Quyết định 06/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương
PHỤ LỤC: Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương) | ||||||
TT | Hạng mục | ĐVT | Định | Đơn | Thành tiền | |
I | Chi phí xây dựng (1+2+3) |
|
|
| 112,804,635 | |
1 | Chi phí trực tiếp |
|
|
| 101,832,214 | |
A | Phần vật tư |
|
|
| 29,299,830 | |
1.1 | Cây giống |
| 1826 |
| 12,964,600 | |
- | Cây giống trồng chính (1.660 cây/ha) | Cây | 1660 | 7,100 | 11,786,000 | |
- | Cây giống trồng dặm (10%) | Cây | 166 | 7,100 | 1,178,600 | |
1.2 | Phân bón NPK |
| 996 |
| 14,940,000 | |
- | Năm thứ nhất | kg | 332 | 15,000 | 4,980,000 | |
- | Năm thứ hai | kg | 332 | 15,000 | 4,980,000 | |
- | Năm thứ ba | kg | 332 | 15,000 | 4,980,000 | |
1.4 | Vật tư khác (dụng cụ, thiết bị...) | % | 5% |
| 1,395,230 | |
B | Nhân công lao động (Lao động trực tiếp) |
|
|
| 72,532,384 | |
1.1 | Trồng rừng | Công | 116.27 |
| 26,126,514 | |
- | Phát dọn thực bì toàn diện thủ công | Công | 25.94 | 224,704 | 5,828,822 | |
- | Cuốc hố 40x40x40cm | Công | 25.53 | 224,704 | 5,736,873 | |
- | Lấp hố | Công | 8.14 | 224,704 | 1,829,091 | |
- | Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV | Công | 9.76 | 224,704 | 2,193,111 | |
- | Vận chuyển cây con và trồng (bầu 13cmx18cm) | Công | 38.6 | 224,704 | 8,673,574 | |
- | Vận chuyển cây con và trồng dặm (bầu 13cmx18cm) | Công | 8.3 | 224,704 | 1,865,043 | |
1.2 | Chăm sóc năm thứ nhất |
| 49.43 | 224,704 | 11,107,119 | |
- | Phát và chăm sóc lần 1 | Công | 15.85 | 224,704 | 3,561,558 | |
- | Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Phát và chăm sóc lần 2 | Công | 10.5 | 224,704 | 2,359,392 | |
- | Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Bảo vệ rừng | Công | 7.28 | 224,704 | 1,635,845 | |
1.3 | Chăm sóc năm thứ hai |
| 59.19 | 224,704 | 13,300,230 | |
- | Phát và chăm sóc lần 1 | Công | 15.85 | 224,704 | 3,561,558 | |
- | Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Vận chuyển và bón phân | Công | 9.76 | 224,704 | 2,193,111 | |
- | Phát và chăm sóc lần 2 | Công | 10.5 | 224,704 | 2,359,392 | |
- | Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Bảo vệ rừng | Công | 7.28 | 224,704 | 1,635,845 | |
1.4 | Chăm sóc năm thứ ba |
| 58.34 | 224,704 | 13,109,231 | |
- | Phát và chăm sóc lần 1 | Công | 13 | 224,704 | 2,921,152 | |
- | Xới và vun gốc lần 1 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Vận chuyển và bón phân | Công | 9.76 | 224,704 | 2,193,111 | |
- | Phát và chăm sóc lần 2 | Công | 12.5 | 224,704 | 2,808,800 | |
- | Xới và vun gốc lần 2 đường kính ≤0,8 m | Công | 7.9 | 224,704 | 1,775,162 | |
- | Bảo vệ rừng | Công | 7.28 | 224,704 | 1,635,845 | |
1.5 | Chăm sóc năm thứ tư |
| 19.78 |
| 4,444,645 | |
- | Phát và chăm sóc một lần vào cuối năm | Công | 12.5 | 224,704 | 2,808,800 | |
- | Bảo vệ rừng | Công | 7.28 | 224,704 | 1,635,845 | |
1.6 | Chăm sóc năm thứ năm |
| 19.78 |
| 4,444,645 | |
- | Phát chăm sóc một lần vào cuối năm | Công | 12.5 | 224,704 | 2,808,800 | |
- | Bảo vệ rừng | Công | 7.28 | 224,704 | 1,635,845 | |
2 | Chi phí chung = 5%x(1) | % | 5% |
| 5,091,611 | |
3 | Chi phí thu nhập chịu | % | 5.5% |
| 5,880,810 | |
II | Chi phí quản lý =3%x(I) | % | 3.0% |
| 3,384,139 | |
III | Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng |
|
|
| 9,807,220 | |
1 | Thiết kế | Công | 7.03 | 246,000 | 1,729,380 | |
2 | Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hằng năm = 10% x (nhân công trực tiếp) | % | 10% |
| 7,253,238 | |
- | Năm thứ nhất = 10% x (nhân công trực tiếp trồng và chăm sóc năm 1) | % | 10% |
| 3,723,363 | |
- | Năm thứ 2 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 2) | % | 10% |
| 1,330,023 | |
- | Năm thứ 3 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 3) | % | 10% |
| 1,310,923 | |
- | Năm thứ 4 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 4) | % | 10% |
| 444,465 | |
- | Năm thứ 5 = 10% x (nhân công trực tiếp năm 5) | % | 10% |
| 444,465 | |
3 | Thẩm tra thiết kế, dự toán=0,372% x (I) | % | 0.37% |
| 417,377 | |
4 | Lập hồ sơ thầu, đánh giá hồ sơ | % | 0.36% |
| 407,225 | |
IV | Chi phí khác |
|
|
| 1,868,521 | |
1 | Kiểm toán=0,96%x(I+II=III) | % | 0.96% |
| 1,209,562 | |
2 | Thẩm tra, phê duyệt quyết toán =0,285%x(I+II+III) | % | 0.285% |
| 359,089 | |
3 | Chi phí thẩm định thiết kế xây dựng = 0,121%x (I+II+III) | % | 0.121% |
| 152,455 | |
4 | Chi phí thẩm định dự toán xây dựng = 0,117%x (I+II+III) | % | 0.12% |
| 147,415 | |
V | Chi phí dự phòng = 5%x(I+II+III+IV) | % | 5% |
| 6,393,226 | |
Tổng suất đầu tư/01 ha = (I+II+III+IV+V) | 134,257,741 | |||||
LÀM TRÒN: | 134,258,000 đồng | |||||
