Quyết định 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Mẫu số 01
(Kèm theo Quyết định số 08 /2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHIẾU ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:...........................................................3. Giới tính: Nam ⬜; Nữ ⬜
4. Số CCCD/CMND:..........................................Số điện thoại:....................................................
5. Nơi đăng ký thường trú:............................................................................................................
6. Nơi ở hiện nay:............................................................................................................................
7. Đối tượng ưu tiên (nếu có):
- Người khuyết tật - Người dân tộc thiểu số | ⬜ ⬜ | - Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo - Bộ đội xuất ngũ | ⬜ ⬜ |
- Khác (ghi rõ): .............................................................................................................................
8. Trình độ giáo dục phổ thông cao nhất đã tốt nghiệp/đạt được:
- Chưa xong tiểu học: ⬜ - Tốt nghiệp tiểu học: ⬜ | - Tốt nghiệp THCS: ⬜ - Tốt nghiệp THPT: ⬜ |
9. Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ, tin học, kỹ năng, kinh nghiệm làm việc
- Chưa qua đào tạo - CNKT không có bằng - Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng - Sơ cấp | ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ | - Trung cấp - Cao Đẳng - Đại học - Trên Đại học | ⬜ ⬜ ⬜ ⬜ |
9.1. Chuyên ngành đào tạo:...........................................................................................................
9.2. Trình độ ngoại ngữ:................................................................................................................
9.3. Trình độ tin học:.....................................................................................................................
9.4. Kỹ năng mềm: | Giao tiếp | ⬜ | Tổng hợp, báo cáo | ⬜ |
Quản lý nhân sự | ⬜ | Làm việc độc lập | ⬜ | |
Làm việc nhóm | ⬜ | Quản lý thời gian | ⬜ | |
Theo dõi giám sát | ⬜ | Chịu được áp lực công việc | ⬜ | |
Thuyết trình | ⬜ | Kỹ năng mềm khác:.............................. | ||
9.5. Kinh nghiệm làm việc (nếu có):
Tên đơn vị | Chức vụ | Công việc chính | Thời gian |
....../20... - ...../20.... | |||
....../20... - ...../20.... | |||
....../20... - ...../20.... |
10. Đã từng làm việc ở nước ngoài:....................Thời gian............Tên công việc ...........................
II. ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ
1. Nội dung tư vấn:
Tư vấn việc làm | ⬜ |
Tư vấn chính sách lao động việc làm | ⬜ |
Tư vấn học nghề | ⬜ |
Đăng ký tìm việc làm và bổ sung thông tin tại Mẫu số 01a | ⬜ |
Giới thiệu việc làm ⬜
Khác...................................................................................................................................................
2. Đánh giá chất lượng sử dụng dịch vụ tư vấn:
STT | Nội dung dịch vụ đã được tư vấn | Đánh giá | |||||
Người cung cấp dịch vụ | Nội dung cung cấp dịch vụ | Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ | |||||
Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | ||
1 | Tư vấn việc làm | ||||||
2 | Tư vấn chính sách lao động việc làm | ||||||
3 | Tư vấn học nghề | ||||||
4 | Đăng ký tìm việc làm | ||||||
5 | Giới thiệu việc làm trong nước | ||||||
Ngày……..tháng……năm…….
Người sử dụng dịch vụ
(Ký ghi rõ họ tên)
