xôm | 12/2004 | |||
Mai Sơn | 1 | Chiềng Mai | 8/2003 | ||
2 | Cò Nòi | 12/2003 | |||
3 | Mường Bon | 12/2004 | |||
4 | Chiềng Ban | 12/2004 | |||
5 | Mường Chanh | 12/2004 | |||
6 | Chiềng Dong | 12/2004 | |||
Yên Châu | 1 | Yên Sơn | 6/2003 | ||
2 | Chiềng Pằn | 6/2003 | |||
3 | Viêng Lán | 6/2004 | |||
Mộc Châu | 1 | Chiềng Sơn | 12/2003 | ||
2 | Đông Sang | 12/2003 | |||
3 | Mường Sang | 12/2003 | |||
4 | Chiềng Hắc | 12/2003 | |||
5 | Tân Lập | 12/2004 | |||
6 | Hua Păng | 12/2004 | |||
7 | Nà Mường | 12/2004 | |||
8 | Chiềng Yên | 12/2004 | |||
9 | Chiềng Khoa | 12/2004 | |||
10 | Mường Men | 12/2004 | |||
Phù Yên | 1 | Tường Thượng | 6/2003 | ||
2 | Huy Tường | 6/2003 | |||
3 | Huy Hạ | 6/2003 | |||
4 | Gia Phù | 6/2003 | |||
5 | Tân Phong | 6/2004 | |||
6 | Tường Tiến | 6/2004 | |||
7 | Đá Đỏ | 6/2004 | |||
8 | Tường Hạ | 6/2004 | |||
Bắc Yên | 1 | Mường Khoa | 12/2003 | ||
2 | Phiêng Ban | 12/2004 | |||
Song Pe | 12/2004 | ||||
Thuận Châu | 1 | Chiềng Ly | 12/2003 | ||
2 | Thôm Mòn | 12/2003 | |||
3 | Phỏng Lăng | 12/2003 | |||
4 | Chiềng Pha | 12/2004 | |||
5 | Muổi Nọi | 12/2004 | |||
Mường La | 1 | Pi Tong | 12/2003 | ||
2 | Mường Bú | 12/2003 | |||
3 | Mường Trai | 12/2004 | |||
4 | Chiềng San | 12/2004 | |||
5 | Nậm Păm | 12/2004 | |||
Sông Mã | 1 | Sốp Cộp | 6/2003 | ||
2 | Chiềng Khoong | 12/2004 | |||
Cộng | 21 xã | 24 xã | |||
CÁC XÃ ĐÃ ĐƯỢC PHỔ CẬP THCS ĐẾN HẾT NĂM 2002
Thị xã : (9)
Phường Quyết Thắng | Xã Chiềng Cơi |
Phường Chiềng Lề | Xã Chiềng Xôm |
Phường Tô Hiệu | Xã Chiềng Đen |
Phường Quyết TAm | Xã Chiềng Sinh. |
Xã Chiềng An |
Mai Sơn (6 xã)
Thị trấn | Xã Chiềng Chung |
Xã Mường Chanh | Xã Chiềng Kheo |
Xã Chiêng Ban | Xã Chiềng Mung |
Yên Châu (2 xã)
Thị trấn | Xã Viêng Lán |
Mộc Châu (3 xã)
Thị trấn Mộc Châu | Xã Phiêng Luồng |
Thị trấn nông trường |
Phù Yên (2 xã)
Thị trấn | Xã Quang Huy |
Bắc Yên (1 xã)
Thị trấn |
Thuận Châu (6 xã)
Thị trấn | Xã Chiềng Pấc |
Xã Phỏng Lăng | Xã Thôm Mòn |
Xã Chiềng Lý | Xã Bon Phặng |
Quỳnh Nhai (2 xã)
Xã Mường Chiên | Xã Pha Khinh |
Sông Mã (1 xã)
Thị trấn |
