Quyết định 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định tham gia quản lý, bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục I
MẪU BIÊN BẢN
(Kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………….., ngày...tháng ...năm 202...
BIÊN BẢN
Bàn giao công trình (hạng mục công trình)
để quản lý sử dụng, vận hành và khai thác
Công trình (Hạng mục công trình):...........................................................
Địa điểm xây dựng:……………………………………………………….
1. Thành phần tham gia bàn giao công trình (hạng mục công trình):
a) Chủ đầu tư:
b) Đơn vị tiếp nhận:
c) Cơ quan chủ quản đơn vị tiếp nhận:
d) Đại diện cơ quan quản lý nhà nước được mời (nếu có):
2. Thời gian tiến hành bàn giao:
a) Bắt đầu: …………….ngày ……….. tháng ……..... năm .…………….
b) Kết thúc: …………....ngày ………. tháng ……….. năm …………….
3. Tiến hành bàn giao:
Các bên đã xem xét các hồ sơ tài liệu đã được nghiệm thu, kiểm tra thực tế hiện trường và thống nhất bàn giao gồm:
a) Hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) xây dựng;
b) Văn bản kết quả kiểm tra về công tác kiểm tra nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) để đưa vào sử dụng do Sở Xây dựng, Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo phân công, phân cấp thực hiện;
c) Báo cáo của Chủ đầu tư về chất lượng xây dựng công trình;
d) Báo cáo khảo sát xây dựng công trình của các bước thiết kế theo quy định;
đ) Danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ chưa lắp đặt hoặc sử dụng;
e) Khối lượng bàn giao quản lý, sử dụng:
Số TT | Hạng mục | Đơn vị | Khối lượng | |
Theo quy hoạch và thiết kế được phê duyệt | Theo thực tế được bàn giao | |||
1 | ||||
2 | ||||
4. Giá trị công trình, hạng mục công trình bàn giao (nếu có):
5. Kiến nghị: ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
6. Kết luận:
- Chấp nhận (hay không chấp nhận) bàn giao công trình (hạng mục công trình) để quản lý sử dụng và khai thác.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa xong các khiếm khuyết mới chấp nhận công trình (hạng mục công trình) được bàn giao quản lý sử dụng và khai thác.
- Bảo hành công trình (hạng mục công trình) theo quy định hiện hành của Nhà nước./.
Đại diện chủ đầu tư
(Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu)
Đại diện bên tiếp nhận
(Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu)
Đại diện cơ quan chủ quản bên tiếp nhận
(Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu)
Đại diện cơ quan quản lý nhà nước được mời (nếu có)
(Ký tên, ghi rõ họ và tên, chức vụ và đóng dấu)
Phụ lục II
BẢNG THỐNG KÊ CÔNG TRÌNH ĐÃ HOÀN THÀNH,
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 10/2022/QĐ- UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
1. Hệ Thống giao thông
Tên | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | |||||||||
Chiều dài (m) | Chiều rộng mặt cắt ngang (m) | Kết cấu mặt đường, cầu | Kết cấu mặt vỉa hè, lề bộ hành | Chiều dài (m) | Chiều rộng mặt cắt ngang (m) | Kết cấu mặt đường, cầu | Kết cấu mặt vỉa hè, lề bộ hành | Chiều dài (m) | Chiều rộng mặt cắt ngang (m) | Kết cấu mặt đường, cầu | Kết cấu mặt vỉa hè, lề bộ hành | ||
Đường... | |||||||||||||
Cầu, cống ngang... | |||||||||||||
Tổng cộng | L = ...m; S=....m2 | L = ...m; s = ...m2 | L = ...m; s = ...m2 | ||||||||||
2. Hệ thống thoát nước:
Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | ||||||||||
Hệ thống thoát nước mặt | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | Hệ thống thoát nước mặt | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | Hệ thống thoát nước mặt | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | ||||||||
Tên đường | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | Số lượng giếng thu | Kích thước và chiều dài cống | |
Đường... | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | |
Tổng cộng | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | |
3. Hệ thống xử lý nước thải:
Hạng mục | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | |||
Công suất (m3/ngđ) | Kích thước B (m) x H (m) | Công suất (m3/ngđ) | Kích thước B (m) x H (m) | Công suất (m3/ngđ) | Kích thước B (m) x H (m) | ||
Trạm bơm | |||||||
Trạm xử lý nước thải | |||||||
Nhà máy xử lý nước thải | |||||||
… | |||||||
Tổng cộng | Q = ...m3/ngđ | B =...m, H=.m | Q = ...m3/ngđ | B =...m, H=...m | Q = ...m3/ngđ | B =...m, H=...m | |
4. Hệ thống cây xanh
Tên đường | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | ||||||
Chủng loại cây | Số lượng cây | Diện tích thảm cỏ (m2) | Chủng loại cây | Số lượng cây | Diện tích thảm cỏ (m2) | Chủng loại cây | Số lượng cây | Diện tích thảm cỏ (m2) | ||
Đường... | ||||||||||
Tổng cộng | ||||||||||
5. Hệ thống chiếu sáng:
Tên đường | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | |||||||||
Số lượng cột đèn | Khoảng cách, cách bố trí đèn | Loại đèn, công suất đèn | Chiều cao, cách bố trí đèn | Số lượng cột đèn | Khoảng cách, cách bố trí đèn | Loại đèn, công suất đèn | Chiều cao, cách bố trí đèn | Số lượng cột đèn | Khoảng cách, cách bố trí đèn | Loại đèn, công suất đèn | Chiều cao, cách bố trí đèn | ||
Đường... | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | .. cột | ...m | …; ...W | ...m: | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | |
Công viên | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | .. cột | ...m | …; ...W | ...m: | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | |
Tổng cộng | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | .. cột | ...m | …; ...W | ...m: | ... cột | ...m | …; ...W | ...m; | |
6. Hệ thống cấp nước và chữa cháy:
Tên đường | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | |||||||||
Hệ thống cấp nước | Hệ thống chữa cháy | Hệ thống cấp nước | Hệ thống chữa cháy | Hệ thống cấp nước | Hệ thống chữa cháy | ||||||||
Số lượng đồng hồ nước | Kích thước và chiều dài ống | Số lượng trụ cứu hỏa | Đường kính, khoảng cách trụ cứu hỏa | Số lượng đồng hồ nước | Kích thước và chiều dài ống | Số lượng trụ cứu hỏa | Đường kính, khoảng cách trụ cứu hỏa | Số lượng đồng hồ nước | Kích thước và chiều dài ống | Số lượng trụ cứu hỏa | Đường kính, khoảng cách trụ cứu hỏa | ||
Đường... | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | |
Tổng cộng | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | ...cái | Ø..: ...m | ...trụ | Ø..: ...m | |
7. Hệ thống cấp điện
Tên đường | Theo hồ sơ quy hoạch | Theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ hoàn công | Ghi chú | |||||||||
Nguồn điện cấp | Số lượng trạm biến áp | Số lượng trụ điện, tủ điện | Cách bố trí dây (ngầm hay trên cao) | Nguồn điện cấp | Số lượng trạm biến áp | Số lượng trụ điện, tủ điện | Cách bố trí dây (ngầm hay trên cao) | Nguồn điện cấp | Số lượng trạm biến áp | Số lượng trụ điện, tủ điện | Cách bố trí dây (ngầm hay trên cao) | ||
Đường... | ... vol | ... cái | ...cột:...cái | ...vol | ... cái | ...cột:...cái | ...vol | ... cái | ...cột:...cái | ||||
Tổng cộng | ... vol | ...cái | ...cột:..cái | ...vol | ... cái | ...cột:..cái | ...vol | ... cái | ...cột:..cái | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
