Quyết định 10/2011/QĐ-UBND Ban hành tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI Số: 10/2011/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biên Hòa, ngày 29 tháng 01 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24/11/2010 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2011;
Căn cứ Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VII, kỳ họp thứ 21 về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2011, giai đoạn 2011 - 2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 30/STC-NSNN ngày 10/01/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Căn cứ biểu chi tiết tỷ lệ phân chia nguồn thu đính kèm, giao UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa hướng dẫn tỷ lệ phân cấp nguồn thu cho các xã, thị trấn, phường thuộc địa phương quản lý.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và giai đoạn 2011 - 2015.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Cục trưởng Cục Hải quan Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2011 VÀ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 CHO THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai) | ||||||
STT | Nội dung khoản thu | Thu NSNN (%) | Trong đó điều tiết cho các cấp NS (%) | |||
TW | Tỉnh | TP | Xã | |||
1 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu. | 100 | 100 |
|
|
|
2 | Thuế xuất - nhập khẩu và thu chênh lệch giá hàng xuất - nhập khẩu. | 100 | 100 |
|
|
|
3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành. | 100 | 100 |
|
|
|
4 | Thuế giá trị gia tăng (Trừ thu từ hàng nhập khẩu và thu từ XSKT), thuế thu nhập doanh nghiệp (Trừ thu từ các đơn vị HTTN và thu từ XSKT), thuế chuyển thu nhập, thu sử dụng vốn ngân sách (Nếu có): |
|
|
|
|
|
a | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 49 | 51 |
|
|
b | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Do Cục thuế quản lý thu). | 100 | 49 | 51 |
| |
c | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Do Chi cục Thuế quản lý thu). |
100 |
49 |
13 |
38 |
|
* | Riêng ủy nhiệm thu lĩnh vực DV NQD đã giao các đơn vị xã, phường quản lý thu nộp: |
|
|
|
|
|
c)1 | Các phường, xã Quang Vinh, Quyết Thắng, Tân Mai, Bình Đa, Hóa An, Thanh Bình. | 100 | 49 | 13 | 8 | 30 |
c)2 | Các phường, xã Trung Dũng, Bửu Hòa, Tam Phước, An Hòa, Hòa Bình, Tân Vạn, Tân Hạnh, Hiệp Hòa, Long Hưng. | 100 | 49 | 13 | 0 | 38 |
c)3 | Các phường, xã Bửu Hòa, Tân Phong, Thống Nhất, Tân Tiến, Trảng Dài, Tân Hiệp, Tam Hiệp, Tam Hòa, An Bình, Long Bình Tân, Long Bình, Hố Nai, Tân Biên, Tân Hòa, Phước Tân. | 100 | 49 | 13 | 38 | 0 |
5 | Thuế TTĐB thu từ dịch vụ, hàng hóa SX trong nước (Trừ thu từ XSKT). |
|
|
|
|
|
a | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 49 | 51 |
|
|
b | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Do Cục Thuế quản lý thu). | 100 | 49 | 51 |
|
|
c | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Do Chi cục Thuế quản lý thu). | 100 | 49 | 13 | 38 |
|
- | Riêng các đơn vị xã, phường quản lý thu nộp qua ủy nhiệm thu. | 100 | 49 | 13 |
| 38 |
c)1 | Các phường, xã Quang Vinh, Quyết Thắng, Tân Mai, Bình Đa, Hóa An, Thanh Bình | 100 | 49 | 13 | 8 | 30 |
c)2 | Các phường, xã Trung Dũng, Bửu Hòa, Tam Phước, An Hòa, Hòa Bình, Tân Vạn, Tân Hạnh, Hiệp Hòa, Long Hưng. |
100 |
49 |
13 |
0 |
38 |
c)3 | Các phường, xã Bửu Long, Tân Phong, Thống Nhất, Tân Tiến, Trảng Dài, Tân Hiệp, Tam Hiệp, Tam Hòa, An Bình, Long Bình Tân, Long Bình, Hố Nai, Tân Biên, Tân Hòa, Phước Tân. | 100 | 49 | 13 | 38 | 0 |
6 | Thuế thu nhập cá nhân: | 100 | 49 | 51 |
|
|
7 | Tiền thu hồi vốn, thu nhập từ vốn góp của ngân sách: |
|
|
|
|
|
a | Thu từ vốn góp của ngân sách trung ương. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Thu từ vốn góp của ngân sách địa phương. | 100 |
| 100 |
|
|
8 | Thu hoàn vốn, thanh lý tài sản, thu khác của doanh nghiệp Nhà nước: |
|
|
|
|
|
a | Doanh nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý | 100 | 100 |
|
|
|
b | Doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý | 100 |
| 100 |
|
|
9 | Các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (Trừ thuế môn bài, thuế thu nhập cá nhân ủy quyền cho Công ty Xổ số kiến thiết thu nộp). | 100 |
| 100 |
|
|
10 | Thuế tài nguyên: |
|
|
|
|
|
a | Tỉnh tổ chức thu. | 100 |
| 100 |
|
|
b | Thành phố tổ chức thu (Theo địa bàn xã, phường). | 100 |
|
|
| 100 |
11 | Thuế môn bài: |
|
|
|
|
|
a | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 |
|
| 100 |
|
b | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Do Cục Thuế quản lý thu). | 100 |
|
| 100 |
|
c | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố (Theo phường, xã): | 100 |
|
|
| 100 |
12 | Thuế nhà, đất và thuế sử dụng đất nông nghiệp: |
|
|
|
|
|
a | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 |
| 100 |
|
|
b | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn thành phố. | 100
|
|
| 100
|
|
c | Thu từ khu vực dân cư thuộc các xã, phường trên địa bàn thành phố. | 100 |
|
|
| 100 |
13 | Thu phí, lệ phí (Trừ phí xăng dầu, phí BV môi trường đối với nước thải, sinh hoạt, nước thải công nghiệp, lệ phí trước bạ): |
|
|
|
|
|
a | Do cơ quan, đơn vị trung ương tổ chức thu. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Do cơ quan, đơn vị tỉnh tổ chức thu. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Do cơ quan, đơn vị thành phố tổ chức thu. | 100 |
|
| 100 |
|
d | Do cơ quan, đơn vị xã, phường tổ chức thu. | 100 |
|
|
| 100 |
14 | Thu phí xăng dầu. | 100 | 49 | 51 |
|
|
15 | Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. | 100 |
| 100 |
|
|
16 | Lệ phí trước bạ: |
|
|
|
|
|
a | Nhà, đất (Theo địa bàn xã, phường). | 100 |
|
|
| 100 |
b | Xe và tài sản khác của các đơn vị, cá nhân thuộc địa bàn thành phố. | 100 |
|
| 100 |
|
c | Nhà, xưởng (Theo đơn vị doanh nghiệp đăng ký nộp lệ phí trước bạ). | 100 |
|
| 100 |
|
17 | Thu sự nghiệp: |
|
|
|
|
|
a | Các đơn vị do cơ quan trung ương quản lý. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Các đơn vị do cơ quan thành phố quản lý. | 100 |
|
| 100 |
|
d | Các đơn vị do xã, phường quản lý | 100 |
|
|
| 100 |
18 | Các khoản phạt, tịch thu (Trừ các khoản phạt, tịch thu trong lĩnh vực thuế và các khoản phạt tịch thu được pháp luật quy định riêng về tỷ lệ điều tiết): |
|
|
|
|
|
a | Do cơ quan, đơn vị trung ương quyết định. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Do cơ quan, đơn vị tỉnh quyết định. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Do cơ quan, đơn vị thành phố quyết định. | 100 |
|
| 100 |
|
d | Do xã, phường quyết định. | 100 |
|
|
| 100 |
19 | Các khoản phạt, tịch thu trong lĩnh vực thuế: |
|
|
|
|
|
a | Các khoản phạt, tịch thu do ngành thuế thực hiện: |
|
|
|
|
|
- | Do cơ quan thuế của tỉnh quyết định. | 100 |
| 100 |
|
|
- | Do cơ quan thuế của thành phố quyết định. | 100 |
|
| 100 |
|
b | Các khoản phạt, tịch thu do ngành hải quan quyết định. | 100 |
| 100 |
|
|
20 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước (Kể cả xí nghiệp có vốn ĐTNN): |
|
|
|
|
|
a | Tiền thuê mặt đất, mặt nước của DN Nhà nước (trung ương + địa phương), DN có vốn đầu tư nước ngoài. | 100 |
| 100 |
|
|
b | Tiền thuê mặt đất, mặt nước của DN ngoài quốc doanh, hộ tư nhân. | 100 |
|
| 100 |
|
21 | Thuế chuyền quyền sử dụng đất (Theo địa bàn xã, phường). | 100 |
|
| 100 |
|
22 | Thu tiền sử dụng đất: | 100 |
| 80 | 20 |
|
- | Riêng tiền sử dụng đất thuộc các dự án do Công ty Kinh doanh Nhà Đồng Nai thực hiện trên địa bàn thành phố. | 100 |
| 100 |
|
|
23 | Thu từ quỹ đất công ích và đất công: | 100 |
|
| 100 |
|
a | Thu tiền đền bù đất công theo NĐ 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ. | 100 |
|
| 100 |
|
b | Thu hoa lợi công sản và khác (Theo địa bàn xã, phường). | 100 |
|
|
| 100 |
24 | Thu tiền nhà thuộc SHNN, tiền bán nhà thuộc SHNN, thu chuyển nhượng quyền sử dụng hoặc bán tài sản Nhà nước và các khoản thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật: |
|
|
|
|
|
a | Các đơn vị do cơ quan trung ương quản lý. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Các đơn vị do cơ quan thành phố quản lý. | 100 |
|
| 100 |
|
d | Các đơn vị do xã, phường quản lý. | 100 |
|
|
| 100 |
25 | Thu huy động, đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân (Trừ các khoản thu được cơ quan thẩm quyền quy định tỷ lệ điều tiết riêng): |
|
|
|
|
|
a | Trung ương tổ chức thu nộp. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Tỉnh tổ chức thu nộp. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Thành phố tổ chức thu nộp. | 100 |
|
| 100 |
|
d | Xã, phường tổ chức thu nộp. | 100 |
|
|
| 100 |
26 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương. | 100 |
| 100 |
|
|
27 | Thu chuyển nguồn kinh phí ngân sách năm trước sang năm sau để chi, thu kết dư ngân sách năm trước: |
|
|
|
|
|
a | Ngân sách tỉnh. | 100 |
| 100 |
|
|
b | Ngân sách thành phố. | 100 |
|
| 100 |
|
c | Ngân sách xã. | 100 |
|
|
| 100 |
28 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
|
|
|
|
|
a | Trung ương bổ sung ngân sách tỉnh. | 100 |
| 100 |
|
|
b | Tỉnh bổ sung ngân sách thành phố. | 100 |
|
| 100 |
|
c | Thành phố bổ sung ngân sách xã, phường. | 100 |
|
|
| 100 |
29 | Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: |
|
|
|
|
|
a | Nộp lên ngân sách trung ương. | 100 | 100 |
|
|
|
b | Nộp lên ngân sách tỉnh. | 100 |
| 100 |
|
|
c | Nộp lên ngân sách thành phố. | 100 |
|
| 100 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2011 VÀ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 CHO CÁC HUYỆN VÀ THỊ XÃ LONG KHÁNH (Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai) | ||||||
STT | Nội dung thu khoán | Thu NSNN (%) | Trong đó điều tiết cho các cấp NS (%) | |||
TW | Tỉnh | H, TX | Xã | |||
1 | Thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu. | 100 | 100 | |||
2 | Thuế xuất - nhập khẩu và thu chênh lệch giá hàng xuất - nhập khẩu. | 100 | 100 | |||
3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành. | 100 | 100 | |||
4 | Thuế giá trị gia tăng (Trừ thu từ hàng nhập khẩu và thu từ XSKT), thuế TNDN (Trừ thu từ các đơn vị HTTN và thu từ XSKT), thuế chuyển thu nhập, thu sử dụng vốn ngân sách (Nếu có): | |||||
- | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 49 | 51 | ||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Do Cục Thuế quản lý thu). | 100 | 49 | 51 | ||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Do Chi cục Thuế quản lý thu): | 100 | 49 | 51 | ||
+ | Riêng các đơn vị xã, phường quản lý thu nộp qua ủy nhiệm thu: | |||||
. Các phường Xuân An, Xuân Trung, Xuân Bình của thị xã Long Khánh | 100 | 49 | 26 | 25 | ||
. Các phường, xã còn lại của các huyện, thị xã Long Khánh. | 100 | 49 | 51 | |||
5 | Thuế TTĐB thu từ dịch vụ, hàng hóa sx trong nước (Trừ thu từ XSKT): | |||||
- | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 49 | 51 | ||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Do Cục Thuế quản lý thu). | 100 | 49 | 51 | ||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Do Chi cục Thuế quản lý thu): | 100 | 49 | 51 | ||
+ | Riêng các đơn vị xã, phường quản lý thu nộp qua ủy nhiệm thu: | |||||
. Các phường Xuân An, Xuân Trung, Xuân Bình của thị xã Long Khánh | 100 | 49 | 26 | 25 | ||
. Các phường, xã còn lại của các huyện, thị xã Long Khánh | 100 | 49 | 51 | |||
6 | Thuế thu nhập cá nhân. | 100 | 49 | 51 | ||
7 | Tiền thu hồi vốn, thu nhập từ vốn góp của ngân sách: | |||||
- | Thu từ vốn góp của ngân sách trung ương. | 100 | 100 | |||
- | Thu từ vốn góp của ngân sách địa phương. | 100 | 100 | |||
8 | Thu hoàn vốn, thanh lý tài sản, thu khác của doanh nghiệp Nhà nước: | |||||
- | Doanh nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý. | 100 | 100 | |||
9 | Các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (Trừ thuế môn bài, thuế thu nhập cá nhân cho Công ty Xổ số kiến thiết thu nộp). | 100 | 100 | |||
10 | Thuế tài nguyên: | |||||
- | Tỉnh tổ chức thu. | 100 | 100 | |||
- | Huyện, thị xã Long Khánh tổ chức thu (Theo địa bàn xã, phường). | 100 | 100 | |||
11 | Thuế môn bài: | |||||
- | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 100 | |||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Do Cục Thuế quản lý thu). | 100 | 100 | |||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh (Theo phường, xã). | 100 | 100 | |||
12 | Thuế nhà, đất và thuế sử dụng đất nông nghiệp: | |||||
- | Thu từ các DNNN, đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước, đơn vị kinh tế có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế liên doanh có vốn ĐTNN, đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài và các nhà thầu, nhà thầu phụ. | 100 | 100 | |||
- | Thu từ các đơn vị kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh, kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể và kinh tế cá thể hoạt động trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh. | 100 | 100 | |||
- | Thu từ khu vực dân cư thuộc các xã, phường trên địa bàn huyện, thị xã. | 100 | 100 | |||
13 | Thu phí, lệ phí (Trừ phí xăng dầu, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, lệ phí trước bạ): | |||||
- | Do cơ quan, đơn vị trung ương tổ chức thu. | 100 | 100 | |||
- | Do cơ quan, đơn vị tỉnh tổ chức thu. | 100 | 100 | |||
- | Do cơ quan, đơn vị huyện, thị xã Long Khánh tổ chức thu. | 100 | 100 | |||
- | Do cơ quan, đơn vị xã, phường tổ chức thu. | 100 | 100 | |||
14 | Thu phí xăng dầu. | 100 | 49 | 51 | ||
15 | Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. | 100 | 100 | |||
16 | Lệ phí trước bạ: | |||||
- | Nhà, đất (Trong dân cư theo địa bàn xã, phường, thị trấn). | 100 | 100 | |||
- | Xe và tài sản khác của các đơn vị, cá nhân thuộc địa bàn huyện, TX Long Khánh. | 100 | 100 | |||
- | Nhà, xưởng (Theo đơn vị doanh nghiệp đăng ký nộp lệ phí trước bạ). | 100 | 100 | |||
17 | Thu sự nghiệp: | |||||
- | Các đơn vị do cơ quan trung ương quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do cơ quan huyện, thị xã Long Khánh quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do xã, phường quản lý. | 100 | 100 | |||
18 | Các khoản phạt, tịch thu (Trừ các khoản phạt, tịch thu trong lĩnh vực thuế và các khoản phạt tịch thu được pháp luật quy định riêng về tỷ lệ điều tiết): | |||||
- | Do cơ quan, đơn vị trung ương quyết định. | 100 | 100 | |||
- | Do cơ quan, đơn vị tỉnh quyết định. | 100 | 100 | |||
- | Do cơ quan, đơn vị huyện, thị xã Long Khánh quyết định. | 100 | 100 | |||
- | Do xã, phường quyết định. | 100 | 100 | |||
19 | Các khoản phạt, tịch thu trong lĩnh vực thuế: | |||||
- | Các khoản phạt, tịch thu do ngành thuế thực hiện: | |||||
+ | Do cơ quan thuế của tỉnh quyết định. | 100 | 100 | |||
+ | Do cơ quan thuế của huyện, thị xã Long Khánh quyết định. | 100 | 100 | |||
- | Các khoản phạt, tịch thu do ngành Hải quan quyết định. | 100 | 100 | |||
20 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước (Kể cả xí nghiệp có vốn ĐTNN): | |||||
- | Tiền thuê mặt đất, mặt nước của DN Nhà nước (trung ương + địa phương), DN có vốn đầu tư nước ngoài. | 100 | 100 | |||
- | Tiền thuê mặt đất, mặt nước của DN ngoài quốc doanh, hộ tư nhân. | 100 | 100 | |||
21 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất (Theo địa bàn xã, phường). | 100 | 100 | |||
22 | Thu tiền sử dụng đất: | 100 | 80 | 20 | ||
+ | Riêng tiền sử dụng đất thuộc các dự án do Công ty Kinh doanh Nhà Đồng Nai thực hiện trên địa bàn huyện, thị xã Long Khánh. | 100 | 100 | |||
23 | Thu từ quỹ đất công ích và đất công: | 100 | 100 | |||
- | Thu tiền đền bù đất công theo NĐ 22/1998/NĐ-CP của Chính phủ. | 100 | 100 | |||
- | Thu hoa lợi công sản và khác (Theo địa bàn xã, phường). | 100 | 100 | |||
24 | Thu tiền nhà thuộc SHNN, tiền bán nhà thuộc SHNN, thu chuyển nhượng quyền sử dụng hoặc bán tài sản Nhà nước và các khoản thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật: | |||||
- | Các đơn vị do cơ quan trung ương quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do cơ quan tỉnh quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do cơ quan huyện, thị xã Long Khánh quản lý. | 100 | 100 | |||
- | Các đơn vị do xã, phường quản lý. | 100 | 100 | |||
25 | Thu huy động, đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức cá nhân (Trừ các khoản thu được cơ quan thẩm quyền quy định tỷ lệ điều tiết riêng): | |||||
- | Trung ương tổ chức thu nộp. | 100 | 100 | |||
- | Tỉnh tổ chức thu nộp. | 100 | 100 | |||
- | Huyện, thị xã Long Khánh tổ chức thu nộp. | 100 | 100 | |||
- | Xã, phường tổ chức thu nộp. | 100 | 100 | |||
26 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương. | 100 | 100 | |||
27 | Thu chuyển nguồn kinh phí ngân sách năm trước sang năm sau để chi, thu kết dư ngân sách năm trước: | |||||
- | Ngân sách tỉnh. | 100 | 100 | |||
- | Ngân sách huyện, thị xã Long Khánh. | 100 | 100 | |||
- | Ngân sách xã. | 100 | 100 | |||
28 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: | |||||
- | Trung ương bổ sung ngân sách tỉnh. | 100 | 100 | |||
- | Tỉnh bổ sung ngân sách huyện, thị xã Long Khánh. | 100 | 100 | |||
- | Huyện, thị xã Long Khánh bổ sung ngân sách xã, phường. | 100 | 100 | |||
29 | Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: | |||||
- | Nộp lên ngân sách trung ương. | 100 | 100 | |||
- | Nộp lên ngân sách tỉnh. | 100 | 100 | |||
- | Nộp lên ngân sách huyện, thị xã Long Khánh./. | 100 | 100 | |||
