Quyết định 07/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
PHỤ LỤC I:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
VỀ KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2022/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
A. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH CANH TÁC LÚA
I. MÔ HÌNH SẢN XUẤT GIỐNG LÚA
1. Mô hình sản xuất giống lúa cấp Nguyên chủng:
1.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
1 | Quy mô hộ | Ha | ±1,0 ha/hộ |
2 | Giống lúa siêu nguyên chủng | Kg | Cấp siêu nguyên chủng theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
3 | Phương pháp gieo trồng | Cấy 1 tép/bụi | |
4 | Năng suất | Tấn/ha | ≥4 tấn/ha |
5 | Chất lượng hạt giống lúa | Đạt cấp nguyên chủng theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
1.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống lúa siêu nguyên chủng (cấy) | Kg | 30-35 | Theo quy trình sản xuất lúa giống 10TCN 395:2006 |
2 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 110 | |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
6 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 |
7 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của mô hình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 3 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn | Ha | 3 - 5 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình sản xuất giống lúa cấp xác nhận:
2.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
1 | Quy mô hộ | Ha | ±1,0 ha/hộ |
2 | Giống lúa nguyên chủng | Kg | Cấp nguyên chủng theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
3 | Phương pháp gieo trồng | Cấy 2-3 tép/bụi hoặc sạ hàng | |
4 | Năng suất | Tấn/ha | ≥4,5 tấn/ha |
5 | Chất lượng hạt giống lúa | Đạt cấp xác nhận theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
2.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống lúa nguyên chủng | Kg | 50-80 | Theo quy trình sản xuất lúa giống 10TCN 395:2006 |
2 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 110 | |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
6 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 |
7 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của mô hình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 3 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn | Ha | 5-10 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
II. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA MỚI
1. Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng trên vùng đất 2 - 3 vụ lúa:
1.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
1 | Quy mô hộ | Ha | ≤ 2,0 ha/hộ |
2 | Giống lúa | Kg | Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
3 | Kỹ thuật gieo trồng | Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ | |
4 | Kỹ thuật áp dụng | Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của đơn vị triển khai mô hình | |
5 | Năng suất | Tấn/ha | ≥5 tấn/ha |
6 | Hiệu quả kinh tế của mô hình | Lợi nhuận | ≥5-10% so với sản xuất thông thường |
1.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Trích dẫn |
1 | Giống | Kg | 80-100 | Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 |
2 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
3 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 110 | |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
5 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
6 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
7 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của mô hình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 3 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn | Ha | 10-20 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng, lúa cao sản, lúa trên đất tôm - lúa:
2.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
1 | Quy mô hộ | Ha | < 3 ha/hộ |
2 | Giống lúa | Kg | Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
3 | Kỹ thuật gieo trồng | Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ | |
4 | Kỹ thuật áp dụng | Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của đơn vị triển khai mô hình | |
5 | Năng suất | Tấn/ha | ≥4,5 tấn/ha |
6 | Hiệu quả kinh tế của mô hình | ≥5-10% so với sản xuất thông thường |
2.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Trích dẫn |
1 | Giống | Kg | 80-100 | Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 |
2 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
3 | Vôi | Kg | 300 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 110 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của mô hình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 3 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn | Ha | 10-20 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình liên kết sản xuất lúa (theo tiêu chí cánh đồng lớn):
3.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
1 | Quy mô hộ | Ha | Diện tích/hộ không hạn chế |
2 | Giống lúa | Kg | Cấp xác nhận trở lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT |
3 | Kỹ thuật gieo trồng | Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ | |
4 | Kỹ thuật áp dụng | Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của đơn vị triển khai mô hình | |
5 | Năng suất | Tấn/ha | ≥5 tấn/ha |
6 | Hiệu quả kinh tế của mô hình | Lợi nhuận | ≥5-10% so với sản xuất thông thường |
3.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Trích dẫn |
I | Lúa - Tôm | |||
1 | Giống trên vùng đất lúa tôm | Kg | 80-100 | |
2 | Phân vôi; phân trung và vi lượng | Kg; lít | 300; ≤10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 65 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 35 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng, chất khử phèn, mặn) | Kg; (lít) | ≤10 | |
II | Lúa vụ Hè Thu | |||
1 | Giống | Kg | 80-100 | |
2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | < 10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 87,5 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 52,5 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 37,5 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | |
II | Lúa vụ Thu Đông | |||
1 | Giống | Kg | 80-100 | |
2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | < 10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 112,5 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 55 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 37,5 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | |
II | Lúa vụ Đông Xuân | |||
1 | Giống | Kg | 80-100 | |
2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | < 10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 112,5 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 55 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 37,5 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình)
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của mô hình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 6 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn | Ha | 100-200 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
III. MÔ HÌNH CANH TÁC LÚA THEO TIẾN BỘ KỸ THUẬT MỚI:
1. Mô hình sản xuất lúa an toàn theo qui trình “3 giảm 3 tăng”, “1 phải 5 giảm”, tưới nước ngập khô xen kẻ, SRP, IPM:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Giống lúa | <100 Kg/ha | |
Cấp giống | Nguyên chủng, XN | |
Quy trình kỹ thuật | Sản xuất lúa an toàn |
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 1 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg/ha | 80-100 | |
2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng,… | Kg,lít | <10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 44 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 30 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg, (lít)/ha | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg, (lít)/ha | ≤10 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình)
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 6 | 1 ngày cho 1 lần (riêng Chương trình IPM tập huấn 12 lần) theo qui định của Cục Trồng trọt |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình sản xuất lúa hướng hữu cơ và đạt tiêu chuẩn hữu cơ:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Giống lúa | 80-100 Kg/ha | |
Cấp giống | XN1, XN2 | |
Quy trình kỹ thuật | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-2:2017 |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg/ha | 800 - 100 | |
2 | Phân hữu cơ | Mô hình hướng hữu cơ giảm 50 % phân của định mức | ||
- | Hữu cơ truyền thống | Kg/ha | 10.000-15.000 | |
- | Hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,.. | Lít/ha | 30 | |
- | Hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,.. | (kg)/ha | 400 | |
3 | Thuốc trừ cỏ | Kg, (lít)/ha | ≤1 | |
4 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg, (lít)/ha | ≤10 | |
5 | Phân tích mẫu đất nước | Mẫu | 5 ha/mẫu | Mô hình đạt tiêu chuẩn để chứng nhận hữu cơ phải thực hiện liên tục từ 3 năm liền trở lên |
6 | Phân tích mẫu sản phẩm | Mẫu | 1 hộ/mẫu | |
7 | Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa đạt chứng nhận hữu cơ | Lần/mô hình/3 năm | Từ 10 ha trở lên | |
8 | Thuê tổ chức chứng nhận lúa hữu cơ | Lần/mô hình | Từ 10 ha trở lên |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 6 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình sản xuất lúa ứng dụng các giải pháp công nghệ cao (đạt tiêu chuẩn GAP; VietGAP; Global GAP):
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Giống lúa | 100 Kg/ha | |
Cấp giống | XN1, XN2 | |
Quy trình kỹ thuật | Sản xuất lúa an toàn bằng các giải pháp công nghệ cao |
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống lúa | Kg/ha | 80-100 | |
2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng,… | Kg,lít | <10 | |
3 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
4 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | |
5 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 44 | |
6 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 30 | |
7 | Thuốc trừ cỏ | Kg, (lít)/ha | ≤1 | |
8 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg, (lít)/ha | ≤10 | |
9 | Máy kéo, nhà kho, bảo hộ lao động, bảng mô hình, bảng cảnh báo | Cánh đồng | 1 | |
10 | Dàn laze trang bằng mặt ruộng | Cái | 1 | |
11 | Dàn cấy, bón phân vùi, máy bay phun thuốc, máy sạ theo khóm, máy cuộn rơm | Cái | 6 | |
12 | 1 hệ thống cảm biến, thiết bị bơm nước tự động, 1 điện thoại thông minh | Bộ | 1 | |
13 | Bẩy đèn thông minh | Bộ | 1 | |
14 | Xây dựng mã QR code để truy xuất nguồn gốc | Mã HH | 1 | |
15 | Phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm. | Mẫu | 5 ha/mẫu | |
16 | Đối với sản phẩm Global GAP | Mẫu | 15 mẫu | |
17 | Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện theo tiêu chuẩn GAP | Lần/mô hình | Từ 20 ha trở lên | |
18 | Thuê tổ chức chứng nhận GAP | Lần/mô hình | Từ 20 ha trở lên |
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 6 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
IV. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA AN TOÀN, CHẤT LƯỢNG, ỨNG DỤNG CƠ GIỚI HÓA THEO HÌNH THỨC CỘNG ĐỒNG (TỔ HỢP TÁC/HỢP TÁC XÃ)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Giống lúa | 60-80 Kg/ha | |
Cấp giống | NC; XN1 | |
Quy trình kỹ thuật | Sản xuất lúa chất lượng, an toàn bằng các giải pháp công nghệ cao | Áp dụng cho các THT/HTX sản xuất lúa theo hình thức cộng đồng |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính cho mô hình):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu mô hình | Ghi chú |
I | Vật tư (cho 1 ha) | |||
1 | Giống | kg | 60 | |
2 | Chế phẩm vi sinh cải tạo đất | Lít (kg) | 10 - 15 | |
3 | Phân super lân (16%) | kg | 375 | Có thể quy đồi thay thế phân vô cơ sang phân hữu cơ |
4 | Phân urea (46%) | kg | 174 | |
5 | Phân Kali (60%) | kg | 100 | |
6 | Super Humic | kg | 3 | |
7 | Phân phun qua lá (vô gạo) | kg | 1 | |
II | Thiết bị (THT/HTX)/>50 ha | |||
1 | Máy bay phun thuốc | Chiếc | 40% | Mỗi tổ chức (THT/HTX) chỉ được hổ trợ một trong 6 thiêt bị (ở mục này) nhưng giá trị không vượt quá 300.000.000 đồng ( ba trăm triệu đồng) |
2 | Máy sạ khóm (cụm) | Chiếc | 40% | |
3 | Thiết bị sạ khóm (cụm) | bộ | 40% | |
4 | Máy cấy | Chiếc | 40% | |
5 | Máy gặt đập liên hợp | Chiếc | 40% | |
6 | Máy cuộn rơm | Chiếc | 40% |
3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 6 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 50 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
B. MÔ HÌNH CANH TÁC RAU MÀU
I. MÔ HÌNH SẢN XUẤT GIỐNG RAU
1. Mô hình sản xuất hạt giống rau ăn lá:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Rau ăn lá, ăn thân và rau gia vị | |
Quy mô | 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống. |
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Rau xà lách | Kg | 2-3 | |
- | Họ thập tự (cải ngọt, cải xanh,…) | Kg | 5-6 | |
- | Giống rau mồng tơi | Kg | 20 | |
- | Giống rau muống | Kg | 50 | |
- | Giống rau dền, rau mùi,.. | Kg | 3 | |
- | Giống cải củ | Kg | 50 | |
- | Hành, hẹ (Trồng thân); (Hạt) | Kg | (1.500-2000); (4-5) | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón lá bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 166,4 x 2 | Tương đương 350 kg Urea; 30 kg DAP; 0 kg NPK(20-20-15); 100 kg kali. (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) (Ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp 2-3 lần SX bình thường). |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 68,8 x 2 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 x 2 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình sản xuất giống rau ăn quả:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Rau ăn quả | |
Quy mô | 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống. |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Cà, ớt, | Kg | 4-6 | |
- | Bầu, bí, mướp, dưa,.. | Kg | 10-12 | |
- | Đâu đủa, đậu bắp,… | Kg | 5-6 | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | < 10 kg < 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 183 x 2 | Tương đương 50 kg Urea; 0 kg phân super lân; 0 kg DAP; 800 kg NPK(20-20-15); 100 kg kali. (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) (Ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp 2-3 lần SX bình thường) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 x 2 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 x 2 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình sản xuất rau ăn củ:
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Rau ăn củ | |
Quy mô | 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống. |
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống: | |||
- | Củ cải trắng, củ cải đỏ, củ dền,… | Kg | 10-15 | |
- | Củ hành, tỏi,… | Kg | 10-15 | |
- | Khoai ngọt, khoai môn,… | Kg | 2.000 | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón lá bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 400 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 x 2 | Tương đương 250 kg Urea; 650 kg lân super; 0 kg DAP; 0 kg NPK(20-20-15); 200 kg kali (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) (Ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp 2-3 lần SX bình thường) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 104 x 2 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 x 2 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 |
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 25 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
II. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU AN TOÀN THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP, GOBALGAP,..
1. Mô hình sản xuất rau ăn lá:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú | |
Đối tượng | Rau ăn lá, ăn thân và rau gia vị | ||
Quy mô | 1 - 3ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện | ||
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. | ||
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Rau xà lách | Kg | 2-3 | |
- | Họ thập tự (cải ngọt, cải xanh,…) | Kg | 5-6 | |
- | Giống rau mồng tơi | Kg | 20 | |
- | Giống rau muống | Kg | 50 | |
- | Giống rau dền, rau mùi,… | Kg | 3 | |
- | Giống cải củ | Kg | 50 | |
- | Hành, hẹ,… | Kg | 1.500-2000 | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón hửu cơ vi sinh bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 25 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 15.000 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 166,4 | Tương đương 350 kg Urea; 30 kg DAP; 0 kg NPK(20-20-15); 100 kg kali (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 68,8 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 | |
10 | Bẩy màu | Mét | 5-10 | |
11 | Bẩy pheromone | Cái | 60 | |
12 | Bẩy chua ngọt | Cái | 50 | |
13 | Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) | M2 | 1.300 - 1.400 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 2 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 3 | 3 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình sản xuất rau ăn quả:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Họ bầu bí (bầu, bí, mướp,khổ qua, dưa leo…), họ cà ớt (cà chua, cà tím, ớt…) | |
Quy mô | 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Cà, ớt, | Kg | 4-6 | |
- | Bầu, bí, mướp, dưa,.. | Kg | 10-12 | |
- | Đâu đủa, đậu bắp,… | Kg | 5-6 | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón hửu cơ vi sinh, bổ sung, trung, vi lượng | Kg, lít | < 250 kg < 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 15.000 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 183 | Tương đương 50 kg Urea; 0 kg phân super lân; 0 kg DAP; 800 kg NPK(20-20-15); 100 kg kali (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 | |
10 | Bẩy màu | Mét | 5-10 | |
11 | Bẩy pheromone | Cái | 60 | |
12 | Bẩy chua ngọt | Cái | 50 | |
13 | Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) | M2 | 1.300 - 1.400 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 4 | 4 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình sản xuất rau ăn củ:
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Giống rau ăn củ | |
Quy mô | 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Củ cải trắng, củ cải đỏ, củ dền,… | Kg | 10-15 | |
- | Củ hành, tỏi,… | Kg | 10-15 | |
- | Khoai ngọt, khoai môn,… | Kg | 2.000 | |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón hửu cơ vi sinh bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 250 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 15.000 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | Tương đương 250 kg Urea; 650 kg lân super; 0 kg DAP; 0 kg NPK(20-20-15); 200 kg kali (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN &PTNT) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 104 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 |
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
4. Mô hình sản xuất rau sạch:
4.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Giống rau đạt tiêu chuẩn giống. | |
Quy mô | 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
4.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống các loại | |||
- | Giống rau ăn lá | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 1.2 |
- | Giống rau ăn quả | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 2.2 |
- | Giống rau ăn củ | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 3.2 |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón hửu cơ vi sinh bổ sung, trung, vi lượng,… | Kg,lít | ≤ 250 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 15.000 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Tương đương 196 kg Urea; 500 kg lân super ; 0 kg NPK(20-20-15); 200 kg phân kali (Quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn trên tài liệu cẩm nang cây trồng) |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤ 3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤ 5 | |
10 | Bẩy màu | Mét | 5-10 | |
11 | Bẩy pheromone | Cái | 60 | |
12 | Bẩy chua ngọt | Cái | 50 | |
13 | Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) | M2 | 1.300 - 1.400 |
4.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
5. Mô hình sản xuất rau hữu cơ:
5.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Giống rau đạt tiêu chuẩn của Bộ | |
Quy mô | 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
5.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống các loại | |||
- | Giống rau ăn lá | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 1.2 |
- | Giống rau ăn quả | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 2.2 |
- | Giống rau ăn củ | Kg | Tùy loại | Theo Định mức ở 3.2 |
2 | Phân vôi | Kg | 250 | |
3 | Phân bón hửu cơ vi sinh bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 250 kg ≤ 2 lít | |
4 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 15.000 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Tương đương 300 kg N |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | Tương đương 500 kg P2O5 |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | Tương đương 400 kg K2O |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤3 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 | |
10 | Bẩy màu | Mét | 5-10 | |
11 | Bẩy pheromone | Cái | 60 | |
12 | Bẩy chua ngọt | Cái | 50 | |
13 | Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) | M2 | 1.300 - 1.400 |
5.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 3 | 3 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
6. Mô hình sản xuất rau thủy canh:
6.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Giống rau, củ, quả đạt tiêu chuẩn giống | |
Quy mô | 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Yêu cầu về kỹ thuật | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn. |
6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Các loại giống rau, củ, quả,.. giá thể, dinh dưỡng đầu vụ | 1.000 m2 | 6 - 8 triệu | |
2 | Dinh dưỡng thủy canh | Lít/1000 m2 | 10-20 | |
3 | Hệ thống nhà lưới | 1 m2 | 230.000-250.000 đồng/m2 | |
4 | Hệ thống lưới cắt nắng tự động | 1 m2 | 230.000-250.000 đồng/m2 | |
5 | Hệ thống giàn thủy canh | 1.000 m2 | 48 giàn (mỗi giàn 10 ống, 320 lọ trồng) | Giá TB 7 triệu |
6 | Quạt đối lưu làm mát | 1.000 m2 | 8 chiếc | Giá TB 27 triệu |
7 | Hệ thống cấp nước bể chứa | 1.000 m2 | 1 hệ thống | Giá TB 30 triệu |
8 | Chi phí duy trì hệ thống | 1.000 m2 | 1 tháng | Giá TB 10 triệu/tháng |
6.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | 1 ngày cho 1 lần |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | 1 ngày cho 1 lần |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 3 | 3 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
C. MÔ HÌNH CANH TÁC CÂY ĂN QUẢ
I. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG CÂY ĂN QUẢ
1. Mô hình nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp vô tính:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Cây đầu dòng dùng làm gốc ghép, mắt ghép, chồi ghép,… | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống khỏe mạnh đạt tiêu chuẩn giống | |
Quy mô | 0,1 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật(tính trên 0,1 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống cây ăn trái | |||
- | Cây đầu dòng | Cây | 10% DT trồng | Tùy loại cây ăn trái |
- | Cây làm gốc ghép | Cây | 10% DT trồng | Tùy loại cây ăn trái |
2 | Vật chất thiết yếu | |||
- | Phân hữu cơ truyền thống | Kg/ha | 1.500 | |
- | Chất độn bầu | Kg/ha | 500 | Tro trấu, xơ dừa,… |
- | Hóa chất NAA, IBA,… | Kg, Lít | 0,5 | |
- | Bộc nilon, túi nhựa, dây buộc,… | Kg | 10 | |
- | Nhà lưới ươm và nhà dưỡng | Nhà | 2 | |
- | Giàn máy phun sương | Máy | 1 | |
- | Cồn 60oc | Lít | 3 | |
2 | Phân vôi | Kg | 30 | |
3 | Phân NPK, DAP, kali, Urea,… | Kg | ≤50 | |
4 | Phân bón lá bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 0,5 | Cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 5 | 1 ngày cho 1 lần tập huấn |
4 | Tổng kết mô hình | Lần | 1 | 1 năm tổng kết 1 lần |
5 | Tham quan, hội thảo | Lần | 1 | Tham quan, hội thảo 1 lần/năm |
6 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Ha | 1 | 1 người |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp hữu tính:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Chọn giống tốt, đa phôi, đạt tiêu chuẩn | |
Tiêu chuẩn giống | Hột to, no tròn, đồng đều | |
Quy mô | 0,1 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 90% |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 0,1 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Hạt giống tốt: Đu đủ, mẫng cầu,… | Kg | ≤ 10 | |
2 | Phân vôi | Kg | 30 | |
3 | Phân NPK, DAP, Kali, Urea | Kg | ≤50 | |
4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
5 | Phân hữu cơ truyền thống | Kg | 1.500 | |
6 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
7 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤2 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 0,5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 2 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
II. MÔ HÌNH TRỒNG VÀ THÂM CANH MỘT SỐ LOẠI ĂN TRÁI CHỦ LỰC CỦA TỈNH
1. Mô hình trồng và thâm cây canh cam, quýt, mãng cầu,…
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Cam, quýt, mãng cầu,… | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống sạch bệnh TCVN 9302-2013 | |
Quy mô | 1 - 5 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
Năm | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | Cây giống | Cây/ha | 800-1.000 | |
Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 10% | ||
Phân vôi | Kg | 500 | ||
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | ||
Phân hữu cơ | Kg | 3.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 360 | Tương đương 165 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.200 | Tương đương 190 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 480 | Tương đương 290 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 360 | Tương đương 165 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.300 | Tương đương 210 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 400 | Tương đương 240 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 480 | Tương đương 220 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 650 | Tương đương 390 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 480 | Tương đương 220 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 650 | Tương đương 390 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 4 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/ năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình trồng và thâm cây bưởi:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Bưởi | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống sạch bệnh TCVN 9302-2013 | |
Quy mô | 1 - 5 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
Năm | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | Cây giống | Cây/ha | 500 | |
Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 10% | ||
Phân vôi | Kg | 500 | ||
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | ||
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 200 | Tương đương 90 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 500 | Tương đương 80 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 200 | Tương đương 90 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 500 | Tương đương 80 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 200 | Tương đương 90 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 500 | Tương đương 80 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | ||
Chăm sóc năm thứ 4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 200 | Tương đương 90 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 500 | Tương đương 80 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình ):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 4 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/ năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình trồng thâm canh xoài, nhãn, mít, vú sữa,…
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Xoài, nhãn, mít, vú sữa,… | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống sạch bệnh theo TCN 473:2001 | |
Quy mô | 5 -10 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
Năm | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | Cây giống xoài, mít, nhãn, vú sữa,… | Cây/ha | 300 | |
Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 10% | ||
Phân vôi | Kg | 500 | ||
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | < 10 | ||
Phân hữu cơ | Kg | 400 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 150 | Tương đương 69 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 500 | Tương đương 80 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 120 | Tương đương 72 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤3 | ||
Chăm sóc năm thứ 2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 150 | Tương đương 69 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 400 | Tương đương 64 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 120 | Tương đương 72 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 | ||
Chăm sóc năm thứ 3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 200 | Tương đương 92 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 400 | Tương đương 64 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 280 | Tương đương 168 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤7 | ||
Chăm sóc năm thứ 4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 250 | Tương đương 115 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 400 | Tương đương 64 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 280 | Tương đương 168 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 4 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/ năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
4. Mô hình trồng và thâm canh cây ổi, táo, sơ ri, sapo:
4.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Ổi, táo, sơ ri, sapo | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống khỏe mạnh cao 20 - 30cm có 3 - 4 lá | |
Quy mô | 1 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
4.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
Năm | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | Cây giống ổi, táo, sơ ri, sapo | Cây/ha | 1.000 | |
Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 10% | ||
Phân vôi | Kg | 500 | ||
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | ||
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 300 | Tương đương 138 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤3 | ||
Chăm sóc năm thứ 2 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 300 | Tương đương 138 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤5 | ||
Chăm sóc năm thứ 3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 300 | Tương đương 138 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤7 | ||
Chăm sóc năm thứ 4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | ||
Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 300 | Tương đương 138 kg N | |
Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.500 | Tương đương 240 kg P2O5 | |
Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O | |
Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | ||
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
4.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 3 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/ năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
5. Mô hình trồng và thâm canh cây me:
5.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Cây me | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống khỏe mạnh cao 30 - 40cm | |
Quy mô | 1 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
5.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Cây giống | Cây/ha | 1.300 | |
2 | Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 13% | |
3 | Phân vôi | Kg | 500 | |
4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
5 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
6 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 375 | Tương đương 174 kg N |
7 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 900 | Tương đương 144 kg P2O5 |
8 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 300 | Tương đương 180 kg K2O |
9 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
10 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
5.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 3 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
6. Mô hình thâm canh chuối:
6.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Chuối (năm nhất) | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống cấy mô theo TC10 TCN 530:2002 | |
Quy mô | 1 - 5 ha | |
Kỹ thuật | 2.000 cây/ha, tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Cây giống | Cây/ha | 2.000 | |
2 | Cây giống trồng dặm | Cây/ha | 5% | |
3 | Phân vôi | Kg | 500 | |
4 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
5 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
6 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 600 | Tương đương 276 kg N |
7 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg/ha | 1.000 | Tương đương 160 kg P2O5 |
8 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg/ha | 500 | Tương đương 300 kg K2O |
9 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
10 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 | |
11 | Túi bao buồng | túi/ha | 2.000 |
6.3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Năm | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 5 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 3 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng/năm |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
D. MÔ HÌNH CANH TÁC CÂY CÔNG NGHIỆP, DƯỢC LIỆU
I. MÔ HÌNH SẢN XUẤT MEO NẤM
1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Nấm ăn, nấm dược liệu | |
Quy mô | 100 m2 | |
Kỹ thuật | Sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 0,01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Nhà nuôi cấy meo | M2 | 100 | |
2 | Nguyên liệu giống,.. | Kg, lít/100m2 | 5-10 | |
3 | Hóa chất dinh dưỡng, khử trùng,… | Lọ, đĩa/100m2 | 5-10 | |
4 | Trang thiết bị máy móc phục vụ nuôi cấy | Bộ | 1 | |
- | Tủ cấy | Cái | 1 | |
- | Kính hiển vi | Cái | 1 | |
- | Máy móc thiết bị khác,… | Cái | 1 | |
5 | Một số vật tư thiết yếu khác | Bộ | 1 |
3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 2 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | m2 | ≤ 200 | 3 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
II. MÔ HÌNH CANH TÁC MỘT SỐ LOẠI CÂY LOẠI TRỒNG CHÍNH
1. Mô hình trồng và thâm canh cây dừa:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Dừa (dừa cao, dừa lùn...) | |
Tiêu chuẩn giống | Cây giống được nhân bằng phương pháp hữu tính hoặc nuôi cấy phôi (dừa sáp) | |
Quy mô | 5 - 10 ha | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90% |
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | |||
- | Giống trồng chính | Ha | 200 | |
- | Giống trồng dậm | Ha | 10% | |
2 | Phân vôi | Kg | 500 | |
3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 600 | Tương đương 120 kg N |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | Tương đương 80 kg P2O5 |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | Tương đương 40 kg K2O |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
1.3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 2 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 9 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
2. Mô hình trồng và thâm canh cây bắp:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Bắp ăn trái | |
Quy mô | 1 - 5 ha, 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện | |
Kỹ thuật | Tỷ lệ nẩy mầm, phát triển tốt ≥ 90% |
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Hạt giống bắp | Kg/ha | 15 | |
2 | Phân vôi | Kg | 500 | |
3 | Phân bón bổ sung, trung, vi lượng | Kg,lít | ≤ 10 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.500 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | Tương đương 138 kg N |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | Tương đương 64 kg P2O5 |
7 | Phân kali nguyên chất (K2O) | Kg | 250 | Tương đương 150 kg K2O |
8 | Thuốc trừ cỏ | Kg; (lít) | ≤1 | |
9 | Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, Ốc, điều hòa sinh trưởng) | Kg; (lít) | ≤10 |
2.3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 2 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | Ha | ≤ 5 | 5 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
3. Mô hình trồng và thâm canh một số loại nấm ăn và nấm dược liệu:
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Nấm ăn, nấm dược liệu | |
Quy mô | 100 m2 | |
Kỹ thuật | Sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm |
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 0,01 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Nhà trồng | m2 | 100 | |
2 | Nguyên liệu (rơm, 1 cuộn rơm cuộn bằng máy ≥ 12kg) | Kg/100m2 | 1.500 | |
3 | Meo giống | Bịch/100m2 | 250 | |
4 | Vôi | Kg/100m2 | 50 | |
5 | Phân bón dinh dưỡng bổ sung đa, trung, vi lượng | Kg, lít/100m2 | ≤ 2 | |
6 | Ẩm độ kế | Cái/100m2 | 1 | |
7 | Bình phun sương bằng điện | Cái/100m2 | 1 | |
8 | Kệ chứa nguyên liệu | Cái/100m2 | 45 |
3.3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần/ngày | 1 | |
3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần/ngày | 2 | |
4 | Tham quan, hội thảo | Lần/ngày | 1 | |
5 | Hội nghị tổng kết | Lần/ngày | 1 | |
6 | Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo | m2 | ≤ 200 | 3 tháng |
7 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn | Bảng | 4 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8) |
Đ. CÁC MÔ HÌNH TỔNG HỢP:
- Mô hình cải tạo vườn tạp: Thành mô hình VACB
- Mô hình trồng xen rau trong vườn.
- Mô hình nuôi thủy sản trong ruộng lúa.
- Các mô hình khác.
Ghi chú: Tùy từng lĩnh vực đối chiếu các mô hình đơn để áp dụng từng định mức - kỹ thuật đơn lẻ sao cho phù hợp.
E. PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH THỰC VẬT
1. Yêu cầu kỹ thuật:
Các chỉ tiêu | Yêu cầu | Ghi chú |
Đối tượng | Các tác nhân gây hại đối với thực vật | |
Quy mô | 1000 m2 | |
Kỹ thuật | Sử dụng các biện pháp giám định thực vật |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 0,1 ha):
TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thu thập mẫu | m2 | 1.000 | Trên một đối tượng |
2 | Nuôi cấy mẫu | Mẫu | 10 | Trên một đối tượng |
3 | Tách ròng mẫu | Mẫu | 10 | Trên một đối tượng |
4 | Cấy mẫu | Mẫu | 20 | Trên một đối tượng |
5 | Hóa chất cần thiết, phân bón dinh dưỡng bổ sung đa, trung, vi lượng,… | Kg, lít/1 mẫu | ≤ 2 | Trên một đối tượng |
6 | Ẩm độ kế | Cái | 1 | |
7 | Bình phun sương bằng điện | Cái | 1 | |
8 | Kệ chứa nguyên liệu | Cái | 3 |
3. Định mức kinh tế triển khai (tính theo mô hình):
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Hội nghị triển khai | Lần | 1 | 1 ngày/1 lần |
3 | Tập huấn phương pháp điều tra và phát hiện | Lần | 4 | 20 người/lớp |
4 | Điều tra điểm cố định | Lần | 4 | |
5 | Điều tra điểm bổ sung | Lần | 4 | |
6 | Giám định mẫu, phân tích mẫu | Lần | 3 | 3 lần/đối tượng |
7 | Cán bộ thực hiện | Người | 2 | 2 người |
8 | Pano, băng gol thông tin tuyên truyền | Tấm | 1 | Kích thước: 3,2 x 1,2 m |
